giáo án ngữ văn 6 bài 32 - Pdf 43

Ngày soạn:
Ngày giảng:

TUẦN 34
Tiết 129: ĐỘNG PHONG NHA

A. Mục tiêu
- Tiếp tục hiểu thế nào là văn bản nhật dụng. Động Phong Nha cho thấy vẽ
đẹp lộng lẫy kỳ ảo, để mọi người Vn càng thêm yêu quý, tự hào chăm lo bảo
vệ, phát triển ngành du lịch.
- Rèn kỷ năng phân tích từ ngữ, hình ảnh dệp của động.
- Có thái độ yêu quý dộng và bảo vệ toon trọng tài sản mà thiên nhiên ban
tặng.
B. Chuẩn bị
- GV : Đọc , soạn bài chu đáo.
- HS : Soạn bài theo câu hỏi SGK .
C. Tiến trình lên lớp
Hoạt động 1: Khởi động
1.Ổn định
Sĩ số 6a
2. Kiểm tra
3. Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Đọc hiểu văn bản
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung kiến thức
GV cho HS đọc bài SGK

1. Đọc - Tìm hiểu chú thích
1. Đọc
2. Tìm hiểu chú thích
? Văn bản này chia làm mấy phần?

? Nhận xét về lời văn?
→ Từ khái quát đến cụ thể làm cho
người đọc dể hình dung.
? Cảnh ngoài động được tác giả miêu tả như - Kết hợp tả và kể bày tỏ thái độ
thế nào? Em hình dung đó là cảnh ntn?
3. Cảnh ngoài động Phong Nha
- Du khách có cảm giác như đang lạc
? Miêu tả âm thanh có gì đặc sắc?
vào i thế giới kỳ lạ.
- Tiếng nước gõ long tong…khác nào
tiếng đàn, tiếng chuông.
? Nhà thám hiểm người Anh đánh giá ntn về - Sự so sánh, gợi cảm giác huyền bí.
động?
4. Giá trị của động Phong Nha
- Có 7 cái nhất.
? Em có cảm nghĩ gì về cách đánh giá đó?
- Khẳng định kỳ quan dệ nhất động
- Phong Nha là cảnh đẹp của Việt Nam
và của thế giới.
? Qua tìm hiểu văn bản em hiểu gì về động - Là nơi háp dẫn của các nhà khoa học.
PN? Gợi cho em cảm nghĩ gì ?
- Là nơi hấp dẫn của du khách.
3. Ý nghĩa văn bản
- Là động có vẽ đẹp đọc đáo hấp dẫn
- Là nơi thu hút khách du lịch 4
GV: cho HS đọc ghi nhớ SGK
phương và các nhà khoa học.
- Đất nước ta có nhiêu cảnh đẹp quý
giá
- Yêu mến tự hào về đất nước.

Nội dung kiến thức
SH đọc ví dụ SGK
I. Công dụng
? Đặt các dấu chấm câu vào chỗ trống cho 1. Ngữ liệu
SGK
phù hợp? vì sao em đặt như vậy?
2. Nhận xét
* NX1
a. (!) ; b. (?) ; c. (!) ; d. (.).
Lý do: - Dấu chấm dùng để đặt ở
cuối câu trần thuật.
? Cách dùng dấu như vậy có gì đặc biệt?
- Dấu chấm hỏi đật cuối câu nghi vấn
- Dấu chấm than đặt cuối câu cầu
khiếnvà cuối câu cảm thán.
*NX2
- Câu 2, 4 đều là câu cầu khiến nhưng
các câu ấy đều dùng dấu chấm than
- Dấu chấm( ? !) thể hiện thái độ nghi
HS đọc ghi nhớ SGK
ngờ hoặc châm biếm
3. Ghi nhớ: SGK
II. Chữa một số lỗi thường gặp
GV: Chia lớp thảo luận
1. So sánh cách dùng 2 câu sau
Chia lớp thành 2 tổ thảo luận 2 câu hỏi SGK a. Câu 1: tách thành 2 câu làm cho
người đọc dễ hiểu
Câu 2: Câu ghép, nhưng 2 vế không
được liên kết chặt chẽ nên tách thành
Thảo luận xong trình bày trước lớp

