Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn
Ngày 25/ 8/ 2008
Chơng 1: hệ thức lợng trong tam giác vuông
Tiết 1: Một số hệ thức về cạnh
Và đờng cao trong tam giác vuông( tiết 1 )
A- Mục tiêu:
- HS nhận biết những cặp tam giác vuông đồng dạng.
- Biết thiết lập đợc các hệ thức
2 ' 2 ' 2 ' '
; ;b a b c a c h b c= = =
và củng cố
định lý Pi Ta Go b
2
+ c
2
= a
2
- Biết vận dụng các hệ thức giải bài tập.
B- Chuẩn bị:
* GV: - Tranh vẽ hình 2 tr 66 SGK. Phiếu học tập in sẵn bài tập SGK
- Bảng phụ ghi định lý 1, định lý 2và câu hỏi, bài tập
- Thớc thẳng, com pa , ê ke, phấn màu
* HS: - Ôn các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông, đinhlý Py-ta-go
C- Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Đặt vấn đề và giới thiệu chơng I (5phút)
* GV: ở lớp 8 ta đã đợc học về tam giác
đồng dạng. Chơng hệ thức lợng trong
tam giác vuông có thể coi nh một ứng
dụng của tam giác đồng dạng.
GV giới thiệu nội dung chơng.
=BC .HB.
H?: Để c/m hệ thức này ta cần c/m nh
thế nào?
Hãy lên bảng chứng minh
HS vẽ hình vào vở.
Một HS đọc to định lý 1 SGK
HS trả lời:
C/m: AC/BC = HC/ AC
Xeựt ACH vaứ BCA coự :
1
Trêng THCS Xu©n Hng GV thùc hiƯn : Hoµng V¨n S¬n
H?: C/m t¬ng tù ta cã hƯ thøc nµo?
Gv cho HS ®äc lai ®Þnh lý
GV giíi thiƯu vÝ dơ
Trong ∆vuông ABC cạnh huyền
a=b’+c’
Ta có b
2
+c
2
=ab’+ac’
= a(b’+c’)=aa= a
2
Nh vËy ®Þnh lý 1 ta còng suy ra ®ỵc ®Þnh
lý Py-ta-go
^
C
chung Â=
h
c
b
h
cbh
'
'
''2
∆AHB ~∆CHA
Tính chiều cao của cây
Ta có ∆ADC vuông tại D, BD là đường
cao, AC là cạnh huyền, AB=1,5m;
BD=2,25m
Thec đònh lí 2 ta có : BD
2
=AB.BC
⇒
2 2
2,25
3,375
1,5
= = =
BD
BC m
AB
Chiều cao của cây: AC = AB + BC = 1,5
+ 3,375 = 4,875 (m)
Ho¹t ®éng 4: Lun tËp- Cđng cè (10 phót)
*Ph¸t biĨu ®Þnh lý 1, 2, SGK vµ ®Þnh lý
222
111
cbh
+=
dới sự dẫn dắt của giáo viên
- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập .
B- Chuẩn bị :
GV: - Bảng phụ ghi sẵn một số bài tập , định lý 3 , 4
- Thớc thẳng, com pa , ê ke, phấn màu
HS: - ôn tập cách tính diện tích tam giác vuông và hệ thức về tam giác vuông
- thớc thẳng, ê ke , bảng phụ nhóm
C-Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động : Kiểm tra (7 phút)
1) Phát biểu ĐL1 và 2 .vẽ tam giác
vuông và điền các hệ thức của ĐL 1, 2
theo a, b, c,
2) chữa bài tập 4 tr 69 SGK.
GV nhận xét và đánh giá.
2HS lên bảng.
2 Đáp số x = 4 ; y = 2
5
.
Hoạt động : Định lý 3 (12 phút)
GV vẽ hình 1 tr 64 SGK lên bảng và nêu
định lí 3 SGK.
GV : Nêu hệ thức của định lí 3.
Hãy chứng minh định lí.
HS : bc = ah
hay AC . AB = BC . AH.
=
AC . BA = BC . HA
GV cho HS làm bài tập 3 tr 69 SGK.
Tính x và y.
