ĐỀ THI QUỐC GIA TRÌNH ĐỘ A TIN HỌC - ĐỀ 1
PHẦN LÝ THUYẾT
Thời gian: 60 phút
Câu 1. Trong MSDOS, tên tập tin đúng là:
a) xuan sang.txt c) ngayay.txt
b) ngay\ay.txt d) xuan/sang.txt
Câu 2. Ký hiệu thư mục gốc đóa A: là:
a) A c) A:/
b) A: d) A:\
Câu 3. Lệnh tạo tập tin là:
a) create c) copy
b) copy con d) Cả a, b , c đều sai
Câu 4. Để xem nội dung thư mục , ta dùng lệnh:
a) Dir c) Md
b) Rd d) Cd
Câu 5. Để xóa thư mục rỗng nên dùng lệnh
a) Move c) Del
b) Delete d) Rd
Câu 6. Lệnh trở về thư mục cha là:
a) cd/ c) cd\
b) cd.. d) cd\\
Câu 7. Lệnh Move dùng để:
a) Di chuyển tập tin qua thư mục khác c) Xóa thư mục
b) Xóa tập t in d) Cả a, b, c đều đúng
Câu 8. Lệnh đổi tên tập tin là:
a) md c) ren
b) cd d) Cả a, b, c đều sai
Câu 9. Lệnh Attrib sẽ :
a) Xem thuộc tính thư mục c) Xem nội dung tập tin
b) Xem thuộc tính tập tin d) Xem thư mục
Câu 10. Nhóm tập tin có phần tên là xuan, phần kiểu là tùy ý được ký hiệu là:
a) Ctrl + F1 c) Cả a, b đều đúng
b) Alt + F1 d) Cả a, b đều sai
Câu 21. Hệ điều hành là:
a) Windows c) Paint
b) Winword d) Excel
Câu 22.Ta có thể gọi thực hiện chương trình bằng cách:
a) Nhấp đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình c) Nhấp Start, Run
b) Nhấp Start, Programs , .... d) Cả a, b, c đều đúng
Câu 23. Alt + F4 dùng để
a) Cực tiểu cửa sổ c) Đóng cửa sổ
b) Cực đại cửa sổ d) Phục hồi cửa sổ
Câu 24. Nhấp nút trên cửa sổ chương trình để :
a) Đóng cửa sổ và kết thúc chương trình c) Cả a, b đều đúng
b) Cực tiểu cửa sổ chương trình d) Cả a, b đều sai
Câu 25. Tong Windows Explorer, để sao chép tập tin ta dùng lệnh:
a) Edit, Cut và Edit, Paste c) Edit, Copy và Edit, Cut
b) Edit, Copy và Edit, Paste d) Edit, Xcopy và Edit, Paste
Câu 26. Paint dùng để :
a) Tạo các mẫu văn bản phức tạp c) Quản lý tập tin, thư mục
b) Tạo bảng tính d) Vẽ hình
Câu 27. Trong Paint để vẽ hình tròn, hình vuông ta phải nhấn:
a) Shift c) Alt
b) Ctrl d) Cả a, b, c đều sai
Câu 28. Trong Paint, ta có khả năng:
a) Lật hình theo chiều ngang hoặc dọc c) Thay đổi kích cỡ hình
b) Xoay hình d) Cả a, b, c đều đúng
Câu 29. Trong Paint công cụ dùng để:
a) Vẽ hình chữ nhật c) Tạo mẫu cắt
b) Vẽ hình vuông d) Cả a, b đều đúng
Câu 30. Để thay đổi nền màn hình Windows, ta nhấp lệnh:
a) Cho chữ nằm đè lên hình c) Cả a, b đều đúng
b) Cho chữ bao quanh hình d) Cả a, b đều sai
Câu 41. Trong Winword, để đánh số thứ tự ở đầu các đoạn văn, ta dùng lệnh:
a) Format, Bullets and Numbering c) Format, Tab
b) Format, Font d) Cả a, b, c đều sai
Câu 42. Trong Winword, để tạo khung, nền cho văn bản, ta dùng lệnh:
a) Format, Borders c) Format, Shading
b) Format, Borders and shading d) Cả a, b, c đều đúng
Câu 43. Trong Winword, để tạo chỉ số trên, ta dùng:
a) Format, Drop cap c) Format, Font, Super Script
b) Format, Super Script d) Format, Underline
Câu 44. Trong Winword, lệnh Format, Font có thể:
a) Tạo chỉ số trên c) Tạo chỉ số dưới
b) Ẩn chữ d) Cả a, b, c đều đúng
Câu 45. Trong Winword, để chia văn bản dạng cột báo, ta dùng lệnh:
a) View, Columns c) Format, Columns
b) Edit, Columns d) Insert, Columns
Câu 46. Một tập tin Excel:
a) Được phép có nhiều sheet c) Cả a, b đều đúng
b) Không được phép nhiều hơn 1 sheet d) Cả a, b đều sai
Câu 47. Trong Excel, để bật/ tắt thanh công thức , ta dùng lệnh:
a) View, Ruler c) View, Toolbars
b) View, Formular bar d) Formular bar
Câu 48. Trong Excel, một ô có thể có:
a) Dữ liệu c) Chú thích (comment)
b) Đònh dạng d) Cả a, b, c đều đúng
Câu 49. Trong Excel, để sao chép dữ liệu, ta có nhấp nút:
a) c) Cả a, b đều đúng
b) d) Cả a, b đều sai
Câu 50. Trong Excel, lệnh Format, Cells có khả năng đònh dạng:
a) 73 c) 73.13
b) 73.2 d) 73.1