Gia s Thnh c
www.daythem.edu.vn
các dạng bài toán và ph-ơng pháp giảI bài tập hóa 10
dạng 1: xác định tên nguyên tố dựa vào các loại hạt trong nguyên tủ của nguyên tố.
ph-ơng pháp giải: nguyên tử của mỗi nguyên tố có một số Z đặc tr-ng nen để xác định nguyên tố ta
cần xác định Z thông qua việc lập và giảI ph-ơng trình về số hạt.
cần nhớ:
- Trong nguyên rử. số hạt p = số hạt e trong voe nguyên tử: P=E=Z
- Tổng số hạt trong nguyên tử: S=P+E+N=2Z+N
trong đó số hạt mang điện là : P+E=2Z và số hạt không mang điện là:N
- Thông th-ờng:
Nếu S 20 thì Z N 1,222 hay S/3,222S/3
Nếu S 82 thì Z N 1,524 hay S/3,524S/3
- Kí hiệu nguyên tủ : AZX
câu 1: Một nguyên tử A có tổng số hạt các loại là 46, số hạt không manh điện bằng 8/15 số hạt mang
điện. Xác định nguyên tố A .
ĐA; P
Cõu 6. Tng s ht p, n, e ca nguyờn t nguyờn t X l 22. Xỏc nh nguyờn t X.
Cõu 7.Tng s ht p, n, e trong mt nguyờn t nguyờn t X l 155 trong ú s ht mang in nhiu hn
s ht khụng mang in l 33 ht. Xỏc nh nguyờn t X.
Cõu 8. Tng s ht p, n, e trong mt nguyờn t nguyờn t X l 115 trong ú s ht mang in nhiu
hn s ht khụng mang in l 25 ht. Xỏc nh nguyờn t X.
Cõu 9.Nguyờn t X cú tng s ht l 60, trong ú s ht n bng s ht p. Xỏc nh nguyờn t X.
Cõu 10. Oxit B cú cụng thc l X2O. Tng s ht c bn p, n, e trong B l 92, trong ú s ht mang iờn
nhiu hn s ht khụng mang in l 28. Xỏc nh B.
Cõu 11. Hp cht Y cú cụng thc M4X3. Bit
-Tng s ht trong phõn t Y l 214 ht
-Ion M3+ cú s e bng s e ca ion X4-Tng s ht p, n, e ca nguyờn t nguyờn t M nhiu hn tng s ht ca nguyờn t nguyờn t
X trong Y l 106. Xỏc nh hp cht Y
s khi ca X l 23. Tng s ht p, n, e trong ion M+ nhiu hn trong ion X 22 l 7 ht
a. Xỏc nh cỏc nguyờn t M, X v cụng thc phõn t M2X2
b. Cho hp cht M2X2 tỏc dng vi nc. Vit phng trỡnh phn ng xy ra v trỡnh by
phng phỏp húa hc nhn bit sn phm.
Câu 19: X và Y là 2 phi kim. Trong nguyên tử X và Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện lần l-ợt là 14 và 16.
Hợp chất Z có công thức là XYncó đặc điểm là:
+ X chiếm 15,0486 % về khối l-ợng
+ Tổng số proton là 100
+ Tổng số nơtron là 106
dạng 2: Bài tập về đồng vị:
- Xác định nguyên tử khối trung bình M khi biết thành phần của các đồng vị và ng-ợc lại
- xác định số khối của đồng vị khi biết m và thành phần của các đồng vị
Ph-ơng pháp giai: áp dụng công thức tính nguyên tử khối trung bình.
các bài tạp áp dụng:
Cõu 1.Oxi cú 3 ng v l 168O , 178O , 188O . Cacbon cú 2 ng v l 12C v 13C. Xỏc nh cỏc loi phõn t
CO2 cú th to thnh. Tớnh M CO2.
Cõu 2.Hidro cú nguyờn t khi l 1,008. Hi cú bao nhiờu nguyờn t ca ng v 2H trong 1ml nc (
cho rng trong nc ch cú ng v 1H v 2H, cho M H 2O = 18, khi lng riờng ca nc l 1g/ml
Cõu 3. Trong t nhiờn ng v 37Cl chim 24,23,% s nguyờn t clo.Tớnh thnh phn phn trm v khi
lng 37Cl cú trong HClO4 ( vi hidro l ng v 1H, oxi l ng v 16O). Cho khi lng nguyờn t
trung bỡnh ca Clo l 35,5
Cõu 4. Nguyờn t X cú 2 ng v A v B.T l s nguyờn t ca 2 ng v A v B l 27: 23. ng v A
cú 35p v 44n. ng v B nhiu hn ng v A 2 nowtron. Xỏc nh nguyờn t khi trung bỡnh ca X.