Ngày giảng:
Tiết 131: ÔN TẬP VỀ DẤU CÂU

( Dấu phẩy)
A. Mục tiêu
- Hiểu được công dụng của dấu phẩy và đặt cho đúng chỗ.
- Biết tự phát hiện ra và tự sửa lại lỗi sai
- Có ý thức cao trong việc dùng dấu phẩy.
B. Chuẩn bị
- GV : Đọc , soạn bài chu đáo.
- HS : Soạn bài theo câu hỏi SGK .
C. Tiến trình lên lớp
Hoạt động 1:Khởi động
1.Ổn định
Sĩ số 6a
2. Kiểm tra
Kiểm tra việc soạn bài của HS.
3. Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung kiến thức


HS đọc ví dụ SGK
I.Công dụng của dấu phẩy
? Đặt các dấu chấm câu vào chỗ trống cho 1. Ngữ liệu SGK – 157- 158.
phù hợp ? vì sao em đặt như vậy?
1. Nhận xét
( HS đặt , nhận xét .GV nhận xét chung)
Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp.

c. Dọc theo bờ sông, những vườn ổi,
vườn cam, vườn chanh….
3. Bài tâp 3
? Viết thêm phần VN vào chỗ trống thích Viết thêm phần VN thích hợp.
hợp.
a. Những chú chim bói cá, thu mình
trên cành cây…
b. Mỗi dịp về quê, tôi đều đến thăm
ngôi trường cũ, thăm thầy, thăm
bạn….
c. Lá cọ dài, thẳng, xòe cánh quạt.
HS tự viết sau đó trình bày trước lớp và cuối d. Dòng sông quê tỗianhbiếc, hiền
cùng GV nhận xét chốt lại nội dung bài học. hòa.


4. Bài tập 4
HS tự làm GV bổ sung nhận xét.

Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò
- GV: Hệ thống lại toàn bộ nội dung bài học.
- Đọc bài đọc thêm SGK- i59- i60.
- Đọc lại ghi nhớ SGK
- Học bài, nắm nội dung bài học
- Soạn Giới thiệu bài: ôn tập về dấu phẩy câu hỏi SGK.
================================
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 132: TRẢ BÀI TẬP LÀM VĂN MIÊU TẢ SÁNG TẠO
TRẢ BÀI KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
A. Mục tiêu


6


Giọ Hs nhắc lại đề bài.
Đề bài
Em đã từng gặp ông Tiên trong
những truyện cổ dân gian hãy miêu
tả lại hình ảnh ông Tiên theo trí
tưởng tượng của mình.

Gv nhận xét những ưu khuyết điểm

Đáp án A C A B D C
II. Tự luận (7 đ)
Câu 1(1 đ)
- Nêu đúng định nghĩa về câu trần thuật
đơn (ghi nhớ SGK) (0,5 điểm)
- Lấy được ví dụ chính xác (0,5 điểm)
Câu 2 (2 đ)
- Thành phần chính của câu là: chủ ngữ
và vị ngữ. (1 điểm)
- Chỉ ra thành phần chính: (1 điểm)
Trông hai bên bờ, rừng đước dựng lên cao
ngất như hai dãy trường thành vô tận
TN
CN
VN
Câu 3 (4 đ)
- Viết được đoạn văn tả quang cảnh nhà

- Lỗi diễn đạt
- Lỗi chính tả

- Có bố cục 3 phần, motoos bài trình bày
rõ ràng mạch lạc.
Hạn chế:
- Nhều bài sơ sài không có ý thức làm
bài
- Chữ viết cẩu thả, sai nhiều lỗi chính tả.
- Bài viết lạc đề sang kể chuyện.
III. Chữa lỗi.

IV. Trả bài, gọi điểm.
Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò
- Xem lại bài kiểm tra.
- Sửa những lỗi sai.
- Soạn bài: tổng kết phần văn và TLV
===================================
Ngày soạn:15/4/2011
TUẦN 35
Ngày giảng:
Tiết 133: TỔNG KẾT PHẦN VĂN VÀ TẬP LÀM VĂN
A. Mục tiêu
- Qua tiết tổng kết giúp HS nắm chắc kiến thức về phần văn và phần tập làm
văn.
- Nắm được vẻ đẹp của một số hình tượng văn học tiêu biểu .Nắm chắc phương
thức biểu đạt đã được sử dụng trong các văn bản.
- Biết vận dụng các phương thức biểu đạt phù hợp khi xây dựng một văn bản.
B. Chuẩn bị
- GV: Soạn bài chu đáo

