Ths Nguyễn Đức Lợi
THPT Lê Hồng Phong
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT
Dạng toán 1: Phương trình lượng giác cơ bản
1. Phương trình: sin x = m (1)
* Nếu: m > 1 ⇒ Phương trình vô nghiệm
π π
* Nếu: m ≤ 1 ⇒ ∃α ∈ − ; sin α = m
2 2
x = α + k2π
⇒ (1) ⇔ sin x = sin α ⇔
x = π − α + k2π
( k∈ ¢ ).
π
π
− ≤ α ≤
Chú ý : * Nếu α thỏa mãn 2
2 thì ta viết α = arcsin m.
sin α = m
*Các trường hợp đặc biệt:
1. sin x = 1⇔ x =
π
+ k2π
Ths Nguyễn Đức Lợi
3. cos x = 0 ⇔ x =
THPT Lê Hồng Phong
π
+ kπ
2
3. Phương trình : tan x = m (3)
π π
Với ∀m⇒ ∃α ∈ − ; ÷: tan α = m
2 2
⇒ (3) ⇔ tan x = tan α ⇔ x = α + kπ .
π
π
− < α
Ghi chú:
2
Ths Nguyễn Đức Lợi
THPT Lê Hồng Phong
u = v + k2π
* sin u = sin v ⇔
u = π − v + k2π
u = v + kπ
* tan u = tan v ⇔
π
u, v ≠ 2 + nπ
u = v + kπ
* cot u = cot v ⇔
u, v ≠ nπ
(k∈ ¢ )
* cosu = cos v ⇔ u = ± v + k2π
(k,n∈ ¢ )
(k,n∈ ¢ )
Dạng 2. Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
π
• sin x ± 3cos x = 2 sin x −
cos x = 2sin(x − )
2
3
2
•
3
1
π
3sin x ± cos x = 2
sin x ± cos x = 2sin(x ± )
2
6
2
1
1
π
• sin x ± cos x = 2
sin x ±
cos x = 2sin(x ± ) .
4
2
2
THPT Lê Hồng Phong
sin u(x)
cosu(x)
Cách giải: Đặt t =
ta có phương trình : at2 + bt + c = 0
tan u(x)
cot u(x)
Giải phương trình này ta tìm được t , từ đó tìm được x
sin u(x)
Khi đặt t =
, ta co điều kiện: t∈ −1;1
cosu(x)
Dạng 4. Phương trình đẳng cấp
Là phương trình có dạng f (sin x,cos x) = 0 trong đó luỹ thừa của sinx và cosx
cùng chẵn hoặc cùng lẻ.
Cách giải: Chia hai vế phương trình cho cosk x ≠ 0 (k là số mũ cao nhất) ta được
phương trình ẩn là tan x .
Dạng 5. Phương trình đối xứng (phản đối xứng) đối với sinx và cosx
Là phương trình có dạng: a(sin x + cos x) + bsin x cos x + c = 0 (3)
Để giải phương trình trên ta sử dụng phép đặt ẩn phụ
t2 − 1
= sin x cos x
THPT Lê Hồng Phong
Ví dụ 1. Giải các phương trình sau:
1. sin x − cos2x = 0
2. cos2 x − sin2x = 0
4. sin(2x + 1) + cos(3x − 1) = 0
3. 2sin(2x− 350 ) = 3
Lời giải:
π
1. Phương trình ⇔ cos2x = sin x = cos( − x)
2
π
2π
π
x = 6 + k 3
2x = 2 − x + k2π
⇔
⇔
, k∈ ¢ .
x = − π + k2π
2x = − π + x + k2π
2
2x − 350 = 600 + k3600
2
.
⇔
⇔
0
0
0
0
0
155
2x − 35 = 180 − 60 + k360
0
x = 2 + k.180
π
4. Phương trình ⇔ cos(3x − 1) = sin(−2x − 1) = cos + 2x + 1÷
2
π
π
x = 2 + 2+ k2π
3x − 1 = 2 + 2x + 1+ k2π
⇔
⇔
.
x = − π + k 2π
Lời giải:
1. Phương trình ⇔ cos x − 4sin x cos x = 0 ⇔ cos x(1− 4sin x) = 0
π
cos x = 0 x = + kπ
2
⇔
⇔
sin x = 1
1
1
4 x = arcsin + k2π, x = π − arcsin + k2π
4
4
2. Ta có sin3 x =
3sin x − sin3x
cos3x + 3cos x
;cos3 x =
4
4
Nên phương trình đã cho tương đương với
sin 3x( 3sin x − sin3x) − cos3x( cos3x + 3cos x) = −
⇔ 3( sin3x sin x − cos3x cos x) − 1= −
⇔ −3cos4x = −
5
4. Phương trình ⇔
1
1
sin5x − sin x = sin11x − sin x
2
2
⇔ sin5x = sin11x ⇔ x = k
π
π
π
+k
hoặc x =
6
16
8
5. Phương trình ⇔ (sin x + sin3x) + sin2x = (cos x + cos3x) + cos2x
⇔ 2sin2x cos x + sin2x = 2cos2xcos x + cos2x
2π
1
x = ± 3 + k2π
cos
x
=
⇔ cos6x + cos8x = cos10x + cos12x
π
x = 2 + kπ
cos x = 0
.