Cõu 5.Trong t nhiờn Cu cú 2 ng v l 63Cu v 65Cu . Khi lng nguyờn t trung bỡnh ca Cu l
63,54. Thnh phn phn trm v khi lng ca 63Cu trong CuCl2 l bao nhiờu ( bit M Cl = 35,5)
Cõu 6. M l kim loi to ra 2 mui MClx, MCly v 2 oxit MO0,5x, M2Oy. T l v khi lng ca clo
trong 2 mui l 1: 1,172, ca oxi trong 2 oxit l 1: 1,35. Xỏc nh nguyờn t khi ca M.
Cõu 7. Trong t nhiờn Cu cú 2 ng v l 63Cu v 65Cu. Nguyờn t trung bỡnh ca Cu l 63,546. S
nguyờn t 63Cu cú trong 32g Cu l bao nhiờu bit NA = 6,022.1023
ca Fe l 7,87g/em3 vi gi thit trong tinh th cỏc nguyờn t Fe l nhng hỡnh cu chim 74% th tớch
tinh th, phn cũn li l khe rng. Cho khi lng nguyờn t ca Fe l 55,85.
Cõu 3. Tớnh bỏn kớnh nguyờn t gn ỳng ca nguyờn t Ca bit V ca mt nguyờn t gam Ca bng
25,87 em3. Bit trong tinh th cỏc nguyờn t Ca chim 74% th tớch, cũn li l khe rng.
câu 4: nguyên tử khối của neon là 20,179. hãy tính khối l-ợng của một nguyên tử neon tho kg.
câu 5: cho nguyên tử k co 19p, 20n và 19e
a, tính khối l-ợng tuyệt đối của 1 nguyên tử K.
b,Tính số nguyên tử K có trong 0,975 gam K.
câu 6: bán kính nguyên tử và khối l-ợng mol nguyên tử Fe lần l-ợt là 1,28A và 56g/mol. tính khối l-ợng
của Fe. Biết rằng trong tinh thể, các tinh thể Fe chiếm 74% thể tích, phần còn lại là rỗng.
BTVN:
Cõu 1Cho tng s ht p, n, e trong phõn t MX2 l 178 ht, trong hy nhõn ca M s nowtron nhiu hn
s proton 4 ht, cũn trong ht nhõn ca X s nowtron bng s proton. S proton trong ht nhõn ca M
nhiu hn s proton trong ht nhõn ca X l 10 ht. Xỏc nh cụng thc ca MX2.
Cõu 2: Hp cht M2X cú tng s cỏc ht trong phõn t l 116, trong ú s ht mang in nhiu hn s
ht khụng mang in l 36. Khi lng nguyờn t X nhiu hn M l 9. Tng s ht p, n, e trong X2nhiu hn trong M+ l 17 ht. Xỏc nh s khi ca M v X.
Cõu 3 Tng s ht p, n, e trong phõn t MX3 l 196, trong ú s ht mang in nhiu hn s ht khụng
mang in l 60. Khi lng nguyờn t ca X ln hn ca M l 8. Tng s ht p, n, e trong X- nhiu
hn trong M3+ l 16. Xỏc nh M v X.
Cõu 4. Trong t nhiờn Brom cú 2 ng v l 79Br v 81Br cú nguyờn t khi trung bỡnh l 79,92. Thnh
phn phn trm v khi lng ca 81Br trong NaBr l bao nhiờu. Cho MNa = 23
Cõu 5. Nguyờn t khi ca B l 10,81. B gm 2 ng v 10B v 11B. Cú bao nhiờu phn trm ng v 11B
trong axit boric H3BO3.
Cõu 6.Trong t nhiờn nguyờn t Clo cú 2 ng v 35Cl v 37Cl cú phn trm s lng tng ng l 75%
v 25%. Nguyờn t Cu cú 2 ng v trong ú 63Cu chim 73% s lng. Bit Cu v Cl to c hp
cht CuCl2 trong ú Cu chim 47,228% khi lng. Xỏc nh ng v th 2 ca Cu.
Câu 7: Cho H có 3 đồng vị 1H1, 1H2, 1H3 với tỉ lệ % t-ơng ứng là:99,1%; 0,6%; 0,3%
O có 3 đồng vị 8O16, 8O17, 8O18 với tỉ lệ % t-ơng ứng là: 97,3%; 2%; 0,7%.
câu 8: Nguyên tử Au có bán kính và khối l-ợng mol nguyên tử lần l-ợt là 1,44A và 197g/mol. Biết khối
l-ợng riêng của Au là 19,36 g/cm3 .
