Các đặc điểm của hội đồng quản trị ảnh hưởng đến mức độ công bố thông tin trên báo cáo tài chính tại các công ty niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán thành phố hồ chí minh - Pdf 43

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH



H

NH TH TH

CÁC Đ C ĐI M C

H

N

HỘI ĐỒNG

N TR

NH HƯ NG ĐẾN M C ĐỘ C NG BỐ TH NG
TIN TR N BÁO CÁO TÀI CHÍNH TẠI CÁC
C NG T NI M ẾT TR N ÀN GI O D CH
CH NG KHOÁN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

L ẬN VĂN THẠC Ĩ KINH TẾ

TP. Hồ Chí Minh – Năm 2016


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TP. Hồ Chí Minh – Năm 2016


LỜI C M ĐO N
Tôi xin cam đoan luận văn thạc sĩ kinh tế “C

H

H C
nghiên cứu khoa học của c nh n v i s h t

của

M

” là công trình

. Tất cả c c nguồn tài liệu

tham khảo đã đư c công bố đầy đủ.
, ngày 30 t á g 10 ăm 2016
T c giả

u nh Th Thu

uy n


MỤC LỤC
TRANG


nghiên cứu.................................................................................................... 4

7 Kết cấu của luận văn ..................................................................................................... 4
CHƯƠNG 1: TỔNG

N CÁC NGHI N C

................................................ 5

1.1

c nghiên cứu nư c ngoài ...................................................................................... 5

1.2

c nghiên cứu t ong nư c ....................................................................................... 9

1.3 Kh h ng nghiên cứu............................................................................................... 18
KẾT L ẬN CHƯƠNG 1 ............................................................................................ 19
CHƯƠNG 2: CƠ

L

TH

ẾT ......................................................................... 20

2.1 T ng uan v công bố thông tin............................................................................. 20
2.1.1


uy t nh nghiên cứu.......................................................................................... 35

3.1.2

ô h nh đ xuất .................................................................................................. 37

3.1.3

c giả thiết nghiên cứu .................................................................................... 38

3.1.3.1 Thành viên đ c lậ t ong
3.1.3.2 T lệ s h u vốn

i đồng uản t ............................................. 38

T.............................................................................. 38

3.1.3.3 Tần suất c c cu c họ

T..................................................................... 38

3.1.3.4 T lệ thành viên không đi u hành

T ................................................. 38

3.1.3.5

uy mô



4.1 Phân tích thống kê mô tả ......................................................................................... 46
4.1.1

ô tả c c biến t ong mô h nh ......................................................................... 46

4.1.2 Thống kê mô tả chung v chỉ số công bố thông tin........................................ 46
4.

h n t ch hồi uy ki m đ nh mô h nh và giả thuyết nghiên cứu....................... 47

4.2.1 h n t ch tương uan gi a c c biến.................................................................. 47
4.2.2

nh gi mức đ

4.2.3 Ki m đ nh đ

h h

h h

4.2.4 Ki m đ nh giả thuyết v

của mô h nh hồi uy tuyến t nh b i ................... 48

của mô h nh hồi uy tuyến t nh b i .......................... 48
nghĩa của c c hệ số hồi uy................................. 49

4. .5 Ki m t a c c giả đ nh mô h nh hồi uy b i ..................................................... 50

5.2.2

ối v i nhà đầu tư .............................................................................................. 65

5. .

ối v i cơ uan uản l nhà nư c.................................................................... 65

5.

ạn chế đ tài và hư ng nghiên cứu tiế th o ..................................................... 66

5.3.1

ạn chế của đ tài............................................................................................... 66

5.3.2 Hư ng nghiên cứu tiế th o .............................................................................. 66
KẾT L ẬN CHƯƠNG 5 ............................................................................................ 68
KẾT L ẬN CH NG ................................................................................................... 69
TÀI LI
PHỤ LỤC

TH M KH O


D NH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT

BCTC
BCTN


T
HOSE
I
IASB
IFRS
KTNB

i đồng uản t
iao

ch chứng kho n T . ồ h

inh

ức đ công bố thông tin t ên b o c o tài ch nh
i đồng chuẩn m c kế to n tài ch nh uốc tế
huẩn m c b o c o tài ch nh uốc tế
Ki m to n n i b

