TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
KHOA PHÁP LUẬT QUỐC TẾ
BỘ MÔN LUẬT ASEAN VÀ CÁC LIÊN KẾT QUỐC TẾ
HÀ NỘI - 2017
BẢNG TỪ VIẾT TẮT
BT
GV
KTĐG
LVN
MT
NC
Nxb
TC
VĐ
VP
2
Bài tập
Giảng viên
Kiểm tra đánh giá
Làm việc nhóm
Mục tiêu
Nghiên cứu
Nhà xuất bản
Tín chỉ
Vấn đề
6. ThS.NCS. Bùi Thị Ngọc Lan - GV
E-mail:
7. ThS. Đoàn Quỳnh Thương - GV
E-mail:
8. ThS. Hoàng Thị Quỳnh Trang - GV
E-mail:
9. ThS. Nguyễn Thùy Dương – GV
E-mail:
3
10. ThS. Hoàng Thanh Phương – GV
E-mail:
Văn phòng Bộ môn Luật Asean và các liên kết quốc tế
Phòng A310, Trường Đại học Luật Hà Nội
Số 87, đường Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại: 04.37738329
E-mail:
Giờ làm việc: 8h - 16h30 hàng ngày (trừ thứ bảy, chủ nhật và ngày lễ).
2. TÓM TẮT NỘI DUNG MÔN HỌC
Pháp luật Cộng đồng ASEAN là môn học cung cấp cho người học
các kiến thức cơ bản và các kiến thức pháp lí chuyên ngành về
ASEAN, Cộng đồng ASEAN và pháp luật Cộng đồng ASEAN.
Môn học gồm 5 nhóm vấn đề chính: 1) Khái quát về ASEAN, Cộng
đồng ASEAN và pháp luật Cộng đồng ASEAN; 2) Luật Cộng đồng
chính trị - an ninh ASEAN; 3) Luật Cộng đồng kinh tế ASEAN; 4)
Luật Cộng đồng văn hoá - xã hội ASEAN; 5) Các vấn đề pháp lí cơ
bản về hợp tác ngoại khối, cơ chế giải quyết tranh chấp và thực hiện
nghĩa vụ thành viên của Việt Nam. Thông qua những vấn đề này,
môn học không chỉ cung cấp cho sinh viên những kiến thức lí luận
2. Mô hình liên kết
2.1. Cấu trúc nội dung
2.2. Phương thức thực hiện
2.3. Thiết chế pháp lí
2.4. Cấp độ liên kết
3. Diễn đàn khu vực ASEAN - ARF
3.1. Khái quát
3.2. Cơ chế hợp tác
4. Hợp tác quốc phòng ASEAN
4.1. Khái quát
4.2. Cơ chế hợp tác
5. Tương trợ tư pháp hình sự ASEAN
5.1. Khái niệm
5.2. Nội dung pháp lí
5
6. Phòng chống tội phạm xuyên quốc gia ASEAN
6.1. Khái niệm
6.2. Nội dung pháp lí
1.
3.
4.
1.
2.
1.4.
Vai trò của ASCC
Hợp tác chuyên ngành
2.1. Phát triển con người
6
2.2. Bảo trợ và phúc lợi xã hội
2.3. Các quyền và công bằng xã hội
2.4. Đảm bảo môi trường bền vững
2.5. Tạo dựng bản sắc ASEAN
2.6. Thu hẹp khoảng cách phát triển
Vấn đề 5. Các vấn đề pháp lí về hợp tác ngoại khối, cơ chế giải quyết
tranh chấp và thực hiện nghĩa vụ thành viên của Việt Nam
1. Hợp tác ngoại khối
1.1. Khái quát
1.2. Cơ chế hợp tác
1.3. Khuôn khổ hợp tác
1.3.1.
ASEAN+1
1.3.2.
ASEAN+3
1.3.3.
