Ba de thi thu DH (Suu tam) - Pdf 43




C
L
e
k
(2)
(1)
t
I
I. PHẦN BẮT BUỘC
Câu 1 Kết luận nào sau đây đúng nhất?
A. Dao động tuần hoàn có trạng thái dao động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau nhất định còn
dao động điều hòa thì không như thế.
B. Dao động điều hòa có chu kỳ T= còn dao động tuần hoàn không có công thức tính chu kỳ.
C. Dao động điều hòa được mô tả bởi một định luật dạng sin hay cosin theo thời gian còn dao động tuần hoàn thì chỉ có
tính tuần hoàn. *
D. Dao động tuần hoàn là một dạng của dao động điều hòa.
Câu 2 Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi
A. Cùng pha với vận tốc. B. Ngược pha với vận tốc. C. Sớm pha so với vận tốc. D. Trể pha so với vận tốc. *
Câu 3 Chọn câu đúng:
A. Năng lượng của dao động điều hòa biến thiên theo thời gian.
B. Năng lượng dao động điều hòa của hệ “quả cầu + lò xo” bằng động năng của quả cầu khi qua vị trí cân bằng. *
C. Năng lượng của dao động điều hòa chỉ phụ thuộc đặc điểm của hệ.
D. Khi biên độ của vật dao động điều hòa tăng gấp đôi thì năng lượng của hệ giảm một nửa.
Câu 4 Chọn câu đúng:
A. Năng lượng của sóng không phụ thuộc tần số của sóng.
B. Công thức tính bước sóng: λ = v.f
C. Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc môi trường.
D.Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha của dao động. *

A. Tăng. * B. Giảm. C. Không thay đổi. D. Tăng hay giảm là tùy thuộc vào chiều của dòng điện.
Câu 11 Hiện tượng tán sắc ánh sáng chứng tỏ điều gì?
A. Ánh sáng có tính chất sóng.
B. Ánh sáng trắng gồm vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau.
C. Chiết suất của một chất đối với ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau.
D. Tất cả A, B, C đều đúng. *
Câu 12 Khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác. Nhận xét nào sau đây là đúng ?
A. Bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi. * B. Bước sóng và tần số đều thay đổi.
C. Bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi. D. Bước sóng và tần số đều không đổi.
Câu 13 Điều kiện phát sinh của quang phổ vạch phát xạ là:
A. Các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát sáng phát ra. *
B. Các vật rắn, lỏng hay khí có khối lượng riêng lớn khi bị nung nóng phát ra.
C. Chiếu ánh sáng trắng qua một chất hơi bị nung nóng phát ra.
D. Những vật bị nung nóng ở nhiệt độ trên 3000
0
C.
Câu 14 Điều kiện nào sau đây xảy ra hiện tượng quang điện.
A. Bước sóng ánh sáng kích thích phải lớn hơn giớn hạn quang điện.
B. Bước sóng của ánh sáng kích thích tùy ý, nhưng cường độ ánh sáng phải mạnh.
C. Bước sóng của ánh sáng kích thích phải nhỏ hơn giới hạn quang điện.
D. Ánh sáng kích thích phải là ánh sáng trông thấy.
Câu 15 Dưới ánh hưởng của ánh sáng đơn sắc chiếu lên mặt kim loại, vận tốc cực đại của electron quang điện sau khi bị
bứt ra khỏi mặt kim loại phụ thuộc vào:
A. Vận tốc truyền của ánh sáng trong môi trường bên ngoài kim loại.
B. Số phôtôn đập lên mặt kim loại và vào bản chất kim loại.
C. Năng lượng của phôtôn và vào bản chất kim loại. *
D. Tổng năng lượng của ánh sáng đập lên mặt kim loại và vào bản chất kim loại.
Câu 16 Trong các loại tia phóng xạ, tia nào khác với các tia còn lại nhất?
A. Tia α B. Tia β
+

