KHDH MÔN: SINH HỌC 8
NĂM HỌC 2016-2017
Ngày soạn: 26/12/2016
Tiết 37:
VITAMIN VÀ MUỐI KHOÁNG
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Nêu được vai trò của vitamin và muối khoáng.
- Vận dụng những hiểu biết về vitamin và muối khoáng trong lập khẩu phần và
xây dựng chế độ ăn uống hợp lí
2. Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng quan sát, so sánh, phân tích thu thập kiến thức.
3. Thái độ:
- Gd thức vệ sinh thực phẩm.
- Biết cách phối hợp, chế biến thức ăn khoa học
4. Năng lực:
- Năng lực chung
Năng lực tự học, năng lực tư duy, năng lực tự quản lý, năng lực quan sát...
- Năng lực chuyên biệt:
Năng lực sử dụng ngôn ngữ trong sinh học, năng lực vận dụng thực tiễn, năng lực
phân biệt...
II.Chuẩn bị:
1. Gv :
- Sưu tầm tranh ảnh về một số bệnh do thiếu vitamin như bệnh bứơu cổ, còi xương
- KHDH
2. Hs : Xem bài trước ở nhà
III. Các hoạt động dạy học
1.Ổn định tổ chức lớp(1p)
LỚP
SĨ SỐ
NĂM HỌC 2016-2017
- 1 HS đọc kết quả đáp
án các HS khác nhận xét
- Đáp án đúng : 1,3,5,6
- HS tiếp tục nghiên cứu
theo yêu cầu của giáo
viên
-GV y/c nghiên cứu tiếp
thông tin □ và bảng 34.1
→ trả lời
- CH : Em hiểu Vitamin là
gì?
- Vitamin có vai trò gì đối
với cơ thể ?
- 1 HS trả lời → lớp thảo
luận→ nêu KL
- CH : Thực đơn trong bữa
ăn cần phối hợp như thế
nào để cung cấp đủ
Vitamin cho cơ thể ?
- GV tổng kết chốt kiến
thức
-Lưu ý : vitamin có mấy
nhóm
quan sát tranh ảnh các loại
vitaminD trẻ em sẽ mắc
bệnh còi xương?
GV:TRẦN PHƯƠNG THẢO
-Hs đọc kỹ thông tin và
bảng tóm tắt vai trò của
một số muối khoáng sau
đó thảo luận nhóm
- Yêu cầu
+ Thiếu vitamin D trẻ em
còi xương vì cơ thể chỉ
hấp thu can xi khi có mặt
II. Muối khoáng:
* Kết luận :
- Muối khoáng là thành
phần quan trọng của tế
bào tham gia vào nhiều
hệ enzim đảm bảo quá
trình trao đổi chất và
THCS TÍCH LƯƠNG
2
KHDH MÔN: SINH HỌC 8
CH: Vì sao nhà nước vận
động sử dụng muối iốt?
CH: Trong khẩu phần ăn
hàng ngày cần làm như thế
Ngày soạn: 26/12/2016
Tiết 38:
TIÊU CHUẨN ĂN UỐNG. NGUYÊN TẮC
LẬP KHẨU PHẦN
I. Mục tiêu:
GV:TRẦN PHƯƠNG THẢO
THCS TÍCH LƯƠNG
3
KHDH MÔN: SINH HỌC 8
NĂM HỌC 2016-2017
1. Kiến thức:
- Nêu được nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể.
- Xác định được gía trị dinh dưỡng của thức ăn.
- Nêu được nguyên tắc lập khẩu phần
2. Kỹ năng: Phát triển kỹ năng QS, vận dụng kỹ năng vào đới sống
3. Thái độ: GD ý thức tiết kiệm nâng cao chất lượng cuộc sống.
4. Năng lực:
* Năng lực chung
Năng lực tự học, năng lực tư duy, năng lực tự quản lý, năng lực quan sát...
* Năng lực chuyên biệt:
Năng lực sử dụng ngôn ngữ trong sinh học, năng lực vận dụng thực tiễn, năng lực
phân biệt...
II.Chuẩn bị:
1. Gv :
- Tranh, ảnh về các loại thực phẩm
- KHDH
nghị cho người việt nam’’tr. lời các câu hỏi : Yêu cầu
120→trả lời câu hỏi:
nêu được
CH: Nhu cầu dinh dưỡng ở + Nhu cầu dinh dưỡng
các lứa tuổi khác nhau như của trẻ em cao hơn của
thế nào? Vì sao có sự khác
người lớn vì cần tích luỹ
GV:TRẦN PHƯƠNG THẢO
THCS TÍCH LƯƠNG
4
KHDH MÔN: SINH HỌC 8
NĂM HỌC 2016-2017
nhau đó?
cho cơ thể phát triển.