B. K.
C. Na.
D. Rb.
Bi 4. Ho tan ht m gam kim loi M bng dung dch H2SO4 loóng, ri cụ cn dung dch sau phn ng
thu c 5m gam mui khan. Kim loi M l:
A. Al.
B. Mg.
C. Zn.
D. Fe.
Bi 5. Ho tan 2,52 gam mt kim loi bng dung dch H2SO4 loóng d, cụ cn dung dch thu c 6,84
gam mui khan. Kim loi ú l:
A. Mg.
B. Al.
C. Zn.
D. Fe.
Bi 6: Ngõm mt lỏ kim loi cú khi lng 50 gam trong dung dch HCl. Sau khi thu c 336 ml khớ
H2 (ktc) thỡ khi lng lỏ kim loi gim 1,68%. Kim loi ú l
A. Zn.
B. Fe.
C. Ni.
D. Al.
Bi 7. Ho tan 1,3 gam mt kim loi M trong 100 ml dung dch H2SO4 0,3M. trung ho lng axit
d cn 200 ml dung dch NaOH 0,1M. Xỏc nh kim loi M?
A. Al.
B. Fe.
C. Zn.
D. Mg.
Bi 8. Khi in phõn mui clorua kim loi núng chy, ngi ta thu c 0,896 lớt khớ (ktc) anot v
3,12 gam kim loi catot. Cụng thc mui clorua ó in phõn l
A. NaCl.
loại có khối lượng lớn hơn so với trước phản ứng. M khơng thể là :
A. Al
B. Fe
C. Zn
D. Ni
Câu 11: Ngâm một lá kẽm trong dung dịch muối sunfat có chứa 4,48 gam ion kim loại điện tích 2+. Sau
phản ứng, khối lượng lá kẽm tăng thêm 1,88g. Cơng thức hố học của muối sunfat là:
A. CuSO4
B. FeSO4
C. NiSO4
D. CdSO4
Câu 12: Nhúng thanh kim loại R chưa biết hố trị vào dung dịch chứa 0,03 mol CuSO4. Phản ứng
xong nhấc thanh R ra thấy khối lượng tăng 1,38 gam. Kim loại R là
A. Al
B. Fe
C. Zn
D. Mg
Câu 13: Nhúng thanh kim loại M có hóa trị 2 vào dd CuSO4, sau 1 thời gian lất thanh kim loại ra thấy
khối lượng giảm 0,05% .Mặt khác nhúng thanh kim loại tên vào dd Pb(NO3)2 sau 1 thời gian thấy khối
lượng tăng 7,1% .Biết rằng , sơ 1mol CuSO4, Pb(NO3)2 tham gia ở 2 trường hợp như nhau .Xác định
M?
A. Zn
B. Fe
C. Mg
D. Ni
Câu 14: Kim loại M có hoá trò không đổi. Hoà tan hết 0,84 gam M bằng dung dòch HNO 3 dư giải
phóng ra 0.3136l khí E ở đktc gồm NO và N2O có tỉ khối đối với H2 bằng 17,8. Kim loại M là:
A. Al
B. Zn
C. Fe
0,6M
Câu 19: Hoà tan 4g hh gồm Fe và một kim loại hoá trò II vào dd HCl được 2,24l khí H2 (đktc). Nếu
chỉ dùng 2,4g kim loại hoá trò II cho vào dd HCl thì dùng không hết 500ml dd HCl 1M. Kim loại
hoá trò II là:
A. Ca
B. Mg
C.Ba
D. Be
Câ©u 20. Hoà tan 1,7g hỗn hợp kim loại A ở nhóm IIA và Zn vào dd HCl thu được 0,672l khí (đktc).
Mặt khác để hoà tan 1,9g A thì dùng không hết 200ml dung dòch HCl 0,5M. Kim loại A là :
A.Ca
B. Cu
C.Mg
D. Sr
Gia s Thnh c
www.daythem.edu.vn
Ngy dy:14-10-2011- lp 10A4
dạng 5: Bài tập viết cấu hình electron nguyên tử và ion t-ơng ứng. mối
quan hệ giữa cấu hình electron và tính chất nguyên tố.
ph-ơng pháp
- nắm kĩ cách viết cấu hình e nguyên tử.
- dựa vào số e lớp ngoài cùng để suy luận tính chất của nguyên tố hóa hoc.
L-u ý :
- dạng (n-1)d4ns2 chuyển thành (n-1)d5ns1
(n-1)d9ns2 chuyển thành (n-1)d10ns1
- căn cứ vào số e ở lớp ngoài cùng để xác định tính chất nguyên tố (KL,PK,KH)
d) Giữa Y và X có khả năng hình thành liên kết gì khi cho chúng hoá hợp với nhau? Giải thích?
