TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
KHOA LÍ LUẬN CHÍNH TRỊ
BỘ MÔN TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH
HÀ NỘI - 2017
1
BẢNG TỪ VIẾT TẮT
BT
GV
GVC
KTĐG
LT
LVN
MT
NC
Nxb
SV
TC
VĐ
2
Bài tập
Giảng viên
Giảng viên chính
Kiểm tra đánh giá
Lí thuyết
Làm việc nhóm
Mục tiêu
Việt Nam nói riêng.
Môn học gồm 3 nhóm vấn đề chính: 1) Các kiến thức về văn hoá học,
đối tượng, phương pháp nghiên cứu, các công cụ định vị văn hoá v.v..;
2) Vận dụng những kiến thức cơ bản của văn hoá học để khắc hoạ
diện mạo của văn hoá Việt Nam với những nét bản sắc; 3) Tiến trình
hình thành, phát triển của văn hoá Việt Nam và sự đối mặt của văn
hoá Việt Nam trước bối cảnh toàn cầu hoá. Cụ thể là:
Văn hoá học là gì? Đối tượng, phương pháp nghiên cứu của
văn hoá học, đối tượng, phạm vi nghiên cứu, phương pháp nghiên
cứu của văn hoá Việt Nam?
- Các công cụ định vị văn hoá, định vị và kết cấu của văn hoá Việt Nam?
- Các yếu tố cấu thành bản sắc văn hoá Việt Nam (tôn giáo, tín
ngưỡng, triết lí, giao tiếp ngôn từ, nghệ thuật, lễ hội, văn hoá nhân
3
-
-
cách của người Việt, văn hoá làng xã, văn hoá đô thị, văn hoá nhà
nước - dân tộc v.v..).
Tiến trình hình thành và phát triển của văn hoá Việt Nam qua quá
trình tương tác của văn hoá Việt Nam với văn hoá khu vực và
quốc tế.
Văn hoá Việt Nam trong bối cảnh toàn cầu hoá, những thời cơ và
thách thức của văn hoá Việt Nam trong việc tiếp thu tinh hoa văn
hoá nhân loại và giữ gìn, làm giàu bản sắc văn hoá dân tộc.
Môn học được thiết kế dành cho đối tượng là các sinh viên trong
3.2. Tín ngưỡng của người Việt
3.3.
Triết lí của người Việt
3.4. Văn hoá giao tiếp và nghệ thuật sử dụng ngôn từ
3.5. Nghệ thuật thanh sắc, hình khối
3.6.
Lễ hội của người Việt
Vấn đề 4. Các yếu tố văn hoá cấu thành bản sắc văn hoá Việt Nam
(mặt thực tiễn của văn hoá Việt Nam) và tương tác của văn hoá
Việt Nam với văn hoá bên ngoài
4.1. Văn hoá nhân cách của người Việt
4.2. Văn hoá làng xã của người Việt
4.3. Văn hoá đô thị của người Việt
4.4. Văn hoá nhà nước - dân tộc
4.5. Tương tác văn hoá Việt Nam với văn hoá bên ngoài (giới thiệu
sơ bộ)
Vấn đề 5. Văn hoá Việt Nam trong bối cảnh toàn cầu hoá
5.1. Khái niệm toàn cầu hoá
5.2. Tác động của toàn cầu hoá đối với văn hoá
5.3. Phản ứng của các nước trước toàn cầu hoá
5.4. Việt Nam làm gì để giữ gìn và làm giàu bản sắc văn hoá trong
bối cảnh toàn cầu hoá
4. MỤC TIÊU CHUNG CỦA MÔN HỌC
4.1. Về kiến thức
- Hiểu được khái niệm, đặc điểm, đối tượng và phương pháp nghiên
cứu của văn hoá học.
- Hiểu được đại cuơng văn hoá Việt Nam phải là sự ứng dụng của
văn hoá học vào nghiên cứu văn hoá của cộng đồng người Việt đại
diện sống trên lãnh thổ của nước Cộng hoà XHCN Việt Nam.
sống văn hoá mới…
4.3. Về thái độ
- Tích cực nâng cao trình độ nhận thức, củng cố lòng tự hào dân tộc,
tự hào về nền văn hoá giàu truyền thống, giàu bản sắc của người
Việt Nam.
- Phát huy sức mạnh của nền văn hoá đó trong bối cảnh hội nhập và
hợp tác quốc tế hiện nay.
- Khách quan hơn trong việc đánh giá văn hoá Việt Nam, thấy được
những mặt mạnh cần phải phát huy và những mặt hạn chế cần phải
khắc phục.