A. x = asin(πt+ ). * B. x = 2acos(πt + ). C. x = 2asin(πt + ). D. x = acos(2πt + ).
Câu 21 Điểm M dao động điều hòa theo phương trình: x = 2,5 cos10
t
π
(cm). Tính vận tốc trung bình của chuyển động
trong thời gian nửa chu kì từ lúc li độ cực tiểu đến lúc li độ cực đại.
A. 0,5m/s B. 0,75m/s C. 1m/s D. 150m/s
Câu 22 Nguồn phát sóng S trên mặt nước tạo dao động với tần số f = 100Hz gây ra các sóng có biên độ A = 0,4cm. Biết
khoảng cách giữa 7 gợn lồi (bụng sóng) liên tiếp là 3cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước bằng bao nhiêu?
A. 25cm/s B. 50cm/s C. 100cm/s D. 150cm/s
Câu 23 Một người ngồi ở biển nhận thấy rằng khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp nhau bằng 10m. Ngoài ra người đó
còn đếm được 20 ngọn sóng đi qua trước mặt trong 76 giây. Vận tốc truyền sóng của nước biển.
A. 2,5m.B. 2m. C. 1,5m. D. 1m.
Câu 24 Một mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 0,2mH và một tụ điện biến đổi điện dung của nó có thể
thay đổi từ 50pF đến 450pF. Mạch trên hoạt động thích hợp trong dải sóng giữa hai bước sóng từ:
A. 168m đến 600m. B. 176m đến 625m.
C. 188m đến 565m. D. 200m đến 824m.
Câu 25 Cho một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung C = 5μF và một cuộn thuần cảm có độ tự cảm L =
50mH. Biết hiệu điện thế cực đại trên tụ điện là 6V. Tần số và năng lượng của mạch dao động là:
A. f = 318 Hz; W = 9.10
-5
J. B. f = 418 Hz; W = 5.10
-5
J.
C. f = 518 Hz; W = 3.10
-5
J. D. f = 318 Hz; W = 8.10
-5
J.
Câu 26 Một máy phát điện xoay chiều có một cặp cực phát ra dòng điện xoay chiều tần số 50Hz. Nếu máy có 6 cặp cực

max
=220V ; u = 331sin(100 πt + π)(V).
C. U
max
=311V ; u = 331sin100 πt (V). * D. U
max
=220V ; u = 220sin(100 πt + π)(V).
Câu 31 Cho mạch điện xoay chiều như hình:
Hiệu điện thế U
AB
không đổi. Số chỉ vôn kế V
1
, V
2
, V
3
lần lượt là U
1
=100V, U
2
= 200V, U
3
= 100V.
Thay đổi R để vôn kế (V
1
) chỉ 80V thì số chỉ vôn kế (V
2
) là:
A. U
2

o
= 6mm (về phía khe S
1
). Tính chiết suất của chất làm bản song song.
A. n = 1,4. B. n = 1,5. C. n = 1,6. * D. n = 1,65.
Câu 35 Trong quá trình thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Iâng, khi ta dịch chuyển khe S song song với
màn ảnh đến vị trí sao cho hiệu số khoảng cách từ đó S
1
và S
2
bằng . Tại tâm O trên màn ảnh lúc này sẽ là:
A. vân sáng bậc 1. B. vân tối thứ 1 kể từ vân trung tâm mới. *
C. vẫn là vân sáng trung tâm. D. vân tối thứ 2 kể từ vân trung tâm mới.
Câu 36 Khi chiếu bức xạ có tần số f = 2,538.10
15
Hz lên một kim loại dùng làm catôt của một tế bào quang điện thì các
electron bắn ra đều bị giữ lại bỡi hiệu điện thế hãm U
h
= 8V. Nếu chiếu đồng thời lên kim loại trên các bức xạ λ
1
= 0,4 μm
và λ
1
= 0,6 μm. Động năng ban đầu cực đại của quang electron là:
A. 5,6.10
-20
(J). B. 0. C. 9,6.10
-20
(J). * D. 1,9.10
-19

(J). *
Câu 39 Một nguồn phóng xạ có chu kì bán rã T và tại thời điểm ban đầu có N
o
hạt nhân. Sau các khoảng thời gian
2
T
, 2T
và 3T, số hạt nhân còn lại lần lượt bằng bao nhiêu?
A. ; ; . B. ; ; . * C. ; ; . D. ; ; .
Câu 40 Có bao nhiêu hạt β
-
được giải phóng trong 1 giờ từ 1 micrôgam (10
-6
g) đồng vị
24
11
Na, biết rằng đồng vị đó phóng
xạ β
-
với chu kì bán rã T = 15 giờ.
A. N ≈2,562.10
15
. B. N ≈4,255.10
15
.

