Giáo viên Bùi Thị Khuyên Tr ờng THPT Bán công
số 2 Lào Cai
Tuần: 07- 11 Từ. 03 / 10 / 08 đến / / 08 Ngày
soạn: / 10 / 08.
Lớp dạy
Ngày dạy
Sĩ số
Chơng i: Cơ chế di truyền và biến dị
i/ Mục đích yêu cầu:
1. Kiến thức: Củng cố và khắc sâu kiến thức về:
- Thành phần cấu trúc của gen, hình thái cấu trúc của NST, thành phần tham gia vào quá trình tái
bản, phiên mã và dịch mã.
- Đặc điểm của mã di truyền
- Diễn biến quá trình nhân đôi của AND, phiên mã và dịch mã .
- Điều hòa hoạt động của gen và cơ chế điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ.
- Đột biến gen, các dạng ĐBG, nguyên nhân và cơ chế phát sinh ĐBG
- ĐB NST, các dạng, nguyên nhân và cơ chế ĐB NST.
2. Kỹ năng và thái độ:
- Rèn luyện kỹ năng phân tích, t duy, so sánh, tổng hợp khái quát hóa kiến thức đã học thông qua
các câu hỏi tự luận và TNKQ có liên quan.
- Phơng pháp giải một số bài tập di truyền có liên quan
- Nâng cao ý thức học bài và ôn bài tự giác đối với cá nhân học sinh trong bộ môn sinh học.
iii. Tiến trình bài ôn tập:
1. Kiểm tra: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS theo y/c của GV đã thông báo từ giờ trớc.
2. Nội dung: Tiết: 01 - 11 Cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử:
Hoạt động 1:
Hoạt động Nội dung
- GV khai thác học sinh
những kiến thức đã học
bằng cách yêu cầu h/s
trả lời một số câu hỏi tự
- 4 loại nu A, U, G, X
- Mỗi đơn phân có đờng C
5
H
10
0
5
- Có NTBS và liên kết H
- Có T không có U
- Loại mARN không có.
- Có U không có T
Cấu
trúc
mạch
- 2 mạch đơn
- Đơn phân là nu
- Phân 3vùng: Vùng ĐH,
vùng MH, vùng kết thúc.
- 1 mạch đơn
- Đơn phân là ribônu
- Không phân vùng
Phân
loại
- Nhiều loại : gen cấu
trúc, gen điều hòa, gen
vận hành, gen nhảy
+ Gen cấu trúc: * Mang
thông tin mã hóa tổn hợp
1 chuỗi pôlipéptít trong
ptử Pr.
* Có khả năng tự nhân
đôi, phân li và tổ hợp
trong quá trình di truyền
- Là bản sao mã, mang TTDT từ
gen ở trong nhânTB ra TBC. Chủ
động qui định trình tự aa trong
chuỗi pôlipéptít.
- V/c aa tự do đến Ribôxôm là
điểm tổng hợp Pr.
- Tổng hợp ribôxôm.
* Không có.
HD câu 2
Giáo án phụ đạo Sinh học 12 Năm học
2008 - 2009
2
Giáo viên Bùi Thị Khuyên Tr ờng THPT Bán công
số 2 Lào Cai
2/ So sánh cơ chế tái
bản AND với cơ chế
phiên mã?
Thế nào là kiểu sao
chép nửa gián đoạn ?
Đoạn Okazaki là gì?
3/ So sánh cơ chế PM
với DM?
a/ Giống nhau:
- Xảy ra trong nhân TB, lúc NST tháo xoắn.
- Dựa trên mạch khuôn AND của gen cấu trúc
- Thành phần tham gia: E t/đ làm cho ptử AND tháo xoắn, nu tự do trong
môi trờng nội bào, E nối Ligaza.
êxon lại với nhau nhờ E nối Ligaza
để thành ARN trởng thành.
- Etiếp xúc tại vùng điều
hòa/AND
- Sự kết hợp giữa các ribô nu ở
MTNB vời các nu/ mạch khuôn 3
5.
- Khi E chuyển đến cuối gen gặp
tín hiệu KT thì nó dừng PM.
- Từ 1 phân tử AND làm khuôn sau
mỗi quá trình chỉ cho 1 phân tử
mARN
Sau đó ARN đi ra khỏi nhân để
chuẩn bị cho DM ( ở TBNT )
- Là kiểu sao chép mà 1 mạch đơn mới đợc tổng hợp liên tục khi nó dựa
vào mạch khuôn cũ có chiều 3 5. Còn mạch đơn thứ 2đợc tổng hợp
theo từng đoạn ( gián đoạn ) khi mạch khuôn cũ của nó có chiều 5 -3.
- Từng đoạn nu ngắn gọi là đoạn Okazaki. Mỗi đoạn Okazaki đều đợc
tổng hợp theo hớng 5 3trên mạch khuôn ADN
HD câu 3
a/ Giống nhau:
- Đều chia làm 3 giai đoạn: MĐ, KD, KT.