Người già nhu cầu dinh
dưỡng thấp vì sự vận
động của cơ thể ít.
CH: Sự khác nhau về nhu
+ Nhu cầu dinh dưỡng
* Kết luận :
cầu dinh dưỡng ở mỗi cơ
phụ thuộc vào lứa tuổi,
- Nhu cầu dinh dưỡng của
tranh các nhóm thực phẩm thức vào thực tế → thảo luận
thức ăn:
và bảng giá trị dinh dưỡng nhóm và hoàn thành phiếu học
1 số loại thức ăn→ hoàn
tập
thành phiếu học tập
- Đại diện nhóm lên hoàn thành
trên bảng, các nhóm khác nhận
Loại thực Tên thực
xét bổ sung nêu đáp án chuẩn
phẩm
phẩm
Loại thực
Tên thực
-Giàu Glu
* Kết luận :
phẩm
phẩm
xít
- Giá trị dinh dưỡng
-Giàu
-Giàu
- Gạo, ngô,
của các loại thức ăn
Prôtêin
Gluxit
khoai, sắn
biểu hiện ở :
- Giàu lipit
-Thịt, cá,
5
KHDH MÔN: SINH HỌC 8
- GV yêu cầu HS trả lời câu
hỏi: Khẩu phần là gì?
- GV yêu cầu HS thảo luận:
CH: khẩu phần ăn uống của
nhười mới ốm khỏi có gì
khác người bình thường ?
CH: Vì sao trong khẩu phần
thức ăn cần tăng cường rau,
quả tươi ?
CH: Để xây dựng khẩu
phần hợp lí cần dựa vào
những căn cứ nào?
CH; Tại sao những người ăn
chay vẫn khoẻ?
NĂM HỌC 2016-2017
- HS thảo luận và trả lời
III. Khẩu phần và
nguyên tắc lập khẩu
phần:
- Người mới ốm khỏi cần - Khẩu phần là lượng thức
thức ăn bổ dưỡng để tăng ăn cần cung cấp cho cơ
cường sức khoẻ
thể ở trong một ngày
Ngày soạn: 5/01/2017
Tiết 39:
THỰC HÀNH: PHÂN TÍCH MỘT KHẨU
PHẦN CHO TRƯỚC
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Nêu được các bước tiến hành lập khẩu phần
- Biết tính toán hoàn chỉnh một khẩu phần ăn để xác định đáp ứng nhu cầu
của cơ thể và biết xây dựng một khẩu phần ăn hợp lí cho bản thân
GV:TRẦN PHƯƠNG THẢO
THCS TÍCH LƯƠNG
6
KHDH MÔN: SINH HỌC 8
NĂM HỌC 2016-2017
2. Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng phân tích và tính toán
3. Thái độ: Có ý thức bảo vệ sức khoẻ, chống suy dinh dưỡng, béo phì.
4. Năng lực:
* Năng lực chung
Năng lực tự học, năng lực tư duy, năng lực tự quản lý, năng lực quan sát...
* Năng lực chuyên biệt:
Năng lực sử dụng ngôn ngữ trong sinh học, năng lực vận dụng thực tiễn, năng lực
phân biệt...
II. Chuẩn bị:
- GV : Bảng 1,2,3 và đáp án 2,3 phóng to , KHDH
- HS Kẻ bảng 2,3 vào vở
III. Các hoạt động dạy học
SGK
. Lượng cung cấp A
+ Điền tên thực phẩm
và số lượng cung cấp
. Lượng thải bỏ A1
A
+Xác định lượng thải
. Lượng thực phẩm ăn được
bỏ A1
A2
+ Xác định lượng
thực phẩm ăn được A2:
+ GV dùng bảng 2. Lấy 1 ví
A2 = A - A1
dụ để nêu cách tính:
- Bước 3: Tính giá trị
. Thành phần dinh dưỡng
từng loại thực phẩm
. Năng lượng
đã kê trong bảng
GV:TRẦN PHƯƠNG THẢO
THCS TÍCH LƯƠNG
7
KHDH MÔN: SINH HỌC 8
NĂM HỌC 2016-2017
khác nhận xét bổ sung
đúng
Từ bảng 37.2 đã hoàn
thành, HS tính toán mức
đáp ứng nhu cầu và điền
vào bảng đánh giá ( Bảng
- GV yêu cầu HS tự thay 37.2)
đổi một vài loại thức ăn
- HS tập xác định một số
rồi tính toán lại cho phù
thay đổi về loại thức ăn và
hợp.
khối lượng dựa vào bữa ăn
thực tế rồi tính lại số liệu
cho phù hợp với mức đáp
ứng nhu cầu.