Câu 7 Cation R+ và anion Y- đều có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3p6.
a) Viết cấu hình electron của nguyên tố R,Y, từ đó cho biết tên của R và Y.
b) X là hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố R và Y. Viết phương trình phản ứng theo dãy biến hoá sau:( KCl)
(2)
A1
X
(1)
(6)
B1
X
(4)
(3)
A2
(7)
B2
A3
X
a) Viết cấu hình electron nguyên tử của Y và B .
b) Cấu hình electron trên có thể là cấu hình của những nguyên tử , ion nào ?
Bài 9: Viết cấu hình e các nguyên tố có số thứ tự: 19, 35, 52, 24, 83 và cho biết vị trí của chúng trong
bảng HTTH? Tính kim loại, phi kim của mỗi nguyên tố?
Bài 10: Cho các ion : NO 3 , NH 4 , HSO 4 , biết ZN = 7; ZO = 8 ; ZH = 1 ; ZS = 16. Hãy xác định :
- Tổng số hạt proton , electron có trong các ion đó .
- Tổng số hạt nơtron có trong có trong các hạt nhân nguyên tử tạo nên các ion đó.
Bài 11: Nguyên tử A có cấu hình electron ngoài cùng là 3p4 . Tỉ lệ nơtron và proton là 1:1. nguyên tử B
có số nơtron bằng 1,25 lần số nơtron của A. Khi cho 7,8 gam B tác dụng với lượng dư A ta thu được 11
g hợp chất B2A. Xác định số thứ tự , số khối của A, B.
Bài 12. Sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn, hãy xác định các nguyên tố và viết cấu hình electron nguyên
tử dưới dạng ô lượng tử nếu cho biết các nguyên tố có Z bằng 7 ; 14 ; 16 .
Bài 13. Tổng số hạt proton , nơtron , electron của nguyên tử một nguyên tố kim loại là 34.
a) Xác định tên nguyên tố đó dựa vào bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học).
b) Viết cấu hình electron của nguyên tử của nguyên tố đó.
Dạng 6: Xác định 2 nguyên tố thuộc 2 chu li liên tiếp , thuộc 2 phân nhóm chính
A-Phương pháp;
Gia sư Thành Được
www.daythem.edu.vn
I- Xác định số hiệu.
1, Nếu 2 nguyên tố A và B thuộc cùng một chu kì va thuộc 2 nhóm chính liên tiếp thì:
ZA – ZB = 1 (ZA> ZB)
2,Nếu 2 nguyên tố A và B thuộc cùng mọt nhóm chính và thuộc 2 chu kì liên tiếp thì:
ZA – ZB = 8 hoặc
ZA – ZB = 18
3, Nếu 2 nguyên tố A và B thuộc cùng 2 chu kì liên tiếp và thuộc 2 nhóm chính liên tiếp thì
Bài 9: Cho A và B là 2 nguyên tố thuộc cùng phân nhóm và ở 2 chu kì liên tiếp nhau trong HTTH.
Tổng số p trong 2 hạt nhân nguyên tử A và B là 32. Xác định tên A, B và viết cấu hình e của chúng?
Bài 10: A và B là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong cùng một chu kì. Tổng số p trong hai hạt nhân là 49.
Viết cấu hình e và xác định vị trí của A, B trong bảng HTTH?
Bài 11: X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng 1 nhóm và ở hai chu kì liện tiếp nhau trong bảng HTTH.
Tổng số hạt p trong 2 hạt nhân của 2 nguyên tử X và Y là 30. Viết cấu hình e của X, Y?
BTVN
1. Nguyên tố X có cấu hình electron như sau: 1s22s22p63s23p63d54s1.
A. X thuộc chu kì 4, nhóm IA. Là kim loại.
B. X thuộc chu kì 4, nhóm
VIB. Là kim loại.
C. X thuộc chu kì 4, nhóm IA. Là phi kim.
D. X thuộc chu kì 4, nhóm
VIB. Là phi kim.
2. Ion M3+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là:
Gia sư Thành Được
www.daythem.edu.vn
A. chu kì 3, nhóm IIIA, là nguyên tố kim loại.
B. chu kì 4, nhóm IIB,
nguyên tố kim loại.
C. chu kì 3, nhóm VIA, là nguyên tố phi kim.
D. chu kì 4, nhóm IVB, là
nguyên tố kim loại
4. Nguyên tố X ở chu kì 4 , nguyên tử của nó có phân lớp electron ngoài cùng là 4p5. Nguyên tử của
nguyên tố X có cấu hình electron là :
A. 1s2 2s2 2p63s23p63d104s2 4p5
14. Anion X và cation Y đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí của các nguyên tố
trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:
A. X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA .
B. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA .
C. X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA .
D. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA .
15. Nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (p, n, e) là 82. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 22. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
A. chu kì 4, nhóm VIB
B. chu kì 4, nhóm VIIIB
C. chu kì 4, nhóm IIA
D. chu kì 3, nhóm IIB
16. Một nguyên tố thuộc nhóm VA có tổng số proton , nơtron , electron trong nguyên tử bằng 21. Cấu
hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là :
A. 1s2 2s2 2p6 B. 1s2 2s2 2p4 C. 1s2 2s2 2p5 D. 1s2 2s2 2p3
17. Hãy chọn phát biểu không chính xác về bảng hệ thống tuần hoàn.
A. trong bảng hệ thống tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B tạo thành 18 cột vì nhóm VIII B
chiếm 3 cột ;
B. trong 1 chu kì, đi từ trái sang phải khối lượng nguyên tử của các nguyên tố luôn luôn tăng dần ;
C. tổng giá trị tuyệt đối của oxi hoá dương cao nhất và số oxi hoá âm thấp nhất của các nguyên tố
nhóm V A, VI A, VII A luôn luôn bằng 8 ;
D. trong các nhóm A đi từ trên xuống dưới tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần.
18. Cấu hình e của nguyên tố K là 1s22s22p63s23p64s1. Vậy nguyên tố K có đặc điểm:
A. K thuộc chu kì 4, nhóm IA
B. Số nơtron trong nhân K là 20
C. Là nguyên tố mở đầu chu kì 4
D. Cả A, B, C đều đúng.
19)Cấu hình electron lớp ngoài cùng của một ion là 3s23p6 . Cấu hình electron của nguyên tử tạo nên
ion đó là :
A. 1s2 2s2 2p6 B. 1s2 2s2 2p63s23p6 C. 1s2 2s2 2p63s23p64s2 D. 1s2 2s2 2p63s23p1
B. F và P.
C. N và S.
D. Na và Mg.
82.Khi cho 0,6 gam một kim loại nhóm II tác dụng hết với nước tạo ra 0,336 lít H2 (đktc). Kim loại đó
là
A.Mg
B.Ca
C.Ba
D.Al
25. Cho 8,8 gam một hỗn hợp gồm hai kim loại nằm ở hai chu kỳ liên tiếp nhau và thuộc nhóm IIIA, tác
dụng với HCl dư thì thu được 6,72 lít khí (đktc). Hai kim loại đó là
A. B và Al
B. Mg và Al
C.Na và K
D. Al và Ga
26. Nguyên tố X là một chất rắn màu xám, phản ứng với nguyên tố Y ( một chất khí không màu) tạo ra
một chất mà trong phân tử, số nguyên tử X gấp đôi Y. Ở trạng thái cơ bản số elecron hóa trị của X và Y
là:
A. 1 và 5
B. 1 và 6
C. 2 và 1
D. 7 và 2
27. Khi cho 2,12 gam cacbonat một kim loại hóa trị I tác dụng với axit HCl (dư) thấy thoát ra 448 ml
khí (đktc). Đó là cacbonat của kim loại:
A. Li
B. Na
C. K
D. Rb
- Nhóm ngtố là tập hợp các ngtố mà ngtử có cấu hình e tương tự nhau, do đó có tính chất hóa
học gần giống nhau và được xếp thành 1 cột.
- Ngtử các ngtố trong cùng 1 nhóm có số electron hoá trò bằng nhau và bằng số thứ tự của nhóm.
Số e hóa trò = số e ngoài cùng + số e ở phân lớp sát ngoài cùng chưa bão hòa.
Nhóm A là ngtố s, p. Nhóm B là ngtố d, f.
Số thứ tự nhóm A = số e ngoài cùng.
Số thứ tự nhóm B = e hóa trò
Có 18 cột được chia thành 8 nhóm A và 8 nhóm B; mỗi nhóm là 1 cột riêng nhóm VIIIB có 3
cột
- Khối:
Khối các nguyên tố s ( nhóm IA ; IIA)
Khối các nguyên tố p ( nhóm IIIA đến VIIIA)
Khối các nguyên tố d và khối các nguyên tố f
I
II
III
IV
V
VI
VII
VIII
Nhóm
Oxyt cao R2O RO R2O3 RO2 R2O5 RO3 R2O7
nhất
RH4 RH3
RH2 RH
Hợp chất Hợp chất rắn
khí với H
Hoá trò cao nhất với oxi + hoá trò số hidro( của phi kim) =8
III. Sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố
RCl= 0,99 A ; rCl 1,67 A
3. Năng lượng ion hoá (I):
Năng lượng ion hoá của một nguyên tố là năng lượng tối thiểu cần để tách 1 electron ra khỏi
nguyên tử ở trạng thái cơ bản.
