32 chủ đề luyện thi TNQG môn sinh học CĐ2 cơ sở vật chất di truyền cấp độ phân tử - Pdf 43

2. Cơ sở vật chất di truyền cấp độ phân tử
Câu 1. Một gen có chiều dài 0,306 micrômet và trên một mạch đơn của gen có 35% xitôzin và 25%
guanin. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen bằng:
A. A = T = 360 , G = X = 540
B. A = T = 540 , G = X = 360
C. A = T = 270 , G = X = 630
D. A = T = 630 , G = X = 270
Câu 2. Cấu trúc của prôtêin được mã hóa không theo nguyên tắc:
A. mỗi codon mã hóa một hoặc một số axit amin.
B. mỗi axit amin trong chuỗi polipeptit ứng với ba nuclêôtit kế tiếp nhau trong mạch mã gốc của ADN.
C. mỗi codon mã hoá một axit amin.
D. mỗi axit amin được mã hoá bởi một hoặc một số codon.
Câu 3. Khi nói về gen cấu trúc có các nội dung sau:
1. Phần lớn các gen của sinh vật nhân thực có vùng mã hoá không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hoá axit
amin (êxôn) là các đoạn không mã hoá với axit amin (intron)
2. Gen không phân mảnh là các gen có vùng mã hoá liên tục, không chứa các đoạn không mã hoá axit
amin (intron)
3. Vùng điều hoà nằm ở đầu 5' của mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình
phiên mã
4. Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm ba vùng trình tự nuclêôtit : vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng
kết thúc
Số phát biểu có nội dung đúng là:
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 1.
Câu 4. Cấu trúc một đơn phân nuclêôtit AND gồm có
A. A xit phôtphoric, đường ribô, 1 bazơ nitric
B. đường đêoxyribô, axit phôtphoric, axit amin
C. axit phôtphoric, đường ribô, ađênin
D. a xit photphoric, đường đêoxyribô, 1 bazơ nitric

là chính xác nhất khi nói về nguyên nhân của hiện tượng trên?
A. Rối loạn giảm phân I ở người mẹ, còn ở người bố bình thường.
B. Rối loạn giảm phân II ở người mẹ còn ở người bố thì bình thường.
C. Rối loạn giảm phân II ở người bố, ở người mẹ bình thường.
D. Rối loạn giảm phân ở cả bố lẫn mẹ dẫn đến tạo giao tử bất thường.
Câu 10. Phát biểu nào không đúng về mã di truyền?
A. Mã di truyền là mã bộ 3, tức là cứ 3 nucleotit liên tiếp quy định một axit amin trên chuỗi polipeptit.
B. Mỗi bộ ba thường mã hóa cho nhiều axit amin.
C. Mỗi axit amin thường được mã hóa bởi nhiều bộ 3.
D. Các loài sinh vật khác nhau sử dụng chung một bộ mã di truyền.
Câu 11. Một mARN nhân tạo có tỉ lệ các loại nu A : U : G : X = 4 : 3 : 2 : 1
Tỉ lệ bộ mã có chứa 3 loại nu A, U và G
A. 2,4%.
B. 7,2%.
C. 21,6%.
D. 14,4%.
Câu 12. Một gen cấu trúc ở sinh vật nhân thực, vùng mã có tổng số đoạn exon và itron là 11. Các đoạn
intron có kích thước bằng nhau và dài gấp 2 lần các đoạn exôn. Phân tử mARN trưởng thành được tổng
hợp từ gen trên mã hoá cho chuỗi polipeptit gồm 499 axit amin. Chiều dài của vùng mã hoá là
A. 0,51 µm.
B. 1,36 µm.
C. 0,85 µm.
D. 0,7225 µm.
Câu 13. Một ADN được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit A, T, G, X Số bộ ba chứa ít nhất 2 nuclêôtit loại A có
thể có là
A. 9.
B. 27.
C. 37.
D. 10.
Câu 14. Trong quá trình hình thành chuỗi pôlinuclêôtit(định hướng mạch polinucleotit theo chiều 5'→ 3'),