Cấp cao Đông Á
1.4. Vai trò và định hướng trong hợp tác ngoại khối
2. Cơ chế giải quyết tranh chấp
2.1. Khái quát
2.2. Giải quyết tranh chấp chính trị - an ninh
2.3. Giải quyết tranh chấp kinh tế-thương mại
2.4. Nhận xét, đánh giá
- Trình bày và vận dụng được các vấn đề pháp lí của Cơ chế giải
quyết tranh chấp của ASEAN, trên cơ sở đó so sánh được với các
cơ chế giải quyết tranh chấp tương tự (như cơ chế của WTO).
- Đánh giá được thực tiễn thực hiện nghĩa vụ thành viên của Việt
Nam; vai trò của ASEAN trong phát triển kinh tế-xã hội và đảm
bảo chủ quyền quốc gia, chủ trương và định hướng hội nhập
ASEAN của Đảng và Nhà nước ta hiện nay.
4.2. Về kĩ năng
- Hình thành và phát triển kĩ năng tiếp cận, khai thác các nguồn tài
liệu ở các cơ quan, viện nghiên cứu và tổ chức khác nhau; kĩ năng
khai thác và xử lí tài liệu trên internet.
- Góp phần rèn luyện kĩ năng đọc hiểu và xử lí các văn bản pháp luật
bằng tiếng Anh.
- Góp phần rèn luyện các kĩ năng nghiên cứu khoa học độc lập hoặc
theo nhóm đối với các vấn đề về luật quốc tế và luật nước ngoài.
- Hình thành và phát triển năng lực tiếp cận, thu thập và xử lí thông
tin; kĩ năng phân tích, bình luận và đánh giá khoa học các vấn đề
8
về ASEAN và pháp luật Cộng đồng ASEAN.
- Hình thành và phát triển kĩ năng so sánh luật, vận dụng vào việc
nghiên cứu các tổ chức quốc tế khu vực khác, nhất là đối với Liên
minh châu Âu - tổ chức quốc tế khu vực thành công nhất trên thế
giới hiện nay để rút ra các bài học kinh nghiệm cho ASEAN.
- Hình thành và phát triển kĩ năng vận dụng và áp dụng các quy định
pháp luật Cộng đồng ASEAN trong thực tiễn.
4.3. Về thái độ
- Nhận thức đúng đắn và khách quan về ASEAN nói riêng và chủ
nghĩa khu vực hiện nay nói chung, vai trò của nó đối với sự phát
Nhập
môn
pháp
luật
Cộng
đồng
ASEA
N
10
giai đoạn trong lịch
sử hình thành và
phát
triển
của
ASEAN.
1A2. Nêu được
mục đích và các
nguyên tắc hoạt
động của ASEAN.
1A3. Trình bày
được thành viên và
cơ cấu tổ chức của
ASEAN.
1A4. Nêu
được
khái niệm, mục tiêu
và các nguyên tắc
động của ASEAN.
1B3. Hiểu được vị
trí và vai trò của
từng cơ quan trong
hệ thống cơ cấu tổ
chức của ASEAN.
1B4. Nhận diện và
phân biệt được
Cộng đồng ASEAN
với ASEAN.
1B5. Hiểu được vị
trí, vai trò và mối
quan hệ giữa các trụ
cột của Cộng đồng
ASEAN.
1B6.
Phân tích
được các đặc điểm
của pháp luật Cộng
đồng ASEAN.
1B7.
Phân tích
được tính chất và
vai trò của từng loại
nguồn luật Cộng
được thành tựu đạt
được trong các
giai đoạn hình
thành và phát triển
Liên minh châu
Âu, Liên hợp
2.
Luật
Cộng
đồng
chính
trịan
ninh
2A1. Nêu được
khái niệm, mục tiêu
của Cộng đồng
chính trị-an ninh
ASEAN.
2A2. Trình
bày
được mô hình hợp
tác của Cộng đồng
ASEAN an ninh chính trị
ASEAN.
2A3. Nắm
được
mục tiêu, nguyên
tắc, nội dung và
phương thức hợp
tác của Diễn đàn
khu vực ASEAN
dung và các phương
thức thực hiện trong
Cộng đồng chính trịan ninh ASEAN.