- Cần có men xúc tác, nguyên liệu từ môi trờng nội bào, mạch làm khuôn
mẫu.
- Xảy ra ở tất cả các loại TB.
Phiên mã Dịch mã
Giáo án phụ đạo Sinh học 12 Năm học
2008 - 2009
3
Giáo viên Bùi Thị Khuyên Tr ờng THPT Bán công
aa1 tARN (MĐ - Met) mang đối
mãcủa nó tiến vào Ri bổ sung chính
xác với codon MĐ ( AUG ) /mARN ->
aa1( MĐ - Met ).
- Phức hợp aa2 tARN mang đối mã
(XUU Glu ) tiến vào Ri gắn BS với
cô đôn thứ 2/mARN -> aa Glu, hình
thành lk p.p giữa aa Met aa Glu. Ri
là khung đỡ mARN và phức hợp aa
tARN với nhau. Ri dịch đi 1 côđon
mARN để đỡ côđon anticôđon tiép
theo cho đến khi aa thứ 3 ( Arg ) gắn
với aa thứ 2 ( Glu ) bằng lk pp rồi Ri
lại dịch chuyển đi một côđon/mARN
và cứ tiếp tục nh vậy đến cuối mARN.
- Ri + mã KT/ mARN ( UAG ) -> DM
đợc hoàn tất.
Nhờ 1 loại Eđ/h aa MĐ ( Met )đợc cắt
khỏi chuỗi pp vừa đợc tổng hợp. Chuỗi
pp hình thành cấu trúc bậc cao hơn và
trở thành Pr có hoạt tính SH.
*Kết quả: Sau 1 quá trình có thể cho
nhiều ptử Pr cùng loại ( pôlixom )
HS tự làm
Hoạt động 2:
HOạt động
Nội dung
ii. Câu hỏi trắc nghiệm:
B
1.Thụng tin di truyn c mó hoỏ trong ADN di dng:
A. on ADN c tng hp mt cỏch liờn tc trờn ADN c trong quỏ trỡnh nhõn ụi.
B. Mt phõn t ARN thụng tin c sao ra t mch khụng phi l mch gc ca gen.
C. Cỏc on ADN mi c tng hp thnh tng on ngn trờn 1 trong 2 mch ca
ADN c trong quỏ trỡnh nhõn ụi.
D. Cỏc on ARN ribụxụm c tng hp t cỏc gen ca nhõn con.
E. Cỏc on ADN mi c tng hp trờn c 2 mch ca phõn t ADN c trong quỏ
trỡnh nhõn ụi.
D
5. S nhõn ụi ca ADN trờn c s nguyờn tc b sung cú tỏc dng:
A. m bo duy trỡ thụng tin di truyn n nh qua cỏc th h.
B. Sao li chớnh xỏc trỡnh t ca cỏc nuclờụtit trờn mi mch ca phõn t ADN, duy trỡ
tớnh cht c trng v n nh ca phõn t ADN qua cỏc th h.
C. Gúp phn to nờn hin tng bin d t hp.
D. A v B ỳng. E. A, B v C u ỳng
E
6. nh ngha no sau õy v gen l ỳng nht:
A. Mt on ca phõn t ADN mang thụng tin cho vic tng hp mt prụtờin quy nh
tớnh trng.
B. Mt on ca phõn t ADN chu trỏch nhim tng hp mt trong cỏc loi ARN hoc
tham gia vo c ch iu ho sinh tng hp prụtờin.
C. Mt on ca phõn t ADN tham gia vo c ch iu ho sinh tng hp prụtờin nh
gen iu ho, gen khi hnh, gen vn hnh.
D. Mt on ca phõn t ADN chu trỏch nhim tng hp mt trong cỏc loi ARN thụng
tin, vn chuyn v ribụxụm.ấ
E. L mt on ca phõn t ADN cú chc nng di truyn.
B
7. Chc nng no di õy ca ADN l khụng ỳng:
A. Mang thụng tin di truyn quy nh s hỡnh thnh cỏc tớnh trng ca c th.
B. Trc tip tham gia vo quỏ trỡnh sinh tng hp prụtờin.
C. Nhõn ụi nhm duy trỡ thụng tin di truyn n nh qua cỏc th h t bo v c th.
ADN.
B
10. Mt on mch n ca phõn t ADN cú trỡnh t cỏc nuclờụtit nh sau:
ATG XAT GGX XGX A Trong quỏ trỡnh t nhõn ụi ADN mi c hỡnh thnh
t on mch khuụn ny s cú trỡnh t:
A)ATG XAT GGX XGX A B)TAX GTA XXG GXG T
C)UAX GUA XXG GXG U D)ATG XGT AXX GGXGT
B
24. S tng hp ARN c thc hin:
A. Theo nguyờn tc b sung trờn 2 mch ca gen.
B. Theo nguyờn tc b sung v ch trờn mt mch ca gen.
C. Trong nhõn i vi mARN cũn tARN, rARN c tng hp
ngoi nhõn.