C. N ≈3,782.10
15
. D. N ≈1,134.10
15

AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính có tiêu cự 20cm cho ảnh rõ trên màn đặt song song với AB và cách AB
90cm. Tìm bán kính mặt cầu thứ hai.
A. R = 30cm. B. R = -30cm. * C. R = 20cm. D. R = 50cm.
Câu 46 Một thấu kính hai mặt lồi bằng thủy tinh có chiết suất n = 1,5 đặt trong không khí có tụ số 8 điốp. Nhúng thấu kính
vào một chất lỏng nó trở thành thấu kính phân kì có tiêu cực 1m. Tìm chiết suất n’ của chất lỏng.
A. n = 1,45. B. n = 1,5. C. n = 1,6. * D. n = 1,7.
Câu 47 Một thấu kính hội tụ L
1
có tiêu cự f
1
= 20cm được ghép sát với một thấu kính L
2
. Hướng hệ thống về mặt trời ta
thu được một vệt sáng tròn rõ nhất có đường kính 9,6mm trên một màn đặt ở sau hệ. Tìm tiêu cự của L
2
biết góc trông của
mặt trời là α = 32’ (cho 1’ = 3.10
-4
rad).
A. f = -25cm. * B. f = -20cm. C. f = 25cm. D. f = 20cm.
Câu 48 Vật sáng AB cao 2m được thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm cho ảnh A’B’ cùng chiều với AB và cao 4cm. Tìm
vị trí của vật và ảnh.
A. d = 10cm; d’ = -20cm. * B. d = 10cm; d’ = 20cm.
C. d = 20cm; d’ = -40cm. D. d = 15cm; d’ = 30cm.
Câu 49 Một người chỉ nhìn được các vật gần nhất là 50cm. Muốn nhìn rõ các vật gần cách mắt 25cm như người bình
thường người này phải đeo kính gi? Có độ tụ bao nhiêu?
A. Kính hội tụ, D = 3 điôp. B. Kính hội tụ, D = 2 điôp. *
C. Kính phân kì, D = -3 điôp. D. Kính phân kì, D = -2 điôp.
Câu 50 Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 42cm, điểm cực cận cách mắt 12cm, quan sát một vật nhỏ qua kính
lúp có tiêu cự 5cm. Mắt đặt cách kính 2cm. Độ bội giác của ảnh biến thiên trong khoảng nào?

C. Tăng hiệu điện thế lên n
2
lần. D. Tăng hiệu điện thế lên lần. *
Câu 8 Máy phát điện xoay chiều và máy phát điện một chiều khác nhau ở chỗ:
A. Cấu tạo của phần ứng. B. Cấu tạo của phần cảm.
C. Nguyên tắc hoạt động. D. Cách đưa dòng điện ra mạch ngoài. *
Câu 9 Trong mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp với U
0L
= thì dòng điện chạy trong mạch sẽ như thế
nào với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch:
Δφ =
L
R
C
B



FA
Đoạn mạch AF có tính dung kháng => u
AF

sớm pha so với u
AB
: φ
uAF
- φ
uAF
=
L

chất nào sau đây so vớI sóng tại A:
A. Cùng pha với sóng tại A. B. Ngược pha với sóng tại A. *
C. Trễ pha so với sóng tại A. D. Lệch pha so với sóng tại A.
Câu 15 Hai nguồn sóng kết hợp A, B cách nhau 10cm, có chu kỳ sóng là 0,2s. Vận tốc truyền sóng trong môi
trường là 25cm/s. Số dãy cực đạI có trong khoảng AB là:
A. 5 dãy. * B. 7 dãy. C. 3 dãy. D. 6 dãy.
Câu 16 Xét mạch điện như hình vẽ: u
AB
= 200 sin100πt (V).
U
AF
= 200(V).
Biết u
AF
lệch pha so với u
AB
. Biểu thức u
AF
là:
A. u
AF
= 200 sin(100πt - ) (V). B. u
AF
= 200 sin(100πt - ) (V).
C. u
AF
= 200 sin(100πt + ) (V). D. u
AF
= 200 sin(100πt + ) (V). *
Câu 17 Xét mạch điện như hình vẽ:

Câu 21 Hiện tượng quang học nào sử dụng trong các máy quang phổ:
A. Khúc xạ ánh sáng. B. Giao thoa ánh sáng. C. Phản xạ ánh sáng. D. Tán sắc ánh sáng. *
Câu 22 Quang phổ Mặt Trời mà ta thu được trên Trái Đất thuộc loại quang phổ nào?
A. Quang phổ liên tục. B. Quang phổ vạch phát xạ.
C. Quang phổ vạch hấp thụ của lớp khí quyển của Mặt Trời. *
D. Quang phổ vạch hấp thụ của lớp khí quyển của Trái Đất.
Bước sóng dài nhất (vạch thứ nhất) tương ứng với mức năng lượng E
m,n
thấp
nhât.
Câu 23 Tia X cứng và tia X mềm có sự khác biệt về (bài 7.16 sách bài tập vật lý 12 trang 69):
A. bản chất và năng lượng. B. bản chất và bước sóng.
C. năng lượng và tần số. * D. bản chất, năng lượng và bước sóng.
Câu 24 Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng (0,4μm ≤ λ ≤ 0,75μm) bằng thí nghiệm Iâng. Tại vị trí của vân
sáng bậc 4 của ánh sáng có bước sóng λ = 0,6 μm còn có thêm bao nhiêu bức xạ cho vân sáng tại đó?
A. 5 bức xạ. B. 4 bức xạ. C. 3 bức xạ. D. 2 bức xạ. *
Câu 25 Trong thí nghiệm Iâng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm. Khoảng cách từ hai khe đến màn ảnh là
1m. Hiệu đường đi từ hai khe sáng đến một điểm M trên màn cách vân trung tâm 1,5cm là bao nhiêu?
A. d
2
– d
1
= 15μm. * B. d
2
– d
1
= 1,5μm. C. d
2
– d
1

