Đề cương ôn tập học kì 2 môn vật lí 9 năm học 20162017 - Pdf 43

Gia sư Thành Được

www.daythem.edu.vn
ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP VẬT LÝ LỚP 9 - HỌC KỲ II – 2015 - 2016

A – Lý thuyết cơ bảnbản

n1 là số vòng dây của cuộn sơ cấp
n2 là số vòng dây cuộn thứ cấp

1. Máy biến thế (còn gọi là máy biến áp ):
U1 n1
Công thức máy biến thế :
Trong đó

U 2 n2

U1 là HĐT đặt vào 2 đầu cuộn sơ cấp

U2 l à HĐT đặt vào 2 đầu cuộn thứ cấp
- Khi U1 > U2 : Máy hạ thế
- Khi U1 < U2 : Máy tăng thế
Cấu tạo của máy biến thế : Là thiết bị dùng để tăng giảm hiệu điện thế của dòng doay chiều .
Bộ phận chính của máy biến thế là gồm 2 cuộn dây có số vòng dây khác nhau quấn trên 1 lõi sắt
Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế : Dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ.
Khi đặt vào 2 đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều thì từ trường do dòng điện xoay chiều tạo ra ở cuộn dây
này đổi chiều liên tục theo thời gian, từ trường biến đổi này khi xuyên qua tiết diện thẳng của cuộn dây thứ cấp sẽ tạo
ra một hiệu điện thế xoay chiều ở 2 đầu cuộn dây thứ cấp này. Chính vì lý do này mà máy biến thế chỉ hoạt động
được với dòng điện xoay chiều, dòng điện một chiều khi chạy qua cuộn dây sơ cấp sẽ không tạo ra được từ trường
biến đổi
2. Truyền tải điện năng đi xa :

Hiện tượng khúc xạ
-Tia tới gặp mặt phân cách giữa 2 môi
trường trong suốt bị gãy khúc tại mặt
phân cách và tiếp tục đi vào môi
trường trong suốt thứ 2.
-Góc khúc xạ không bằng góc tới.

-Góc phản xạ bằng góc tới.
4.Quan hệ giữa góc tới và góc khúc xạ:
- Khi tia sáng truyền từ không khí sang các môi trường trong suốt rắn lỏng khác nhau, thì góc khúc xạ nhỏ hơn góc
tới.
-Khi góc tới tăng(giảm) thì góc khúc xạ cũng tăng (giảm).
-Khi góc tới bằng 00 thì góc khúc xạ bằng 00 tia sáng không bị gãy khúc khi truyền qua hai môi trường.
1


Gia sư Thành Được

www.daythem.edu.vn

5. Thấu kính:
a)Thấu kính hội tụ
S
- Thấu kính hội tụ có phần rìa mỏng hơn phần giữa
F’
- Trong đó : Trục chính (  ); Quang tâm (O);
O
F

Tiêu điểm F, F’ nằm cách đều về hai phía thấu kính;

(d’ = d = 2f; h’ = h)
Vật ở ngoài
khoảng tiêu cự
(d>f)
- 2f > d > f: ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật.

- Ảnh thật nằm ở rất xa thấu kính.

- Ảnh ảo, cùng chiều nằm ở trung điểm
của tiêu cự, có độ lớn bằng nửa độ lớn
của vật.

Vật ở tiêu điểm:

2


Gia sư Thành Được

www.daythem.edu.vn

- Ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật.

- Ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

Vật ở trong
khoảng tiêu cự
(d
lớn bằng vật.
3. f < d < 2f
- Ảnh thật, ngược chiều và - Ảnh luôn nằm trong khoảng
tiêu cự và nằm gần thấu kính
lớn hớn vật.
4.
d
- Kính cận tạo ra ảnh ảo nằm gần
- Kính lão tạo ra ảnh ảo nằm xa
mắt hơn điểm Cv nên mắt nhìn thấy mắt hơn điểm Cc nên mắt nhìn
ảnh của vật.
thấy ảnh đó.
Câu 5: Hiện tượng phản xạ và khúc xạ ánh sáng có điểm gì giống và khác nhau?
Giải
So sánh hiện tượng phản xạ ánh sáng và khúc xạ ánh sáng:
So sánh
Các đặc điểm
Phản xạ
Khúc xạ
Tia tới và tia phản xạ ở cùng Tia tới và tia khúc xạ ở hai
một môi trường
môi trương khác nhau
Khác nhau
Góc tới bằng góc phản xạ
Góc tới và góc khúc xạ không
bằng nhau
- Ánh sang bị đổi phương tại điểm tới
- Các tia sáng cùng nằm trong mặt phẳng tới
Giống nhau
- Khi góc tới tăng (giảm) thì góc phản xạ và góc khúc xạ cũng
tăng (giảm) theo.
- Góc tới bằng 00 thì góc tới và góc phản xạ cũng bằng 00.
Câu 6: Nêu các ứng dụng thực tế của thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì trong chương trình đã học. Nêu đặc điểm
của ảnh trong mỗi trường hợp đó.
Giải
Các ứng dụng của thấu kính đã học:
Quang cụ