kê tên văn bản như ở bên
chính nghĩa.
1
Thạch Sanh
TS
Dũng sĩ..
? Chọn nhân vật mà em thích và nói rỏ 2
Sọ Dừa
SD
…….
vì sao em thích nhân vật đó?
4. Chọn 3 nhân vật mà em thích
? So sánh 3 phương thức biểu đạt?
( HS tự chon và trình bày lý do )
HS trình bày , lớp nhận xét, GV chốt 5. So sánh phương thức biểu đạt truyện
lại .
dân gian, trung đại , hiện đại.
? Em hãy thống kê văn bản thể hiện ( HS tự so sánh GV nhận xét).
lòng yêu nước, lòng nhân ái
6. Văn bản thể hiện truyền thống yêu
nước và lòng nhân ái.
- Lòng yêu nước
- Cuộc chia tay của những con búp bê
B. Tổng kết phần tập làm văn
I. Các loại văn bản những phương thức
? Em hãy phân loại các văn bản đã học biểu đạt
theo phương thức biểu đạt
1. Phân loại những văn bản đã học theo
chính tự sự , biểu cảm, nghị luận.
phương thức biểu đạt chính tự sự , biểu


3. Các loại văn bản theo phương thức biểu
đạt
T P/T biểu đạt
Đã tập làm
T
i Tự sự
*
2 Miêu tả
*
3 Biểu cảm
II. Đặc điểm và cách làm
1.Miêu tả, tự sự , đơn từ khác nhau ở chỗ
? Miêu tả, tự sự, đơn từ khác nhau ở nào
chỗ nào?
TT Văn bản M/đích N/dung H/thức
1
tự sự
T/báo
NV,SV V/xuôi
2
M/ tả
C/Nhận T/cảm
Nt
3
Đ/từ
Y/cầu
L/do
T/mẫu
? Em hãy nêu bố cục của một bài văn 2. Bố cục của một bài văn tự sự

- GV : Hệ thống lại toàn bộ nội dung bài học
- Về nhà làm lại đề cương dựa trên cơ sở đã góp ý bổ sung.
- Chuẩn bị chu đáo cho tổng kết phần TV.
==================================
Ngày soạn: 15/4/2011


Ngày giảng:
Tiết 135: TỔNG KẾT PHẦN TiẾNG VIỆT
A. Mục tiêu
- Qua tiết tổng kết giúp HS nắm chắc kiến thức về phần tiếng việt.
- Vận dụng được các kiến thức đó vào bài viết của mình.
- Có thái độ đúng đắn khi sử dụng phần tiếng việt để làm tăng giá trị tiếng
việt.
B. Chuẩn bị :
- GV: soạn bài chu đáo, bảng phụ
- HS: soạn bài theo câu hỏi SGK.
C. Tiến trình lên lớp
Hoạt động 1:Khởi động
1.Ổn định
Sĩ số 6a
2. Kiểm tra
Kiểm tra việc soạn bài của HS.
3. Giới thiệu bài
Hoạt động 2: HD tổng kết
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung kiến thức
GV cho HS thảo luận
? Nêu các khái niện ĐT, ĐT, TT,
ST, LT, CT, PT là gì? Cho vi dụ

có nét tương đồng…
- Phép nhân hóa: Là cách gọi , tả con vật, cây
cối …bằng những từ ngữ vốn dùng để gọi
người


- Phép ẩn dụ: Là cách gọi tên sự vật , hiện
tượng này bằng tên sự vật hiện tượng khác có
nét tương đồng…
- Phép hoán dụ: Là tên gọi sự vật hiện tượng,
khái niệm bằng tên của một sự vật hiện tượng,
khái niệm khác có quan hệ gần gũi…
2. Các kiểu cấu tạo câu
? Các kiểu cấu tạo câu đã học?
- Câu đơn: Là câu do một cụm C-V tạo thành.
? Thế nào là câu đơn? Cho ví dụ? + Câu có từ là
Thế nào là câu ghép? Cho ví dụ
+ Câu không có từ là
- Câu ghép: Là câu do hai cụm C-V tạo thành.
3. Các dấu câu đã học
? Nêu các dấu câu đã học
- Dấu kết thúc câu
? Dấu chấm được đặt ở đâu?
+ Dấu chấm : đặt ở cuối câu miêu tả
? Dấu chấm hỏi đặt ở đâu?
+ Dấu chấm hỏi: đặt ở cuối câu nghi vấn
? Dấu phẩy đặt ở đâu?
- Dấu phân cách các bộ phận câu
? Cho mỗi loại một ví dụ?
+ Dấu phẩy: ngăn cách các bộ phận phụ

chắc đặc điểm thể loại, nội dung cụ thể của
từng từng văn bản ? Nội dung ý nghĩa của
văn bản tự sự.