HS trình bày miệng
y =
2 2
5 7+
=
25 49+
=
74
x.y = 5.7 (định lí 3)
x =
5.7 35
y
74
=
Hoạt động : Định lý 4 (14 phút)
GV : Đặt vấn đề : Nhờ định lí Pytago, từ hệ
thức (3) ta có thể suy ra một hệ thức giữa đ-
ờng cao ứng với cạnh huyền và hai cạnh góc
vuông.
2 2 2
1 1 1
h b c
= +
(4)
Hệ thức đó đợc phát biểu thành định lí sau
Định lí 4 (SGK).
Ví dụ 3 tr 67 SGK.
(GV đa Ví dụ 3 và hình 3 lên bảng phụ ).
HS làm bài tập dới sự hớng dẫn của GV.
Căn cứ vào giả thiết, ta tính độ dài đờng
cao h nh thế nào ?
Theo hệ thức (4).
2 2 2
1 1 1
h b c
= +
2 2
2 2 2 2
1 1 8 6
6 8 6 .8
+
= + =
h
2
=
2 2 2 2
2 2 2
6 .8 6 .8
8 6 10
=
+
h =
6.8
4,8
10
=
2
= ab ; c
2
= ac
h
2
= b.c
bc = ah
2 2 2
1 1 1
h b c
= +
Bài tập 5 tr 69 SGK
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài
tập.
HS hoạt động theo nhóm.
Tính h. (HS có thể giải nh sau.)
2 2 2
1 1 1
h 3 4
= +
(đ/l 4).
2 2 2
2 2 2 2 2
1 4 3 5
h 3 .4 3 .4
+
= =
h =
3.4
Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà(2phút)
- Nắm vững các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Bài tập về nhà 7, 9 tr69, 70 SGK bài 3, 4, 5, 6, 7 tr90 SBT
- tiết sau luyện tập
Nhận xét của tổ
........................................................
........................................................
.......................................................
.......................................................
Nhận xét của BGH
......................................................
.......................................................
.......................................................
........................................................
Ngày 1 / 9/ 2008
Tiết 3: luyện tập
A - Mục tiêu:
- củng cố các kiến thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Biết vận dụng các hẹ thức trên để giải bài tập
B - Chuẩn bị:
GV: - Bảng phụ, Thớc thẳng, com pa , ê ke, phấn màu
HS: - Thớc thẳng, com pa , ê ke , Bảng phụ nhóm
5
Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn
C-Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra (10phút)
HS1 Chữa bài tập 3(a) tr 90 SBT.
Phát biểu các định lí vận dụng chứng minh
trong bài làm.
y
2
= x(2 + x) (hệ thức b
2
= ab).
y
2
= 4,5 . (2 + 4,5) = 29,25
y 5,41 hoặc y =
3 2
3 x+
Sau đó HS2 phát biểu định lí 1 và 2 về cạnh
và đờng cao trong tam giác vuông.
Hoạt động 2 : Luyện tập (35phút)
Bài 1. Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc
kết quả đúng.
HS tính để xác định kết quả đúng.
Hai HS lần lợt lên khoanh tròn chữ cái trớc
kết quả đúng.
a) AH = A. 6,5 ; B. 6 ; C. 5 ; a) . 6
b) AC = A. 13 ; B.
13
; C.
3 13
b)
3 13
Bài số 7 tr 69 SGK
GV vẽ hình và hớng dẫn.
HS vẽ từng hình để hiểu rõ bài toán.
Cách 1 : (Hình 8 SGK)
= a . b
Bài 8
(b, c)
tr 70 SGK.
GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm.
Nửa lớp làm bài 8
(b)
.
Nửa lớp làm bài 8
(c)
.
(Bài 8
(a)
đã đa vào bài tập trắc nghiệm).
HS hoạt động theo nhóm.
Bài 8
(b)
.
Tam giác vuông ABC có AH là trung
tuyến thuộc cạnh huyền (vì HB = HC = x)
AH = BH = HC =
BC
2
. hay x = 2
Tam giác vuông AHB có
AB =
2 2
AH BH+
(đ/l Pytago)
2
+ 9
2
y =
225
= 15.
Gv kiểm tra thêm bài của vài nhóm khác.
Bài 9 tr 70 SGK
HS lớp nhận xét, góp ý.