6. Mắt và các tật của mắt
- Mắt có 2 bộ phận chính là Thể thủy tinh và màng lưới (hay còn gọi là võng mạc
- Khi nhìn các vật ở các vị trí khác nhau mắt phải điều tiết
- Điểm xa mắt nhất mà ta nhìn thấy rõ được khi không điều tiết gọi là điểm cực viễn .
- Điểm gần mắt nhất mà ta nhìn thấy rõ được gọi là điểm cực cận
- Mắt cận : Là mắt chỉ nhìn thấy những vật ở gần mà không nhìn được những vật ở xa .Cách khắc
phục tật cận thị là đeo kính cận là 1 thấu kính phân kì có tiêu điểm trùng với điểm cực viễn cửa
mắt
- Mắt lão : Là mắt chỉ nhìn được những vật ở xa mà không nhìn được những vật ở gần. Cách khắc
phục tật mắt lão là đeo kính lão là 1 thấu kính hội tụ
7. Máy ảnh và kính lúp .
- Máy ảnh có các bộ phận chính là :
+ Vật kính là 1 thấu kính hội tự
+ Buồng tối ( Trong buồng tối có chỗ đặt phim để hứng ảnh )
- Ảnh hiện trên phim của máy ảnh là ảnh thật ngược chiều và nhỏ hơn vật
- Kính lúp là 1 thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn và được dùng để quan sát các vật nhỏ
- Kính lúp có số bội giác càng lớn thì quan sát vật thấy ảnh càng lớn
25
- Quan hệ độ bội giác (G) và tiêu cự (f) (đo bằng cm) là : G =
f
8. Ánh sáng trắng và ánh sáng màu và tác dụng của ánh sáng :
- Các nguồn ánh sáng trắng : Mặt trời,ánh sáng từ đèn pin,ánh sáng từ bóng đèn dây tóc ....
- Trong ánh sáng trắng có chứa các chùm ánh sáng màu khác nhau .Có thể phân tích ánh sang trắng bằng
nhiều cách như : Dùng đĩa CD,lăng kính…Chiếu nhiều chùm sáng màu thích hợp vào cùng 1 chỗ có thể
tạo ra ánh sang trắng
- Vật có màu nào thì tán xạ mạnh ánh sang màu đó và atns xạ kém ánh sang màu khác.Vật màu trắng có
khả năng tán xạ mạnh tất cả các ánh sang màu,vật có màu đen không có khả năng tán xạ bất kì ánh sang
màu nào .
- Các tác dụng của ánh sáng :
+ Ánh sáng chiếu vào vật làm vật nóng lên  tác dụng nhiệt của ánh sáng : VD : Ánh sáng mặt

A
- Hiệu suất của động cơ nhiệt : H = .100% Trong đó H là hiệu suất,Q là nhiệt lượng do nhien liệu sinh ra(J)
Q
A là công mà động cơ thực hiện được

B – Bài tập phần quang học:
Bài 1. Một điểm sáng S nằm trong nước như hình vẽ. Hãy vẽ tiếp đường đi của hai tia sáng : Tia (1) hợp với mặt
nước một góc 600 và tia (2) hợp với mặt nước một góc 400 ?
Không khí
Mặt phân cách

400 _ _ 600
(2)
(1)

Nước

Bài 2 : Dựng ảnh của vật sáng AB trong mỗi hình sau
B’

B

B
F’
A

F

A’



Bài 5: Cho biết A’B’ là ảnh của AB qua một thấu kính, A’B’ // AB và cùng vuông góc với trục chính của thấu kính (
Hvẽ ). Cho biết TK này là TK gì ? Hãy trình bày cách vẽ để xác định quang tâm O, trục chính, các tiêu điểm F và F’
của Tkính ?
B’
B
A
A’
Bài 6: Vật sáng AB đặt trước một thấu kính cho ảnh A'B' song song và ngược chiều với vật như hình vẽ.

B

a) Xác định loại ảnh và thấu kính.
A'

b) Vẽ hình xác định các quang tâm và tiêu điểm của thấu
kính.

B'

A
Bài 7 : Đặt một vật sáng AB, có dạng một mũi tên cao 0,5cm, vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ và
cách thấu kính 6cm. Thấu kính có tiêu cự 4cm
a. Hãy dựng ảnh A’B’của vật AB theo đúng tỉ lệ xích.
b. Tính khoảng cách từ ảnh tới thấu kính và chiều cao của ảnh A’B’(đs: OA' = 12cm, A'B' = 1cm)
Bài 8: Vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì có tiêu cự f = 12cm. Điểm A nằm trên
trục chính và cách thấu kính một khoảng d = 6cm, AB có chiều cao h = 4cm.
Hãy dựng ảnh A’B’ của AB rồi tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao của ảnh
Bài 9: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 18cm, vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính xy của thấu kính ( A  xy
) sao cho OA = d = 10cm .