- Xây dựng lối sống có văn hoá trên cơ sở tiếp thu tinh hoa văn hoá
nhân loại và giữ gìn, làm giàu bản sắc văn hoá dân tộc trong mọi
6
hoạt động của sinh viên.
5. MỤC TIÊU NHẬN THỨC CHI TIẾT
MT
Bậc 1
Bậc 2
VĐ
1.
Văn
hoá
học và
đại
cương
văn
hoá
nghĩa của việc nghiên
cứu văn hoá học và
đại cương văn hoá
Việt Nam.
2A1.
Nêu
Bậc 3
1B1. Phân tích
được khái niệm
văn hoá học, tại
sao khi định nghĩa
về văn hoá lại có
rất nhiều cách tiếp
cận khác nhau về
nó.
1B2. Phân tích
được ưu điểm và
hạn chế của các
loại định nghĩa về
văn hoá.
1B3. Phân tích
được cơ sở, nội
dung trong việc
hình thành định
nghĩa văn hoá của
UNESCO.
1B4. Phân tích
toàn cầu hoá
hiện nay.
tích 2C1.
Đánh giá
7
Các
công
cụ
định vị
văn
hoá
-định
vị và
kết cấu
văn
hoá
Việt
Nam
công cụ định vị địa
- văn hoá.
2A2. Nêu được
công cụ định vị
nhân học - văn
hoá.
2A3. Nêu được
cấu thành văn hoá
Việt Nam.
được vai trò của
giao lưu - tiếp
biến văn hoá
trong bối cảnh
toàn cầu hoá hiện
nay (đặc biệt là
giao lưu qua mạng
internet và hệ
thống truyền thông
đa phương tiện).
2C2. Lí giải được
nguyên nhân tạo
nên sự thống nhất
trong đa dạng của
văn hoá Việt Nam.
2C3. Đánh giá
được mối quan
hệ biện chứng giữa
các yếu tố cấu
thành của văn
hoá Việt Nam.
Lí giải được tính
nổi trội của yếu
tố đơn nhất - yếu
tố bản sắc văn
hoá Việt Nam.
sắc
văn
hoá
Việt
Nam
ngưỡng và 4 tín
ngưỡng bản sắc
của người Việt.
3A3. Nêu được nội
dung cơ bản của
triết lí âm dương,
thuyết ngũ hành,
lịch âm và hệ can
chi.
3A4. Nêu được các
đặc trưng trong
văn hoá giao tiếp
và nghệ thuật sử
dung ngôn từ của
người Việt.
3A5. Nêu được 4
đặc trưng cơ bản
trong nghệ thuật
(thanh sắc, hình
khối) của người Việt.
3A6. Nêu được
khái niệm, kết cấu,
ý nghĩa cơ bản của
âm dương trong đời
sống người Việt.
3B5. Phân tích
được các đặc
trưng cơ bản trong
giao tiếp và nghệ
thuật sử dụng ngôn
từ của người Việt.
3B6. Phân tích
được khái niệm,
kết cấu, ý nghĩa
của lễ hội và vai
trò của lễ hội đối
với văn hoá của
người Việt.
Việt hiện nay.
3C2. Bình luận
được về ảnh
hưởng của triết lí
âm dương trong
đời sống của
người Việt hiện
nay.
3C3. Đánh giá
được mặt tích cực
và hạn chế về văn
hoá giao tiếp của
người Việt trong
bối cảnh toàn cầu
10
đặc trưng cơ bản
của văn hoá làng
xã Việt Nam.
3A10. Nêu được 4
đặc trưng cơ bản
của văn hoá đô thị
Việt Nam.
3A11. Nêu được
khái niệm văn hoá
nhà nước - dân tộc,
quan niệm về đất
nước của người Việt.
3A12. Nêu được 4
yếu tố cấu thành
chủ nghĩa yêu nước
của người Việt.
3A7. Phân tích
được các cơ sở
hình thành những
phẩm chất nổi trội
trong tính cách
người Việt.
3B8. Phân tích
được các đặc trưng
cơ bản của văn hoá
làng xã Việt Nam.
Nam.
4A2. Nêu được 6
đặc trưng của Phật
giáo Việt Nam.
4A3. Nêu được
quá trình tương tác
của văn hoá Trung
4B1. Phân tích
được những kết
quả mà người Việt
đã thu nhận được
trong quá trình
tương tác với văn
hoá Ấn Độ.
4B2. Phân tích
được những kết
quả mà người Việt
đã thu nhận được
4C1. Đánh giá
được những tác
động của văn
hoá
phương
Đông và văn hoá
phương
Tây
trong việc hình
thành tính “hỗn
Việt Nam.
