SLIDE ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TẠI THÀNH PHỐ THANH HOÁ, TỈNH THANH HOÁ - Pdf 43

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
KHOA QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
TẠI THÀNH PHỐ THANH HOÁ, TỈNH THANH HOÁ

NGƯỜI HƯỚNG DẪN
SINH VIÊN THỰC HIỆN
LỚP

: TS. NGUYỄN THỊ KHUY
: LÊ THỊ VÂN
: DH3QD3


MỞ ĐẦU

Tính cấp thiết

Mục đích

Yêu cầu

- Nghiên cứu và nắm vững hệ thống pháp luật đất đai và các văn bản có liên quan.

-- Nguồn
Hệ thống
hoátàicơ
sởthu

hiểu
hìnhtrên
cấpđịa
GCN
trên địa
thành
hiện
công
táctình
cấp GCN
bàn thành
phố bàn
Thanh
Hoá. phố Thanh Hoá.
hoạt động sản xuất cũng như cuộc sống của xã hội loài người. Công tác cấp giấy chứng nhận
-- Phân
đầythuận
đủ, chính
tiến độ,
hiệutrong
quả cấp
GCNtác
trêncấp
địa bàn
thành
phố ra
Thanh
Hoá.nguyên nhân, đề xuất
Đánhtíchgiá
lợi xác

1.1 Cơ sở lý luận
1.1.1 Một số khái niệm

Khái niệm về quyền sử dụng đất
Khái niệm về quyền sử dụng đất

Khái niệm về quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Khái niệm về quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Khái niệm về giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với
Khái niệm về giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với
đất
đất


CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU

1.1 Cơ sở lý luận
1.1.1 Một số khái niệm
1.1.2 Vai trò và ý nghĩa của công tác cấp giấy chứng


CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU

1.2 Căn cứ pháp lý
1.3 Một số quy định chung về công tác cấp giấy chứng nhận
1.1 Cơ sở lý luận
1.1.1 Một số khái niệm

Nguyên tắc cấp GCN ( Điều 98 LĐ Đ 2013)

b)
c)
d)

Thành phố Nghệ An
Thành phố Cần Thơ
Tỉnh Đồng Nai
Tỉnh Long An


CHƯƠNG 2: ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

2.2 Nội dung nghiên cứu

Điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội, tài nguyên thiên nhiên và môi trường

2.1 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
2.1.1 Đối tượng nghiên cứu
Nghiên cứu tình hình cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia
đình, cá nhân trên địa bàn Thành phố Thanh Hoá.
Tình hình quản lý và sử dụng đất trên địa bàn Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá
2.1.2 Phạm vi nghiên cứu

Tình hình quản lý và sử dụng đất trên địa bàn Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá

-Phạm vi không gian: Trên địa bàn Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá
- Phạm vi thời gian: Từ năm 2012-2016

Kết quả công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn Thành phố
Thanh Hoá

gắn
liền với đất trên địa bàn Thành phố Thanh Hoá


CHƯƠNG 2: ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

2.1 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
2.2 Nội dung nghiên cứu
2.3 Phương pháp nghiên cứu

Phương pháp điều tra

Phương pháp thống kê,

Phương pháp phân

Phương pháp chọn

thu thập số liệu

tổng hợp

tích, so sánh

điểm nghiên cứu


CHƯƠNG 3: TÌNH HÌNH CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TẠI THÀNH PHỐ THANH HOÁ

3.1 Điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội tại Thành phố Thanh Hoá

a)
*a)
Tăng trưởng
kinh
tếmạo
và chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Tài
b)
Địanguyên
hình
địađất
a)
trưởng
tế
b)
nguyên
c)Tăng Tài
Khí
hậukinhnước
Năm
2016
độ tăng
c)
nguyên
khoáng
sảntrưởng kinh tế ước đạt 13,5%
-d) Tài
Thuỷ
văn tốc
bình quân

57,80

Đơn vị tính: %

Năm 2015

Năm 2016

Nông nghiệp
100,00
Công
nghiệp và tiểu100,00
thủ
công nghiệp
5,25vụ- thương mại4,70
Dịch
40,65

42,50

54,10

52,80


CHƯƠNG 3: TÌNH HÌNH CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TẠI THÀNH PHỐ THANH HOÁ

3.1 Điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội tại Thành phố Thanh Hoá
3.1.1 Các yếu tố điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên và môi trường
3.1.2 Các yếu tố kinh tế xã hội

