CHỦ ĐỀ 3: CẤU TRÚC TẾ BÀO
Số tiết: 6
Tiết chương trình: 9 14
1. Xác định vấn đề cần giải quyết của bài học:
− Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ
− Cấu tạo tế bào nhân sơ
− Đặc điểm chung của tế bào nhân thực
− Xác định cấu trúc và chức năng của từng bào quan, bộ phận trong tế bào nhân thực
− Những cấu trúc bào quan nào có màng kép, màng đơn, không màng
− Các chất được vận chuyển ra và vào màng tế bào như thế nào
− Giải thích co và phản co nguyên sinh của tế bào thực vật
2. Xác định nội dung kiến thức cần xây dựng trong bài học:
2.1 Nội dung 1: Tế bào nhân sơ
2.1.1 : Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ
− Gồm 3 thành phần: màng sinh chất, chất nguyên sinh và vùng nhân.
− Chưa có nhân hoàn chỉnh.
− Chưa có hệ thống nội màng và các bào quan có màng bao bọc.
− Kích thước nhỏ, khoảng từ 1- 5µm.
− Kích thước tế bào nhỏ thì tỉ lệ S/V lớn, giúp tế bào trao đổi chất với môi trường nhanh,
tế bào sinh trưởng và sinh sản nhanh.
2.1.2 Cấu tạo tế bào nhân sơ
Thành phần và cấu tạo
Vỏ nhầy có ở một số loại vi khuẩn
Thành tế bào: peptidoglican = cacbohidrat liên
kết nhau bằng các đoạn polipeptit ngắn
Màng sinh chất gồm 1 lớp prôtêin và 2 lớp
photpholipit.
Lông và roi
Tế bào chất
- Bào tương
- Ribôxôm
− Bào quan nhỏ, KT 20nm
− Không màng bao bọc
− Gồm Protein liên kết với rARN
− Mỗi riboxom hoàn chỉnh gồm có 2 hạt: hạt lớn và hạt nhỏ
− Chức năng tổng hợp protein cho tế bào
− Hàng triệu riboxom trên một tế bào
2.2.1.3 Cấu trúc bên ngoài màng sinh chất
2.2.1.3.1 Thành tế bào
− Tế bào thực vật có thành tế bào là xenlulôzo
− Nấm: thành tế bào là kitin.
− Quy định hình dạng và bảo vệ tế bào.
2.2.1.3.2 Chất nền ngoại bào
− Bên ngoài tế bào động vật và người
− Cấu tạo: glicôprôtêin, các chất vô cơ, hữu cơ.
− Chức năng: giúp tế bào liên kết với nhau và thu nhận thông tin.
2.2.2 Cấu trúc màng kép
2.2.2.1 Nhân tế bào
2.2.2.1.1Cấu tạo
− Hình cầu, đường kinhd 5 µm
− Có màng kép giống màng sinh chất, có nhiều lỗ nhân
− Bên trong dịch nhân chứa NST gồm ADN liên kết với Protein và nhân con.
2.2.2.1.2Cấu Chức năng
− Bộ phận quang trọng nhất của tế bào.
− Chứa đựng thông tin di truyền
− Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
2.2.2.2 Màng sinh chất
2.2.2.2.1 Cấu trúc của màng sinh chất
− Cấu tạo theo mô hình khảm động
− Gồm 2 lớp phôtpholipit và các phân tử protein (khảm trên màng).
2.2.2.4.2 Chức năng:
− Là nơi diễn ra quá trình quang hợp (chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng
hóa học trong các hợp chất hữu cơ).
2.2.3 Cấu trúc màng đơn
2.2.3.1 Lưới nội chất
− Là hệ thống màng gồm các ống và xoang dẹp thông với nhau, màng đơn
− Lưới nội chất hạt: là một hệ thống xoang dẹo một đầu nối với màng nhân, một đầu nối
với lưới nội chất trơn, có đính nhiều riboxom
− Tổng hợp protein cho tế bào và protein tiết ra ngoài.
− Lưới nội chất trơn: hệ thống xoang hình ống nối với lưới nội chất hạt, không chứa
riboxom, chứa nhiều enzim tham gia tổng lipid, chuyển hóa đường, phân hủy chất độc.
2.2.3.2 Bộ máy Gôngi
SINH HỌC 10
3
2.2.3.2.1 Cấu tạo
− Là bào quan có màng đơn.
− Gồm hệ thống các túi màng dẹp xếp chồng lên nhau nhưng tách biệt nhau theo hình
vòng cung.
2.2.3.2.2 Chức năng: Thu gom, đóng gói, biến đổi và phân phối các sản phẩm của tế
bào.
2.2.3.3 Không bào
− Là bào quan được bao bọc bởi màng đơn.
− Bên trong là dịch không bào chứa các chất hữu cơ và các ion khoáng tạo nên áp suất
thẩm thấu.