MUCDOCBTT

ức đ công bố thông tin

QKN

uy n kiêm nhiệm

QTCT

uản t công ty



D NH MỤC CÁC B NG BI
ảng . T ng h
ảng 2.1

c c nghiên cứu t ư c ...................................................................... 12

ối uan hệ gi a vai t

của

T v i l thuyết uản t công ty .......... 28

ảng 3.1 o lư ng c c biến t ong mô h nh ................................................................... 41
ảng . Kết uả thống kê mô tả chỉ số
t ên sàn giao

TT t ên

T tại c c công ty niêm yết

ch chứng kho n T . HCM ..................................................................... 46

ảng .

a t ận tương uan gi a biến h thu c và c c biến đ c lậ ..................... 47

ảng .


tại c c công ty niêm yết t ên sàn chứng kho n T .

T ảnh hư ng đến mức đ

TT

” .......................................... 37

nh .

i u đồ hần t n gi a c c gi t

đo n và hần ư t hồi uy............... 51

nh .

ồ th

-

nh .

ồ th

istog am của hần ư – đã chuẩn ho .............................................. 53

lot của h n ư – đã chuẩn ho .................................................. 52


1


ngoài đư c đầu tư không hạn chế vào t i hiếu ch nh hủ t i hiếu oanh nghiệ
đư c đ nh gi là bư c đ t h v tư uy t ong thu hút vốn ngoại vào th t ư ng
chứng kho n iệt

am.

o c o tài ch nh c vai t

uan t ọng t ong việc cung cấ thông tin đối v i nhà

đầu tư c c t chức uản l và là đi u kiện thúc đẩy th t ư ng chứng kho n h t
t i n hiệu uả và lành mạnh.

ức đ thông tin công bố là mối uan t m của th

t ư ng chứng kho n nhằm tăng cư ng mức đ thông tin công bố tạo s minh bạch
và n đ nh cho th t ư ng
tin.

hà nư c đã c c c uy đ nh v hoạt đ ng công bố thông

h ng uy đ nh v công bố thông tin đ nh k t ên b o c o tài ch nh

T

của c c công ty niêm yết t ên th t ư ng chứng kho n c ảnh hư ng uan t ọng đến
t nh h u ch của thông tin và t nh minh bạch của th t ư ng.
ông bố thông tin là nguyên t c công khai và là m t t ong c c nguyên t c hoạt đ ng
cơ bản nhất của TT K. Tuy nhiên hiện nay việc t nh bày và công bố thông tin t ên



2

bố thông tin và minh bạch ho thông tin cho ngư i s
đảm bảo công ty luôn tận

ng nhà đầu tư.

ng cơ h i đ gia tăng gi t

T hải

cho tất cả c c bên liên

quan.
nh ng l

o t ên t c giả uyết đ nh chọn đ tài nghiên cứu “C

H
TP . HCM”
2. M
c tiêu t ng u t luận văn nghiên cứu c c nh n tố

i đồng uản t

ảnh hư ng

đến mức đ công bố thông tin t ên b o c o tài ch nh tại c c công ty niêm yết t ên

t ên

i đồng uản t ảnh hư ng đến mức đ công bố thông tin ?
i đồng uản t ảnh hư ng đến mức đ công bố thông tin

T tại c c công ty niêm yết t ên sàn giao

iải h

nào n ng mức đ công bố thông tin t ên

t ên sàn giao
4. Đ

ch chứng kho n T . HCM?

ch chứng kho n T . HCM?
,

T tại c c công ty niêm yết


3

ối tư ng nghiên cứu của đ tài

-

c đ c đi m của


h nh

bao gồm hương h

đ nh t nh và đ nh lư ng.
-

hương h

đ nh t nh

a vào c c l thuyết liên uan c c nghiên cứu

t ư c x c đ nh c c đ c đi m h i đồng uản t ảnh hư ng đế n mức đ công
bố thông tin.

goài a h ng vấn c c chuyên gia nhằm kh ng đ nh s cần

thiết của c c thang đo đ c đi m
công bố thông tin t ên
-

i đồng uản t

ảnh hư ng đến mức đ

T tại c c công ty niêm yết.

ghiên cứu đ nh lư ng
ghiên cứu c c đ c đi m

ng hương h

thống kê mô tả

t ch hồi uy đ đo lư ng c c đ c đi m

h n t ch hệ số tương uan và h n
T t c đ ng mức đ

TT.


