SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỪA THIÊN HUẾ
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPTCHUYÊN QUỐC HỌC
NĂM HỌC 2017-2018
Khóa ngày 02 tháng 6 năm 2017
Môn thi: TOÁN (CHUYÊN TOÁN)
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (1,5 điểm)
a) Cho các biểu thức P(x)
nhỏ nhất thỏa mãn
1
9x
x 1
, Q(x)
với x 0. Tìm số nguyên x
x x3 x
x
P(x) 1
.
Q(x) 2
b) Tính giá trị của biểu thức F
2x 4 21x 3 55x 2 32x 4012
khi x 5 3 (không
Câu 5: (2,0 điểm)
a) Cho a, b, c là các số dương thay đổi và thỏa mãn điều kiện ab bc ac 1.
a2
b2
c2
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức E
.
ab bc ca
b) Tìm tất cả các số nguyên dương n sao cho n 2 3n là một số chính phương.
------- Hết ------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh :…………………………. Số báo danh :……………………………….......
Chữ ký của giám thị 1 :…………………….. Chữ ký của giám thị 2 :....……………………...
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỪA THIÊN HUẾ
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN QUỐC HỌC
NĂM HỌC 2017-2018
Khóa ngày 02 tháng 6 năm 2017
Môn thi: TOÁN (CHUYÊN TOÁN)
HƯỚNG DẪN CHẤM – ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
Câu
1
x 1
1
2
3x 5 x 2 0
x
x x3 x
0,25
x 2 3 x 1 0 x 2 x 4 (vì 3 x 1 0 ).
0,25
điểm) Vậy giá trị nguyên nhỏ nhất của x cần tìm là x 4 .
b) Tính giá trị của biểu thức F
2x 4 21x 3 55x 2 32x 4012
khi x 5 3
x 2 10x 20
2
(d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt.
(2,0
x x 2 k, x1x 2 2 .
điểm) Theo định lý Vi-ét, ta có: 1
2
Suy ra (x1 x 2 ) (x1 x 2 ) 2 4x1x 2 k 2 4 4 .
Do đó x1 x 2 2 (dấu “=” xảy ra khi k 0 ).
2
0,25
0,25
0,25
3
3
(1)
x y 9
b) Giải hệ phương trình 2
.
2
x 2y x 4y (2)
1,00
Nhân hai vế phương trình (2) cho 3, ta được 3x 2 6y2 3x 12y (3).
Trừ hai phương trình (1) và (3) vế theo vế, ta được (x 1)3 (2 y)3 y 3 x .
2
Đặt t x 1, t 1 phương trình trở thành t 2 2(m 1)t m2 m 3 0 (2).
(1) có 4 nghiệm phân biệt (2) có 2 nghiệm phân biệt t1 , t 2 cùng lớn hơn 1
0,25
3
' 0
điểm) (t1 1)(t 2 1) 0
t 1 t 1 0
1
2
(m 2 2m 1) (m 2 m 3) 0
' 0
t1t 2 (t1 t 2 ) 1 0 m 2 m 3 (2m 2) 1 0
t t 2 0
2m 2 2 0
1 2
(1,5
0,25
0,25
3m 4 0
t
D
I
C
M
B
Q
MA, MB là các tiếp tuyến của đường tròn (O) MAO MBO 90 .
I là trung điểm của CD nên OI CD MIO 90 .
Suy ra các điểm A, I, B cùng thuộc đường tròn đường kính MO.
Vậy tứ giác MAIB nội tiếp đường tròn đường kính MO.
0,25
0,25
0,25
0,25
Trang 2/4
b) Chứng minh đường thẳng AB luôn đi qua một điểm cố định khi M di động
trên tia Ct.
Các tiếp tuyến tại C và D cắt nhau tại Q nằm trên đường thẳng OI.
1
Ta có MAC đồng dạng với MDA ( M chung và MAC MDA sđAC ).
2
MD MB BD
Suy ra
(3).
MB MC BC
MC MC2 BC
1
Lại có CAH CDB s® BC (4).
2
Mà MCH đồng dạng với MOD nên MHC MDO .
180 COD
1
Suy ra AHC 90 MHC 90 CDO 90
180 COD
2
2
1
1
360 COD sđCAD CBD (5).
2
2
BD HA
Từ (4), (5) ta có hai tam giác AHC và DBC đồng dạng. Suy ra
(6).
BC HC
c2
E
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
.
ab bc ca
a2
ab
a2 a b
2
a.
Ta
có
điểm)
ab
4
ab 4
b2
bc
c2
ca
b,
ab bc ca
4
4
4
a2
b2
c2
abc
ab bc ca
2
Do a b 2 ab, b c 2 bc, c a 2 ca nên a b c ab bc ac 1.
a2
b2
c2
1
1
Đẳng thức xảy ra khi a b c .
Suy ra
ab bc ca 2
3
1
1
3 1 2
3
1 2n m .
Ta có
mn
mn
mn
2
Suy ra n 2 3n 4n 2 3n 3n 2 (2).
Thử trực tiếp n 1, n 2, n 3 thỏa mãn (2), nhưng chỉ có n 1, n 3 thỏa mãn (1).
Ta chứng minh (2) không đúng với n 4 .
Thật vậy:
+ n 4 : 34 3.42 .
+ Giả sử 3n 3n 2 với n 4 .
+ Suy ra 3n1 3.3n 3.3n 2 3(n 1)2 3(2n 2 2n 1) 3(n 1) 2 với n 4 .
Vậy bài toán có hai nghiệm n 1 hoặc n 3 .
0,25
0,25
0,25
1,00
0,25
0,25
0,25