− Chức năng: Phụ thuộc vào từng loại tế bào và tùy theo từng loài sinh vật.
− Dự trữ chất dinh dưỡng, chất thải.
− Giúp tế bào hút nước
tan trong tế bào.
+ Dung dịch đẳng trương: Là dung dịch có nồng độ chất tan bằng nồng độ các chất tan
trong tế bào.
2.3.2 Vận chuyển chủ động
− Khái niệm: Là phương thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất từ nơi có nồng độ
thấp đến nơi có nồng độ cao, cần chất vận chuyển (chất mang) và cần tiêu tốn năng lượng.
− Cơ chế:ATP + Prôtêin đặc chủng → prôtêin biến đổi, đưa các chất từ ngoài vào trong
hoặc đẩy ra khỏi tế bào.
2.4 Nội dung 4: Thực hành co và phản co nguyên sinh
3. Xác định mục tiêu của bài học (sau khi học xong học sinh sẽ đạt được):
3.1. Kiến thức: (nhận biết, thông hiểu, vận dụng, vận dụng cao)
− Trình bày khái quát về đặc điểm chung của tế bào nhân sơ
− Giải thích được tế bào nhân sơ với kích thước sẽ có lợi gì?
− Trình bày được cấu trúc và chức năng của các bộ phận cấu tạo nên tế bào vi khuẩn.
− Trình bày được đặc điểm chung của tế bào nhân thực.
− Trình bày được chức năng của thành tế bào, chất nền ngoại bào, không bào
− Mô tả được cấu trúc và chức năng của nhân tế bào, màng sinh chất, ti thể, lục lạp
− Mô tả được cấu trúc và nêu được chức năng của mạng lưới nội chất, bộ máy Gôngi,
không bào, lizoxom
− Thấy được tính thống nhất của tế bào nhân chuẩn
−
3.2. Kĩ năng:
− Tự tin khi trình bày ý kiến trước nhóm, lớp.
− Kỹ năng lắng nghe tích cực, trình bày suy nghĩ.
− Kỹ năng tìm kiếm, xử lí thông tin về tế bào nhân sơ, nhân thực, phương thức vận
chuyển các chất qua màng.
− Kỹ năng quản lí thời gian, đảm nhận trách nhiệm, hợp tác trong hoạt động nhóm.
− Rèn luyện kĩ năng quan sát, thu nhận kiến thức từ sơ đồ, hình vẽ.
3.3. Thái độ (phẩm chất):
− Yêu thiên nhiên
thể với lục lạp, thành tế bào với chất nền ngoại bào
− Xác lập mối quan hệ giữa các bào quan
− Hệ thống hoá kiến thức về cấu trúc tế bào
3.4.1.4. NL tự quản lý
− Quản lí bản thân: cách chia thời gian, phân bố công việc, tìm tài liệu
− Xác định đúng quyền và nghĩa vụ học tập chủ đề
− Quản lí nhóm: Lắng nghe và phản hồi tích cực, tạo hứng khởi học tập
3.4.1.5. NL giao tiếp
− Xác định đúng các hình thức giao tiếp: Ngôn ngữ nói, viết, ngôn ngữ cơ thể
− Mục đích, đối tượng, nội dung, phương thức giao tiếp
3.4.1.6. NL hợp tác
− Làm việc cùng nhau, chia sẻ kinh nghiệm
− Phân công công việc hợp lí, lắng nghe ý kiến lẫn nhau
− Bầu ra nhóm trưởng có uy tín
3.4.1.7. NL sử dụng CNTT
− Sử dụng các phần mềm học tập (cụ thể) trong chủ đề
SINH HỌC 10
6
− Sử dụng máy ảnh, thông tin…
3.4.1.8. NL sử dụng ngôn ngữ
− NL sử dụng Tiếng Việt:...
− Sử dụng các thuật ngữ khoa học trong chủ đề.
3.4.2. Các năng lực chuyên biệt
3.4.2.1. NL quan sát: mô tả, liệt kê, xác định các cấu trúc trong tế bào
3.4 2.2. NL phân loại: phân loại tế bào nhân sơ, nhân thực, tế bào động vật với thực vật,
các cấu trúc với nhau ti thể với lục lạp, thành tế bào với chất nền ngoại bào
3.4.2.3. NL tiên đoán: kết quả thí nghiệm khí đưa tế bào thực vật vào nước, dung dịch
Nội dung
Nhớ lại kiến thức cũ, SGK
Cấu tạo chung của một tế bào gồm những thành phần
nào?
Đặc điểm chung của vi khuẩn?
Vi khuẩn có kích thước nhỏ sẽ có lợi gì?
Môi trường sống của vi khuẩn? Vi khuẩn có lợi hay
7
2
Thực hiện nhiệm vụ
3
Thảo luận, báo cáo
4
Đánh giá kết quả thực hiện
nhiệm vụ học tập
có hại?