Gia sư Thành Được
www.daythem.edu.vn
Vd: H H+ + 1e ; IH = 13,6 eV
Đối với nguyên tử có nhiều electron, ngoài năng lượng ion hoá lần thứ nhất(I1) còn có năng
lượng ion hoá thứ hai( I2), lần thứ ba(I3)…. Với I1< I2 < I3….< In
4.Độ âm điện:
Độ âm điện của một nguyên tố là khả năng của nguyên tử nguyên tố đó hút electron về phía
nó trong phân tử
Một phi kim mạnh có độ âm điện lớn; ngược lại một kim loại mạnh có độ âm điện nhỏ
* Tóm tắt qui luật biến đổi:
I1
BK
N
Tû
ĐÂĐ
KL
PK
b. Số lớp electron và số electron ở lớp ngoài cùng?
c. Nguyên tố X, Y thuộc chu kì thứ mấy và thuộc nhóm nào?
Gia sư Thành Được
www.daythem.edu.vn
8. Cho 4 nguyên tố: A( Z= 20), B( Z = 35), C( Z = 47), D( Z = 31)
a) Viết cấu hình e.
b) Cho biết số lớp e ? số e lớp ngoài cùng ? vò trí trong HTTH.
9. Cho 3 nguyên tố A, B, C.
A thuộc chu kỳ 4, nhóm IIA.
B thuộc chu kỳ 3, nhóm VIIA.
C thuộc chu kỳ 5, nhóm IA.
a) Hãy đọc tên và cho biết số Z của A, B, C.
b) Cho biết cấu hình e và số e mỗi lớp .
c) Viết phương trình phản ứng giữa A với B, B với C.
10. Cho biết nguyên tố A, B, C, D lần lượt có e sau chót là: A (5s1); B (3p6); C (4p5); D (2p3)
a) Hỏi số chu kỳ ? Số nhóm ? Chính hay phụ? Tên A, B, C, D.
b) Viết cấu hình e đầy đủ của A, B, C, D.
11.Biết nguyên tố Selen thuộc chu kỳ 4, nhóm VIA. Hãy cho biết :
Se là kim loại hay phi kim.
Hoá trò cao nhất với oxi.Công thức oxyt cao nhất.
Công thức hidroxyt tương ứng.
Có tính axit hay baz.
Công thức hợp chất khí với hidro.
So sánh tính chất của Se so với các nguyên tố cùng chu kỳ và phân nhóm.
12. Biết 1 nguyên tố A có số thứ tự là 35, thuộc chu kỳ 4, nhóm VIIA.
Hãy cho biết cấu tạo nguyên tử của nguyên tố A. Viết cấu hình e của A.
b) Viết cấu hình e của ion X2+ của kim loại đó.
21. Cho 3 nguyên tố A, B, C có cấu hình e lớp ngoài cùng tương ứng là: ns 1, ns2 np1, ns2 np5
(với n = 3)
a) Hãy xác đònh vò trí (chu kỳ, nhóm, số thứ tự) của A, B, C trong HTTH.
b) Viết phương trình phản ứng xảy ra giữa A và C; B và C.
22. Một nguyên tố R có hợp chất với H là RH2. Trong oxyt bậc cao nhất có 60,2% oxi.
Xác đònh MR. Viết cấu hình e của R và cho biết R là kim loại hay phi kim.
23. Oxyt cao nhất của 1 nguyên tố ứng với công thức R2O5. Hợp chất của nó với hidro có %H
= 8,82.
Tìm MR và tên R.
24. a) Cho 16,2g kim loại A thuộc nhóm IIA tác dụng với 63,9g Clo, phản ứng xảy ra vừa đủ.
Xác đònh kim loại A.
b) Nếu cho 21,6g A tác dụng với HCl dư thì thể tích khí bay ra là bao nhiêu ở đkc
25. Nguyên tố X có 34 hạt ở nhóm IA.
a) Xác đònh X.
b) Cho 4,6g X vào 500g dd H2SO4 20%. Tính V khí bay ra ở đkc và C% dung dòch thu
được.
26. Cho 6,2g hỗn hợp 2 kim loại kiềm A, B vào 100g H2O thu được 2,24 lít H2 bay ra(đkc).
A, B liền nhau
a) Xác đònh A, B.
b) Tính C% của dung dòch thu được.
27. A, B là 2 nguyên tố ở cùng 1 nhóm và thuộc 2 chu kỳ liên tiếp trong HTTH. Tổng số proton
trong 2 hạt nhân nguyên tử của A và B bằng 32.
Viết cấu hình e của A, B và xác đònh A, B.
ĐS : Z1 + Z2 = 32 ; Z2 = Z1 + 8
28. Hợp chất A có công thức MXn trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng. M là kim loại, X là
phi kim ở chu kỳ 3.
Trong hạt nhân của M có n – p = 4.
Trong hạt nhân cửa X có n’ = p’
Tổng số p trong MXn là 58.