a. nh ca AB qua thu kớnh hi t cú c im gỡ? Dng nh ?
b. Tớnh khong cỏch t nh n vt v cao h ca vt. Bit cao ca nh l
h = 40cm.
Bi 15: Mt vt cao 1,2m khi t cỏch mỏy nh 2m thỡ cho nh cú chiu cao 3cm. Tớnh:
a. Khong cỏch t nh n vt lỳc chp nh ? Dng nh ?
b. Tiờu c ca vt kớnh ?
Bi 16: Dựng mt kớnh lỳp cú tiờu c 12,5cm quan sỏt mt vt nh. Mun cú nh o ln gp 5 ln vt thỡ :
a. Ngi ta phi t vt cỏch kớnh bao nhiờu? Dng nh ?
b. Tớnh khong cỏch t nh n vt ?
Bi 17: Mt ngi dựng mt kớnh lỳp cú tiờu c 10cm quan sỏt vt nh cao 0,5cm, vt t cỏch kớnh 6cm.
a. Hóy dng nh ca vt qua kớnh lỳp v cho bit nh ú l nh tht hay nh o?
b. Tớnh khong cỏch t nh n kớnh. nh ca vt ú cao bao nhiờu?
Bi 18: Ngi ta chp nh mt cõy cnh cú chiu cao l 1,2 một t cỏch mỏy nh 2 một , phim t cỏch vt kớnh ca
mỏy l 6 cm . Em hóy v hỡnh v tớnh chiu cao ca nh trờn phim ?

C Bi tp phn nhit hc:

Bi 1: Dựng bp du un sụi 1 lớt nc 200 C ng trong 1 m nhụm cú khi lng 0,5kg.
Tớnh nhit lng cn un nc v m , bit nc cú cn = 4200J/kg.K, nhụm cú cAl = 880J/kg.K
Bi 2: Cung cp mt nhit lng Q = 880kJ cho 10kg mt cht thỡ nhit ca nú tng t 200 C lờn 1000 C. Hi cht
ú l cht gỡ ?
Bài 3: Một ô tô chạy với vận tốc 36km/h thì máy phải sinh ra một công suất
P=3220W . Hiệu suất của máy là H=40% .Hỏi với 1lít xăng , xe đi đ-ợc bao nhiêu
km ?Biết khối l-ợng riêng và năng suất toả nhiệt của xăng là D=700kg/m3 ,
q=4,6.107J/kg.
Bài 4: a, Một ấm nhôm khối l-ợng m1=250g chứa 1,5 lít n-ớc ở 200C. Tính nhiệt
l-ợng cần để đun sôi l-ợng n-ớc nói trên . Biết nhiệt dung riêng của nhôm và
của n-ớc lần l-ợt là c1=880J/kg.K và c2=4200J/kg.K .
b, Tính l-ợng dầu cần dùng . Biết hiệu suất khi đun n-ớc bằng bếp dầu
là 30% và năng suất toả nhiệt của dầu là q=44.106J/kg .

a. Tìm hiệu điện thế ở nơi sử dụng ?
b. Tìm công suất hao phí trên đương dây biết rằng điện trở tổng cộng của dây là 100 ôm.
Bài 6. Một máy phát điện sản ra dòng điện có U = 25 000V . Sau đó cho qua máy biến thế 1cos số vòng dây sơ cấp
220 vòng số vòng dây thứ cấp 4400 vòng, sau khi qua máy biến thế 1 dòng điện được tải đến máy biến thế 2 để hạ thế
và dẫn vào nhà máy công nghiệp. Hỏi sau khi qua máy biến thế 2 hiệu điện thế hai đầu dây dẫn vào nhà máy là bao
nhiêu biết máy biến thế 2 có số vòng dây cuộn sơ cấp lớn gấp 50 lần số vòng cuộn thứ.
Bài 7. Một máy phát điện xoay chiều cho một hiệu điện thế ở hai cực của máy là 1800V. muốn
Tải điện đi xa người ta phải tăng hiệu điện thế lên 36 000V.
a) Hỏi phải dùng máy biến thế có các cuộn dây có số vòng theo tỉ lệ nào ? Cuộn dây nào
mắc vào hai đầu máy phát điện ?
b) Công suất hao phí sẽ giảm bao nhiêu lần ?
Bài 8. Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 4400 vòng,cuộn dây thứ cấp có 240 vòng. Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ
cấp một hiệu điện thế xoay chiều 220V thì ở hai đầu dây của cuộn thứ cấp có hiệu điện thế là bao nhiêu? Máy biến
áp này là tăng thế hay hạ thế vì sao?
Bài 9. Ở đầu đường dây tải điện người ta có đặt một máy biến thế với các cuộn dây có số vòng lần lượt như sau:
11000 vòng và 500 vòng. Hiệu điện thế đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến thế là 1kV.Tính hiệu điện thế ở hai
đầu cuộn thứ cấp.
Bài 10: Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 1000 vòng, cuộn thứ cấp có 5000 vòng đặt ở một đầu đường dây tải
điện để truyền đi một công suất điện là 10 000kW. Biết hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp là 100kV.
a. Tính hiệu điện thế đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp ?
b. Biết điện trở của toàn bộ đường dây là 100. Tính công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây ?

CHƢ TY, NGÀY 24/4/2016

HỒ BÁ LỆ

9




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status