28.258

45.220

44.090

41.568

40.176

15.010

30.020

29.156

28.689

28.532

Triệu đồng

2.469.917

2.552.249

2.584.209

2.691.944


Triệu đồng

118.785

128.746

139.472

151.383

168.512

Tấn

15.374

64.763

61.310

62.561

61.054

 

 

 


Tấn

15.229

60.371

57.633

59.050

57.155

Ngô

Tấn

145

4.392

3.677

3.511

3.899

 

 


3.551

3914

4.476

3.592

Lợn

Con

11.440

24.414

16.072

13.001

10.381

226

674,4

519,0

485,9


1000 Con


CHƯƠNG 3: TÌNH HÌNH CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TẠI THÀNH PHỐ THANH HOÁ

3.1 Điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội tại Thành phố Thanh Hoá
3.1.1 Các yếu tố điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên và môi trường
3.1.2 Các yếu tố kinh tế xã hội
* Tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế
* Dân số, lao động và việc làm
* Thực trạng phát triển các ngành kinh tế

a)
b)
c)

Nông nghiệp và xây dựng nông thôn
Công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp
Thương mại và dịch vụ


STT

Chỉ tiêu

V tính

2012

2013

212.919

333.899

335.347

340.483

350.035

3

Mật độ dân số

3.677

2.275

2.287

2.322

2.407

4

Tỷ lệ tng tự nhiên dân số

%o


199.338

217.660

221.295

225.495

Nông, Lâm nghiệp, thuỷ sản

Ngi

28,258

54,036

53,120

51,318

49,600

Nông nghiệp

Ngi

27.241

45.220


8.483

8.293

Công nghiệp và xây dựng

Ngi

50.599

99.800

117.889

114.327

117.791

Công nghiệp

Ngi

30.099

68.613

58.299

65.077


58.104

7

Lao động khu vực Nhà nc

Ngi

18.500

25.600

28.900

29.200

29.550

a

Trung ơng quản lý

Ngi

2.200

3.300

4.780


Ngời/Km

2


CHƯƠNG 3: TÌNH HÌNH CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TẠI THÀNH PHỐ THANH HOÁ

3.1.3 Đánh giá chung về điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội

3.1 Điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội tại Thành phố Thanh Hoá
3.1.1 Các yếu tố điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên và môi trường
3.1.2 Các yếu tố kinh tế xã hội
* Tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế
* Thực trạng phát triển các ngành kinh tế
* Dân số, lao động và việc làm
* Thực trạng phát triển cơ sở hạ tầng

a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)

Hệ thống giao thông
Hệ thống cấp điện
Hệ thống cấp thoát nước và thu gom chất thải rắn
Hệ thống bưu chính viễn thông


-KT- XH:
+ Tốc độ tái cơ cấu còn chậm
+ Cơ sở vật chất, kinh phí chi hoạt động chuyên môn còn khó
khăn.
+ tình trạng thừa, thiếu giáo viên, tỉ lệ thất nghiệp cao , quá tải
bệnh viện…
+ Tai nạn giao thông giảm nhưng còn ở mức cao, an ninh trật
tự còn tiềm ẩn nguy cơ.


CHƯƠNG 3: TÌNH HÌNH CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TẠI THÀNH PHỐ THANH HOÁ

3.1 Điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội tại Thành phố Thanh Hoá
3.2 Khái quát tình hình quản lý nhà nước về đất đai
3.2.1 Tình hình quản lý đất đai
* Thực
hiện
theo
22 tại
Luật
đất đai
3.2.2
Hiện
trạng
sử Điều
dụng đất
Thành
phố 2013
Thanh Hoá

Phổ biến, giáo dục pháp luật về đất đai
Giải quyết tranh chấp đất đai; giải quyết khiếu nại, tố cáo trong quản lý sử dụng đất
Quản lý hoạt động dịch vụ về đất đai


STT

Loại đất



(1)

(2)

(3)

Tổng diện tích tự nhiên
1

Diện tích

Cơ cấu

(ha)

(%)

(4)


1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

618,48

8,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

284,27

4,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

124,30

1,76


1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

109,65

1,55

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.190,13

49,45


2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0,00

0,00

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,00

0,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

121,46

1,69


- Công tác quy hoạch, kế hoach sử dụng đất được quan tâm chỉ đạo
theo đúng tiến độ

- Việc đo đạc, cấp GCN và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai được chỉ
đạo triển khai quyết liệt.

- Tăng cường, chỉ đạo cùng với địa phương triển khai thực hiện có
hiệu quả LĐĐ, nâng cao năng lực đội ngũ cán boojchuyeen môn, tăng
cường công tác thanh tra, kiểm tra.

