ĐỀ TỔNG HỢP SỐ 1
Câu 1. Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơn ghen và tia gam ma đều là:
A. Sóng cơ học có bước sóng khác nhau B. Sóng vô tuyến có bước sóng khác nhau
C. Sóng ánh sáng có bước sóng khác nhau D. Sóng điện từ có bước sóng khác nhau
Câu 2. Điều nào sau đây là sai khi nói về độ phóng xạ H?
A. Các chất phóng xạ khác nhau thì độ phóng xạ của cùng một lượng chất là khác nhau.
B. Với một lượng chất phóng xạ cho trước độ phóng xạ giảm dần theo qui luật hàm số mũ theo thời gian.
C. Với một chất phóng xạ cho trước, độ xạ luôn là hằng số.
D. Độ phóng xạ H của một lượng chất phóng xạ là một đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay
yếu của lượng chất phóng xạ đó.
Câu 3. Tia sáng đi từ không khí vào chất lỏng trong suốt với góc tới i = 60
0
thì góc khúc xạ r = 30
0
. Để xảy ra
phản xạ toàn phần khi tia sáng từ chất lỏng ra không khí thì góc tới i có giá trị là
A. i> 28,5
0
. B. i > 35,26
0
. C. i > 42
0
. D. i = 42
0
.
Câu 4. Một máy phát điện phần cảm có 12 cặp cực quay với vận tốc 300 vòng/phút, từ thông cực đại qua các
cuộn dây lúc đi ngang qua đầu cực là 0,2 Wb và mỗi cuộn dây có 5 vòng dây (số cuộn dây bằng số cực từ). Tần số
dòng điện xoay chiều phát ra là:
A. 90 Hz. B. 70 Hz. C. 60 Hz. D. 58 Hz.
Câu 5. Trong quang phổ liên tục, vùng đỏ có bước sóng nằm trong giới hạn nào sau đây?
A. Một giá trị khác. B. 0,58
4,85.10 J
−
. C.
19
4,85.10
−
J. D.
19
3,48.10 J
−
.
Câu 7. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa 2 khe hẹp bằng 1mm và khoảng cách từ 2
khe đến bàn chắn bằng 2m. Chiếu sáng 2 khe ánh sáng đơn sắc có bước sóng l, người ta đo được khoảng cách từ
vân sáng chính giữa đến vân sáng bậc 4 là 4,5mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc đó bằng
A. l = 0,6000mm B. l = 0,8125mm. C. l = 0,7778mm. D. l = 0,5625mm.
Câu 8. Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch dao động L, C được xác định bởi hệ thức nào sau đây?
A.
2 .T L C
π
=
B. T=π/
2LC
C. π
C
L
D. 2π
L
C
Câu 9. Đặt vào một đầu dụng cụ dùng điện, độ tự cảm không đáng kể, số ghi 200V - 1000W một hiệu điện thế
xoay chiều
A. Khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động.
B. Khi tần số của dao động bằng tần số riêng của hệ.
C. Khi tần số của lực cưỡng bức bé hơn tần số riêng của hệ.
D. Khi tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.
Câu 11. Độ phóng đại của vật qua gương cầu được xác định bởi biểu thức nào?
A. k = -f/(d - f) B. k = (d’-f)/f. C. k =d’/d D. k = (f+d)/f
Câu 12. Trong thí nghiệm Iâng, nếu a = 0,3m; D = 1 m; i = 2mm thì bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm là
A. 4. 10
-7
m B. 7. 10
-7
m C. 5. 10
-7
m D. 6. 10
-7
m
Câu 13. Trong thí nghiệm Iâng, vân sáng bậc nhất xuất hiện ở trên màn quan sát tại các vị trí mà hiệu đường đi
1
của ánh sáng từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng
A. d
2 -
d
1
= 2
λ
. B. d
2 -
d
1
= l. C. d
−
Câu 18. Trong thí nghiệm Iâng, các khe được chiếu sáng bằng ánh sáng trắng. Nếu a = 0,300 mm, D = 2m và
bước sóng của ánh sáng đỏ l
d
= 0,76 mm, bước sóng của ánh sáng tím l
T
= 0,40 mm thì khoảng cách giữa vân sáng
bậc 1 của màu đỏ và vân sáng bậc 2 của màu tím là bao nhiêu?