Câu 19. Một đoạn phân tử ADN có tổng số 3000 nuclêôtit và 3900 liên kết hiđrô. Đoạn ADN này
A. có 300 chu kì xoắn.
B. có 600 Ađênin.
C. có 3000 liên kết photphođieste.
D. dài 0,408 µm.
Câu 20. Chức năng nào dưới đây của ADN là không đúng?
A. Mang thông tin di truyền quy định sự hình thành các tính trạng của cơ thể.
B. Đóng vai trò quan trọng trong tiến hoá thông qua các đột biến của ADN.
C. Trực tiếp tham gia vào quá trình sinh tổng hợp prôtêin.
D. Duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào của cơ thể.
A +T 1
= , thì tỉ lệ
Câu 21. Một phân tử ADN có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử ADN này có tỉ lệ
G+ X 4
nuclêôtit loại G của phân tử ADN này là
A. 20%.
B. 40%.
C. 25%.
D. 10%.
Câu 22. Một phân tử ADN có chiều dài 510 nm và trên mạch một của gen có A + T = 900 nuclêôtit. Số
nuclêôtit mỗi loại của AND trên là
A. A = T = 300; G = X = 1200.
B. A = T = 1200; G = X = 300.
C. A = T = 900; G = X = 600.
D. A = T = 600; G = X = 900.
Câu 23. Đơn phân chỉ có ở ARN mà không có ở ADN là:
A. guanin.
B. ađênin.
C. timin.
D. uraxin.

Câu 29. Khi nói về protein, phát biểu có nội dung không đúng là protein có chức năng
A. điều hoà các quá trình sinh lý.
B. xúc tác các phản ứng sinh hoá.
C. bảo vệ tế bào và cơ thể.
D. tích lũy thông tin di truyền.
Câu 30. Một gen có số lượng nuclêôtit loại A = 30% và có X = 600 nuclêôtit. Gen này có số liên kết hidro

A. 3600 liên kết.
B. 3000 liên kết.
C. 1500 liên kết.
D. 3900 liên kết.
Câu 31. Bậc cấu trúc giúp protein thể hiện được cấu trúc đặc trưng là:
A. bậc 2.
B. bậc 3.
C. bậc 4.
D. bậc 1.
Câu 32. Đặc điểm mà phần lớn các gen cấu trúc của sinh vật nhân thực khác với gen cấu trúc của sinh vật
nhân sơ là
A. không có vùng mở đầu
B. ở vùng mã hoá, xen kẽ với các đoạn mã hoá axit amin là các đoạn không mã hoá axit amin.
C. tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã nằm ở vùng cuối cùng của gen.
D. các đoạn mã hoá axit amin nằm ở phía trước vùng khởi đầu của gen.
Câu 33. Dựa vào chức năng của sản phẩm do gen quy định người ta phân biệt:
A. gen cấu trúc và gen chức năng.
B. gen trội hoàn toàn, trội không hoàn toàn và gen lặn.
C. gen cấu trúc và gen điều hòa.
D. gen trên NST thường và gen trên NST giới tính.
Câu 34. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về gen cấu trúc?
A. Phần lớn các gen của sinh vật nhân thực có vùng mã hoá không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hoá axit
amin (êxôn) là các đoạn không mã hoá axit amin (intron).

D. 27 loại.
Câu 39. Ở sinh vật nhân thực, côđon nào sau đây mã hoá axit amin mêtiônin?
A. 5’UAG3’.
B. 5’AUG3’.
C. 5’UUG3’.
D. 5’AGU3’
Câu 40. Gen mang thông tin mã hóa cho các sản phẩm tạo nên thành phần cấu trúc hay chức năng của tế
bào là
A. Gen khởi động.
B. Gen mã hóa.
C. Gen vận hành.
D. Gen cấu trúc.
Câu 41. Trong cấu trúc chung của gen cấu trúc trong đó vùng chứa thông tin cho sự sắp xếp các axitamin
trong tổng hợp chuỗi pôlipeptit là :
A. Vùng điều hòa
B. Vùng mã hóa
C. Vùng vận hành
D. Vùng khởiđộng
Câu 42. Trong các bộ ba sau đây, bộ ba nào là bộ ba kết thúc?
A. 3' AGU 5'.
B. 3' UAG 5'.
C. 3' UGA 5'.
D. 5' AUG 3'.
Câu 43. Phân tử tARN mang axit amin foocmin mêtiônin ở sinh vật nhân sơ có bộ ba đối mã (anticôđon)