KHÓ KHĂN

- Sự thoái hoá đất, suy giảm nguồn tài nguyên đất đòi hỏi ngành
QLĐĐ cần tăng cường nghiên cứu, xây dựng và thực hiện các
biện pháp để quản lý, bảo vệ, bồi bổ và duy trì quỹ đất.

- Vì muốn thúc đẩy đầu tư để phát triển kinh tế nên nhiều địa
phương chưa sàng lọc kỹ năng lực nhà đầu tư dẫn đến giao đất,
cho thuê đất tràn lan, chủ đầu tư bao chiếm, găm giữ đất, bỏ
hoang gây lãng phí.

- Đội ngũ cán bộ trình độ không đồng đều, còn hạn chế trong
việc ứng dụng công nghệ mới.


CHƯƠNG 3: TÌNH HÌNH CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TẠI THÀNH PHỐ THANH HOÁ

3.1 Điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội tại Thành phố Thanh Hoá
3.2 Khái quát tình hình quản lý nhà nước về đất đai
3.3 Tình hình cấp giấy chứng nhận tại Thành phố Thanh Hoá

tích cấp

Diện tích cần

Diện tích đã

tích cấp giấy

Diện tích cần

Diện tích đã

tích cấp giấy

Diện tích cần

Diện tích đã

tích cấp giấy

Diện tích cần

Diện tích đã

tích cấp giấy

Diện tích cần

Diện tích đã


(%)

1

Phường Đông Thọ

116,56

110,9

95,14

122,22

119,1

97,45

169,95

168,39

99,08

116,56

115,16

98,8


63,76

98,38

64,56

63,76

98,76

3

Phường Hàm Rồng

40,19

38,25

95,17

42,13

38,1

90,43

220,43

218,69


24,85

23,99

96,54

24,85

23,99

96,54

24,59

23,59

95,93

5

Phường Điện Biên

19,04

17,98

94,43

20,1


94,82

36,12

33,01

91,39

34,34

32,58

94,87

34,34

32,58

94,87

34,98

32,58

93,14

7

Phường Ba Đình


8

Phường Phú Sơn

55,7

51,71

92,84

59,59

57,1

95,82

84,39

82,31

97,54

55,7

53,72

96,45

58,62


94,88

31,12

27,77

89,24

10

Phường Đông Sơn

43,11

40,02

92,83

46,2

46,03

99,63

51,93

49,74

95.78


33,62

95.29

31,25

29,59

94,69

31,89

29,59

92,79

12

Phường Đông Vệ

108,37

103,81

95,79

112,93

108,45


27,87

23,9

85,76

77,35

75,15

97,16

27,67

25,47

92,05

40,01

25,47

63,66

14

Phường An Hoạch

79,83


Phường Quảng Thành

140,15

132,12

94,27

148,18

144,9

97,79

514,03

513,18

99,83

140,15

139,3

99,39

122,7

122,28


105,58

101,71

96,33


Lý do tồn đọng
TT

Xã, phường

Diện tích tồn đọng (ha)
Thiếu một số giấy tờ

Tranh chấp

Lấn chiếm

Nguyên nhân khác

1

Phường Đông Thọ

0,24

+

 +


 +

4

Phường Ngọc Trạo

1,00

+

 +

 +

 +

5

Phường Điện Biên

2,95

+

 +

 +

 +


Phường Phú Sơn

4,90

+

 +

 +

 +

9

Phường Tân Sơn

3,35

+

 +

 +

 +

10

Phường Đông Sơn


+

 +

 +

 +

13

Phường Tào Xuyên

14,54

+

 +

 +

 +

14

Phường An Hoạch

1,15

+


 +

 +

17

Phường Đông Hương

39,89

+

 +

 +

 +

18

Phường Đông Hải

74,50

+

 +

 +


21

Xã Hoằng Lý

1,76

+

 +

 +

 +

22

Xã Hoằng Long

6,85

+

 +

 +

 +

23


4,14

+

 +

 +

 +


CHƯƠNG 3: TÌNH HÌNH CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TẠI THÀNH PHỐ THANH HOÁ

3.1 Điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội tại Thành phố Thanh Hoá
3.2 Khái quát tình hình quản lý nhà nước về đất đai
3.3 Tình hình cấp giấy chứng nhận tại Thành phố Thanh Hoá
3.3.1 Thực trạng việc cấp giấy chứng nhận tại Thành phố Thanh Hoá
3.3.2 Kết quả cấp giấy chứng nhận tại Thành phố Thanh Hoá
* Đối với đất ở

a)
b)

Về diện tích
Về số giấy chứng nhận



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status