2B3. Nhận diện và
phân tích được cơ
chế hợp tác và vị trí,
vai trò của ARF
trong cấu trúc an
ninh khu vực châu
ÁThái
Bình
Dương.
2B4. Làm rõ được
các đặc điểm và vai
trò của hợp tác quốc
phòng trong duy trì
an ninh, hoà bình
khu vực và đảm bảo
chủ quyền của các
quốc gia thành viên
ASEAN.
2B5. Phân
tích
được các đặc điểm
và vai trò của hoạt
2C1. Bình
luận
được vai trò của
Cộng đồng chính
châu Âu.
2C5. Bình
luận
thức thực hiện
trong
hợp
tác
phòng chống tội
phạm xuyên quốc
gia của ASEAN.
động tương trợ tư
pháp hình sự trong
hoạt động đấu tranh
phòng chống tội
phạm của các quốc
gia ASEAN.
2B6. Phân
tích
được cơ chế hợp tác
và vai trò của phòng
chống tội phạm
xuyên quốc gia của
ASEAN.
được phạm vi, cấp
độ, phương thức
hợp tác và vai trò
lí, nguyên tắc và
phương thức xây
dựng Khu vực
3B1. Phân tích được
mô hình hợp tác,
cấp độ liên kết và
bản chất của Cộng
đồng
kinh
tế
ASEAN.
3B2. Nhận diện và
làm rõ được các đặc
điểm của Cộng đồng
kinh tế ASEAN.
3B3. Phân
tích
được cơ chế hợp tác,
các đặc điểm và bản
chất của Khu vực
thương mại tự do
ASEAN (AFTA).
3B4. Phân
tích
được vị trí và vai trò
của AFTA đối với
3C1. Bình
luận
được
chương trình tự do
hoá thuế quan và
các biện pháp phi
thuế quan trong
Cộng đồng kinh tế
ASEAN.
3A5. Trình
bày
được các vấn đề
pháp lí cơ bản về
quy tắc xuất xứ
hàng hoá và các
biện pháp, chương
trình thuận lợi hoá
thương mại hàng
hoá.
3A6. Biết
được
khái niệm, mục
tiêu, lịch sử hình
thành, cơ sở pháp
lí, nguyên tắc và
phương thức xây
dựng Khu vực đầu
tư ASEAN.
3A7. Nắm
được
các phương thức và
lộ trình tự do hoá
đối với các nền kinh
tế thành viên.
3B7. Nhận diện và
phân tích được mối
quan hệ giữa AFTA
và AIA.
3B8. Nhận diện và
phân tích được cơ
chế hợp tác và các
đặc điểm trong tự do
hoá dịch vụ và lao
động của ASEAN.
3B9. Làm rõ được
vị trí và vai trò của
với Liên minh
kinh tế-tiền tệ
châu Âu.
3C3. Bình luận và
so sánh được mức
độ tự do hoá
thương mại trong
Cộng đồng kinh tế
ASEAN với các
liên kết kinh tế
quốc tế khác (như
với Diễn đàn kinh
tế châu Á-Thái
Bình
Dương
3A9. Nêu
được
phạm vi và phương
thức tự do hoá dịch
vụ và lao động
trong Cộng đồng
kinh tế ASEAN.
3A10. Biết được
các phương thức và
chương trình thu
hẹp khoảng cách
phát triển trong
Cộng đồng kinh tế
ASEAN.
tự do hoá dịch vụ và
lao động lành nghề
trong xây dựng và
phát triển Cộng
đồng
kinh
tế
ASEAN và đối với
sự phát triển của các
nền kinh tế thành
viên trong bối cảnh
hội nhập.
3B10. Hiểu được
nhu cầu khách quan
trong việc thu hẹp
và triển vọng của
Cộng đồng kinh tế
ASEAN.
3C8. Đánh
giá
được thực tiễn xây
dựng Cộng đồng
kinh tế ASEAN.
4A1. Trình
bày
được khái niệm, cơ
sở hình thành, mục
tiêu và nguyên tắc
của Cộng đồng văn
hoá-xã
hội
ASEAN.