4

6. Đó
T ng h

ó
c c nghiên cứu liên uan x m xét và đối chiếu v i c c nghiên cứu đư c

th c hiện b i c c nhà nghiên cứu t ư c đ y luận văn đã đ ng g

nh ng vấn đ sau

đ y
m t khoa học

-

ghiên cứu c ng cố và b sung cơ s l thuyết v c c

goài hần m đầu và kết luận. uận văn c kết cấu 5 chương
-

hương

T ng uan nghiên cứu

-

hương

ơ s l thuyết và mô h nh nghiên cứu

-

hương

hương h

-

hương

-

hương 5 Kết luận và kiến ngh

nghiên cứu

Kết uả nghiên cứu và bàn luận

1.1 C
-

ài nghiên cứu của

o

. . . & Wong K. .

00

disclosure practices and effectiveness in Hong Kong ”.
việc th c hiện công bố thông tin
cấu t úc của uản t
viên

ghiên cứu v hiệu uả của

ồng Kông”. h n t ch mối liên hệ gi a c c

t lệ thành viên của

không ki m so t s tồn tại của

A study of corporate

i đồng uản t

an ki m so t


gi là m u c th c s mang t nh đại iện cho c c công ty.
- at cia T ix i a o s

úcia ima Ro igu s

00

Accounting for Financial

Instruments: An Analysis of the Determinants of Disclosure in the 6 Portuguese
Stock Exchange”

ài nghiên cứu h n t ch t c đ ng của c c nh n tố đến mức đ

công bố thông tin của oanh nghiệ niêm yết
ki m đ nh mối uan hệ c c nh n tố của
nghiệ

TT K
bao gồm



ào

uy mô

ha.

ghiên cứu



6

nghiên cứu cho thấy mức đ công bố thông tin b ảnh hư ng đ ng k b i uy mô
t nh t ạng niêm yết đ n bẩy tài ch nh.
v i uy mô và đ n bẩy tài ch nh của
yết

ức đ công bố thô ng tin t lệ thuận

. Kết uả cho thấy c c oanh nghiệ niêm

nhi u uốc gia th mức đ công bố thông tin cao hơn c c

ghiên cứu c ng kết luận đối v i
cao niêm yết

c

uy mô l n s

Y t ong nư c .

ng đ n bẩy tài c hính

nhi u th t ư ng nư c ngoài th mức đ công bố thông tin liên uan

công c tài ch nh cao hơn.


nhiên đ tài chỉ nghiên cứu chỉ
t úc của
thấy

ng lại chọn m t nh n tố của uản t công ty cấu

T đ nghiên cứu và m u nghiên cứu chỉ lấy ng u nhiên nên chưa cho
uản t công ty c th c s ảnh hư ng đến công bố t nguyện thông tin t ên

BCTC.
- Cheng and Courtenary (200

Board composition, regulatory regime and

voluntary disclosure”. ài nghiên cứu v s gi m s t của h i đồng uản t đến mức
đ công bố thông tin t nguyện và th o

i mức đ công bố thông tin t nguyện.

u nghiên cứu là 10 công ty niêm yết đư c thu thậ
kho n inga o

R t ong năm 000. Ki m t a vai t

thành viên đ c lậ t ong

T

uy đ nh của


thành viên h i đồng uản t
đ ng đến mức đ

TT.

không tham gia đi u hành u ban ki m to n c t c

ài nghiên cứu chỉ tậ t ung mức đ công bố thông tin t

nguyện mà không đ cậ t i mức đ công bố thông tin b t bu c.
- Mohammed Hossain, Helmi Hammami (2009)“Volu tary d sclosure
reports of a emerg g cou try:

e case of Qatar”

t ea

ual

ghiên cứu này đ t a đ ki m

t a th c nghiệm c c yếu tố uyết đ nh đến công bố thông tin t nguyện t ong c c
T . hương h
tuyến t nh b i.

nghiên cứu h n t ch thống kê mô tả kết h

im u 5

Y t ên

(2009)“D sclosure Qual ty o Gover a ce Issues
PLCs". Ki m đ nh c c nh n tố

K

A

thành hần

ual Reports of
T

alays a

uy mô oanh nghiệ

l i nhuận ki m to n ngành công nghiệ ảnh hư ng đến chất lư ng thông tin
công bố.

ng hương h

u nghiên cứu 59

nghiên cứu thống kê mô tả hồi uy tuyến t nh b i.

