đề ôn Toán tuần 1-08-09 - Pdf 43

Tên : ……………………..lớp :………..
BÀI TẬP ÔN MÔN TOÁN
TUẦN 1
1/ Viết các số gồm :
a/ Sáu nghìn, năm chục và bốn đơn vị :…………………………………….
b/ Mười bảy nghìn, bốn trăm và hai chục :…………………………………
c/ Sáu vạn, năm trăm, ba chục và tám đơn vị :……………………………..
d/ Hai mươi bảy nghìn không trăm ba mươi :………………………………..
2/
Viết số Chục
nghìn
Nghìn Trăm Chục Đơn
vị
Đọc số
42571
Mười bảy nghìn không trăm
ba mươi
97450
3 6 8 0 1
Ba mươi sáu nghìn bảy trăm
tám mươi lăm
1 0 0 5 0
b/ Xếp các số vừa tìm được ở câu a/ theo thứ tự từ lớn đến bé :
…………………………………………………………………………………..
3/ Đặt tính rồi tính :
a/ 15687 + 8506
……………………………………
……………………………………
……………………………………
……………………………………
b/ 18639 : 3

……………………………………
………………………………
b/ 20715 + 1524 : 4
……………………………………
……………………………………
……………………………………
………………………………
c/ 1035 x 4 : 9
……………………………………
……………………………………
……………………………………
………………………………
d/ 8153 + a khi a = 289
……………………………………
……………………………………
……………………………………
……………………………….
đ/ 23015 : 5 x 3
……………………………………
……………………………………
……………………………………
……………………………….
e/ 915 : n khi n = 3
……………………………………
……………………………………
……………………………………
……………………………….
5/ Ở phòng họp mỗi dãy ghế đều có cùng một số ghế. Nếu có 54 người họp thì
phải kê 6 dãy ghế. Hỏi có 162 người họp thì phải kê bao nhiêu dãy ghế ?
……………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………..
g/ Hai trăm linh ba tỉ :
……………………………………………………………………………………
4/ Viết số vào hàng, lớp
Số Lớp triệu Lớp nghìn Lớp đơn vị
Trăm
triệu
Chục
triệu
Triệu Trăm
nghìn
Chục
nghìn
Nghìn Trăm Chụ
c
Đơn
vị
436500201
60300320
504002001
5/ Viết tiếp 3 số vào dãy số thích hợp :
a/ 986 ; 987; 988 ………………………………………………………………..
b/ 1986; 1988; 1990…………………………………………………………….
c/ 5980; 5985; 5990 :……………………………………………………………
** Giải thích quy luật của các dãy số trên :
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Tên : ……………………..lớp :………..

250
200
150
100
50
0
I II III IV Trại
A1/ Trại ………….đã tiêm chủng được số gà nhiều nhất là……………con
B2/ Trại ………….đã tiêm chủng được số gà ít nhất là……………con
C3/ Cả bốn trại đã tiêm chủng được ……………..con gà.
D4/ Trung bình mỗi trại đã tiêm chủng …………………….con gà .
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
b/ Hãy vẽ biểu đồ số học sinh giỏi của từng tổ theo số liệu sau đây :
Tổ 1 có 5 HS giỏi. Tổ 2 có 3 HS giỏi. Tổ 3 có 5 HS giỏi. Tổ 4 có 4 HS giỏi.
HSg
5
4
3
2
1
0
1 2 3 4 Tổ


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status