4A2. Nêu được các
ASE- thiết chế pháp lí và
4B1. Làm rõ được
cơ chế hợp tác của
Cộng đồng văn hoáxã hội ASEAN.
4B2. Nhận diện và
phân tích được các
đặc thù trong mô
hình hợp tác của
Cộng đồng văn hoá-
4A3. Nắm
được
mục
tiêu,
các
chương trình phát
triển con người và
xã hội trong Cộng
đồng văn hoá-xã
hội ASEAN.
4A4. Trình
bày
được mục tiêu và
các chương trình
nhằm đảm bảo môi
trường bền vững
của ASEAN.
4A5. Trình
bày
được mục tiêu và
các chương trình
“tạo dựng bản sắc
ASEAN”.
4A6. Trình
bày
được mục tiêu và
các chương trình
thu hẹp khoảng
cách phát triển
trong Cộng đồng
động
thu
hẹp
khoảng cách phát
triển trong Cộng
đồng
kinh
tế
ASEAN.
ASEAN với mô
hình hợp tác của
Cộng đồng chính
trị-an ninh và
Cộng đồng kinh tế
ASEAN.
4C3. Đánh giá
được vai trò của
Cộng đồng văn
hoá-xã
hội
ASEAN đối với
việc xây dựng và
phát triển Cộng
đồng
ASEAN,
Cộng đồng kinh
tế, Cộng đồng
chính trị-an ninh
và với sự phát
quyết
tranh
chấp
và
thực
hiện
nghĩa
vụ
thành
viên
của
Việt
Nam
16
5A1. Nêu
được
khái niệm, nguyên
tắc hợp tác, các
thiết chế đối ngoại,
quy chế đối tác,
khuôn khổ và lĩnh
vực hợp tác của
hợp tác ngoại khối.
5A2. Trình
bày
được cơ chế hợp
tác và các thành
tựu nổi bật trong
ASEAN+1,
ASEAN+3 và Cấp
cao Đông Á.
5B3. Phân
tích
được xu thế và các
định hướng trong cơ
chế hợp tác ngoại
khối của ASEAN.
5B4. Phân
tích
được các đặc điểm
trong cơ chế giải
quyết tranh chấp của
ASEAN.
5B5. Nhận diện và
phân tích được các
ưu và nhược điểm
trong cơ chế giải
quyết tranh chấp của
ASEAN.
5B6. Nhận diện và
5C1. Bình luận
được vai trò của
hợp tác ngoại khối
trong xây dựng,
phát triển và nâng
cao vị thế của
ASEAN,
trò của ASEAN đối
với việc phát triển
kinh tế, văn hoá, xã
hội, đảm bảo chủ
quyền quốc gia và
nâng cao vị thế của
Việt Nam trên
trường quốc tế
trong bối cảnh hội
nhập hiện nay.
5A6. Nêu
được
thực tiễn thực hiện
nghĩa vụ thành viên
và những đóng góp
của Việt Nam trong
quá trình xây dựng
ASEAN và Cộng
đồng ASEAN.
5A7. Trình
bày
được chủ trương và
những định hướng
chính trong hội
nhập ASEAN của
Đảng và Nhà nước
ta hiện nay.
17
hoá-xã hội ASEAN.
giải quyết tranh
chấp của WTO.
5C5. Bình luận
được vai trò của
cơ chế giải quyết
tranh chấp của
ASEAN trong ổn
định và phát triển
các quan hệ hợp
tác của ASEAN.
5C6. Đánh giá
được thực tiễn
thực hiện nghĩa vụ
thành viên ASEAN
của Việt Nam và
gợi ý được các
vấn đề liên quan
đến giải pháp tăng
cường hiệu quả
thực hiện nghĩa vụ
thành viên và nâng
cao vị thế của Việt
Nam
trong
ASEAN.
5C7. Đánh giá
được thực tiễn
hoàn thiện hệ
6
6
6
18
Vấn đề 3
10
10
8
28
Vấn đề 4
6
6
5
17
Vấn đề 5
2.
3.