D. Trong hch nhõn i vi rARN, mARN c tng hp cỏc
phn cũn li ca nhõn v tARN c tng hp ti ti th.
E. Trong quỏ trỡnh phõn bo nguyờn nhim.
A
11. Chn trỡnh t thớch hp ca cỏc ribụnuclờụtit c tng hp t 1 gen cú on
mch b sung vi mch gc l: AGX TTA GXA
A) AGX UUA GXA. B)UXG AAU XGU.
C) TXG AAT XGT. D) AGX TTA GXA. E) TXG AAT XGT.
A
12. Quỏ trỡnh tng hp ARN xy ra :
A. K trung gian. B. K u ca nguyờn phõn.
C. K sau ca nguyờn phõn. D. K cui ca nguyờn phõn.
E. K gia ca nguyờn phõn.
B
13. Trờn mch tng hp ARN ca gen, enzym ARN pụlymeraza ó di chuyn theo
Giáo án phụ đạo Sinh học 12 Năm học
2008 - 2009
4
, 1 ng 5 cacbon v baz nitric.
D
16. Nhng tớnh cht no di õy khụng phi l tớnh cht ca mó di truyn :
A/ Tớnh ph bin. B/ Tớnh c hiu. C/Tớnh thoỏi hoỏ.
D/ Tớnh bỏn bo tn. E/Tớnh liờn tc trong trỡnh t ca cỏc mó b ba.
A
17. Mó di truyn trờn mARN c c theo:
A/ Mt chiu t 5 n 3. B/ Mt chiu t 3 n 5.
C/Hai chiu tu theo v trớ xỳc tỏc ca enzym.
D/ Chiu ng vi v trớ tip xỳc ca ribụxụm vi mARN.
E/ V trớ cú mó b ba UAA.
D
18. Gi s 1 gen ch c cu to t 2 loi nu G v X. Trờn mch gc ca gen ú cú
th cú ti a:
A/ 2 loi mó b ba. B/ 64 loi mó b ba. C/16 loi mó b ba.
D/ 8 loi mó b ba. E/ 32 loi mó b ba.
B
19. Ba mó b ba no di õy l ba mó vụ ngha lm nhim v bỏo hiu kt thỳc vic
tng hp prụtờin l:
A/ AUA AUG UGA. B/ UAA UAG UGA. C/ AUA UAG UGA.
D. AAU GAU GUX. E. UAA UGA UXG.
E
20. Hin tng sao chộp ngc l hin tng :
A/ c gp mt s loi virut. B/ Xy ra ch yu vi khun.
C/ ARN lm mu tng hp ADN.
D/ Prụtờin c dựng lm mu sao ra gen c hiu. E/ A v C ỳng.
B
21. Mó b ba m u trờn mARN l:
A/ AAG. B/ AUG. C/ UAA. D/ UAG. E/ UGA.
D/ 498 axit amin. E/ 502 axit amin.
E
26. Quỏ trỡnh gii mó kt thỳc khi:
A. Ribụxụm ri khi mARN v tr li dng t do vi hai
tiu phn ln v bộ.
B. Ribụxụm di chuyn n mó b ba AUG.
C. Ribụxụm gn axit amin vo v trớ cui cựng ca chui
pụlypeptit.
D. Ribụxụm tip xỳc vi mt trong cỏc mó b ba UAU,
UAX, UXG.
E. Ribụxụm tip xỳc vi mt trong cỏc mó b ba UAA,
UAG, UGA.
C
27. Trong quỏ trỡnh gii mó, axit amin t do:
A. Trc tip n ribụxụm phc v cho quỏ trỡnh gii mó.
B. n ribụxụm di dng ATP hot hoỏ.
C. c hot hoỏ thnh dng hot ng nh ATP, sau ú
liờn kt vi tARN c hiu to nờn phc hp [axit amin-tARN], quỏ
trỡnh ny din ra di tỏc dng ca cỏc enzym c hiu.
D. c gn vi tARN nh enzym c hiu to thnh phc
h axit amin tARN phc v cho quỏ trỡnh gii mó ribụxụm.
E. Kt hp vi tiu phn bộ ca ribụxụm tham gia vo
quỏ trỡnh gii mó.
B
28.Trong quỏ trỡnh gii mó, axit amin n sau s c gn vo chui pụlypeptit ang
c hỡnh thnh:
A/ Khi tiu phn ln v bộ ca ribụxụm tỏch nhau.
B/ Trc khi tARN ca axit amin k trc tỏch khi ribụxụm di dng t do.
Giáo án phụ đạo Sinh học 12 Năm học
2008 - 2009