55 câu trắc nghiệm về hàm số lượng giác - Pdf 43

Nguyễn Đức Thụy [email protected] Hàm số l ợng giác
1. Tập xác định của hàm số
2
sin
y
x
=
là:
A.
R
B.
\ {0}R
C.
\ { }R k

D.
\ { }
2
R k


+
2. Tập xác định của hàm số
2sin
1 cos
x
y
x
=
+
là:

R k


+
C.
\ { }R k

D.
\ { 2 }R k

4. Tập xác định của hàm số
tan 2 cot 2y x x= +
là:
A.
\ { }
4
k
R

B.
\ { }
2
k
R

C.
\ { }R k

D.
\ { }

\ { }
6 2
k
R

+
B.
\ { }
6
R k


+
C.
5
\ { }
6
R k


+
D. Kết quả khác
7. Tập xác định của hàm số
2
tan 1y x= +
là:
A.
\ { }
2
R k

R
D.
\ { 2 }R k

+
9. Tập giá trị của hàm số
tan3 cot 3y x x= +
là:
A.
[ 2;2]
B.
[ 1;1]
C.
[ ; ]


D.
R
10. Tập giá trị của hàm số
tan 2y x=
là:
A.
[ 1;1]
B.
\ { }
4 2
k
R

+

B.
[ 1;1]
C.
R
D.
[ 2; 2]
14. Hàm số
2
1 siny x= là:
A. Hàm số lẻ B. Hàm số không tuần hoàn
C. Hàm số chẵn D. Hàm số không chẵn không lẻ
15. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A.
sin 2y x=
B.
cosy x x=
C.
cos .coty x x=
D.
tan
sin
x
y
x
=
Written by Thuy Nguyen Duc
Nguyễn Đức Thụy [email protected] Hàm số l ợng giác
16. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A.
| sin |y x=

B.
cot 3y x=
C.
sin 1
cos
x
y
x
+
=
D.
sin cosy x x= +
19. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
cosy x=
đồng biến trong
[0; ]

B.
siny x=
đồng biến trong
[0; ]

C.
tany x
=
nghịch biến trong
(0; )
2




21. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
| cos |y x=
luôn đồng biến trong
[ ; ]
2 2


B.
| cos |y x=
là hàm số chẵn trên
\ { }R k

C.
| cos |y x=
có đồ thị đỗi xứng qua Oy D.
| cos |y x=
luôn nghịch biến trong
;
2 222. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
cosy x=

0;
2




23. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
| sin |y x=
có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ B.
cosy x=
có đồ thị đối xứng qua trục Oy
C.
| tan |y x=
có đồ thị đối xứng qua trục Oy D.
tany x
=
có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ
24. Hàm số
1
cos 1
2
y x= +
A. Là hàm số lẻ B. Là hàm số chẵn
C. Có đồ thị đối xứng qua trục Ox D. Có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ
25. Khẳng định nào sau đây là sai? Hàm số
tany x=
A. Là hàm số lẻ B. Là hàm số không chẵn không lẻ
C. có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ D. Là hàm số tuần hoàn với chu kì



Written by Thuy Nguyen Duc
Nguyễn Đức Thụy [email protected] Hàm số l ợng giác
29. Giá trị lớn nhất của hàm số
3cos 1y x= +
là:
A. -2 B. 4 C. 1 D. Không xác định
30. Giá trị lớn nhất của hàm số
1 sin 2y x= +
là:
A. 1 B. 2 C.
2
D. Không xác định
31. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
1
cos 1
y
x
=
+
là:
A.
1
2
B. 1 C.
1
2
D. Không xác định
32. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
2


là:
A.


B. -1 C. 0 D. Không có
36. GTLN của hàm số
| cot |y x=
xét trên
(0; )

là:
A. 0 B. Không xác định C.
3
D. 1
37. GTNN của hàm số
| tan |y x=
xét trên
;
2 2


là:
A.
2

B. 0 C. Không xác định D.


C. 3

D. 4

41. Hàm số
sin sin
2 3
x x
y = +
là hàm số tuàn hoàn với chu kì
A.
2

B.
6

C.
9

D.
12

42. Hàm số
cos3 cos5y x x= +
là hàm số tuần hoàn với chu kì
A.

B. 3



D.
18

45. Hàm số
cos3 .cosy x x=
là hàm số tuần hoàn với chu kì
A.
3

B.
4

C.
2

D.

46. Hàm số
sin 5 .sin 2y x x=
là hàm số tuần hoàn với chu kì
A.

B. 2

C. 3

D. 5

Written by Thuy Nguyen Duc

52. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số lợng giác luôn đồng biến trên khoảng
3 5
;
2 2 ữ

B. Hàm số y=cosx luôn đồng biến trên khoảng
3 5
;
2 2 ữ

C. Hàm số y=tanx luôn đồng biến trên khoảng
3 5
;
2 2 ữ

D. Hàm số y=cotx luôn đồng biến trên khoảng
3 5
;
2 2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status