5. www.mofa.gov.vn
B. TÀI LIỆU THAM KHẢO TỰ CHỌN
1.
Bộ Tư pháp, Tài liệu bồi dưỡng pháp luật ASEAN của ngành
18
Tư pháp, Nxb. Tư pháp, Hà Nội, 2015.
2.
Trung tâm Luật châu Á – Thái Bình Dương, Hỏi đáp về
ASEAN và Hệ thống các văn bản pháp luật của ASEAN, Nxb Tư
pháp, Hà Nội, 2016
3.
Nguyễn Hồng Sơn (chủ biên), Cộng đồng kinh tế ASEAN
(AEC) - nội dung và lộ trình, Nxb. Khoa học xã hội, Hà Nội,
2008.
4.
Viện nghiên cứu Đông Nam Á, Trần Khánh (chủ nhiệm đề
tài), Cộng đồng an ninh ASEAN (ASC): Nội dung, lộ trình, triển
vọng và tác động, Đề tài nghiên cứu khoa học cấp bộ, 2008.
5.
Trường Đại học Luật Hà Nội, Lê Minh Tiến (chủ nhiệm đề tài),
Tự do hoá thương mại trong ASEAN, APEC, WTO và thực tiễn hội
nhập của Việt Nam, Đề tài nghiên cứu khoa học cấp cơ sở, 2009.
6.
Viện nghiên cứu Đông Nam Á, Nguyễn Đức Ninh (chủ nhiệm
đề tài), Cộng đồng văn hoá - xã hội ASEAN, Đề tài nghiên cứu
khoa học cấp bộ, 2007.
Trần Đình Thiên, Liên kết kinh tế ASEAN: Vấn đề và triển
vọng, Nxb. Thế giới, Hà Nội, 2005.
16.
Nguyễn Xuân Thắng (chủ biên), Chênh lệch phát triển và an
ninh kinh tế ở ASEAN, Nxb. Khoa học xã hội, Hà Nội, 2006.
17.
Viện kinh tế thế giới, An ninh kinh tế ASEAN và vai trò của
Nhật Bản, Nxb. Chính trị quốc gia, Hà Nội, 2001.
18.
Phan Ngọc Liên (chủ biên), Lược sử Đông Nam Á, Nxb.Giáo
dục, Hà Nội, 1997.
19.
Khắc Thành, Sanh Phúc (biên soạn), Lịch sử các nước
ASEAN, Nxb. Trẻ, Hà Nội, 2001.
20.
Phạm Thị Vinh, Một số vấn đề về xung đột sắc tộc và tôn giáo
ở Đông Nam Á, Nxb. Khoa học xã hội, Hà Nội, 2007.
21.
Nguyễn Thu Mỹ (chủ biên), Hợp tác ASEAN+3 - quá trình
phát triển, thành tựu, triển vọng, Nxb. Chính trị quốc gia, Hà Nội,
2008.
22.
Vũ Văn Hà (chủ biên), Quan hệ Trung Quốc - ASEAN - Nhật
Bản trong bối cảnh mới và tác động của nó tới Việt Nam, Nxb.
Khoa học xã hội, Hà Nội 2007.
23.
Hồ Châu, Nguyễn Hoàng Giáp, Nguyễn Thị Quế, Khu vực
mậu dịch tự do ASEAN - Trung Quốc: Quá trình hình thành và
phát triển, Nxb. Lí luận chính trị, Hà Nội, 2006.
24.
32.
Viện nghiên cứu Đông Nam Á, Phản ứng chính sách của
các nước Đông Nam Á đối với tiến trình hình thành AC, Đề tài
nghiên cứu khoa học cấp bộ, 2008.
33.
Nguyễn Hùng Sơn, Luận Thùy Dương, Khổng Thị Bình, Hà
Anh Tuấn, 150 câu hỏi và đáp về ASEAN, Hiến chương ASEAN
và Cộng đồng ASEAN, Nxb. Thế giới, Hà Nội, 2010.
34.
ASEAN Secretariat, ASEAN Investment Guidebook 2009.
35.
ASEAN Secretariat, ASEAN - Your Gateway to an Economic
Community, 2009.