I. Những nội dung càn chú ý
1. Đọc - hiểu văn bản
1. Nắm được đặc điểm thể loại
2. Nắm được nội dung cụ thể
3. Nắm được nội dung ý nghĩa của văn
Về câu phải nắm được các thành phần chính bản tự sự
của câu, câu trần thuật đơn.
2. Phần tiếng việt
1.Về câu
Nắm được các biện pháp tu từ như : so sánh, - Thành phần chính của câu
nhân hóa , ẩn dụ, hoán dụ.
- Câu trần thuật đơn
- chữa lỗi về CN- VN.
2. Biện pháp tu từ.
- So sánh
- Nhân hóa
- Ẩn dụ
Nắm được dàn bài của một bài văn tự sự, - Hoán dụ
ngôi kể, thứ tứ tự kể trong văn tự sự
3. Phần tập làm văn
a.Văn tự sự
Về văn miêu tả phải hiểu thế nào là văn - Dàn bài của một bài văn tự sự
miêu tả, mục đích
- Ngôi kể khi viết bài văn tự sự
- Thứ tự kể trong văn tự sự
- Biết cách làm bài văn tự sự

B. Chuẩn bị
- GV: soạn bài , đề mẫu
- HS: soạn bài theo câu hỏi SGK.
C. Tiến trình lên lớp
Hoạt động 1:Khởi động
1.Ổn định
Sĩ số 6a
2. Kiểm tra
Kiểm tra việc soạn bài của HS.
3. Giới thiệu bài
Hoạt động 2: HD ôn tập
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung kiến thức

GV hướng đẫn học sinh cách
kiểm tra đánh giá.

II. Cách ôn tạp và hướng kiểm tra đánh giá.
- Ôn tập những nội dung đã hướng dẫn ở tiết 1
- Kiểm tra đánh giá toàn diện về kiến thức và kĩ
năng tích hợp cả 3 phân môn: Văn, Tiếng Việt
và Tập làm văn.
- Tập trung kiểm tra dánh giá chủ yếu kiến thức
trong HK 2.
- Kiểm tra theo hình thức trắc nghiệm khách
quan (30%) và tự luận (70%).
- Thời gian làm bài 90 phút.


III. tham kho

b- Ch ng: sỏo su, v ng: chim ri
c- Ch ng: chim ri, v ng: la dỡ sỏo su
d- Tt ca u ỳng
6- Mun ta ngi cn chỳ ý n cỏc yu t nao di õy ?
a- Quan sỏt, la chn chi tit tiờu biu.
b- Xỏc nh i tng cn ta, trỡnh bay kt qua quan sỏt ú theo th t
c- Trỡnh bay kt qua quan sỏt theo th t
d- Ca 3 cõu trờn u sai
II- T LUN: 7 im
Hóy ta hỡnh anh mt ngi thõn ma em hng kớnh yờu (ụng, ba, cha, m...).
2
Phần I. Trắc nghiệm ( 3 điểm )
Đọc đoạn văn sau đây, sau đó trả lời các câu hỏi bằng cách
chọn phơng án đúng nhất:


Tre, nứa, trúc, mai, vầu mấy chục loại khác nhau, nhng cùng
một mầm non măng mọc thẳng. Vào đâu tre cũng sống, ở đâu
tre cũng xanh tốt. Dáng tre vơn mộc mạc, màu tre tơi nhũn nhặn.
Rồi tre lớn lên, cứng cáp, dẻo dai, vững chắc. Tre trông thanh cao,
giản dị, chí khí nh ngời.
Câu 1. Đoạn văn trên đợc viết theo phơng thức biểu đạt
chính nào ?
A. Biểu cảm ;
B. Miêu tả ;
C. Tự sự ;
D. Nghị luận
Câu 2. Tác giả của đoạn văn trên là nhà văn nào ?
A. Võ Quảng ;


C.Tính từ ;

D. Chỉ từ

Câu 1.(2 điểm)
Em đã đợc học tuyền thuyết Sơn Tinh, Thuỷ Tinh :
a) Nhân vật chính trong truyền thuyết này là nhân vật nào ?
Nêu ý nghĩa tợng trng của các nhân vật đó ?
b) Hãy nêu ý nghĩa của truyền thuyết Sơn Tinh, Thuỷ Tinh.
Câu 2.(6 điểm)
Em hãy miêu tả lại quang cảnh sân trờng trong một giờ ra chơi.
Hot ng 3: Cng c - Dn dũ


- GV : Hệ thống lại toàn bộ nội dung bài học
- Về nhà làm lại đề cương dựa trên cơ sở đã góp ý bổ sung.
- Chuẩn bị làm bài kiểm tra cuối năm.
=================================




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status