Y đư c chọn ng u nhiên năm 00

Kết uả nghiên cứu cho thấy

nh n tố

cứu chỉ lấy ng u nhiên nên kết uả nghiên cứu của c c công ty c ng chưa th c s
mang t nh đại iện cho c c công ty.


8

- Arman Aziz Ka agül

h.

azlı K ç Yön t

h.

0

Impact of Board

Characteristics and Ownership Structure on Voluntary Disclosure: Evidence from
ghiên cứu ki m đ nh c c yếu tố

Turkey”

đ c lậ của
t lệ c

ng hương h
uy mô của

T và t ng gi m đốc

chức anh chủ t ch và t ng gi m đốc ảnh hư ng t ch c c đến mức đ công bố thông
tin của

.

hần kh ng đ nh c s t c đ ng của c c nh n tố đ c đi m

và cấu t úc s h u đến công bố thông tin

Th

T

hĩ K .

- Shazrul Ekhmar Abdul Rzaka, Mazlina Mustaphab (2013) t ong nghiên cứu v
Corporate Social Responsibility Disclosure and Board Structure: Evidence from
Malaysia” T c giả nghiên cứu v c c nh n tố t lệ s h u của ban gi m đốc t lệ
thành viên đ c lậ t ong

T

uy mô

T s

kiêm nhiệm gi a chủ t ch

T và T ng gi m đốc t lệ s h u của ban gi m đốc đến việc công bố thông tin
v t ch nhiệm xã h i của oanh nghiệ . Kết uả nghiên cứu cho thấy ằng việc

isb t

gona

avallas

Fra ce”
T ban ki m

TT t nguyện .
0

v

The association

between voluntary disclosure and coporate governance in the presence of severe
agency conflicts” ài nghiên cứu nói v s xung đ t l i ch gi a c đông thi u số và
c đông đa số nghiên cứu vai t

của gi m đốc đ c lậ t ong việc thúc đẩy s minh

bạch thông tin thông ua mức đ công bố thông tin.

ằng hương h

hồi uy


9


accounting information disclosed by Fre c l sted compa es ”.
c nh n tố nghiên cứu
của c c

Y

c đi m của

h

đư c công bố b i

T cấu t úc s h u hệ thống ki m so t

loại công ty ki m to n ảnh hư ng đến chất lư ng
niêm yết

h .

ng hương h

uy tuyến t nh b i ma t ận hệ số tương uan chỉ số đ
F hiện tư ng đa c ng tuyến
v i c c nh n tố

cu c họ

uy mô của


c c công t nh nêu t ên.

tài c n

b sung thêm c c nh n tố kh c ảnh hư ng đến mức đ công bố thông tin như t nh
t ạng niêm yết. Tuy nhiên hạn chế của đ tài chỉ chọn m u là

hoạt đ ng t ong

lĩnh v c công nghiệ và thương mại nên c ng không th c s mang t nh đại iện cho
các công ty.
1.2 C
-

guyễn T ọng

guyên

00

cao c ất lượ g báo cáo tà c

luận và th c tiễn
hương h

N ữ g đị

ướ g về quả trị cô g ty

của cô g ty


an đi u hành
ng b o c o


10

tài chính. Kết uả cho thấy chất lư ng b o c o tài ch nh b ảnh hư ng b i chất
lư ng của cu c ki m to n. T đ t c giả đưa a nh ng đ nh hư ng v ngăn ng a và
sai s t đ n ng cao chất lư ng t ên b o c o tài ch nh.
ghiên cứu g

hần hệ thống h a cơ s l thuyết v

uản t

công ty. Tuy nhiên

nghiên cứu chỉ tậ t ung vào chất lư ng b o c o tài ch nh và s

ng hương h

thống kê đi u t a

m u nghiên cứu

ng bảng bi u đ đ nh gi vấn đ không nêu

việc đ nh gi chỉ số



bao gồm c c đ c đi m thu c v tài ch nh và nh m thứ hai là c c đ c đi m thu c v
uản t
gồm

oanh nghiệ .