Câu 29 Lần lượt chiếu vào catôt của một tế bào quang điện hai bức xạ đơn sắc có tần số lần lượt là f và 1,5f thì
động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện hơn kém nhau 3 lần. Giới hạn quang điện của kim loại
dùng làm catôt có giá trị là:
A. λ
0
= . B. λ
0
= . * C. λ
0
= . D. λ
0
= .
Câu 30 Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, khi có dòng quang điện nếu ta tăng cường độ ánh sáng tới thì:
A. năng lượng của mỗi phôtôn đến catôt tăng.
B. số electron quang điện bứt ra từ catôt trong một đơn vị thời gian tăng. *
C. độ lớn của hiệu điện thế hãm tăng.
D. động năng ban đầu cực đại của electron quang điện tăng.
Câu 31 Trong quang phổ hydro, bước sóng dài nhất của dãy Laiman là 0,1216μm, bước sóng ngắn nhất của dãy
Banme là 0,365μm. Bước sóng ngắn nhất của bức xạ mà hydro có thể phát ra là:
A. 0,4866μm. B. 0,2434μm. C. 0,6563μm. D. 0,0912μm. *
Câu 32 Một khối chất phóng xạ
131
53
I
sau 24 ngày thì độ phóng xạ giảm bớt 87,5%. Chu kỳ bán rã của I là:
A. 8 ngày. * B. 16 ngày. C. 24 ngày. D. 32 ngày.
Câu 33 Dưới tác dụng của bức xạ gamma (γ), hạt nhân cacbon
12
6
C

Li
) có năng lượng liên kết là
39,2MeV ; hạt nhân đơtơri (
2
1
D
) có năng lượng liên kết là 2,24MeV. Hãy sắp theo thứ tự tăng dần về tính bền
vững của 3 hạt nhân này.
A. liti, hêli, đơtơri. B. đơtơri, hêli, liti. C. hêli, liti, đơtơri. D. đơtơri, liti, hêli. *
Câu 35 Sự phân hạch và hiện tượng phóng xạ giống nhau ở những điểm nào sau đây?
A. Đều có thể xác định được các hạt sinh.
B. Đều có chu kỳ bán rã xác định.
C. Đều là phản ứng tỏa năng lượng. *
D. Đều không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.
Câu 36 Trường hợp nào sau đây là quá trình thu năng lượng?
A.
210
84
Po


α
+
206
82
Pb
(phóng x
A
k = => d = f - ( k = - n)
và màn: L ≥ 4f

57
La
+ 2n + 7e
-
(phản ứng phân hạch).
D.
2
1
H
+
2
1
H


4
2
He
+ n (phản ứng nhiệt hạch)
Câu 37 Biết độ hụt khối khi tạo thành các hạt nhân
2
1
D
;
3
1
T
;
4
2

= 0,5A và U
2
= 9,5V ; I
2
= 11A. Hiệu suất của máy biến thế là:
A. 80%. B. 85%. C. 90%. D. 95%. *
Câu 39 Cho đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Biết L = (H) , C = 10
-3
(F). Đặt một hiệu điện thế giữa
hai đầu đoạn mạch u
AB
= 75sin100πt (V) thì công suất tiêu trên R là 45W. Giá trị của R là bao nhiêu? Biết Z
C
<
R < Z
L
.
A. 40Ω. B. 45Ω. * C. 80Ω. D. 90Ω.
Câu 40 Một đoạn mạch xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là u =
120sin100πt (V) ; C = 10
-4
(F) ; cường độ dòng điện trong mạch là i = 3sin(100πt + ) (A). Giá trị của R và L là:
A. R = 20 (Ω) ; L = (H). * B. R = 20 (Ω) ; L = (H).
C. R = 20 (Ω) ; L = (H). D. R = 20 (Ω) ; L = (H).
Câu 41 Chiếu một tia sáng đi từ không khí môi trường trong suốt chiết suất n, sao cho tia khúc xạ vuông góc
với tia phản xạ. Góc tới i được tính bởi công thức:
A. tgi = n. * B. sini = n. C. cotgi = n. D. cosi = n.
Câu 42 Hình vẽ dưới mô tả đường đi của một tia sáng đơn sắc từ không khí vào
lăng kính có góc chiết quang A = 30°. Chiết suất của lăng kính có giá trị bằng:
A. 1,2. B. 1,5.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status