Cau hoi TN 12 C1 - Pdf 43

A.Tr c nghi mắ ệ (4đ) H c sinh ch n ý đúng trong m i câu.ọ ọ ổ
Câu 1:Cho hàm s ố
=
y
x
x 1
2
+
,m t h c sinh th c hi n các b c gi i đ tìm các kho ng đ ng bi n, ộ ọ ự ệ ướ ả ể ả ồ ế
ngh ch bi n nh sau:ị ế ư
B1:TX :D=R\{0} B2:y’=Đ
2
2
1
x
x

;y’=0

x=
±
1
B3: BBT
x -

-1 1
+


y’ + 0 - 0 +
y

ngh ch bi n trên:ị ế
A. R B. (-

;2) C.(-3;+

) D.(-2;+

).
Câu 4: S đi m c c tr c a hàm s y=xố ể ự ị ủ ố
4
-2x
2
+1 là:
A. 1 B. 3 C. 2 D.4
Câu 5: i m c c ti u c a hàm s y=2xĐ ể ự ể ủ ố
3
-3x
2
-2 là:
A. x=0 B. x=-1 C. x=1 D. x=2
Câu 6: Hàm s y=sin2x đ t c c tr t i đi m:ố ạ ự ị ạ ể
A .x=
24
ππ
k
+
B. x=
4
π
k

+
x
x
.Tìm m nh đ đúng?ệ ề
A. th hàm s không có ti m c n ngang. B. th hàm s có các ti m c n đ ng x=1 và x=-Đồ ị ố ệ ậ Đồ ị ố ệ ậ ứ
1.
C. th hàm s có ti m c n ngang y=1. D. th hàm s không có các ti m c n đ ng .Đồ ị ố ệ ậ Đồ ị ố ệ ậ ứ
Câu 10: S các đ ng ti m c n c a đ th hàm s y=ố ườ ệ ậ ủ ồ ị ố
x
x 14
2
+
là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

( )
( ) ( ) { }
x-1
©u 1 NB : µm sè y = Þch biÕn trªn:
x-2
a)R. b) - ;2 ) 2; ) \ 2 .
C H ngh
c d R∞ +∞
Câu 2 (NB): Dựa vào BBT sau hãy chọn khẳng định đúng:
x -

-1 2 +

y’ + 0 - 0 +
y 19/6 +

6x
2
+5. Chn khng nh ỳng:
a) Hs khụng cú cc i. b) Hs t cc i ti x = 0. c) Hs t cc i ti x = 4. d) Hs t cc i ti x = 2.
( )
3
2
x
âu 6 VD : àm số y = 4 1. ớ i giá trị nào
3
của m thì hs có cực trị:
a)-2 m 2 b)-2<m<2. c)m -2 hoặc m 2. d) m<-2 hoặc m>2.
C Cho h mx x V
+ +

( )
4
âu 7 : àm số y = x 1. ọn ẳng định đúng:
a) max 1. )max 1. )min 1. )min 1.
R R
R R
C NB Cho h Ch kh
y b y c y d y

= = = =
( )
1
âu 8 NB : ố đư ờng tiệm cận của đồ thị hs y = à:
x-1
a) 1. b)2. )3. )0.

( )
[ ]
âu 10 NB : á trị nhỏ nhất của hs y = x-1 ên đoạ n 2;5 à:
1 1
a) 2. b) 1. c) )
2 4
C Gi tr l
d
Cõu 1..Hm s y = x
2
+ 4x - 1 nghch bin trong khong: (NB)
A. (-2; -1) B. (1; 2) C. (2;5) D. ( -2;2)
Cõu 2. Hm s
2
2 xxy
=
ng bin trờn (TH):
A.
(
]
0;1

B.
( )
2;1
C.
( )
1;0
D.
[ ]

++=
xxxy
trờn on
[ ]
3;3

l: (NB)
A. 52 B. 20 C. 37 D. 57
Câu 6: Cho hàm số y =
xx 2
2
+−
. Gía trị lớn nhất của hàm số là: (TH)
A. 0 B. 1 C.
3
D. 2
Câu 7. Cho hàm số : y = x
3
+ x
2
- x có đồ thị (C). Số giao điểm của (C) và đt y=1 là: (NB)
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 8: Gọi M,N là giao điểm của đường thẳng y= x + 1 và đường cong y =
1
42

+
x
x
khi đó

;
3
 
+∞
 ÷
 
B/
3
;
4
 
−∞
 ÷
 
C /
3
;
4
 
+∞
 ÷
 
D/
( ; )−∞ +∞
Câu 2 Hàm số y = 1/3x
3
-1 đạt cực trị tại điểm :
A/ x =1 B/ x = -1 C/ x =0 D/ không có cực trị
Câu 3 Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y =
2

có phương trình là :
A/ x = 0 B/ x = 2 C/ x =- 2 D/ x = ±2
Câu 5 Hàm số nào sau đây nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó
A/ y =
3
x
x
+
B/ y =
2
2
x
x

+
C/y =
2
x
x

D/ y =
2
2 3
1
x x
x
− − +
+
Câu 6 Giá trị cực đại của hàm số y =
4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status