36.
ASEAN Secretariat, Terms of Reference of ASEAN
Intergovernmental Commission on Human Rights, 2010.
37.
ASEAN Secretariat, ASEAN Integration in Services, 2010.
38.
ASEAN Secretariat, ASEAN Regional Guidelines on
Competition Policy, 2010.
39.
Viện nghiên cứu Đông Nam Á, Hiện thực hoá Cộng đồng
chính trị - an ninh ASEAN vấn đề và triển vọng, Nxb. Khoa học
21
xã hội, 2012.
40.
Viện nghiên cứu Đông Nam Á, Hiện thực hoá Cộng đồng
tác kinh tế ASEAN năm 1995.
12.
Nghị định thư sửa đổi Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế
quan chung cho khu vực mậu dịch tự do ASEAN (AFTA) năm
1995.
13.
Bộ Quy tắc hải quan ASEAN năm 1995.
14.
Hiệp định khung ASEAN về dịch vụ năm 1995.
15.
Hiệp định khung ASEAN về hợp tác trong lĩnh vực sở hữu trí
tuệ năm 1995.
16.
Nghị định thư về cơ chế giải quyết tranh chấp (Nghị định thư
22
Manila) năm 1996.
17.
Hiệp định cơ bản về chương trình hợp tác công nghiệp
ASEAN năm 1996.
18.
Tầm nhìn ASEAN năm 2020, 1997.
19.
Tuyên bố Hà Nội năm 1998.
20.
Kế hoạch hành động Hà Nội năm 1998
21.
Nghị định thư thứ hai sửa đổi Hiệp ước thân thiện và hợp tác
Đông Nam Á năm 1998.
33. Kế hoạch hành động về Cộng đồng văn hoá xã hội ASEAN
năm 2004.
34. Hiệp định khung ASEAN về hội nhập trong các lĩnh vực ưu
tiên năm 2004.
35. Hiệp định tương trợ tư pháp về hình sự giữa các quốc gia
23
ASEAN 2004.
36. Nghị định thư ASEAN về tăng cường cơ chế giải quyết tranh
chấp năm 2004.
37. Nghị định thư sửa đổi Hiệp định cơ bản về chương trình hợp
tác công nghiệp ASEAN năm 2004.
38. Nghị định thư (sửa đổi) về hội nhập của ASEAN trong các
lĩnh vực ưu tiên năm 2006.
39. Hiệp định khung ASEAN (sửa đổi) về hội nhập trong các lĩnh
vực ưu tiên năm 2006.
40.
Hiến chương ASEAN năm 2007.
41.
Kế hoạch tổng thể xây dựng Cộng đồng kinh tế ASEAN năm
2007.
42.
Công ước của ASEAN về chống khủng bố năm 2007.
43.
Tuyên bố Cebu về bảo vệ và thúc đẩy quyền của lao động di
53.
Công ước Asean về chống buôn bán người, đặc biệt là phụ nữ
và trẻ em ngày 21/11/2015
54.
Kế hoạch tổng thể xây dựng Cộng đồng kinh tế ASEAN đến
2025
55.
Kế hoạch tổng thể xây dựng Cộng đồng chính trị - an ninh
ASEAN đến 2025
56.
Kế hoạch tổng thể xây dựng Cộng đồng văn hoá – xã hội
ASEAN đến năm 2025
57. Kế hoạch Tổng thể về Kết nối ASEAN 2025 (MPAC).
6/9/2016
58.
Kế hoạch công tác Sáng kiến hội nhập ASEAN giai đoạn III
năm 2016
59.
Nghị định của Chính phủ số 78/2003/NĐ-CP ngày 01/7/2003
về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt Nam
để thực hiện Hiệp định ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung
(CEPT) của các nước ASEAN cho các năm 2003 - 2006.
60.
Nghị định của Chính phủ số 151/2004/NĐ-CP ngày
05/8/2004 về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt
hàng thuộc danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt Nam.
61.
Nghị định của Chính phủ số 213/2004/NĐ-CP ngày