GV hớng dẫn HS vẽ hình
Chứng minh rằng :
a) Tam giác DIL là một tam giác cân.
GV : Để chứng minh tam giác DIL là tam
giác cân ta cần chứng minh điều gì ?
HS : Cần chứng minh
DI = DL
Tại sao DI = DL ? Xét tam giác vuông DAI và DCL có :
à
à
0
A C 90= =
DA = DC (cạnh hình vuông)
ả
ả
1 3
D D=
(cùng phụ với
ả
2
D
DI DK DC
+ =
không đổi khi I
thay đổi trên cạnh AB.
7
Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn
Bài toán có nội dung thực tế.
Bài 15 tr 91 SBT
Tìm độ dài AB của băng chuyền.
HS nêu cách tính.
Trong tam giác vuông ABE có
BE = CD = 10m.
AE = AD ED.
= 8 4 = 4m.
AB =
2 2
BE AE+
=
2 2
10 4+
10,77 (m)
Hoạt động3: Hớng dẫn về nhà (5)
. Thờng xuyên ôn các hệ thức lợng trong tam giác vuông.
. BT: 7, 8, 9/SGK ; 11, 12/SBT.
GV hớng dẫn BT 12/SBT:
.Tính OH biết HB =AB/2.
. OB =OD +DB.
. Nếu OH > R thì hai vệ tinh nhìn thấy nhau.
Nhận xét của tổ
........................................................
Cho hai tam giác vuông ABC (
à
A
= 90
0
) và
ABC (
ả
A
Â
= 90
0
). có
à
B B
Â
=
$
.
Chứng minh hai tam giác đồng dạng.
Một HS lên kiểm tra.
Vẽ hình
8
10m
Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn
Viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của
chúng (mỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh của
cùng một tam giác).
ABC và ABC có :
à
. Xét góc nhọn B, giới thiệu :
AB đợc gọi là cạnh kề của góc B.
AC đợc gọi là cạnh đối của góc B.
BC là cạnh huyền.
(GV ghi chú vào hình)
GV hỏi : hai tam giác vuông đồng dạng
với nhau khi nào ?
GV : Ngợc lại, khi hai tam giác vuông đã
đồng dạng, có các góc nhọn tơng ứng
bằng nhau thì ứng với một cặp góc nhọn, tỉ
số giữa cạnh đối và cạnh kề, tỉ số giữa cạnh
kề và cạnh đối, giữa cạnh kề và cạnh
huyền ... là nh nhau.
HS : hai tam giác vuông đồng dạng với
nhau khi và chỉ khi có một cặp góc nhọn
bằng nhau hoặc tỉ số giữa cạnh đối và
cạnh kề hoặc tỉ số cạnh kề và cạnh đối,
giữa cạnh đối và cạnh huyền ... của một
cặp góc nhọn của hai tam giác vuông
bằng nhau. (theo các trờng hợp đồng dạng
của tam giác vuông).
Vậy trong tam giác vuông, các tỉ số này
đặc trng cho độ lớn của góc nhọn đó :
GV yêu cầu HS làm
?1
(Đề bài đa lên màn hình).
Xét ABC có
à
A
$
= = 60
0
à
C
= 30
0
.
AB =
BC
2
BC = 2AB
b) = 60
0
AC
AB
=
3
9
Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn
GV chốt lại : Qua bài tập trên ta thấy rõ
độ lớn của góc nhọn trong tam giác
vuông phụ thuộc vào tỉ số giữa cạnh đối và
cạnh kề của góc nhọn đó và ngợc lại. T-
ơng tự, độ lớn của góc nhọn trong tam
giác vuông còn phụ thuộc vào tỉ số giữa
cạnh kề và cạnh đối, cạnh đối và cạnh
huyền, cạnh kề và cạnh huyền. Các tỉ số
cos =
cạnh kề AB
cạnh huyền BC
ổ ử
ữ
ỗ
=
ữ
ỗ
ữ
ỗ
ố ứ
tg =
cạnh đối AC
cạnh kề AB
ổ ử
ữ
ỗ
=
ữ
ỗ
ữ
ỗ
ố ứ
cotg =
cạnh kề AB
cạnh đối AC
ổ ử
ữ
ỗ
tg =
AB
AC
; cotg =
AC
AB
Ví dụ 1 (h. 15) tr 73 SGK.