4A8. Nêu được
những ưu điểm và
hạn chế của văn
hoá “hỗn dung”
trong bối cảnh hội
nhập và hợp tác
quốc tế hiện nay.
trong quá trình
tương tác với văn
hoá Trung Hoa.
4B3 Phân tích
được những kết
quả mà người Việt
đã thu nhận được
trong quá trình
tương tác với văn
hoá phương Tây.
4B4. Phân tích
được
những
nguyên nhân hình
thành tính “dung
chấp” của văn hoá
Việt Nam và biểu
hiện của tính
“dung chấp” đó
trong văn hoá Việt
Nam.
bối
cảnh
toàn
cầu
hoá
những tác động
khác nhau của
toàn cầu hoá đối
với văn hoá.
5A3. Nêu được
các phương án phản
ứng khác nhau của
các nước trước
toàn cầu hoá.
5A4. Nêu được sự
tác động của toàn
cầu hoá đối với
nhà nước - dân tộc.
được tác động của
toàn cầu hoá đối
với văn hoá nhà
nước - dân tộc.
sắc dân tộc”.
5C2. Nêu được
quan điểm cá
6
4
3
13
Vấn đề 3
12
10
6
28
Vấn đề 4
8
4
2
14
Vấn đề 5
B. TÀI LIỆU THAM KHẢO BẮT BUỘC
1. A. Araduchin, Văn hoá học - những bài giảng, Nxb. Văn hoá
thông tin, Hà Nội, 2004.
2. Đào Duy Anh, Việt Nam văn hoá sử cương, Nxb. Văn hoá thông
tin, Hà Nội, 2003.
3. Nguyễn Tất Đắc, Văn hoá Đông Nam Á, Nxb. Khoa học xã hội,
Hà Nội, 2003.
4. Đỗ Trung Hiên, Một số suy nghĩ về xây dựng nền dân chủ ở Việt
Nam hiện nay, Nxb. Chính trị quốc gia , Hà Nội, 2004.
5. Nguyễn Văn Huyên, Văn minh Việt Nam, Nxb. Hội nhà văn, Hà
Nội, 2005.
6. Vũ Ngọc Khánh, Hành trình vào thế giới Folklore Việt Nam,
Nxb. Thanh niên, Hà Nội, 2004.
7. Sơn Nam, Lịch sử khẩn hoang Miền Nam, Nxb. Trẻ Thành phố
Hồ Chí Minh, 2001.
8. Phan Ngọc, Bản sắc văn hoá Việt Nam, Nxb. Văn hoá thông tin,
Hà Nội, 2002.
9. Hà Văn Tấn, Đến với lịch sử văn hoá Việt Nam, Nxb. Hội nhà
văn, Hà Nội, 2006.
10. Trần Ngọc Thêm, Tìm về bản sắc văn hoá Việt Nam, Nxb. Thành
phố Hồ Chí Minh, 2001.
11. Vương Hồng Sển, Sài Gòn năm xưa, Nxb. TP Hồ Chí Minh,
1991.
12. Viện nghiên cứu văn hoá nghệ thuật, Từ điển bách khoa văn hoá
học, Hà Nội, 2002.
13. Thomas L. Friedman, Thế giới phẳng, Nxb. Trẻ Thành phố Hồ
Chí Minh, 2006.
14. Thomas L. Friedman, Chiếc Lexus và cây Ô liu, Nxb. Khoa học
xã hội, Hà Nội, 2005.
15. Sanuel Huntington, Sự va chạm giữa các nền văn minh, Nxb. Lao
2
2
2
2
2
4
2
2
3
3
2
4
2
2
Nộp BT nhóm
tiết
10
20
10
10
Tổng số
giờ TC
10
10
5
5
Tổng
số
Nhận các loại BT
30
8.2. Lịch trình chi tiết
Tuần 1:
- Đại cương về văn
hoá Việt Nam, Phạm
Thái Việt - Đào
Ngọc Tuấn, Nxb.
Văn hoá thông tin,
Hà Nội, 2004, tr. 5 28; tr. 29 - 43
- Cơ sở văn hoá Việt
Nam, Trần Ngọc
Thêm, Nxb. Giáo
dục, Hà Nội, 2001,
tr. 11 - 18; tr. 20 - 48.
2 giờ Các nhóm thực hiện BT nhóm được giao.
TC
Seminar
1
1 - Thảo luận vấn đề theo nhóm:
giờ + Làm rõ hơn các đặc tính của văn hoá.
TC + Làm rõ hơn các phương pháp nghiên cứu của
văn hoá học.
+ Phân biệt các khái niệm "văn hoá" và "văn hoá
học".