31. Cho 4 nguyên tố với Z lần lượt là: 12, 16, 19, 17
a.Sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử, độ âm điện, năng lượng ion hóa,
tính kim lọai
b.Xác đònh công thức oxit cao nhất của các nguyên tố trên và so sánh tính bazơ của chúng
c.Xác đònh công thức hidroxit của chúng và so sánh tính axit của chúng.
32..Viết công thức hợp chất khí với hidro và công thức oxit cao nhất (nếu có) của các nguyên
tố thuộc :
a) nhóm IA, IVA, VIIA. b) Chu kỳ 3.
33. Viết ít nhất 6 công thức muối tạo nên từ các nguyên tố thuộc :
a) Chu kỳ 2.
b) Chu kỳ 3.
34. Cho 0,3g kim loại có hoá trò không đổi tác dụng với H2O thu được 168ml H2 (đkc).
Xác đònh tên kim loại.
ĐS : Ca
35. Hoà tan một oxit của nguyên tố thuộc nhóm IIA bằng 1 lượng vừa đủ dung dòch H 2SO4
10% thì được 1 dung dòch muối nồng độ 11,8%.
Xác đònh tên nguyên tố.
ĐS : Mg
36.Cho ag kim loại nhóm IIA tác dụng hoàn toàn với dung dòch HCl được 0,8g khí hidro và
125g dung dòch X trong đó muối có nồng độ 30,4%.
Xác đònh tên kim loại và khối lượng a gam.
ĐS : Mg ; 9,6g.
37. A là nguyên tố ở chu kỳ 3, hợp chất X của A với cacbon chứa 25% cacbon về khối lượng.
Biết MX = 144 đvC.
Xác đònh tên nguyên tố A.
ĐS : Al
38. Hoà tan 2g một kim loại thuộc nhóm IIA bằng 200ml dung dòch HCl 2M. Để trung hoà
axit dư cần 100ml dung dòch NaOH 3M.
a) Xác đònh tên kim loại.
b) Tính khối lượng CuO tác dụng hết lượng khí H2 sinh ra.
* Các dạng toán :
Dạng 1: Oxit cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức RO3 , với Hiđrô nó tạo thành một hợp
chất khí chứa 94,12% R về khối lượng. Tìm khối lượng nguyên tử và tên nguyên tố?
Bài giải:
- Oxit cao nhất là RO3 nên R có hóa trò VI với oxi => R thuộc nhóm VIA
- => Công thức với Hiđrô : RH2
- %H = 100 – 94,12 = 5,88
- Gọi MR là khối lượng của R ; ta có tỉ lệ:
M R 2 M H
MR
2
%R
%H
94,12 5,88
- => MR = 32
- R là Lưu Huỳnh (S)
Dạng 2: Đem oxi hóa 2 gam một nguyên tố có hóa trò IV bởi oxi ta thu được 2,54 gam oxit. Xác
đònh tên nguyên tố?
Bài giải:
- Đặt nguyên tố hóa trò IV là R (x mol)
- Phương trình hóa học: R + O2 RO2
x mol
x mol
- mR = MR x = 2 (1)
- mRO2 = (MR + 16 2 ) x = 2,54 (2)
- Giải hệ phương trình : => x = 0,016875 (mol) => MR = 118,52
R là Thiếc (Sn)
R. Tính % oxi trong oxit cao nhất của R
9. Nguyên tố có số e ngoài cùng là 3e, oxyt cao nhất của nó chứa 74,3% nguyên tố đó. Xác đònh
tên nguyên tố đó
10. Nguyên tố X ở nhóm IIIA tạo với Clo 1 hợp chất mà trong đó X chiếm 20,2% về khối lượng.
Xác đònh tên nguyên tố đó.
11. Oxit cao nhất của R ứng với công thức R2Ox. Phân tử lượng của oxit là 183 u có thành phần về
khối lượng của oxy là 61,2%.Xác đònh nguyên tố R. Viết cấu hình electron của R và công thức
hidroxit của R
12.Nguyên tố R có công thức với H là RH. Trong RH nguyên tố R chứa 97,26% về khối lượng
a. Xác đònh nguyên tử lượng và tên nguyên tố R.
b. Cho 5,6 lít R(đkc) tác dụng với Al. Tính khối lượng Al pư.
13.Oxit cao nhất của 1 nguyên tố ứng với công thức RO3. Hợp chất khí với Hidro của nó có
94,12% khối lượng nguyên tố R
a. Tìm khối lượng nguyên tử và tên của R
b. Tính thể tích khí (đkc) của 1,7 gam hợp chất khí nói trên.
Dạng 2:
1.Khi cho 0,6 gam một kim loại nhóm IIA tác dụng với nước tạo ra 0,336 lít khí hiđro(ở đktc).