A. 5’UAX3’.
B. 5’AUG3’.
C. 3’UAX5’.
D. 3’AUG5’.
Câu 44. Điểm khác biệt giữa cấu tạo của AND với cấu tạo của tARN

3. Chiều dài của phân tử AND là: 3400000 Å
4. Phân tử AND trên có tỉ lệ nucleotit loại A chiếm 20%.
Số phát biểu sai là:
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 47. Cho các phát biểu sau:
1. Phân tử ARN vận chuyển có chức năng vận chuyển axit amin để dịch mã và vận chuyển các chất khác
trong tế bào.
2. Mỗi phân tử ARN vận chuyển có nhiều bộ ba đối mã, mỗi bộ ba đối mã khớp đặc hiệu với 1 bộ ba trên
mARN.
3. Mỗi phân tử ARN chỉ gắn với 1 loại axit amin, axit amin được gắn vào đầu 3’ của chuỗi polipeptit.
4. Phân tử ARN vận chuyển có cấu trúc 2 mạch đơn cuộn xoắn lại với nhau như hình lá dâu xẻ 3 thùy.
5. Trên phân tử tARN có liên kết hidro theo nguyên tắc bổ sung.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 4.
Câu 48. Xét về cấu trúc hóa học, các gen trong cùng một tế bào khác nhau về
1. thành phần nucleotit.
2. số lượng nucleotit.
3. trình tự sắp xếp của các nucleotit.
4. chức năng của các nucleotit.
Số phương án đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.

DA : A
Câu 2: A
Mỗi acid amine tương ứng với 3 nucleotide kế tiếp nhau trong mạch mã gốc của ADN, mỗi codon chỉ mã
hóa cho một acid amine,nhưng nhiều codon có thể cùng mã hóa cho 1 acid amine.
→ Đáp án A
Câu 3: C
Ở sinh vật nhân thực có gen cấu trúc là gen phân mảnh vùng mã hóa không liên tục xen kẽ các đoạn mã
hóa aa (exon) là các đoạn không mã hóa aa( intron)
Ở sinh vật nhân sơ có gen cấu trúc là gen không phân mảnh bao gồm các đoạn mã hóa là exon và không
chứa intron
Vùng điều hòa nằm ở đầu 3' mạch mã gốc của gen mang tín hiệu khởi động và kiếm soát phiên mã
DA: C
Câu 4: C
Cấu trúc một đơn phân nuclêôtit ADN gồm 3 thành phần cơ bản: a xit photphoric, đường đêoxyribô, 1
trong 4 loại bazơ nitric: A; U; G; X. Do vậy trong các đáp án trên đáp án D đúng.
Câu 5: C
Cấu trúc chung của gen cấu trúc:
Mỗi gen mã hóa protein điển hình gồm 3 vùng trình tự Nucleotit:
Mạch mã gốc (3'): Vùng điều hòa → Vùng mã hóa → Vùng kết thúc : (5')
+ Vùng điều hòa: Nằm ở đầu 3' của mạch mã gốc của gen, có trình tự Nu đặc biệt giúp ARN polimeraza có
thể nhận biết và liên kết để khởi động quá trình phiên mã, đồng thời cũng chứa trình tự Nu điều hóa quá
trình phiên mã.
+ Vùng mã hóa: mang thông tin mã hóa các axit amin.
+ Vùng kết thúc: Nằm ở đầu 5' của mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
Đáp án:C
Câu 6: A
Gen của sinh vật nhân thực khác gen của SNNS ở chỗ : Gen SVNT có các đoạn mã hoá aa (exon) xen kẽ
các đoạn không mã hoá aa (intron).
Sau khi kết thúc quá trình phiên mã sẽ hình thành các tiền mARN (mARN sơ khai)
Để bước vào quá trình dịch mã thì gen cần loại bỏ những đoạn không mã hoá aa

