Chuyên đề: CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH CHUYÊN KHOA THẦN KINH - Pdf 43


Chuyên đề:
CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH CHUYÊN KHOA THẦN
KINH








BN nam , 78 tuổi, thuận tay phải
Nghề nghiệp : hưu trí
Địa chỉ : số 19 – ngõ 169 Huyền Quang –Hoàng Văn Thụ - tỉnh Bắc Giang
Vào viện: 14h 50 phút ngày 21/08/2013
Lý do vào viện : liệt nửa người (T)




Phát hiện tăng HA từ 2010 điều trị không thường xuyên




Trước khi vào viện 9 ngày NB đột ngột liệt nửa người (T), ý thức chậm, ăn
uống nghẹn, sặc, đại tiểu tiện không tự chủ ⇒ vào BV tỉnh BG đã chụp CLVT
sọ não, chẩn đoán NMN/THA điều trị không đỡ

⇒ Khoa Thần Kinh BV Bạch Mai

HA: 140/80mm Hg; Thở đều: 22l/p; SpO2 : 95 %
Da khô, niêm mạc hồng, không phù, không xuất huyết dưới da, bụng mềm
không chướng, không táo bón

ĐMMM: 13,4 mmo/l








Cho NB nằm đầu cao 30º
Thở oxy kính 3l/p.
Lấy bệnh phẩm làm xét nghiệm cơ bản
Đặt đường truyền TM ngoại vi, thực hiện thuốc theo y lệnh
Làm Test đánh giá mức độ nuốt khó, điểm GUSS : 4đ ⇒ đặt sonde dạ dày


23h ngày 22/08:




NB hôn mê GCS 11 điểm (E2; V4; M5)
Khó thở, thở nhanh nông, NT 30l/phút,
co kéo cơ hô hấp, mạch nhanh 120l/phút,
HA 150/80mmHg



Đặt sonde bàng quang.


Nhồi máu não nhân bèo bên phải - tăng ALTT - Viêm phổi / tăng huyết áp – ĐTĐ


Thần kinh - Hô hấp:



NB hôn mê, GCS 10 điểm (E2; V3; M5) liệt nửa người (T), liệt VII TW (T), thở
hoàn toàn theo máy qua ống NKQ cố định mức 22cm, áp lực cuff 25cmH2O


-

Các thông số thở :
Mode : A/C
Tần số 14l/phút
PEEP : 5

Vt : 550
FiO2 60%


Thần kinh – Hô hấp:




SpO2 : 95 – 97 %

Truyền dịch qua catheter TMTT, catheter thông tốt, chân không tấy đỏ, không chảy
máu.


Tiêu hoá:



RL cơ tròn, bụng mềm không chướng, nhu động ruột (+), không có phản ứng
thành bụng, đi ngoài 1 lần phân sệt màu vàng




Nuôi dưỡng nhỏ giọt qua ống thông dạ dày
Dịch tồn dư dạ dày 25-30 ml/bữa


Thận – tiết niệu:



Nước tiểu qua sonde dẫn lưu màu vàng nhạt, số lượng: 4200 ml/24h (25/8)

Các cơ quan khác:





Na+ 149;

Các KQ khác BT

K+ 3,8;

Cl- 117


Cận lâm sàng:



Khí máu ĐM:

- pH: 7,314

-

pCO2: 46,2

HCO3- : 23,0

pO2: 74,5


Cận lâm sàng:







TD Đáp ứng của NB với máy thở, hoạt động của máy thở
Thay băng ống NKQ hàng ngày,kiểm tra áp lực cuff 2 lần/ngày, mức cố định NKQ



-

Phụ chọc DL dịch màng phổi theo CĐ của BS:
15h: M 110l/phút; HA 140/90 mmHg,
SpO2 : 95% ⇒ chọc DL dịch MP:
+ Dịch màu vàng chanh, số lượng 500ml
+ Làm XN : Protein, Rivalta, tế bào, soi tươi, nuôi cấy, PCR lao
+ Sau chọc DL tình trạng NB ổn định hơn:




Mạch đều 90 l/phút

Nhiệt độ: 38ºC

HA: 130/80mm Hg

SpO2 : 98%



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status