4. Nhận xét buổi thực hành: 4p
-GV nhận xét tinh thần thái độ của HS trong thực hành.
- Kết quả bảng 37.2và 37.3 là nội dung dể gv đánh giá 1 số nhóm.
5. Hướng dẫn học bài ở nhà: 1p
- Bài tập về nhà: Tập xây dựng một khẩu phần ăn cho bản than dựa vào bảng nhu
cầu dinh dưỡng khuyến nghị cho người Việt Nam và bảng phụ lục dinh dưỡng thức
ăn.
IV. Rút kinh nghiệm
GV:TRẦN PHƯƠNG THẢO
THCS TÍCH LƯƠNG
8
* Năng lực chung
Năng lực tự học, năng lực tư duy, năng lực tự quản lý, năng lực quan sát...
* Năng lực chuyên biệt:
Năng lực sử dụng ngôn ngữ trong sinh học, năng lực vận dụng thực tiễn, năng lực
phân biệt...
II.Chuẩn bị:
1. Gv :
- Tivi, máy tính
- KHDH
2. Hs : Xem bài trước ở nhà
III. Các hoạt động dạy học
1.Ổn định tổ chức lớp(1p)
LỚP
SĨ SỐ
8A
/32
8B
/33
8C
/32
NGÀY DẠY
13/1/2017
13/1/2017
16/1/2016
ĐIỀU CHỈNH
2. Kiểm tra kiến thức cũ.4p
3. Bài mới:
GV:TRẦN PHƯƠNG THẢO
THCS TÍCH LƯƠNG 10
KHDH MÔN: SINH HỌC 8
NĂM HỌC 2016-2017
bài tiết.
- Đại diện nhóm trình bày,
lớp nhận xét bổ sung.
-Gv chốt lại đáp án
- GV yêu cầu lớp tiếp tục
thảo luận:
CH: Bài tiết đóng vai trò
như thế nào với cơ thể
sống?
- Một HS trình bày, lớp
nhận xét bổ sung dưới sự
điều khiển của giáo viên.
thải các chất độc hại ra
môi trường.
- Nhờ hoạt động bài tiết
mà tính chất môi trường
bên trong luôn ổn định
tạo điếu kiện thuận lợi
cho hoạt động trao đổi
đái.
đúng: 1d, 2a, 3d, 4d.
- Thận gồm 2 triệu đơn
- GV yêu cầu HS trình
- Một HS lên trình bày,
vị chức năng để lọc máu
bày trên tranh ( mô hình) lớp nhận xét bổ sung.
và hình thành nước tiểu.
cấu tạo cơ quan bài tiết
- Mỗi đơn vị chức năng
nước tiểu?
gồm: Cầu thận, nang
cầu thận, ống thận.
Kết luận chung : cho HS đọc kết luận SGk tr. 124
4. Củng cố: 3p
- CH: Bài tiết có vai trò quan trọng như thế nào với cơ thể sống.
- CH: Bài tiết ở cơ thể người do cơ quan nào đảm nhạn.
- Hệ bài tiết nước tiểu có cấu tạo như thế nào?
5. Dặn dò: 2p
GV:TRẦN PHƯƠNG THẢO
THCS TÍCH LƯƠNG 11
KHDH MÔN: SINH HỌC 8
- Học bài, trả lời các câu hỏi cuối bài.
- Đọc mục em có biết.
- Kẻ phiếu học tập vào vở.
Đặc điểm
Nước tiểu đầu
THCS TÍCH LƯƠNG 12
KHDH MÔN: SINH HỌC 8
NĂM HỌC 2016-2017
Năng lực sử dụng ngôn ngữ trong sinh học, năng lực vận dụng thực tiễn, năng lực
phân biệt...
II.Chuẩn bị:
1. Gv :
- Băng hình sự tạo thành nước tiểu và bài tiết nước tiểu.