→ Đáp án B
Câu 10: B
mã di truyền có tinh đặc hiệu đó là mỗi bộ 3 chỉ mã hóa cho 1 loại aa
đáp án sai là B
Câu 11: D
Tỷ lệ bộ ba chứa 3 loại Nu: A, U, G là: 4/10*3/10*2/10*3!= 14,4%
ĐA; D
Câu 12: B
Tổng số đoạn exon và itron là 11 thì:exon có 6 đoạn và intron có 5 đoạn.
chiều dài mARN trưởng thành = chiều dài 1 exon x 6.
chiều dài mARN trưởng thành = (499+1)*3*3,4=5100 ăngstron.


Chiều dài 1 đoạn exon = 5100/6=850 ăngstron.
Vậy chiều dài 1 đoạn intron = 850*2 = 1700 ăngstron.
Vậy chiều dài của vùng mã hóa = 1700*5 + 5100 = 1,36 µm.
ĐA: B
Câu 13: D
Số bộ 3 chứa 2A và 1 nu loại khác (T hoặc G hoăc X) có 3C1 =3 cách chon
Vậy số bộ 3 chứa 2 A là: 3* 3C2= 9 bộ 3
số bộ 3 chứa 3 A là: 1
vậy số bộ 3 chứa ít nhất 2 nu loại A la: 9+1=10
DA : D
Câu 14: C
Các nucleotit nối với nhau thành chuỗi polinucleotit qua nhóm photphat và đường pentozơ.
Mỗi gốc axit photphoric liên kết với nguyên tử cácbon 5′ của một gốc đường và với nguyên tử cacbon 3′
của một gốc đường khác qua các liên kết photphođieste.
→ Nhóm phốt phát của nuclêôtit sau gắn vào nuclêôtit trước ở vị trí cacbon 3' của đường Đêôxiribozơ.
Đáp án:C
Câu 15: B

suy ra G=X=600
vậy đáp án đúng là C
Câu 23: D
trên ARN chỉ có tối đa 4 loại ribonu là A,U,G,X và ribonu loại U chỉ có ở ARN mà không có ở ADN
Câu 24: C
ADN mang thông tin di truyền và truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào qua quá trình nhân
đôi
mARN mang thông tin di truyền và truyền đạt thông tin di truyền qua quá trình phiên mã ngược
Câu 25: D
N=1200 nu
số nu loại G=3/12.1200=300 nu
số nu loại U=2/12.1200=200 nu
số nu loại X=4/12.1200=400 nu
còn lại số nu loại A=300 nu
vậy đáp án s đúng là Đ
Câu 26: D
Vì được cấu tạo từ 4 loại nu trong đó có nu loại T nên đây là ADN và co A=T=24% nên vật chất di truyền
của virut này là ADN mạch đơn
Câu 27: D
Vì chiều dịch mã của mARN là từ đầu 5' sang 3'và có các bộ 3 kết thúc là GAU,AGU,AAU nên chọn đáp
án D
Câu 28: B
%A+%G+%X+%U=100%
theo đề ta có %U=%A/2 ,%G=%A/3 và %X=%A/4
thay vào ta có %A+%A/2+%A/3+%A/4=100%
suy ra %A=48% từ đó suy ra % các loại nu khác
vậy đáp án đúng là B
Câu 29: D
protein không tích lũy thông tin di truyền mà chỉ có ADN và mARN tích lũy thông tin di truyền
Câu 30: A