Xác đònh tên kim loại đó?
ĐS : Ca
2. Khi cho 1,38 gam một kim loại nhóm IA tác dụng với nước tạo ra 0,2 gam khí hiđro. Xác
đònh tên kim loại đó?
ĐS : Li
3.Khi cho 1,11 gam một kim loại nhóm IA tác dụng vào 4,05 gam nước tạo ra khí hiđro đủ tác
dụng với đồng(II) oxit cho ra 5,12 gam đồng kim loại.
a) Xác đònh tên kim loại đó?
b) Tính nồng độ % chất trong dung dòch thu được sau phản ứng với nước?
ĐS : a) Li
b) 76,48
HCl(vừa đủ) thu được 5,04 lít khí(đkc) và dung dòch B
a.Xác đònh kim lọai A
b. Tính nồng độ % dung dòch HCl sử dụng và dung dòch B
11. Cho 5,6 gam kim lọai kiềm tác dụng với 200 gam H2O tạo thành khí A và dung dòch B. Cho
khí A này đi qua CuO nung nóng thì thu được 25,6 gam kim lọai. Tìm tên kim lọai và tính
nồng độ % dung dòch B.
12.Cho 0,72 gam kim lọai M(hóatrò II) và dung dòch HCl dư thì có 672ml khí (đkc) bay ra
a.Xác đònh kim lọai M
b.Lấy 1 phần muối trên cho tác dụng vừa đủ với 100 cm3 dung dòch AgNO3 thì thu được 2,87
gam kết tủa. Tính CM của AgNO3 đã dùng
13. Cho 3,12 gam kim lọai A(hóa trò II) tác dụng với 200 gam dung dòch HCl dư. Sau phản ứng
thu được dung dòch chứa 12,35 gam muối và V(l) khí đkc
a.Tìm A và khối lượng khí thóat ra
b.Tính nồng độ % muối trong dung dòch sau phản ứng
14.Hòa tan hòan tòan 1,44 gam kim lọai có hóa trò II bằng 250 ml dung dòch H2SO4 0,3M. sau
phản ứng ta phải dùng hết 60 ml dung dòch NaOH 0,5M để trung hòa hết lượng axit dư. Xác
đònh tên kim lọai và nồng độ mol/ lít của muối trong dung dòch
15.Cho 5,4g kim loại M tác dụng hết với oxi thu được 10,2g oxit cao nhất có công thức M2O3.
Đònh tên M.
16.Cho 0,6 g kim loại nhóm IIA tác dụng với nứơc dư thu được 0,336 lít (đktc). Xác đònh kim
loại.
Gia sư Thành Được
www.daythem.edu.vn
17.Cho 4,6g kim loại Na tác dụng với một phi kim ở nhóm VIA thu được 7,8g muối. Đònh tên
phi kim đó.
18.Để hòa tan hoàn toàn 7,8g hiđroxit của kim loại X có hóa trò III phải dùng hết 10,95g axit
gam dd KOH 16,8% thu được dd B.
_ Tính C% ddA.
_ Tính C% ddB.
_ Để trung hòa dd B cần phải dùng ddHCl 20% hay ddKOH 10%, khối lượng là bao
nhiêu.
6. Hợp chất khí với hidro của R có công thức RH. Trong oxit cao nhất, R chiếm 38,8% về
khối lượng.
a) Xác đònh R.
Gia sư Thành Được
www.daythem.edu.vn
b) Để hòa tan hết 6 gam kim loại A hóa trò II cần 182,5 gam dd RH 10% trên, thu được ddB
và khí C (ở đktc).
_ Xác đònh kim loại A.
_ Tính V lít khí C.
_ Tính C% ddB.
`Một số đè kiểm tra tham khảo
ĐỀ I
Bài 1 (1,5đ): Hai ngtố A và B ở hai chu kì nhỏ kế tiếp nhau thuộc cùng một nhóm A có tổng số
proton trong hai hạt nhân là 24. Hãy xác định tên hai ngtố, viết cấu hình e và nêu vị trí của A và
B trong BTH.
Bài 2 (1,5đ): Ngun tố R tạo hợp chất khí với hidro có dạng cơng thức RH3. Trong hợp chất oxit
cao nhất của R có chứa 74,07% oxi về khối lượng. Xác định ngun tố R.
Bài 3 (2đ): Khi hồ tan hồn tồn 12,4g một hỗn hợp hai kim loại ở hai chu kì kế tiếp nhau thuộc
cùng nhóm IA vào 100g nước (dư) thu được 4,48 (l) khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Xác định tên
hai kim loại đó và tính nồng độ % của mỗi chất trong dd thu được sau pư.
Bài 4 (2đ):