- Tivi, máy tính, KHDH
2. Hs : Xem bài trước ở nhà
III. Các hoạt động dạy học
1.Ổn định tổ chức lớp(1p)
LỚP
SĨ SỐ
NGÀY DẠY
ĐIỀU CHỈNH
8A
/32
17/1/2017
8B
/33
17/1/2017
8C
/32
19/1/2017
2. Kiểm tra kiến thức cũ (4p)
? Nêu vai trò của cơ quan bài tiết nước tiểu?
thống nhất ý kiến.
+ Nước tiểu đầu không có
tế bào máu và protein
GV:TRẦN PHƯƠNG THẢO
* Kết luận : Sự tạo thành
nước tiểu gồm 3 quá trình:
- Quá trình lọc máu ở cầu
thận → tạo thành nước
tiểu đầu.
- Quá trình hấp thu lại ở
ống thận → tạo thành
THCS TÍCH LƯƠNG 13
KHDH MÔN: SINH HỌC 8
CH: Hoàn thành bảng so - HS hòan thành phiếu học
sánh ở phiếu học tập.
tập.
- GV kẻ phiếu học tập lên
bảng và gọi 1- 2 nhóm lên
chữa bài.
- GV chốt lại kiến thức.
NĂM HỌC 2016-2017
nước tiểu chính thức.
- Quá trình bài tiết tiếp
gồm:
+ Hấp thu lại chất cần
độc và chất thừa ra khỏi
cơ thể.
* Kết luận: Nước tiểu
-GV yêu cầu HS tự rút ra - HS rút ra kết luận
chính thức → bể thận đổ
kết luận.
vào ống dẫn nước tiểu
CH: vì sao sự bài tiết diễn - HS nêu được:
được tích trữ ở bong đái
ra liên tục mà sự bài tiết
+ Máu tuần hoàn liên tục
đổ vào ống đái ra ngoài.
lại gián đoạn.
qua cầu thận → nước tiểu
được hình thành liên tục.
+ Nước tiểu được tích trữ
ở bóng đái khi lên tới
200ml, đủ áp lực gây cảm
giác buồn đi tiểu và bài
tiết ra ngoài.
4. Củng cố: 3p
- CH: nước tiểu được hình thành như thế nào?
Ch: Trình bày sự tạo thành nươc tiểu.
GV:TRẦN PHƯƠNG THẢO
THCS TÍCH LƯƠNG 14
KHDH MÔN: SINH HỌC 8
5. Hướng dẫn học bài ở nhà: 2p
- Học bài trả lời câu hỏi sgk
KHDH MễN: SINH HC 8
II.Chun b:
NM HC 2016-2017
1. Gv :
- Bng hỡnh s to thnh nc tiu v bi tit nc tiu.
- Tivi, mỏy tớnh, KHDH
2. Hs : Xem bi trc nh
III. Cỏc hot ng dy hc
1.n nh t chc lp(1p)
LP
S S
NGY DY
IU CHNH
8A
/32
20/1/2017
8B
/33
20/1/2017
8C
/32
23/1/2017
2. Kim tra kin thc c( 4p)
? Trình bày quá trình tạo thành nớc tiểu ở các đơn vị chức
năng của thận
? Sự thải nớc tiểu diễn ra nh thế nào?
3. Bi mi:
Hot ng ca GV
bnh.
phiu hc tõp s 1.
- Yờu cu t c : Nờu
- Cỏc cht c trong
c hu qu nghiờm trng thc n.
túi sc khe.
- Khu phn n khụng
- GV k phiu hc tp
- i din nhúm lờn hon
hp lý.
GV:TRN PHNG THO
THCS TCH LNG 16
KHDH MÔN: SINH HỌC 8
lên bảng.
- GV tập hợp các ý kiến
và nhận xét.
- GV thông báo đáp án
đúng.
NĂM HỌC 2016-2017
thành phiếu học tập trên
bảng
- Các nhóm khác bổ sung
- Thảo luận lớp về ý kiến
chưa thống nhất.
- Thông báo đáp án đúng. khác bổ sung.
Các thói quen sống khoa học
1. - Thường xuyên giữ vệ sinh cho toàn
cơ thể cũng như cho hệ bài tiêt nước tiểu.
2. - Khẩu phần ăn uống hợp lí.
+ Không ăn quá nhiều protein, quá mặn,
quá chua, quá nhiều chất tạo sỏi.
+ Không ăn thức ăn thừa ôi thiu và nhiễm
chất độc hại.
+ Uống đủ nước.
Cơ sở khoa học
- Hạn chế tác hại của vi sinh vật gây
bệnh.
+ Tránh cho thận làm việc quá nhiều
và hạn chế khả năng tạo sỏi.
+ Hạn chế tác hại của các chất độc.