Học sinh nghiên cứu SGK, kiến thức cũ thực hiện
nhiệm vụ được giao
Học sinh đứng lên trình bày kết quả
Giáo viên nhận định, kết luận => ND 2.1.1
5.1.2 Hoạt động 2: Cấu trúc tế bào nhân sơ
Học sinh lên bảng trình bày, báo cáo
Giáo viên nhận định, kết luận => ND 2.1.2
Thành phần và cấu tạo
Vỏ nhầy có ở một số loại vi khuẩn
Thành tế bào: peptidoglican = cacbohidrat liên
kết nhau bằng các đoạn polipeptit ngắn
Màng sinh chất gồm 1 lớp prôtêin và 2 lớp
photpholipit.
Lông và roi
Tế bào chất
- Bào tương
- Ribôxôm
Vùng nhân: 1 phân tử AND dạng vòng, chưa
có màng nhân bao bọc
Chức năng
Bảo vệ TB, chống lại sự tiêu diệt của bạch cầu
Bảo vệ, quy định hình dạng tế bào
Trao đổi chất với mt, bảo vệ
- Lông: giúp vi khuẩn bám trên bề mặt vật chủ
- Roi: giúp vi khuẩn di chuyển
- Nơi diễn ra các phản ứng sinh hoá, giúp tế
bào TĐC
- Nơi tổng hợp prôtêin cho tế bào
Thực hiện chức năng di truyền (chứa thông tin
di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của
tế bào)
5.2. Nội dung 2: Tế bào nhân thực
Hệ thống nội màng
Các bào quan
Màng kép
Màng đơn
Không màng
Nhớ lại kiến thức bài 7, quan sát hình 7.2/32 và hình
8.1/36
Chỉ ra sự khác biệt giữa TB nhân sơ với TB nhân
thực
Xác định các cấu trúc bào quan ở TB nhân thực
Những cấu trúc có màng kép, màng đơn, không
màng
Giải thích tên gọi tế bào nhân thực
Học sinh nghiên cứu SGK, kiến thức cũ thực hiện
nhiệm vụ được giao
Học sinh trình bày các yêu cầu trên bảng phụ
Học sinh lên bảng trình bày, báo cáo
Giáo viên nhận định, kết luận => ND 2.2.1.1
Tế bào nhân sơ
Tế bào nhân thực
5.2.2 Hoạt động 2: Cấu trúc không màng
STT
Bước
1
Bước
Chuyển giao nhiệm vụ
SINH HỌC 10
Nội dung
Quan sát hình 8.1/36
Bên ngoài màng sinh chất có những cấu trúc nào
Trình bày cấu tạo và chức năng của các cấu trúc đó
9
2
Thực hiện nhiệm vụ
3
Thảo luận, báo cáo
4
Đánh giá kết quả thực hiện
nhiệm vụ học tập
Đặc điểm
Loại tế bào
Cấu tạo
Chức năng
Sự bền chắc
Chất nền ngoại bào
Nội dung
Quan sát hình 8.1/36
Xác định vị trí nhân trong tế bào thực vật, động vật
Trình bày đặc điểm về cấu tạo và chức năng của
nhân
Tại sao gọi là nhân thực
Nhân và vùng nhân khác nhau như thế nào
Học sinh nghiên cứu SGK, kiến thức cũ thực hiện
nhiệm vụ được giao
Học sinh trình bày các yêu cầu trên bảng phụ
Học sinh lên bảng trình bày, báo cáo
Giáo viên nhận định, kết luận => ND 2.2.2.1
5.2.5 Hoạt động 5: Màng sinh chất
STT
Bước
1
Chuyển giao nhiệm vụ
2
Thực hiện nhiệm vụ
3
Chuyển giao nhiệm vụ
2
Thực hiện nhiệm vụ
3
Thảo luận, báo cáo
4
Đánh giá kết quả thực hiện
nhiệm vụ học tập
Nội dung
Quan sát hình 8.1/36 và 9.1/40
Mô tả sự phù hợp giữa cấu tạo và chức năng của ti
thể
Màng trong và màng ngoài khác nhau như thế nào?
Trong các tế bào sau: Tb biểu bì, Tb hồng cầu, Tb cơ
tim, Tb xương, tế bào nào có nhiều ti thể? Tại sao?