⇔ 2cos7x cos x = 2cos11x cos x ⇔
⇔
π
π
cos11
x
=
cos7
x
x = k ; x = k
2
9
7. Phương trình ⇔ (1+ cos6x)cos2x − 1− cos2x = 0
⇔ cos6x.cos2x − 1 = 0 ⇔ cos8x + cos4x − 2 = 0
π
⇔ 2cos2 4x + cos4x − 3 = 0 ⇔ cos4x = 1 ⇔ x = k .
2
Nhận xét:
* Ở cos6x.cos2x− 1 = 0 ta có thể sử dụng công thức nhân ba, thay
cos6x = 4cos3 2x − 3cos2x và chuyển về phương trình trùng phương đối với hàm
6
7
Ths Nguyễn Đức Lợi
π
2x + 3 =
⇔
2x + π =
3
THPT Lê Hồng Phong
π
π
+ k2π
x = − + kπ
6
12
⇔
, k∈ ¢ .
5π
π
+ k2π
5. Phương trình ⇔ sin7x + 3cos7x = 3sin 2x + cos2x
π
π
π
π
7x − 6 = x − 3 + k2π
x = − 36 + k 3
π
π
⇔ cos(7x − ) = cos(x − ) ⇔
⇔
, k∈ ¢ .
6
3
7x − π = − x + π + k2π
x = π + k π
6
3
16
4
π
3x − = 2x + k2π
π
2
2
2
π
x = − 6 + k2π
π
.
⇔ sin3x + 3cos3x = 2cos4x ⇔ cos(3x − ) = cos4x ⇔
3
x = π + k 2π
42
7
Ví dụ 4. Giải các phương trình sau:
π
2. tan ( sin x + 1) = 1
4
1. cos(π sin x) = cos(3π sin x)
Lời giải:
8
Ths Nguyễn Đức Lợi
Vậy nghiệm của phương trình đã cho là: x = mπ, x =
2. Phương trình ⇔
π
π
+ mπ, x = ± + mπ m∈ ¢ .
2
6
π
π
sin x + 1) = + kπ
(
4
4
⇔ sin x + 1 = 1+ 4k ⇔ sin x = 4k ⇔ sin x = 0 ⇔ x = mπ , m∈ ¢ .
Ví dụ 5. Giải các phương trình sau:
1.
(
)
3 − 1 sin x +
(
)
.
⇔
⇔
x = 5π + k 2π
2x = π − x − 7π + k2π
36
3
12
2. Phương trình đã cho tương đương với
3sin2 x + 5cos2 x − 2(cos2 x − sin2 x) = 8sin xcos x
9
Ths Nguyễn Đức Lợi
THPT Lê Hồng Phong
⇔ 5sin x − 8sin x cos x + 3cos x = 0
2
2
⇔ 5tan2 x − 8tan x + 3 = 0 ⇔ tan x = 1 hoặc tan x =
⇔ x=
3
5
2
⇔ 2sin x + 3sin x − 2 = 0 ⇔ sin x = = sin ⇔
2
6
x =
4. Điều kiện : cos x ≠ 0 ⇔ x ≠
π
+ k2π
6
.
5π
+ k2π
6
π
+ kπ .