+ Tạo điều kiện cho quá trình lọc máu
được thuận lợi.
- Hạn chế khả năng tạo sỏi.
3- Đi tiểu đúng lúc, không nên nhịn đi
tiểu lâu.
Từ bảng trên GV yêu cầu HS đề ra kế hoạch hình thành thói quen sốnh khoa học.
GV:TRẦN PHƯƠNG THẢO
THCS TÍCH LƯƠNG 17
KHDH MÔN: SINH HỌC 8
NĂM HỌC 2016-2017
GV:TRẦN PHƯƠNG THẢO
THCS TÍCH LƯƠNG 18
KHDH MÔN: SINH HỌC 8
NĂM HỌC 2016-2017
2. Hs : Xem bài trước ở nhà
III. Các hoạt động dạy học
1.Ổn định tổ chức lớp(1p)
LỚP
SĨ SỐ
NGÀY DẠY
ĐIỀU CHỈNH
8A
/32
7/2/2017
8B
/33
3/2/2017
8C
/32
6/2/2017
2. Kiểm tra kiến thức cũ(4p)
? Nêu các tác nhân gây hại cho hệ bài tiết và biện pháp phòng tránh.
3. Bài mới:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung bài học
Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo của da
dưới hình thức trò chơi.
+ Tầng sừng.
- GV yêu cầu HS đọc lại
- HS các nhóm thảo luận + Tầng tế bào sống.
thông tin và thảo luận 6
thống nhất câu trả lời.
- Lớp bì:
câu hỏi mục ▼ .
+ Sợi mô liên kết.
CH: Vì sao ta thấy lớp vẩy + Vì lớp tế bào ngoài
+ Các cơ quan: Tuyến
trăng bong ra như phấn ở
cùng háo sừng và chết.
mồ hôi, tuyến nhờn, cơ
quần áo?
quan thụ cảm, mao mạch
CH: Vì sao da ta luôn mềm + Vì các sợi mô liên kết máu.
mại không thấm nước?
bện chặt với nhau và trên - Lớp mỡ dưới da: gồm
GV:TRẦN PHƯƠNG THẢO
THCS TÍCH LƯƠNG 19
KHDH MÔN: SINH HỌC 8
CH: Vì sao mà ta nhận biết
được đặc điểm mà da tiếp
xúc?
CH: Da có phản ứng như
thế nào khi trời nóng, trời
bày các nhóm khác nhận
- GV chốt lại kiến thức.
xét và bổ sung.
Hoạt động 2: Tìm hiểu chức năng của da
Dự kiến thời gian: 15p
- GV yêu cấu HS thảo luận - HS dựa vào kiến thức
II. Chức năng của da:
3 câu hỏi ở mục ▼SGK
thực tế thảo luận để trả lời
CH: Đặc điểm nào của da
câu hỏi
thực hiện chức năng bảo
+ Nhờ các đặc điểm : Sợi
vệ?
mô liên kết, tuyến nhờn,
lớp mỡ dưới da.
CH: Bộ phận nào giúp da
+ Nhờ các cơ quan thụ
tiếp nhận kích thích ?Thực cảm, qua tuyến mồ hôi.
hiên chức năng bài tiết?
CH: Da điều hòa than nhiệt + Nhờ co giãn các mạch
* Kết luận:
bằng cách nào?
máu dưới da, hoạt động
- Chức năng của da:
tuyến mồ hôi và cơ co chân + Bảo vệ cơ thể.
long, Lớp mỡ cũng chống
+ Tiếp nhận kích thích xúc
mất nhiệt.
giác.
IV. Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 02/02/2017
- Da và sản phẩm của da
tạo nên vẻ đẹp con người.
Chức năng
Tiết 44:
VỆ SINH DA
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức
- Trình bày được cơ sở khoa học của các biện pháp bảo vệ da, rèn luyện da.
- Có ý thức vệ sinh phòng bệnh về về da.
2. Kỹ năng
- Rèn luyện kỹ năng quan sát, liên hệ thực tế.
- Rèn kỹ năng hoạt động nhóm.
3. Thái độ
- Có thái độ và hành vi vệ sinh cá nhân, vệ sinh công cộng.
4. Năng lực:
* Năng lực chung
Năng lực tự học, năng lực tư duy, năng lực tự quản lý, năng lực quan sát...
* Năng lực chuyên biệt:
Năng lực sử dụng ngôn ngữ trong sinh học, năng lực vận dụng thực tiễn, năng lực
phân biệt...