ghiên cứu đưa a nh ng c c đ c đi m v tài ch nh bao

uy mô oanh nghiệ

sản t nh h nh tài ch nh.
uy mô

h ng đ c đi m v

uản t

oanh nghiệ

ng tài

cơ cấu

T

T. mức đ tậ t ung vốn chủ s h u.

-



h n t ch và t ng h

đối chiếu

thống kê đi u t a ngoài a s

ng

ng bảng bi u đ đ nh gi vấn đ . Kết uả cho thấy chất

lư ng b o c o tài ch nh b ảnh hư ng b i chất lư ng của cu c ki m to n. T đ t c
giả đưa a nh ng đ nh hư ng v ngăn ng a và sai s t đ n ng cao chất lư ng t ên
báo cáo tài chính.

i m mạnh đã lậ luận m t c ch ch t ch v c c nh n tố ảnh

hư ng đến mức đ mức đ
cải thiện mức đ mức đ

TT hệ thống h a và đ ng g
TT t ong

TT của oanh nghiệ .

nhằm

T . Tuy nhiên nghiên cứu này chưa h n

t ch ảnh hư ng của c c nh n tố thu c v đ c đi m uản t


à Nộ ”. uận văn nghiên cứu t c đ ng của bảy biến t i mức đ công

bố thông tin như uy mô khả năng sinh l i đ n bẩy n

khả năng thanh to n chủ

th ki m to n th i gian hoạt đ ng tài sản cố đ nh. Kết uả nghiên cứu cho thấy c
hai nh n tố là khả năng sinh l i và tài sản cố đ nh c ảnh hư ng c ng chi u t i mức
đ

TT. Tuy nhiên c ng như hai nghiên cứu t ư c đ

t c đ ng của nh m yếu tố thu c đ c đi m uản t

nghiên cứu c ng b

oanh nghiệ

ua

c ng như đ c đi m

T.
- guyễn Th Thanh hương
cô g bố t ô g t

0

tro g báo cáo tà c

thành viên

â tố ả

của các doa

p ố

m nh khi đưa a c c nh n tố thu c v
chất công ty.

â t c các

cấu t úc s h u và t nh
t lệ thành viên

T

T và T ng gi m đốc số lư ng

h u của c đông nư c ngoài s

h u nhà

đ n bẩy tài ch nh mức đ sinh l i khả năng thanh

to n th i gian niêm yết lĩnh v c hoạt đ ng t nh t ạng niêm yết ki m to n đ c lậ
số công ty con. Kết uả nghiên cứu cho thấy c c nh n tố
mức đ sinh l i th i gian niêm yết ki m to n đ c lậ
nư c ngoài c ảnh hư ng đến mức đ

effectiveness in

Ho, S.S.M.,
& Wong,
K.S. (2001)

o g Ko g”

t lệ

i đồng uản

t

T đ c lậ không ki m

so t s

tồn tại của

so t

K

an ki m

ghiên cứu kết luận ằng s

s tồn tại của nh ng tồn tại của an ki m to n ảnh


tố đến mức đ công bố thông tin
“Accou t g for

của

Financial

Patrícia

Instruments: An

Teixeira

Analysis of the

Lopes,

Determinants of

Lúcia Lima

Quy

Disclosure in the

Rodrigues

nghiệ

6 Portuguese

ngành công đ n bẩy tài ch nh.

chủ th ki m to n t nh công bố thông tin t lệ thuận

t ạng niêm yết hoạt đ ng kinh v i

uy mô và đ n bẩy tài

oanh đa uốc gia đ n bẩy tài ch nh của
ch nh tầm

uan t ọng của c

đông… v i mức đ
thông tin t ên TT K
Nha.

ức đ

công bố


ào

.


13

“Board


T và t ng gi m đốc

c ảnh hư ng đến công bố t

u 385 DNNY

corporate

Kết uả đã chỉ a ằng t nh

nguyện thông tin t ên

T

d sclosures”
ghiên cứu v s gi m s t của
h i đồng uản t

đến mức đ

công bố thông tin t nguyện và
“Board
composition,
regulatory regime
and voluntary
d sclosure”

Cheng,
C.M.,and,

t ong

T.

“Relat o s p

Kết

between

uả nghiên cứu t

lệ

thành viên h i đồng uản t

corporate

D. G.

governance

Barako, P.