nhưng có 3 bộ 3 kết thúc là UAA,UAG,UGA
nên số loại mã di truyền có khả năng mang thông tin mã hóa aa là 27-3=24
Câu 39: B
Bộ 3 mã hóa cho axit amin metionin là bộ ba mở đầu nên có trình tự là AUG
Câu 40: D
Câu 41: B
Trong vùng mã hóa chứa trình tự nu có vai trò mã hóa aa trong chuỗi polypeptit hoàn chỉnh.Trình tự xắp
sếp các nu trên vùng mã hóa quy định trình tự aa trên chuỗi peptit
Câu 42: A
mARN được tổng hợp theo chiều 5'-3' mặt khác bộ 3 kết thúc là UAG,UGA,UAA vậy ta có đáp án đúng là
A
Câu 43: C
Vì bộ 3 mở đầu là 5'AUG3' nên bộ ba đối mã là đáp án C
Câu 44: C
* Cấu tạo ADN: ADN Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, mỗi đơn phân là một nuclêôtit, mỗi nuclêôtit có 3
thành phần:
(

, Bazơ nitric, C5 H10O4 ) trong đó thành phần cơ bản là bazơ – nitric.

4 loại nuclêôtit mang tên gọi của các bazơ – nitric .
- Trên mạch đơn: các đơn phân liên kết với nhau bằng liên kết hoá trị (liên kết giữa đường C5 H10O4 của
nuclêôtit này với phân tử
của nuclêôtit bên cạnh - còn gọi là liên kết photphodieste).
Cấu trúc không gian: Là một chuỗi xoắn kép gồm 2 MẠCH pôlinuclêôtit xoắn đều quanh một trục theo
chiều từ trái sang phải như một thang dây xoắn. Mỗi bậc thang là một cặp bazơ nitric đứng đối diện và liên
kết với nhau bằng các liên kết hiđrô theo nguyên tắc bổ sung (một bazơ lớn được bù bằng một bazơ bé hay
ngược lại, A chỉ liên kết với T bằng 2 liên kết hiđrô và G chỉ liên kết với X bằng 3 liên kết hiđrô)
- Là đại phân tử, khối lượng phân tử lớn (4 -16 triệu đvC), chiều dài đạt tới hàng trăm micromet.


- Nếu G1 = 35% → 2. 15% N + 3 . 35% N = 2760
→ N = 2044,44 (Loại)
Vì Hai gen A và B có chiều dài bằng nhau → N A =

= 2400

Có chiều dài mỗi gen là : LA = LB = 2400 .3,4 :2 = 4080 Ao → (1) sai
Vì Gen B và gen A chênh lệch nhau 408 Liên kết Hidro → Số liên kết H của gen B = 2760 + 408 = 3168
hoặc bằng 2760 - 408 = 2352


Mà Nu của gen B = 2400 → Chỉ có trường hợp Số H = 3168 thỏa mãn,[Vì (2A+3G) > (2A+2G)]
Gen B có: 2A+2G = 2400 và 2A + 3G = 3168 → A=T= 432; G=X= 768 → (2), (5) đúng.
Đáp án: B
Câu 46: B
Vì số vòng xoắn C = 100000 vòng
→ N = 20.C = 20 . 100000 = 2000000 Nucleotit → (1) sai
L = 34 . C = 34 . 100000 = 3400000 Ao → (3 đúng)
Vì (A-X)^2 = 4.10^4 mà A + X = 50%
→ A = 600000 Nu
→ Phân tử ADN trên có tỉ lệ Nu loại A chiếm tỉ lệ là : 600000/2000000 = 30%
→ (4) sai
Đáp án:B
Câu 47: A
* Cấu tạo của tARN: tARN là một pôlinuclêôtit cuộn lại ở một đầu, có đoạn các cặp bazơ liên kết theo
nguyên tắc bổ sung, có đoạn tạo nên các thuỳ tròn, một đầu mang axit amin đặc hiệu và một thuỳ tròn
mang bộ ba đối mã (anticôđon):
+ Chiều dài khoảng 73-93 Nu
+ Cấu trúc gồm 1 MẠCH cuộn lại như hình lá chẻ ba nhờ bắt cặp bên trong phân tử
+ 1 đầu của tARN có bộ ba đối mã, gồm 3 nucleotit đặc hiệu đối diện với axit amin mà nó vận chuyển →

Đáp án:C
Câu 49: B
Câu 50: B




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status