II.Chuẩn bị:
1. Gv : KHDH
2. Hs : Xem bài trước ở nhà
III. Các hoạt động dạy học
1.Ổn định tổ chức lớp(1p)
Hot ng ca GV
Hot ng ca HS
Ni dung bi hc
Hot ng 1:Tỡm hiu cỏc nguyờn nhõn gõy nh hng ti da
D kin thi gian: 10p
- GV yờu cu HS tỡm hiu - Cỏ nhõn t c thụng I. Bo v da:
thụng tin SGK, suy ngh
tin v tr li cõu hi.
tr li cõu hi:
CH: Da bn cú hi nh th - Mt HS trỡnh by, HS
no?
khỏc nhn xột v b
CH: Da b xõy sỏt cú hi
sung.
* Kt lun:
nh th no?
- Da bn :
CH: Gi da sch bng cỏch - HS ra cỏc bin
+ L mụi trng cho vi
no?
phỏp nh;
trựng gõy bnh phỏt trin.
+ Tm git thng
+ Hn ch hot ng tuyn
xuyờn.
m hụi.
+ Khụng nờn cy trỳng - Da b xõy sỏt d b nhim
cỏ.
trựng do vy cn gi da
- GV nhn xột cht kin
NM HC 2016-2017
+ Tp chy bui sỏng.
+ Tham gia th thao bui
sang.
+Xoa búp.
+ Lao ng chõn tay va
sc.
- Nguyờn tc rốn luyn da:
+Rốn luyn t t nõng dn
sc chu ng.
- GV lu ý cho HS hỡnh
+Rốn luyn thớch hp vi
thc tm nc lnh phi:
tỡnh trng sc khe.
+ c rốn luyn thng
+ Cn thng xuyờn tip
xuyen.
vi ỏnh nng mt tri vo
+ Trc khi tm phi khi
bui sỏng c th to ra
ng.
vi tamin D chng cũi
+ Khụng tm lõu.
xng.
Hot ng 3: Tỡm hiu cỏc bnh ngoi da v cỏch phũng trỏnh
D kin thi gian: 15p
- GV yờu cu hon thnh
- HS vn dng hiu bit
Yêu cầu hs thảo luận các câu hỏi sau
? Vì sao phải bảo vệ da và giữ gìn vệ sinh da?
? Rèn luyện da bằng cách nào?
? Vì sao nói giữ gìn môi trờng sạch đẹp cũng là bảo vêi da
5. Hng dn hc bi nh:2p
GV:TRN PHNG THO
THCS TCH LNG 23
KHDH MÔN: SINH HỌC 8
- Học bài theo câu hỏi SGK .
- Thường xuyên thực hiện bài tập 2 SGK.
- Đọc mục em có biết.
- Ôn lai bài phản xạ.
IV.Rút kinh nghiệm:
NĂM HỌC 2016-2017
Ngày soạn: 02/02/2017
Tiết 45:
GIỚI THIỆU CHUNG HỆ THẦN KINH
I.Mục tiêu bài học :
1. Kiến thức
- Trình bày được cấu tạo và chức năng của no ron đồng thời xác định rõ nơ ron
là đơn vị cấu tạo của hệ thần kinh.
- Phân biệt được các thành phần cấu tạo của hệ thần kinh vận động và hệ thần
kinh sinh dưỡng.
2. Kỹ năng
- Phát triển kỹ năng quan sát, phân tích kênh hình, kỹ năng hoạt động nhóm.
KHDH MÔN: SINH HỌC 8
NĂM HỌC 2016-2017
2. Kiểm tra kiến thức cũ.(4p)
+ Nêu biện pháp giữ vệ sinh, bảo vệ da và giải thích cơ sở khoa học của các biện
pháp khoa học đó?
3. Bài mới:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung bài học
Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo của nơ ron và chức năng của nó
Dự kiến thời gian: 15p
- GV yêu cầu HS dựa vào - HS quan sát kỹ hình, nhớ I. Nơ ron-đơn vị cấu
hình 43.1 và kiến thức đã
lại kiến thức và hoàn thành tạo của hệ thần kinh:
học, hoàn thành bài tập
bài tập vào vở
mục ▼ SGK và trả lời câu
hỏi
CH: Mô tả cấu tạo của một
nơ ron?
CH: Nêu chức năng của
- Một vài HS đọc kết quả,
một nơ ron?
lớp bổ sung hoàn chỉnh
* Kết luận:
kiến thức.
- Cấu tạo nơ ron.
+ Thân: Chứa nhân.