2
π sin2 x
⇔
1
−
cos(
x
−
)
− (1+ cos x) = 0
Ths Nguyễn Đức Lợi
THPT Lê Hồng Phong
2
3. sin x + 3tan x = cos x( 4sin x − cos x)
Lời giải:
1. Phương trình ⇔ sin3 x + cos3 x = (sin x − cos x)(sin2 x + cos2 x)
⇔ 2cos3 x − sin x cos2 x + cos x.sin2 x = 0
(
)
⇔ cos x sin2 x − sin x cos x + 2cos2 x = 0
⇔ cos x = 0 ⇔ x =
π
+ kπ (Do sin2 x − sin x cos x + 2cos2 x > 0 ∀x ∈ ¡ )
2
2. Phương trình ⇔ 2cos3 x = 3sin x − 4sin3 x
⇔ 4sin3 x + 2cos3 x − 3sin x(sin2 x + cos2 x) = 0
⇔ sin3 x − 3sin x cos2 x + 2cos3 x = 0
⇔ tan3 x − 3tan x + 2 = 0 (do cos x = 0 không là nghiệm của hệ)
⇔ (tan x − 1)(tan2 x + tan x − 2) = 0
THPT Lê Hồng Phong
1. Nhận thấy cos x = 0 không là nghiệm của phương trình nên chia hai vế của
phương trình cho cos2 x ta được:
π
tan x = −1 x = − + kπ
tan x − 5tan x − 6 = 0 ⇒
⇔
.
4
tan x = 6
x = arctan6 + kπ
t= tan x
2
2. Phương trình ⇔ sin2 x − 3sin x.cos x = −(sin2 x + cos2 x)
⇔ 2sin2 x − 3cos x sin x + cos2 x = 0
Do cos x = 0 không là nghiệm của phương trình nên chia hai vế phương trình cho
cos2 x ta được:
π
tan x = 1
x = + kπ
4
2tan2 x − 3tan x + 1 = 0 ⇒
t= tan x
4. Phương trình ⇔ sin3 x + cos3 x = (sin x − cos x)(sin2 x + cos2 x)
⇔ 2cos3 x − sin x cos2 x + cos x.sin2 x = 0
(
)
⇔ cos x sin2 x − sin x cos x + 2cos2 x = 0
⇔ cos x = 0 ⇔ x =
π
+ kπ
2
2
1
7
(Do sin x − sin x cos x + 2cos x = sin x − cos x÷ + cos2 x > 0 ).
2
4
2
2
Ví dụ 8. Giải các phương trình sau:
1. cos3x + cos2x − cos x − 1 = 0
cùng một cung x .
Phương trình ⇔ 4cos3 x − 3cos x + (2cos2 x − 1) − cos x − 1 = 0
⇔ 2cos3 x + cos2 x − 2cos x − 1 = 0.
Đặt t = cos x, t ≤ 1.
1
Ta có: 2t3 + t2 − 2t − 1 = 0 ⇔ (t2 − 1)(2t + 1) = 0 ⇔ t = ±1,t = − .
2
* t = ±1 ⇔ cos x = ±1 ⇔ sin x = 0 ⇔ x = kπ
* t=−
1
1
2π
2π
⇔ cos x = − = cos ⇔ x = ±
+ k2π .
2
2
3
3
Chú ý: Ta có thể giải bài toán trên theo cách sau
phương trình ⇔ cos3x − cos x − (1− cos2x) = 0
⇔ −2sin2x sin x − 2sin2 x = 0 ⇔ sin2 x(2cos x + 1) = 0
x = kπ
sin x = 0
⇔
⇔
.
π
π
) = sin (x + ) − 2π = sin(x + ) = cos x
2
2
2
13
Ths Nguyễn Đức Lợi
sin(
THPT Lê Hồng Phong
7π
π
π
1
− x) = sin 2π − (x + ) = − sin(x + ) = −
( sin x + cos x)
4
4
4
2
⇔ 2sin x cos x(2cos x + 1) = 2cos x + 1
π
x = 4 + kπ
⇔ (2cos x + 1)(sin2x − 1) = 0 ⇔
.
x = ± 2π + k2π
3
Ví dụ 8. Giải các phương trình sau:
(
)
(
)
3
3
4
4
1. 4 cos3xcos x + sin 3xsin x + 3sin6x = 1+ 3 cos x − sin x
(
)
4
π
π
Suy ra nghiệm cần tìm là x = k ; x = + k .
3
9
3
cos2x ≠ 0 x ≠
⇔
2. Điều kiện
cos x ≠ 0
x ≠
π
π
+k
4
2
.
π
+ kπ
2
14
Ths Nguyễn Đức Lợi
THPT Lê Hồng Phong
=3
cos2x
π
⇔ cos4x + 3sin4x = 2sin2x ⇔ sin(4x + ) = sin 2x .
6
Từ đó ta tìm được nghiệm thỏa mãn phương trình là:
x= −
π
5π kπ
+ kπ; x =
+
.