Ki m t a mối uan hệ gi a uản

attributes anhd

Hancock



t ung mức đ

công bố thông tin t nguyện
mà không đ cậ t i mức đ

the Kenyan

công bố thông tin b t bu c

exper e ce”
“Volu tary

Mohammed

disclosure in the

Hossain,

annual reports of

Helmi

ghiên cứu này đ t a đ ki m

hỉ số công bố thông tin t

t a th c nghiệm c c yếu tố uyết nguyện đư c đo lư ng bằng
đ nh đến công bố thông tin t



uy mô

số lư ng công ty con và t ng

h n t ch hồi uy tuyến t nh b i.

tài sản ảnh hư ng l n đến
công bố thông tin c n l i
nhuận th không ảnh hư ng.

Rusnah
“D sclosure
Quality on
Governance
Issues in Annual
Reports of
Malaysian PLCs"

Muhamad,
Suhaily
Shahimi,
Yazkhiruni
Yahya,
University
of Malaysia
(2009)

Ki m đ nh c c nh n tố
thành

nh n tố

n bẩy tài ch nh

quy mô DN, ngành công
nghiệ đư c t m thấy c mối
uan hệ v i chất lư ng công
bố thông tin liên uan t i c c
vấn đ

uản t .

uy mô

T t nh kiêm nhiệm
anh chủ t ch/t ng gi m

đốc t lệ c

hần n m gi b i

T t lệ c

hần n m gi b i

thành viên t ong gia đ nh.

Voluntary

Kepçe

K

hương

u nghiên cứu

h

hồi
T

uy

của 0

Kết

uả cho thấy

của

T t

đ c lậ của

uy mô

lệ thành viên
T t nh kiêm



thành viên đ c lậ t ong
uy mô

T

Kết uả nghiên cứu cho thấy
ằng việc kiêm nhiệm


T s kiêm nhiệm đ c lậ

T t
t ong

uy

lệ thành viên
T không


15

Board tructure”

Mazlina
Mustaphab
(2013)

gi a chủ t ch

disclosure in

(2013)

ằng tần suất c c cu c họ

ghiên cứu c c nh n tố uản t

của

công ty t c đ ng đến mức đ

thành viên ban ki m to n c

TT t nguyện tại h .

t c đ ng đến mức đ

Fra ce”


disclosure and
coporate
governance in the
presence of
severe agency

ài nghiên cứu nói v s xung
Ana



e

Determinants of
the Quality of
Financial
Information
Disclosed by
French Listed
ompa es”

TT

t nguyện.

e assoc at o

between voluntary

T ban ki m to n và

T cấu t úc s

Y

Fathi,
University

h
T

Kết uả nghiên cứu cho thấy
c mối uan hệ t c đ ng t ch
gi a

T của

đư c công bố b i c c nh n tố

hồi uy tuyến t nh b i ma t ận
h

hải x y

loại công ty c c

ki m to n ảnh hư ng đến chất
lư ng

uả cho thấy ằng cần

c

h u hệ thống ki m so t của c c
Jouini

Kết

h
F



Đề tài nghiên
cứu trong nước
ng hương h
và t ng h
N ữ g đị
ằm

â g cao c ất
của cô g ty
êm yết tạ sở

T ọng

a t ên

phương h

thống kê đi u t a

ngoài a s

ng m t số hương b o c o tài ch nh b

guyễn

lượ g báo cáo tà
c

đối chiếu gi a l


i đồng uản t

k oá

an đi u cao chất lư ng t ên b o c o

hành Ki m to n n i b
Minh

ki m tài chính.

to n đ c lậ

c cơ uan uản

l

ng b o c o tài

gư i s

chính
ghiên cứu đưa a nh ng c c
“ ác yếu tố ả

ưa a

ưở g đế mức
độ m


công bố

uản t

oanh nghiệ .

tư”

đ c đi m v
gồm

tài ch nh bao

uy mô oanh nghiệ

đ n bẩy tài ch nh tài sản cầm
cố hiệu uả s

ng tài sản

t nh h nh tài ch nh.

h ng

đ c đi m v

oanh

uản t

h n t ch Kết uả cho thấy chất lư ng

đối chiếu gi a l

luận và th c tiễn

b o c o tài ch nh b

ảnh

a t ên hư ng b i chất lư ng của



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status