Học sinh nghiên cứu SGK, kiến thức cũ thực hiện
nhiệm vụ được giao
Học sinh trình bày các yêu cầu trên bảng phụ
Học sinh lên bảng trình bày, báo cáo
Giáo viên nhận định, kết luận => ND 2.2.2.3
5.2.7 Hoạt động 7: lục lạp
nhiệm vụ được giao
Học sinh trình bày các yêu cầu trên bảng phụ
Học sinh lên bảng trình bày, báo cáo
Giáo viên nhận định, kết luận => ND 2.2.2.4
Ti thể
Lục lạp
Hình dạng
Sắc tố
Màng trong
Loại tế bào
Chức năng
Chất nền
Loại màng
SINH HỌC 10
11
Cấu trúc màng đơn
5.2.8 Hoạt động 8: Lưới nội chất
STT
Bước
1
Chuyển giao nhiệm vụ
Bước
1
Chuyển giao nhiệm vụ
2
Thực hiện nhiệm vụ
3
Thảo luận, báo cáo
4
Đánh giá kết quả thực hiện
nhiệm vụ học tập
Nội dung
Quan sát hình 8.1/36 và 8.2/37
Xác định được vị trí của bào quan này trong H 8.1/36
Mô tả sự phù hợp giữa cấu tạo và chức năng của bộ
máy Gongi? Tại sao nói bo máy gongi là một phân
xưởng? Chứng minh qua ví dụ cụ thể?
Học sinh nghiên cứu SGK, kiến thức cũ thực hiện
nhiệm vụ được giao
Học sinh trình bày các yêu cầu trên bảng phụ
Học sinh lên bảng trình bày, báo cáo
Giáo viên nhận định, kết luận => ND 2.2.3.2
Học sinh lên bảng trình bày, báo cáo
Đánh giá kết quả thực hiện
nhiệm vụ học tập
4
Giáo viên nhận định, kết luận => ND 2.2.3.3
5.2.11 Hoạt động 11: Lizoxom
STT
Bước
1
Chuyển giao nhiệm vụ
2
Thực hiện nhiệm vụ
3
Thảo luận, báo cáo
4
Đánh giá kết quả thực hiện
nhiệm vụ học tập
4
Đánh giá kết quả thực hiện
nhiệm vụ học tập
SINH HỌC 10
Nội dung
Quan sát H11.1/47, kiến thức thực tế, cùng nhau thảo
luận nhóm
Có những hình thức vận chuyển nào
Sự khác biệt của hai hình thức vận chuyển này
(Chiều vận chuyển, nguyên nhân, điều kiện, năng
lượng, kết quả)
Tốc độ vận chuyển của phương thức chủ động phụ
thuộc các yếu tố nào?
Điều kiện xảy ra vận chuyển chủ động?
Phát triển một số khái niệm về các loại môi trường:
ưu trương, nhược trương, đằng trương
Học sinh nghiên cứu SGK, kiến thức cũ thực hiện
nhiệm vụ được giao
So sánh được hai hình thức vận chuyển
Các điều kiện vận chuyển
Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ vận chuyển
Học sinh trình bày các yêu cầu trên bảng phụ
Học sinh lên bảng trình bày, báo cáo
Giáo viên nhận định, kết luận => ND 2.3.1 và 2.3.2
13
Học sinh nghiên cứu SGK, quan sát hướng dẫn và
các thao tác thực hiện của giáo viên và bắt đầu thực
hiện: lấy mẫu và quan sát các hiện tượng
Học sinh cùng nhau thực hiện các mẫu
Học sinh thực hiện được mẫu giáo viên sẽ xem và
nhận xét
HS giải thích các hiện tượng
Giáo viên nhận định, kết luận => ND 2.4
6. Kiểm tra, đánh giá trong quá trình dạy học:
6.1. Hình thức kiểm tra, đánh giá:
- Kiểm tra miệng.
- Đưa ra các tình huống
6.2. Công cụ kiểm tra, đánh giá
6.2.1 Tế bào nhân sơ
6.2.1.1 Nhận biết: Đặc điểm của tế bào nhân sơ là gì?
6.2.1.2 Thông hiểu: Nêu cấu trúc và chức năng của các cấu trúc bên ngoài tế bào nhân
sơ?
6.2.1.3 Vận dụng: Trình bày chức năng của mỗi bộ phận cấu tạo nên VK?
6.2.1.4 Vận dụng cao: Tại sao gọi là tế bào nhân sơ? Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ đem lại
lợi ích gì?
6.2.2 Tế bào nhân thực
6.2.2.1 Nhận biết: Cho biết những bộ phận nào tham gia vận chuyển một protein ra khỏi
tế bào? Hãy nêu quá trình vận chuyển đó?
6.2.2.2 Thông hiểu: Cấu trúc của nhân tế bào? Tại sao nói nhân là một trong những thành
phần quan trọng của tế bào?
6.2.2.3 Vận dụng:
SINH HỌC 10
14
6.2.4.4 Vận dụng cao: Cho 1 tế bào TV vào dd NaCl đậm đặc, sau 5 phút cho sang môi
trường nước cất. Hãy giải thích hiện tượng xảy ra với tế bào?
7. Rút kinh nghiệm:
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
SINH HỌC 10
15
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
SINH HỌC 10
16