Kinh t qun lý
BI TP C NHN
MễN: KINH T QUN Lí
H v tờn : Bựi Th Kim Võn
Lp
: GaMBA01.X0510
BI
Bài 1.
Bạn đang cung ứng hai loại sản phẩm cho một thị trờng bao
gồm ba khách hàng với các mức giá sẵn sàng trả nh sau:
Khỏch hng
Giỏ sn sng tr (USD)
Sn phm 1
Sn phm 2
10
70
40
40
70
10
A
B
C
Chi phí cho mỗi đơn vị sản phẩm là 20 USD.
a. Tính giá tối u và lợi nhuận trong trờng hợp: : (i) bỏn riờng r; (ii)
nào?
b. Giả sử cả hai hãng đều tìm cách tối đa hóa lợi nhuận, nhng hãng A lập kế hoạch trớc. Cho biết kết quả mới. Điều gì
xảy ra nếu hãng B lập kế hoạch trớc.
c. Bắt đầu trớc có thể rất tốn kém. Bây giờ hãy xét trò chơi
hai giai đoạn trong đó trớc hết mỗi hãng quyết định chi
bao nhiêu tiền để xúc tiến kế hoạch của mình, và sau
đó, thông báo sản phẩm nào (H hay L) sẽ đợc sản xuất.
Hãng nào sẽ chi nhiều hơn để xúc tiến kế hoạch của
mình? Hãng đó sẽ chi bao nhiêu? Hãng kia có nên chi gì
không để xúc tiến kế hoạch của mình không? Hãy giải
thích.
Bài 3: Ban giám đốc của công ty A dự đoán các co dãn cho
hàng hóa X mà họ bán nh sau: EDP=-2; EDI = 2; và Exy = 2,5;
EDA= 1,2 trong đó y là hàng hóa thay thế cho hàng hóa X.
Trong năm tới, hãng muốn tăng giá hàng hóa X lên 6%. Ban giám
đốc của hãng dự đoán thu nhập sẽ tăng 4% trong năm tới, và giá
hàng hóa thay thế cho X sẽ giảm 2%, quảng cáo tăng 10%.
a. Nếu lợng bán của hàng hóa trong năm nay là 1200 sản phẩm,
hãng dự kiến sẽ bán đợc bao nhiêu trong năm tới?
b. Hãng cần thay đổi chi phí quảng cáo bao nhiêu % để lợng
bán năm tới là 1320 sản phẩm?
BI LM
Bi 1: Giỏ bỏn ti u v li nhun trong trng hp:
a. Trng hp bỏn riờng r tng sn phm:
2
Kinh tế quản lý
- Giá cao nhất cho sản phẩm 1 là 10 USD và sản phẩm 2 là 10 USD vì các
L thu được lợi nhuận là 40. Vì hãng A xét thấy nếu hãng B không thực hiện kế
3
Kinh t qun lý
hoch nh d kin ca hóng A (B chn phng ỏn L) khi ú li nhun ca hóng
A v B ch l (20, 20)
- Nu hóng B d kin rng hóng A chn phng ỏn (H) thỡ hóng B cng s
chn H v mi hóng s c mt khon li nhun l 30 thay vỡ chn phng ỏn
L thu c li nhun l 35. Vỡ hóng B xột thy nu hóng A khụng thc hin k
hoch nh d kin ca hóng B (A chn phng ỏn L) khi ú li nhun ca hóng
A v B ch l (20, 20)
Mc dự kt cc lý tng l c hai hóng chn phng ỏn (L) l (20,20) nhng
phng ỏn (H) l mt chin lc u th ca cỏc hóng, nú em li kt qu cao
hn cho mi hóng vỡ cỏc hóng s dng chin lc ny thỡ cỏc hóng khụng cn
bit n chin lc ca hóng kia v kt cc c hai hóng s dng chin lc (H)
ny va l cõn bng Nash va l gii phỏp cc i húa ti thiu.
Nh vy theo cỏch suy lun lụ gichs nht thỡ phng ỏn (H) l hp lý nht
i vi mi hóng.
b. Nu c hai hóng cựng tỡm cỏch ti a húa li nhun trong cỏc trng
hp sau
- Trng hp 1: Hóng A lp k hoch trc: Hóng A chn H, vỡ B chn
sau theo ma trn li ớch thỡ B s chn L. Kt qu l (H,L) = (50,35), kt qu
hóng A c 50, hóng B c 35. Nu hóng B chn sau cng chn phng ỏn
(H) thỡ mi hóng ch c 30. Phng ỏn chn (H) l ti u nht.
- Trng hp 2: Hóng B lp k hoch trc: Hóng B chn phng ỏn H,
hóng A chn sau s chn phng ỏn L => cõn bng Nash cho kt qu l (L,H) =
(40,60) => hóng A c 40, hóng B c 60, nu hóng A cng chn H thỡ kt
qu l (30,30. Vy phng ỏn (H) s l ti u nht.
phải ≥ 35.
- H·ng A cã nªn chi g× ®Ó xóc tiÕn kÕ ho¹ch cña m×nh
kh«ng? H·y gi¶i thÝch.
Gọi chi phí của hãng A nên chi ra là y
Hãng A là người tiến hành trò chơi sau nên phải tiến hành kế hoạch nhanh
chóng để chiếm lĩnh thị trường mặc dù sản phẩm hãng A cung cấp không giống
với sản phẩm hãng B đã tung ra. Mặt khác lợi thế của người đi sau có thể học
hỏi kinh nghiệm của người đi trước, biến nhược điểm của đối thủ thành ưu thế
cạnh tranh của mình, tiết kiệm chi phí quảng cáo và các vấn đề khác. Tuy nhiên
5
Kinh tế quản lý
mức chi này cũng chỉ được nằm trong giới hạn là khoản chênh lệch giữa việc
chọn phương án L được 40 và chọn phương án H được 30. Kết quả là y < 40, 30
= 10 đơn vị lợi ích. Lợi nhuận chắc chắn thu được của Hãng A phải
Bài 3:
a. Nếu Q1 = 1200 SP thì Q2 bán trong năm tới là bao nhiêu?
- Nếu %ΔP = 6% => %ΔQ =
Edp
x %ΔP = -2 x 6% = -12%
- Nếu %ΔI = 4% => %ΔQ = EDI x %ΔI = 2 x 4% = 8%.
- Nếu %Δ Py = -2% thì %ΔQ = Exy x %Δpy = 2,5 x -2% = -5%.
- Nếu %ΔA (A là quảng cáo) = 10% => %ΔQ =
Eda
+ Bài 6: Định giá sản phẩm
+ Bài 7: Lý thuyết trò chơi và chiến lược cạnh tranh
- Tài liệu trên mạng Internet ngày 18 tháng 9 năm 2008 “Lý thuyết trò chơi và
ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh”, xem ngày 30 tháng 10 năm 2010.
(“ />
7