Cho tam giác vuông ABC (
à
A
= 90
0
)
có
B
$
= 45
0
.
Hãy tính sin45
0
, cos45
0
, tg45
0
, cotg45
0
.
Ví dụ 2 (h. 16) tr 73 SGK.
GV : Theo kết quả
0
= sin B =
AC a 3 3
BC 2a 2
= =
cos 60
0
= cos B =
AB 1
BC 2
=
tg 60
0
= tg B =
AC
3
AB
=
cotg60
0
= cotgB =
AB a 3
AC 3
a 3
= =
Hoạt động 4 : Củng cố. (5 phút)
Cho hình vẽ
sin N =
MP
NP
0
, 60
0
.
Bài tập về nhà số : 10, 11, tr 76 SGK.
số 21, 22, 23, 24 tr 92 SBT.
11
Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn
Ngày 22/ 9/ 2008
Tiết 5: Tỉ số lợng giác của góc nhọn (t2)
A- Mục tiêu :
- Củng cố các công thức định nghĩa tỷ số lợng giác của góc nhọn.
- Tính đợc các tỷ số lợng giác của ba góc đặc biệt 30
0
,
45
0
,
60
0
- Nắm vững tỷ số lợng giác của hai góc phụ nhau
- Biết cách dựng góc nhọn khi biết một tỷ số lợng giác của góc đó.
- Luyện kỹ năng tính toán, c/m, dựng hình.
B- Chuẩn bị:
GV:- Bảng phụ thớc thẳng, com pa, ê ke, thớc đo độ, phấn màu
HS: - Ôn tập công thức, định nghĩa tỷ số lợng giác của góc nhọn.
- Thớc thẳng, com pa, ê ke, thớc đo độ tờ giấy A4
C-Tiến trình dạy học:
Hoạt động 2: Tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau (12)
GV đặt vấn đề:Qua ví dụ 1 và 2 ta thấy, cho
góc nhọn , ta tính đợc các tỉ số lợng giác
của nó. Ngợc lại, cho một trong các tỉ số l-
ợng giác của góc nhọn , ta có thể dựng đ-
ợc các góc đó.
Ví dụ 3. Dựng góc nhọn , biết
tg =
2
3
.
GV: giả sử ta đã dựng đợc góc sao cho tg
=
2
3
. Vậy ta phải tiến hành cách dựng nh
thế nào ?
Dựng góc vuông xOy, xác định đoạn
thẳng làm đơn vị.
Trên tia Ox lấy OA = 2.
Trên tia Oy lấy OB = 3.
Góc OBA là góc cần dựng.
Tại sao với cách dựng trên tg bằng
2
3
Chứng minh :tg = tg
ã
OBA
=
tg = tg hoặc cotg = cotg) thì =
Hoạt động3: tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau. (13 phút)
GV yêu cầu HS làm .
AC
sin
BC
AB
cos
BC
=a
=a
AB
sin
BC
AC
cos
BC
=b
=b
AC
tg
AB
AB
cot g
AC
=a
=a
AB
tg
AC
= 1.
GV : góc 30
0
phụ với góc nào ? HS : góc 30
0
phụ với góc 60
0
.
Từ kết quả Ví dụ 2, biết tỉ số lợng giác của
góc 60
0
, hãy suy ra tỉ số lợng giác của góc
30
0
.
sin30
0
= cos60
0
=
1
2
cos30
0
= sin60
0
=
3
2
tg30
0
bằng tỉ số nào và có giá
trị bao nhiêu ?
GV nêu chú ý tr 75 SGK.
Ví dụ :
à
sinA
viết là sinA.
HS : cos30
0
=
y 3
17 2
=
y =
17 3
2
14,7
Hoạt động 4: Luyện tập- Củng cố (5)
Phát biểu định lí về tỉ số lợng giác của hai
góc phụ nhau.
HS phát biểu định lí.
Bài tập trắc nghiệm Đ (Đúng) hay S
(Sai)
Đáp án
a) sin =
cạnh đối
cạnh huyền
a) Đ
b) tg =
= cos45
0
=
1
2
g) Đ
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà(5 )
Nắm vững công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn, hệ thức liên
hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau, ghi nhớ tỉ số lợng giác của các góc
đặc biệt 30
0
, 45
0
, 60
0
.