12
36 3
Ví dụ 10. Chứng minh rằng hàm số sau chỉ nhận giá trị dương :
y = sin2 x − 14sin x.cos x − 5cos2 x + 3.3 33
Lời giải:
• Nếu cos x = 0 ⇒ y = 1+ 3. 33 > 0
3
2
3
3
• Với cos x ≠ 0 ta có: y = (1+ 3 33)tan x − 14tan x + 3 33 − 5
cos2 x
Vì ∆ = 72 − (1+ 3.3 33)(3.3 33 − 5) < 0
cos (α + β)
2
tan2(α + β) − 10tan(α + β) − 2 4− 20 − 2
18
=
=−
2
1+ 4
5
1+ tan (α + β)
2. Theo định lí Viét ta có: tan α + tan β = −b,tan α.tan β = c
Suy ra tan(α + β) =
tan α + tan β
−b
=
.
1− tan α.tan β 1− c
2
Ta có: P(1+ tan (α + β)) =
P
cos (α + β)
2
= atan2(α + β) + 2btan(α + β) + c
π
x = − 4 + kπ
A.
, k∈ ¢
x = 5π + kπ
12
, k∈ ¢
x =
B.
x =
π
π
x = − 4 + k 2
D.
, k∈ ¢
x = π + k π
12
2
16
π
π
π
2x + 3 = − 6 + k2π
x = − 4 + kπ
⇔
⇔
, k∈ ¢
2x + π = π + π + k2π
x = 5π + kπ
3
6
12
(
)
Bài 2. Giải phương trình cos 3x+ 150 =
3
2
x = 250 + k.1200
A.
, k∈ ¢
0
3x + 150 = 300 + k.3600
x = 50 + k.1200
⇔
⇔
, k∈ ¢
0
0
0
0
0
3x + 15 = −30 + k.360
x = −15 + k.120
1 1
Bài 3. Giải phương trình sin(4x+ ) =
2 3
1
π
x = − 8 + k 2
A.
, k∈ ¢
x = π + k π
4
2
B.
, k∈ ¢
x = π − 1 arcsin 1 + k π
4 4
3
2
Lời giải:
17
Ths Nguyễn Đức Lợi
THPT Lê Hồng Phong
1
1
4x + 2 = arcsin 3 + k2π
Phương trình ⇔
4x + 1 = π − arcsin 1 + k2π
2
3
1 1
1
π
x = − 8 − 4 arcsin 3 + k 2
⇔
, k∈ ¢
π 1 k2π
+ +
6 3 3
x =
C.
x =
π
− 3+ k2π
2
, k∈ ¢
π 1 k2π
− +
6 3 3
x =
D.
x =
π
+ k2π
2
, k∈ ¢
π 1 k2π
+ +
6 3 3
Bài 5. Giải phương trình 2cos x − 2 = 0
A. x = ±
π
+ k2π, (k∈ ¢ )
6
B. x = ±
π
+ k2π, (k∈ ¢ )
5
C. x = ±
π
+ k2π, (k∈ ¢ )
3
D. x = ±
π
+ k2π , (k∈ ¢ )
4
Lời giải:
Phương trình ⇔ cos x =
3
5 3
arccot
+ kπ (k∈ ¢ )
2
2 2
Ths Nguyễn Đức Lợi
C. x =
THPT Lê Hồng Phong
3
3 3
arccot
+ kπ (k∈ ¢ )
2
7 2
D. x =
3
3 3
arccot
+ kπ (k∈ ¢ )
2
2 2
π
+ kπ , k∈ ¢
2
B. x =
π
+ kπ , k∈ ¢
3
C. x =
π
+ kπ , k∈ ¢
5
D. x = kπ, k∈ ¢
Lời giải:
π
π
Phương trình ⇔ tan 3x − ÷ = tan − ÷
3
3
⇔ 3x −
π
A. x = arctan 2+
3
2
C. x =
1
kπ
arctan 2 +
, k∈ ¢
2
3
1
kπ
, k∈ ¢
B. x = arctan 2+
3
3
D. x =
Lời giải:
Phương trình sin2x = 2cos2x ⇔ tan 2x = 2
19
1
kπ
arctan 2+
, k∈ ¢
2
2
Lời giải:
2x = x + kπ
x = kπ
π
π
Phương trình ⇔ x ≠ + kπ ⇔ x ≠ + kπ ⇔ x = kπ, k∈ ¢ .
2
2
π
π
π
π
x ≠ 4 + k 2
x ≠ 4 + k 2
Bài 11. Giải phương trình
A. x =
π
+ 2kπ
π
π
π
⇔ 2x = + k2π ⇔ x = + kπ
3
3
6
(k ∈ ¢ ) .
Bài 12. Giải phương trình cos2 x − sin2x = 0
π
x = 2 + kπ
A.
( k∈ ¢ )
x = arctan 1 + kπ
3
π
x = 2 + kπ
B.
( k∈ ¢ )
x = arctan 1 + kπ
4
2
.
