Kế hoạch giảng dạy cụ thể
Môn Vật lý 9
Tổng số tiết: 35 ( Lý thuyết: 50 tiết; Thực hành: 7 tiết)
Số tiết/tuần: 02; Số tiết thực hành thí nghiệm: ; Số tiết NK: 0.
Tuần Tên bài học
Tiết
P
P
C
T
Mục tiêu cần đạt
Phơng pháp dạy học
chủ yếu
Đồ dùng dạy học
Tăng,
giảm
tiết, lý
do
Tự đánh
giá mức
độ đạt
đợc
1
Đ1. Sự phụ thuộc của cờng độ
dòng điện vào hiệu điện thế
giữa hai đầu dây dẫn.
1
- Nắm đợc sự phụ thuộc của I
vào U.
- vấn đáp, thực nghiệm,
tổ chức học sinh hoạt
- Nắm đợc sơ đồ và cách mắc
đoạn mạch nối tiếp. Công thức
tính điện trở của đoạn mạch nối
tiếp
- Nêu vấn đề, thực
nghiệm,vấn đáp, tổ
chức học sinh hoạt động
nhóm
- Điện trở, dây
nối, nguồn điện
4
Đ5. Đoạn mạch song song
5
- Nắm đợc sơ đồ và cách mắc
đoạn mạch song song. Công
thức tính điện trở của đoạn
mạch song song.
- Nêu vấn đề, thực
nghiệm,vấn đáp, tổ
chức học sinh hoạt động
nhóm
- Điện trở, dây
nối, nguồn
điện,....
5
Đ6. Bài tập vận dụng định luật
Ôm
6
- Cho HS làm các bài tập vận
dụng định luật Ôm để nhớ và
Đ9. Sự phụ thuộc của điện trở
vào vật liệu làm dây dẫn.
9
- Nắm đợc sự phụ thuộc của R
vào vật liệu làm dây dẫn.
- Nêu vấn đề, thực
nghiệm,giảng giải, vấn
đáp, tổ chức học sinh
hoạt động nhóm
- Các cuộn dây
dẫn khác nhau,
nguồn điện, công
tắc, vôn kế, Ampe
kế, dây nối
9
Đ10. Biến trở - Điện trở dùng
trong kỹ thuật.
10
- Nắm đợc tác dụng của biến
trở và một số số điện trở dùng
trong kĩ thuật
- Nêu vấn đề, thực
nghiệm, giảng giải, vấn
đáp
- Các loại biến trở
thật, bóng đèn,
dây nối, công tắc,
10
Đ11. Bài tập vận dụng định
công của dòng điện, các loại
chuyển thể của điện năng.
- Nêu vấn đề, thực
nghiệm, vấn đáp, tổ
chức học sinh hoạt động
nhóm
- Công tơ điện.
13
Đ14. Bài tập về công suất điện
và điện năng sử dụng
14
- HS làm đợc các bài tập về
công suất và điện năng
- Giảng giải, vấn đáp, tổ
chức học sinh hoạt động
nhóm
2
14
Đ15. Thực hành: Xác định
công suất của các dụng cụ
điện.
15
- Cho HS tiến hành thực hành
để xác định công suất của các
dụng cụ điện.
- Thực nghiệm, vấn đáp,
tổ chức học sinh hoạt
động nhóm
- Nguồn điện,
công tắc, dây nối,
tổ chức học sinh hoạt
động nhóm
1 nguồn điện, 1
nhiệt kế, 1 bình
nhiệt lợng kế,
1ampe kế, 1 vôn
kế, khóa K, 1
bình đựng nớc có
chia độ và dây
nối.
18
Đ19. Sử dụng an toàn và tiết
kiệm điện.
19
- Có kiến thức an toàn khi sử
dụng điện, sử dụng tiết kiệm.
- Nêu vấn đề, giảng
giải, vấn đáp
19 Đ20. Tổng kết chơng I: 20
- Nắm đợc các kiến thức và vận
dụng đợc các kiến thức vào bài
tập.
- Giảng giải, vấn đáp, tổ
chức học sinh hoạt động
nhóm
20 Ôn tập 21
- Giảng giải, vấn đáp
21 Kiểm tra 22
22
Đ21. Nam châm vĩnh cửu
chức học sinh hoạt động
nhóm
- Mạt sắt, nam
châm.
25
Đ24. Từ trờng của ống dây có
dòng điện chạy qua.
26
- Từ phổ, đờng sức từ của ống
dây có dòng điện chạy qua.
Quy tắc nắm tay phải
- Nêu vấn đề, thực
nghiệm,vấn đáp, tổ
chức học sinh hoạt động
nhóm
- ống dây, mạt
sắt, nguồn điện.
26
Đ25. Sự nhiễm từ của sắt, thép
Nam châm điện.
27
- Biết đợc sự nhiễm từ của sắt,
thép. Nam châm điện.
- Nêu vấn đề, thực
nghiệm, vấn đáp
- Nguồn điện,
nam châm, Ampe
kế , ống dây.
27
Đ26. ứng dụng của nam châm
của ống dây có dòng điện.
31
- Chế tạo nam châm vĩnh cửu,
nghiệm lại từ tính của ống dây.
- Thực nghiệm, vấn đáp,
tổ chức học sinh hoạt
động nhóm
- Nguồn điện, ống
dây.
4
31
Đ30. Bài tập vận dụng quy tắc
nắm tay phải và quy tắc bàn
tay trái
32
- Làm các bài tập xác định
chiều lực từ và chiều dòng điện.
- Giảng giải, vấn đáp,
32
Đ31. Hiện tợng cảm ứng điện
từ.
33
- Nắm cấu tạo, hoạt động của
Đinamô ở xe đạp
+ Dùng nam châm để tạo ra
dòng điện.
- Nêu vấn đề, thực
nghiệm, vấn đáp
- Đèn len, nam
châm.
38
- Cấu tạo và hoạt động của máy
phát điện xoay chiều.
+ Máy phát điện xoay chiều
trong kĩ thuật.
- Nêu vấn đề, thực
nghiệm, vấn đáp, tổ
chức học sinh hoạt động
nhóm
- Mô hình máy
phát điện
38
Đ35. Các tác dụng của dòng
điện xoay chiều. Đo cờng độ
và hiệu điện thế xoay chiều.
39
- Tác dụng của dòng điện xoay
chiều.
+ Tác dụng từ của dòng điện
xoay chiều.
- Nêu vấn đề, thực
nghiệm,vấn đáp
- Ampe kế, Vôn
kế, khóa K.
39
Đ36. Truyền tải điện năng đi
xa
40
- Sự hao phí điện năng trên đ-
ờng dây truyền tải điện