Bài tập về nhà số 12, 13, 14 tr 76, 77 SGK. số 25, 26, 27 tr 93 SBT.
Hớng dẫn đọc Có thể em ch a biết
Bất ngờ về cỡ giấy A
4
(21cm ì 29,7cm).
Tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng
a 29,7
b 21
=
1,4142
2
Để chứng minh BI AC ta cần chứng minh BAC CBI.
Để chứng minh BM = BA hãy tính BM và BA theo BC.
Nhận xét của tổ
0
= cos30
0
. cos75
0
= sin15
0
.
sin52
0
30 = cos37
0
30
cotg82
0
= tg8
0
. tg80
0
= cotg10
0
.
HS2 : Chữa bài tập 13 (c, d) tr 77 SGK.
Dựng góc nhọn biết
c) tg =
3
4
d) cotg =
3
2
3
b) cos = 0,6 =
3
5
Chứng minh cos = 0,6
HS nêu cách dựng và dựng hình
15
Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn
Bài 14 tr 77 SGK.
GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm.
Nửa lớp chứng minh công thức
tg =
sin
cos
a
a
và cotg =
cos
sin
a
a
* tg =
AC
AB
AC
sin AC
BC
AB
cos AB
2
= 1
GV kiểm tra hoạt động của các nhóm.
* sin
2
+ cos
2
=
=
2 2
AC AB
BC BC
ổ ử ổ ử
ữ ữ
ỗ ỗ
+
ữ ữ
ỗ ỗ
ữ ữ
ỗ ỗ
ố ứ ố ứ
=
2 2
2
AC AB
BC
+
=
2
2
8 3
4 3
2
=
Bà 17 tr 77 SGK.
Nêu cách tính x.
Tam giác AHB có
à
H
= 90
0
,
B
$
= 45
0
AHB vuông cân
AH = BH = 20.
Xét tam giác vuông AHC có
AC
2
= AH
2
+ HC
2
(đ/l Py-ta-go)
x
2
= 20
2
4
5
; tgC =
3
4
ta nên sử dụng thông tin nào ?
tgC =
BD 3
DC 4
=
DC =
BD.4 6.4
3 3
=
=8
Vậy AC = AD + DC = 5 + 8 = 13
Còn có thể dùng thông tin nào ?
Có thể dùng thông tin : sinC =
3
5
. vì
sinC =
BD 3
BC 5
=
BC =
BD.5
3
và tìm đợc số đo của một góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó.
B- Chuẩn bị:
GV: - Bảng số với bốn chữ số thập phân, Bảng phụ, máy tính bỏ túi
HS: - Ôn tập công thức, định nghĩa tỷ số lợng giác của góc nhọn các hệ thức lợng
trong tam giác vuông, tỷ số lợng giác của hai góc phụ nhau.
- Bảng số với bốn chữ số thập phân, máy tính CASIO fx - 500A
C-Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra (5)
1) Phát biểu định lí tỉ số lợng giác của hai
góc phụ nhau.
1HS phát biểu định lí tr 74 SGK.
17
Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn
2) Vẽ tam giác vuông ABC có :
à
à
= = =a b
$
0
A 90 ; B ; C
.
Nêu các hệ thức giữa các tỉ số lợng giác của
góc và .
2) Vẽ tam giác vuông ABC có :
à
à
= = =a b
$
0
sin = cos ; cos = sin
tg = cotg ; cotg = tg
a) Bảng sin và côsin (bảng VIII)
GV cho HS đọc SGK (tr .78) và quan sát
bảng VIII (tr 52 đến tr 54 cuốn Bảng số).
Một HS đọc to phần giới thiệu Bảng VIII
tr. 78 SGK.
b) Bảng tang và cotang (Bảng IX và X).
GV cho HS tiếp tục đọc SGK tr 78 và quan
sát trong cuốn Bảng số.
Một HS đọc to phần giới thiệu về Bảng IX
và X.