⇔ cos x(cos x − 2sin x) = 0 ⇔
⇔
1⇔
2sin
x
=
cos
x
1
tan x =
x = arctan + kπ
2
2
20
(k∈ ¢ )
Ths Nguyễn Đức Lợi
THPT Lê Hồng Phong
Bài 13. Giải phương trình sin(2x + 1) + cos(3x − 1) = 0
π
x = 2 + 6 + k2π
D.
( k∈ ¢ )
x = π + k 2π
10
5
Lời giải:
π
Phương trình ⇔ cos(3x − 1) = sin(−2x − 1) = cos + 2x + 1÷
2
π
π
x = 2 + 2+ k2π
3x − 1 = 2 + 2x + 1+ k2π
⇔
⇔
x = − π + k 2π
3x − 1 = − π − 2x − 1+ k2π
10
5
x = 11π + kπ
4
D.
7π kπ
x = 72 + 3
( k∈ ¢ )
x = 11π + kπ
24
21
Ths Nguyễn Đức Lợi
THPT Lê Hồng Phong
Lời giải:
π
π
Phương trình ⇔ sin 4x − ÷ = sin − 2x ÷
4
3
π
Bài 15. Giải phương trình cos7x + sin(2x − ) = 0
5
π k2π
x = 50 + 5
A.
( k∈ ¢ )
x = − π + kπ
20 5
3π k2π
x = − 50 + 5
B.
( k∈ ¢ )
x = − π + kπ
20 5
x =
C.
x =
3π k2π
x = 50 + 5
7x = 10 + 2x + k2π
x = 50 + 5
⇔
⇔
7x = − 3π − 2x + k2π
x = − π + kπ
10
20 5
π
Bài 16. Giải phương trình sin2 2x = cos2(x − )
4
x =
A.
x =
π
+ kπ
4
( k∈ ¢ )
π kπ
+
2 3
π
THPT Lê Hồng Phong
Lời giải:
π
1+ cos 2x − ÷
Phương trình
2
1− cos4x
⇔
=
⇔ cos4x = sin(−2x)
2
2
π
x = 4 + kπ
π
⇔ cos4x = cos + 2x÷ ⇔
2
x = π + kπ
12 3
Bài 17. Giải phương trình sin2 x + cos2 4x = 1
kπ
3 k∈ ¢
(
)
kπ
5
x =
D.
x =
kπ
33 k∈ ¢
(
)
kπ
35
Lời giải:
x =
⇔
cos8
x
=
cos2
x
x = ± 5 arccos − 1 + kπ
6÷
2
kπ
x = 2
C.
( k∈ ¢ )
x = ± 7 arccos − 1 + kπ
6÷
2
kπ
x = 2
D.
( k∈ ¢ )
x = ± 1 arccos − 1 + kπ
6÷
2
kπ
4
( k∈ ¢ )
1
3 kπ
arccos − ÷+
4
5 2
kπ
x = 4
B.
( k∈ ¢ )
x = ± 1 arccos − 3 + kπ
5÷ 2
3
kπ
x = 1+ 4
C.
( k∈ ¢ )
x = ± 1 arccos − 3 + kπ
5÷ 2
Bài 20. Giải phương trình
A. x =
x=
cos2x
=0
1− sin2x
π
+ kπ ,( k∈ ¢ )
4
3π
+ 2kπ,( k∈ ¢ )
4
B. x =
D. x =
3π
+ kπ,( k∈ ¢ )
14
3π
+ kπ ,( k∈ ¢ )
4
x =
A.
x =
x =
x =
THPT Lê Hồng Phong
x =
B.
x =
π
π
+k
4
2 k∈ ¢
(
)
2kπ
3
(
)
kπ
3
Lời giải:
Điều kiện: sin2x ≠ 0 ⇔ x ≠
kπ
2
cot2x = 0 x =
⇔
Phương trình ⇔
sin3x = 0 x =
π
π
+k
4
2
kπ
3
Kết hợp điều kiện ta có nghiệm của phương trình là x =
π
π
π
π
+k
8
4
Phương trình ⇔ 4x = 3x + mπ ⇔ x = mπ
Kết hợp điều kiện ta có nghiệm của phương trình x = mπ .
Bài 23. Giải phương trình cot5x.cot8x = 1
A. x =
π mπ
+
, m ≠ 13n + 5,( m, n∈ ¢ )
26 13
B. x =
π mπ
+
, m ≠ 13n + 6,( m, n∈ ¢ )
26 15
C. x =
π mπ
+
, m ≠ 13n + 7,( m,n ∈ ¢ )
26 13