Bài giảng kế toán tài chính doanh nghiệp KTTCDN c7 - Pdf 43

CHƯƠNG 7

KẾ TOÁN THUẾ THU NHẬP
DOANH NGHIỆP VÀ XÁC
ĐỊNH KẾT QUẢ KINH
DOANH

29/08/17

1


MỤC TIÊU
• Khái niệm, nguyên tắc, phương pháp tính và
hạch toán về thuế thu nhập doanh nghiệp.
• Cơ sở tính thuế, đối tượng chịu thuế TNDN hiện
hành và thuế TNDN hoãn lại.
• Phương pháp kết chuyển doanh thu, thu nhập
và chi phí để xác định kết quả kinh doanh của
một kỳ kế toán.

29/08/17

2
2


7.1. KẾ TOÁN THUẾ THU NHẬP DN HIỆN HÀNH
7.1.1. Khái niệm, phương pháp tính
7.1.1.1. Khái niệm
• Thuế thu nhập hiện hành là số thuế thu nhập

- Các chứng từ kế toán có liên quan
khác
7.1.3. Sổ kế toán và hình thức ghi sổ
7.1.4. Tài khoản sử dụng
Tài khoản 8211 – Chi phí thuế thu nhập
doanh nghiệp hiện hành
29/08/17

5
5


7.1. KẾ TOÁN THUẾ TNDN HIỆN HÀNH
7.1.5. Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh chủ yếu
Sơ đồ 7.1: Một số nghiệp vụ chủ yếu liên quan chi phí
thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành:

(1a), (1b),
(1c)
911
(1d)

29/08/17

3334

8211

3334


- Nếu số thuế TNDN thực tế phải nộp trong năm > số
thuế TNDN tạm phải nộp, kế toán pa bổ sung số thuế
TNDN còn phải nộp:

Nợ TK8211
Có TK3334
- Khi nộp thuế TNDN vào NSNN
Nợ TK3334
Có TK111,112
29/08/17

8


7.1. KẾ TOÁN THUẾ THU NHẬP DN HIỆN HÀNH
(1c) TH phát hiện sai sót không trọng yếu của các năm trước lq
đến khoản thuế TNDN của các năm trước, DN được hạch toán
tăng (hoặc giảm) số thuế TNDN phải nộp của các năm trước
vào CP thuế TNDN HH của năm phát hiện sai sót.
- TH thuế TNDN HH của các năm trước phải nộp bổ sung do
phát hiện sai sót không trọng yếu của các năm trước được ghi
tăng CP thuế TNDNHH của năm hiện tại:

Nợ TK8211
Có TK3334
- Khi nộp thuế TNDN vào NSNN
Nợ TK3334
Có TK111,112
29/08/17



7.1. KẾ TOÁN THUẾ THU NHẬP DN HIỆN HÀNH
(2b) TH số thuế TNDN phải nộp được ghi giảm do phát
hiện sai sót không trọng yếu của các năm trước được
ghi giảm CP thuế TNDN HH trong năm hiện tại:
Nợ TK3334
Có TK8211
(2c) Cuối kỳ kế toán, KC CP thuế TNDN HH, nếu
TK8211 có số FS Nợ > SFS Có, thì số chênh lệch ghi:
Nợ TK911
Có TK8211
29/08/17

12


7.2. KẾ TOÁN TÀI SẢN THUẾ THU NHẬP
HOÃN LẠI
7.2.1. Các khái niệm, cở sở và phương pháp tính tài
sản thuế TNDN hỗn lại
• Tài sản thuế thu nhập hỗn lại là thuế thu nhập doanh
nghiệp sẽ được hồn lại trong tương lai tính trên các
khoản.
• Một là Chênh lệch tạm thời được khấu trừ, hai là Giá
trị được khấu trừ chuyển sang các năm sau của các
khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng và ba là Giá trị được
khấu trừ chuyển sang các năm sau của các khoản ưu
đãi thuế chưa sử dụng.
29/08/17


- Trớch trc chi phớ lói vay tr sau - di hn (gm c lói
trỏi phiu tr).
(2) Chi phớ khu hao TSC theo k toan ln hn theo
thu:
(3) Cac khon d phũng phi tr:
- Bo hnh sn phm;
- Tỏi c cu doanh nghip;
- Cỏc hp ng co ri ro ln;
-29/08/17
Khỏc.
15
15


7.2. KẾ TOÁN TÀI SẢN THUẾ THU NHẬP HO

c. Phương pháp xác đònh tài sản
thuế thu nhập hoãn lại từ chên h
lệch tạm thời được khấu trừ
Tài sản thuế
Chênh x
Thuế
thu nhập
=
lệch
suất
hoãn lại tính
tạm
thuế
trên chênh

17


7.2. KẾ TOÁN TÀI SẢN THUẾ THU NHẬP HO

b. Phương pháp xác định tài sản thuế
thu nhập hỗn lại phát sinh từ các
khoản lỗ chưa sử dụng
Tài sản
=
thuế thu
nhập
hoãn lại
tính trên
các
khoản lỗ
29/08/17tính thuế
chưa sử

Giá trò
được
khấu trừ
vào các
năm tiếp
sau của
các
khoản lỗ
tính thuế

Thuế

Giá trò
được
khấu trừ
của các
x
khoản ưu
đãi thuế

Thuế
suất
thuế
thu
nhập
doanh
nghiệ

19
19


7.2. KẾ TOÁN TÀI SẢN THUẾ THU NHẬP HO
7.2.2. Chứng từ
7.2.3 Sở kế tốn
7.2.4 Tài khoản sử dụng
Tài khoản 8212 – Chi phí thuế thu nhập doanh
nghiệp hỗn lại
Tài khoản 243 – Tài sản thuế thu nhập hỗn lại

29/08/17



Thuế thu
nhập
29/08/17
hoãn

=

Tổng
chênh
lệch
tạm
thời
chòu

Thuế suất
thuế thu
nhập 22
x
doanh

22


7.3. KẾ TOÁN THUẾ THU NHẬP HOÃN LẠI PH

7.3.2. Chứng từ
7.3.3. Sổ kế tốn sử dụng
7.3.4. Tài khoản sử dụng
Tài khoản 347 – “Thuế thu nhập hỗn lại phải trả”

(TNHL)do
PTrả thuế TNHLPsinh< PTrảthuế
PSNợ 8212>PSCó 8212
TNHLH.nhập
29/08/17

PSNợ 8212


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status