GV : Quan sát các bảng trên em có nhận
xét gì khi góc tăng từ 0
0
đến 90
0
.
c) Nhận xét : Khi góc tăng từ 0
0
đến 90
0
thì : sin, tg tăng
cos, cotg giảm.
GV : Nhận xét trên cơ sở sử dụng phần hiệu
chính của bảng VIII và bảng IX.
Hoạt động 3: Cách tìm tỷ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc (28)
a) Tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn
cho trớc bằng bảng số.
18
Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn
Ví dụ 2 : Tìm cos33
0
14
GV : Tìm cos33
0
14 ta tra ở bảng nào ? Nêu
cách tra.
HS : Tra bảng VIII
Số độ ta ở cột 13.
Số phút tra ở hàng cuối.
HS đọc SGK có thể cha hiểu cách sử dụng
phần hiệu đính, GV hớng dẫn HS cách sử
dụng.
Giao của hàng 33
0
và cột số phút gần nhất
với 14. Đó là cột ghi 12, và phần hiệu
chính 2. : cos(33
0
12 + 2)
GV : cos33
0
12 là bao nhiêu ? HS cos33
0
12 0,8368
GV : Phần hiệu chính tơng ứng tại giao của
33
0
18 < 76
0
). cách tra.Số độ tra cột 1.số
phút tra ở hàng 1.
A
0
...
18
...
Giá trị giao của hàng 52
0
và cột 18 là
phần thập phân phần nguyên là phần
nguyên của giá trị gần nhất đã cho trong
50
0
1,1918 ...
51
0
52
0
2938
53
0
54
0
GV cho HS làm (tr 80).
Sử dụng bảng, tìm cotg47
0
24.
13 7,316.
GV yêu cầu HS đọc Chú ý tr 80 SGK. Một HS đọc to Chú ý SGK.
b) Tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn
cho trớc bằng máy tính bỏ túi.
Ví dụ 1 : Tìm sin25
0
13.
GV : Dùng máy tính CASIO fx 220 hoặc fx
500A.
GV hớng dẫn HS cách bấm máy.
HS dùng máy tính bỏ túi bấm theo sự h-
ớng dẫn của GV.
Khi đó màn hình hiện số 0.4261 nghĩa là
sin25
0
13 0,4261.
Ví dụ 2 : Tìm cos52
0
54.
HS : Bấm các phím.
19
Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn
Rồi yêu cầu kiểm tra lại bằng bảng số.
Ví dụ 3 : Tìm cotg56
0
25.
GV : Ta đã chứng minh : tg. cotg = 1
cotg =
1
tga
c) tg43
0
10 0,9380
d) cotg32
0
15 1,5849
2) a) So sánh sin 20
0
và sin70
0
. HS : sin20
0
< sin70
0
vì 20
0
< 70
0
b) cotg2
0
và cotg37
0
40 HS : cotg2
0
> cotg37
0
40
vì 2
0
< 37
đến 90
0
thì
sin và tg tăng, còn cos và cotg giảm.
Tìm sin 40
0
12 bằng bảng số, nói rõ
cách tra. Sau đó dùng máy tính bỏ túi
kiểm tra lại.
Để tìm sin 40
0
12 bằng bảng, ta tra ở
Bảng VIII dòng 40
0
, cột 12.
sin 40
0
12 0,6455.
HS2 : Chữa bài tập 41 tr 95 SBT và bài
18(b, c, d) tr 83 SGK.
HS2 : chữa bài 41 SBT.
Không có góc nhọn nào có sinx = 1,0100
và cosx = 2,3540.
vì sin, cos < 1 (với nhọn).
Có góc nhọn x sao cho tgx = 1,1111.
Chữa bài 18(b, c, d) SGK.
cos52
0
54 0,6032
tg63
HS quan sát và làm theo hớng dẫn.
51
0
36
GV cho HS làm tr 81 yêu cầu HS tra
bằng bảng số và sử dụng máy tính.
Tìm biết cotg = 3,006
HS nêu cách tra bảng.
Tra bảng IX tìm số 3,006 là giao của
hàng 18
0
(cột A cuối) với cột 24 (hàng
cuối). 18
0
24
Bằng máy tính fx500.
màn hình hiện số 18
0
24
0
2,28
18
0
24
GV cho HS đọc chú ý tr 81 SGK. HS đứng tại chỗ đọc phần chú ý SGK.
