bai tap lam them hinh hoc 10 cb - Pdf 43

Chương I: VECTƠ
A. KHÁI NIỆM VECTƠ
1. Cho tứ giác ABCD
a/ Có bao nhiêu vectơ khác
0

?
b/ Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm AB, BC, CD, DA.
CMR :

MQ
=

NP
2. Cho ∆ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm AB, BC, CA.
a/ Xác đònh các vectơ cùng phương với

MN
b/ Xác đònh các vectơ bằng

NP
3. Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF. Dựng các vectơ

EH


FG
bằng

AD
.CMR : ADHE, CBFG, DBEG là hình bình hành.



KL
=

BN
a/ CMR :

KP
=

PN
b/ Hình tính tứ giác AKBN
c/ CMR :

AL
=
0

6. Cho lơc gi¸c ®Ịu ABCDEF t©m O .H·y t×m c¸c vÐc t¬
a) B»ng víi
→−
AB
b) §èi víi
→−
AC
7. Cho h×nh vu«ng ABCD c¹nh 4cm , t©m O , M lµ trung ®iĨm AB. TÝnh
®é lín vÐc t¬
→−
AB

→−
CB
2. Cho 5 điểm A, B, C, D, E. CMR :

AB
+

CD
+

EA
=

CB
+

ED
3. Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F.
CMR :

AD
+

BE
+

CF
=

AE

MC
=

MB
+

MD
(với M là 1 điểm tùy ý)
5. Cho tứ giác ABCD. Gọi O là trung điểm AB.
CMR :

OD
+

OC
=

AD
+

BC
6. Cho ∆ABC. Từ A, B, C dựng 3 vectơ tùy ý

'AA
,

'BB
,

'CC

u

=
→→
+
ACAB
. Tính 
u


9. Cho ∆ABC vuông tại A, AB = 6a, AC = 8a
a/ Dựng
v

=
→→
+
ACAB
.
b/ Tính 
v

.
10. Cho h×nh b×nh hµnh ABCD, O lµ t©m.
2 Phạm Thị Hồng Ánh
a) Chøng minh :
→−
OA
+
→−

+
→−
MB
+
→−
MC
+
→−
MD
nhá nhÊt.
C. PHÉP TRỪ HAI VECTƠ
1. Cho 4 điểm A, B, C, D. CMR :

AB


CD
=

AC
+

DB
2. Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F. CMR :
a/

CD
+

FA



FB
c/

AB


DC


FE
=

CF


DA
+

EB
3. Cho ∆ABC. Hãy xác đònh điểm M sao cho :
a/

MA


MB
+


MA


MB


MC
=
0

e/

MC
+

MA


MB
+

BC
=
0

4. Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3a, AD = 4a.
a/ Tính 

AD


ACAB

D. PHÉP NHÂN VECTƠ
3
Hình h c 10ọ
1. Cho ∆ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB
và O là 1 điểm tùy ý.
a/ CMR :

AM
+

BN
+

CP
=
0

b/ CMR :

OA
+

OB
+

OC
=



MC
= 3

MG
3. Cho tứ giác ABCD. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB, CD
và O là trung điểm của EF.
a/ CMR :

AD
+

BC
= 2

EF
b/ CMR :

MA
+

MB
+

MC
+

MD
= 4


MD
=

ME
+

MF
+

MG
+

MH
c/ CMR :

AB
+

AC
+

AD
= 4

AG
(với G là trung điểm FH)
5. Cho hai ∆ABC và DEF có trọng tâm lần lượt là G và H. CMR :


AD


EB
+ 2

EC
= 3

AB
c/

EB
+ 2

EA
+ 4

ED
=

EC
4 Phạm Thị Hồng Ánh
7. Cho ∆ABC có M, D lần lượt là trung điểm của AB, BC và N là
điểm trên cạnh AC sao cho

AN
=
2
1

NC

AD
= 2

DB
,

CE
= 3

EA
. Gọi M là trung điểm DE và I là trung
điểm BC. CMR : a/

AM
=
3
1

AB
+
8
1

AC
b/

MI
=
6
1



PA
+

PB
=
0

a/ Tính

PM
,

PN
theo

AB


AC
b/ CMR : M, N, P thẳng hàng.
11. Cho ∆ABC ; I ; J nùçm trïn cẩnh BC vâ BC kếo dâi
sao cho
2CI = 3BI ; 5JB = 2JC .
a) Tđnh
→−
AI
theo
→−−

2
→−
AC
b)
→−
AJ
=
3
5
→−
AB

3
2
→−
AC

12. Cho ∆ABC ; G lâ trổng têm ∆ vâ I lâ àiïím àưëi
xûáng ca B qua G. M lâ trung àiïím BC Tđnh
5
Hình h c 10ọ
a)
→−
AI
theo
→−−
AB

→−−
AC

1
→−
AB
b)
→−
CI
= -
3
1
→−
AB
-

2
1
→−
AC

c)

MI
=
6
1
→−
AC
-
6
5
→−

;
→−
AC
theo
a

;
b

ÀS: b)
→−
AB
=
2
1
(
a

+
b

) ;
→−
AC
=
2
5
a



→−
MD
16. Tam giấc CAB vng cên tẩi C. CM:

v
= 3.
→−
MA

→−
MB
– 2
→−
MC
cố hûúáng vâ àưå lúán khưng àưíi ? Dûång

v
? Tđnh àưå lúán

v
? ÀS :
13a
17. Cho ∆ABC. Dûång cấc àiïím M ; N thoẫ
a)
→−
MA
+ 2.
→−
MB
= 2.