Seminar
2
1 - Thảo luận vấn đề theo nhóm:
+ Nhân học - văn hoá.
+ Tôn giáo.
+ Giao lưu - tiếp
biến văn hoá.
+ Toạ độ văn hoá.
- Đời sống tôn giáo.
2
Yêu cầu sinh viên
chuẩn bị
* Đọc:
- Đại cương về văn hoá Việt
Nam, Phạm Thái Việt - Đào
Ngọc Tuấn, Nxb. Văn hoá
thông tin, Hà Nội, 2004, tr.
29 - 43; tr. 45 - 63.
- Cơ sở văn hoá Việt Nam,
Trần Ngọc Thêm, Nxb. Giáo
dục, Hà Nội, 2001, tr. 20 48; tr. 52 - 71; tr. 127 - 154.
Các nhóm thực hiện BT nhóm được giao.
Seminar
1
1 - Thảo luận vấn đề theo nhóm:
giờ + Đặc điểm văn hoá Việt Nam từ công cụ định vị
TC địa - văn hoá.
+ Đặc điểm văn hoá Việt Nam từ công cụ định vị
nhân học - văn hoá.
Tuần 3:
Hình thức Số
tổ chức giờ
dạy-học TC
Lí thuyết
LVN
Seminar
1
Nội dung
chính
2 - Tín ngưỡng
giờ (tín Phồn thực
TC và Thờ Mẫu).
Triết
lí
(thuyết
Âm
dương, thuyết
Ngũ
hành,
lịch âm và hệ
can chi).
Yêu cầu sinh viên
chuẩn bị
* Đọc:
- Đại cương về văn hoá Việt
- Hình thức: Tư vấn trực tiếp trong các giờ thảo luận
trên lớp.
Tuần 4:
Hình thức Số
tổ chức giờ
dạy-học TC
Lí thuyết 2
giờ
TC
LVN
Nội dung chính
Yêu cầu sinh viên
chuẩn bị
- Văn hoá nhân
cách của người Việt
(những phẩm chất
nổi trội trong tính
cách người Việt).
- Văn hoá làng xã.
- Văn hoá Nhà
nước-dân tộc (khái
niệm, các dấu hiệu
cơ bản của Nhà
nước-dân tộc).
Tư vấn
- Nội dung: Giải đáp, tư vấn về nội dung và phương
pháp học tập; chỉ dẫn khai thác các nguồn tài liệu…
- Hình thức: Tư vấn trực tiếp trong các giờ thảo luận
trên lớp.
Tuần 5:
Hình thức Số
tổ chức giờ
dạy-học TC
Lí thuyết
LVN
Nội dung chính
2 - Tương tác của văn
giờ hoá Việt Nam với
TC văn hoá bên ngoài.
- Khái niệm toàn cầu
hoá.
- Tác động của toàn
cầu hoá đối với văn
hoá.
- Giữ gìn và làm giàu
bản sắc văn hoá
trong bối cảnh toàn
cầu hoá ở Việt Nam.
cầu hoá.
+ Thuyết trình bài tập nhóm.
Seminar 1 giờ + Thuyết trình bài tập nhóm.
2
TC * KTĐG: Nộp BT lớn
Tư vấn
- Nội dung: Giải đáp, tư vấn về nội dung và phương
pháp học tập; chỉ dẫn khai thác các nguồn tài liệu…
- Hình thức: Tư vấn trực tiếp trong các giờ thảo luận
trên lớp.
9. CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI MÔN HỌC
- Theo quy định chung của Trường;
- BT được nộp đúng thời hạn theo quy định.
10. PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
10.1. Đánh giá thường xuyên
- Kiểm diện;
- Minh chứng tham gia làm việc nhóm.
10.2. Đánh giá định kì
Hình thức
20
Tỉ lệ
BT nhóm
15%
10 điểm
BT lớn
- Hình thức: Bài luận.
- Nội dung: BT được chọn trong danh mục các BT được Bộ môn
công bố hoặc trên cơ sở sự đề xuất của sinh viên được giảng viên
đồng ý.
- Tiêu chí đánh giá:
+ Xác định vấn đề rõ ràng, hợp lí
2 điểm
+ Phân tích lôgic, đi thẳng vào vấn đề
6 điểm
+ Tài liệu sử dụng phong phú, có trích dẫn rõ ràng
1 điểm
+ Ngôn ngữ trong sáng, trình bày đẹp
1 điểm
Tổng:
10 điểm
Thi kết thúc học phần
- Hình thức: Thi viết trong thời gian 90 phút. Tổng: 10 điểm.
21
MỤC LỤC
Trang
6........................................................................................12
2........................................................................................12
14......................................................................................12
2........................................................................................12