Ví dụ 6. Tìm góc nhọn (làm tròn đến độ)
biết sin = 0,4470.
21
Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn
Tìm góc nhọn (làm tròn đến độ) biết
cos = 0,5547.
GV yêu cầu HS nêu cách làm. HS : Tra bảng VIII.
5534 5548 56
0
M
24 18
... A
Ta thấy 0,5534 < 0,5547 < 0.5548
cos56
0
24 < cos < cos56
0
18
56
0
.
GV gọi HS2 nêu cách tìm, bằng máy
tính.
HS trả lời cách nhấn các phím (đối với
máy fx500).
màn hình hiện số 56
0
18
0
35,81
56
0
.
0
13 b) Cos25
0
32. c) tg 43
0
10 d) Cotg32
0
15
22
Trờng THCS Xuân Hng GV thực hiện : Hoàng Văn Sơn
Bài 1 (5đ) Dùng bảng lợng giác hoặc máy tính bỏ túi, hãy tìm số đo của góc nhọn
( làm tròn đến phút)
a) sin = 0,2368
b) cos = 0,6224
c) tg = 2,154
d) cotg = 3,215
Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà (2)
- Luyện tập để sử dụng thành thạo bảng số và máy tính bỏ túi tìm tỷ số lợng giác của
15.
HS1 :a) Dùng bảng số hoặc máy tính tìm
đợc : cotg32
0
15 1,5849
b) Chữa bài 42 tr 95 SBT, các phần a, b,c. b) Chữa bài 42 SBT.
a) CN ? CN
2
= AC
2
AN
2
(đ/l Py-ta-go).
CN =
2 2
6,4 3,6-
5,292.
b)
ã
ABN
? sin
ã
ABN
=
3,6
9
= 0,4
ã
ABN
0
cotgx 3,163 x 17
0
32 18
0
.
b) sin20
0
và sin70
0
cos40
0
và cos75
0
.
b) sin20
0
< sin70
0
( tăng thì sin tăng)
cos40
0
> cos75
0
( tăng thì cos giảm).
Hoạt động 2: Luyện tập (30)
Bài 20/sgk:
GV yêu cầu HS giải
GV lu ý: Có thể dùng bảng số hoặc
máy tính.
32' = 0,9023
tg43
0
10' = 0,9380 ;
cotg32
0
15' = 1,5849
Bài tập 21:
HS hoạt động nhóm.
Đại diện nhóm trả lời
sinx = 0,3495 => x 20
0
cosinx = 0,5427 => x 57
0
tgx = 1,5142 => x 57
0
cotgx = 3,163 => x 18
0
Bài tập 22:
a) sin20
0
< sin70
0
vì 20
0
< 70
0
65cos
65cos
65cos
25sin
0
0
0
0
==
(vì 25
0
+ 65
0
= 90
0
)
b) tg58
0
- cotg32
0
= tg58
0
- tg58
0
= 0
(vì 58
0
+ 32
0
= 90
> cos14
0
> sin47
0
> cos87
0
b) Vì cotg25
0
= tg65
0
; cotg38
0
=
tg52
0
và 73
0
> 65
0
> 62
0
>52
0
nên tg73
0
> tg65
0
==
gtg
, các tỉ số l-
ợng giác của các góc đặc biệt để so
sánh .
Bài tập nâng cao
Sin
2
10
0
+sin
2
20
0
+sin
2
30
0
+sin
2
40
0
+
Sin
2
50
0
+sin
2
60
c) tg45
0
> cos45
0
vì
2
2
1
>
cotg60
0
> sin30
0
vì
2
1
3
1
>
ĐS : 4
Hoạt động 3: Củng cố(2)
- Trong các tỷ số lợng giác của góc nhọn
tỷ số lợng giác nào đồng biến ?
tỷ số lợng giác nào nghịch biến ?
- liên hệ về tỷ số lợng giác của hai góc
phụ nhau
Hoạt động4: Hớng dẫn về nhà (2)
* Luyện kỹ năng tra bảng, dùng máy tính.
* BT: 41, 44, 45, 47, 49, 50/sbt./.
* Đọc trớc Đ 4