BC
;
→−
OF
=
→−
OB
+
→−
CA
a) Chûáng tỗ võ trđ ca D; E; F khưng ph thåc
vâo võ trđ O
6 Phạm Thị Hồng Ánh
b) So sấnh hai tưíng vec tú :
→−
OA
+
→−
OB
+
→−
OC

→−
OF
+
→−
OE
+
→−

→−
MC
=
0

b)
→−
MA
+
→−
MB
+
→−
MC
=
→−
BC
21. Cho ∆ABC. Dûång cac á àiïím M ; J thoẫ
a)
→−
MA
+
→−
MB
+
→−
MC
=
→−
AB


b)
→−
MA
+2
→−
MB
– k

MI
=
0

23. Cho hònh bònh hânh ABCD. Xấc àõnh sưë thûåc k
vâ àiïím I àïí cấc àùèng thûác sau àng vúái mổi àiïím
M :
→−
MA
+
→−
MB
+
→−
MC
= k

MI
– 3
→−
MD

→−
BJ
+ m
→−
CJ
=
→−
AB
àng vúái mổi J
E. TRỤC - TỌA ĐỘ TRÊN TRỤC.
1. Trên trục x'Ox cho 2 điểm A, B có tọa độ lần lượt là −2 và 5.
7
Hình h c 10ọ
a/ Tìm tọa độ của

AB
.
b/ Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB
c/ Tìm điểm M sao cho 2

MA
+ 5

MB
=
0

d/ Tìm tọa độ điểm N sao cho 2
NA
+ 3

= 1
c/ Tìm tọa độ điểm N sao cho
NA
+ 3
NB
=
AB
4. Trên trục x'Ox cho 4 điểm A(−2) ; B(4) ; C(1) ; D(6)
a/ CMR :
AC
1
+
AD
1
=
AB
2
b/ Gọi I là trung điểm AB. CMR :
2
IAID.IC
=
c/ Gọi J là trung điểm CD. CMR :
AJ.ABAD.AC
=
F. TỌA ĐỘ TRÊN MẶT PHẲNG
1. Viết tọa độ của các vectơ sau :
a

=
i

i

;
e

= −4
j

2. Viết dưới dạng
u

= x
i

+ y
j

, biết rằng :
u

= (1; 3) ;
u

= (0; −1) ;
u

= (1, 0) ;
u

= (0, 0)

= 4
a


2
1
b

4. Trong mp Oxy cho A(1; −2) , B(0; 4) , C(3; 2)
a/ Tìm tọa độ của các vectơ

AB
,

AC
,

BC
b/ Tìm tọa độ trung điểm I của AB
c/ Tìm điểm M sao cho :

CM
= 2

AB
− 3

AC
d/ Tìm, điểm N sao cho


10.Trong mp Oxy cho A(2; 3),B(−1; −1),C(6; 0)
a/ CMR : A, B, C không thẳng hàng.
b/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ∆ABC.
c/ CMR : ∆ABC vuông cân.
d/ Tính diện tích ∆ABC.
11. Cho ∆ABC A(–1,0) ; B(1, 2) ; C(5,–2). Tìm tâm I của đường tròn
ngoại tiếp, đònh bán kính? S: (2;–1)
12. Cho A(1, 1) ; B(5, 3) ; C(0, -1).Tòm toẩ àưå chên
àûúâng phên giấc trong AD vâ phên giấc ngoâi AE
ca gốc A?
ÀS: D(5/3 ; 1/3) ; E(-5, -5)
13. Tòm toẩ àưå têm àûúâng trôn ngoẩi tiïëp ∆ABC vúái
A(6, –2) ; B(–2, 4) C(5, 5)
14. Tòm àiïím M nùçm trïn chiïìu dûúng ca trc hoânh
sao cho ∆MAB vng tẩi M vúái A(–3, 2) ; B(4, 3) ?
ÀS: a)(2, 1) b)(3, 0)
10 Phạm Thị Hồng Ánh
ÔN TẬP CHƯƠNG I
1. Cho ∆ABC với trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm AM.
a/ CMR : 2

IA
+

IB
+

IC
=
0

+

DB
+

DC
3. Cho ∆ABC. Lấy trên cạnh BC điểm N sao cho

BC
= 3

BN
.
Tính

AN
theo

AB


AC
4. Cho hình bình hành ABCD tâm O. Gọi I và J là trung điểm của
BC, CD.
a/ CMR :

AI
=
2
1


5. Cho ∆ABC và 1 điểm M tùy ý.
a/ Hãy xác đònh các điểm D, E, F sao cho

MD
=

MC
+

AB
,

ME
=

MA
+

BC


MF
=

MB
+

CA
. CMR các điểm D, E, F


MB
+

MC
=
0

c/ 

MA
+

MB
 = 

MA


MB

11


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status