A. 0,104 mm B. 0,548 mm C. 01,253 mm D. 0,267 mm
Câu 19. Một mạch điện dao động gồm cuộn cảm L = 2mH và tụ xoay C
x
. Giá trị C
x
để chu kỳ riêng của mạch là T
= 1ms là
A. 2,5 pF. B. 1,27 pF. C. 12,66 pF. D. 7,21 pF.
Câu 20. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho L, C,
ϖ
không đổi. Thay đổi R cho đến khi
R = Ro thì Pmax. Khi đó R
O
có giá trị là
A. B.
= -
0 L C
R Z Z
. C.
0 C L
R Z Z= -
. D.
Câu 26. Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn cảm có tác dụng gì?
A. Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều.
B. Ngăn cản hoàn toàn dòng điện.
C. Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng ít cản trở.
D. Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều.
Câu 27. Một động cơ không đồng bộ ba pha có hiệu điện thế định mức mỗi pha là 220 V, biết công suất của động
2
0 L C
R Z Z= -
cơ là 10,56 kW và hệ số công suất bằng 0,8. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ là:
A. 60 A B. 20 A C. 6 A D. 2 A
Câu 28. Một con lắc lò xo gồm một quả nặng có khối lượng 0,4kg và một lò xo có độ cứng 40N/m. Con lắc dao
động điều hoà với tần số góc là
A. 4rad/s. B. 10rad/s. C. 8rad/s. D. 20rad/s.
Câu 29. Chọn câu phát biểu đúng về dòng điện xoay chiều?
A. Dòng điện và hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch xoay chiều luôn luôn lệch pha nhau.
B. Dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian là dòng điện xoay chiều.
C. Dòng điện có chiều thay đổi theo thời gian là dòng điện xoay chiều.
D. Dòng điện có cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian là dòng điện xoay chiều.
Câu 30. Cho biết tất cả e thoát ra đều bị hút về anốt và cường độ dòng quang điện bão hoà I
bh
= 0,6(mA). Số e tách
ra khỏi Catốt trong mỗi giây là
A. 3804. 10
12
hạt/s. B. 3206. 10
12
hạt/s. C. 3112. 10
12
hạt/s. D. 3000. 10
= −
B.
2
sin( )
d
v
M
u a t
π
ω
= −
C.
2
sin( )
d
M
u a t
π
λ
ω
= +
D.
2
sin ( )
d
M
u a t
π
λ
ω
Câu 37. Mạch RLC có Z
C
= 2R; Z
L
= R. Tính hệ số công suất của mạch
A. 1/2 B.
2 / 2
C.-
2 / 2
D. - 1/2
Câu 38. Dùng biểu thức nào sau đây để tính tổng trở của mạch R, L, C nối tiếp.
A.
( )
2
2
l c
Z R Z Z= + -
B.
2 2 2
L c
Z R Z Z= + -
C.
( )
2
2
l c
Z R Z Z= - -
D.
2 2 2
L c
A. f = 20 cm. B. f = -20 cm. C. f = -10 cm. D. f = -15 cm.
Câu 44. Để biểu thị cảm giác nghe to, nhỏ của một âm, người ta dùng một đại lượng gọi là mức cường độ âm xác
định bởi hệ thức L = 10.log(I/I
0
) (dB). Trong đó I là cường độ âm còn I
0
là gì ?
A. I
0
là cường độ âm chuẩn với âm có f = 1000Hz để tai có cảm giác âm.
B. I
0
là cường độ âm chuẩn có giá trị như nhau ở mọi âm.
C. I
0
là cường độ âm lớn nhất của mỗi âm gây cảm giác âm.
D. I
0
là cường độ âm chuẩn có giá trị tỉ lệ với tần số của âm.
Câu 45. Một đoạn mạch gồm một điện trở R nối tiếp một tụ điện C. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở và giữa
hai bản tụ điện lần lượt là 40 (V) và 30 (V). Hỏi hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là bao nhiêu ?
A. 50 (V). B.
10 5
(V). C. 70 (V). D. 10 (V).
Câu 46. Phát biểu nào sau đây là đúng cho mắt cận thị?
A. Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm sau võng mạc.
B. Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc.
C. Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm đúng võng mạc.
D. Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm ngoài võng mạc.
Câu 47. Tính năng liên kết của C12. Cho biết khối lượng của notron tự do là 939,6 Mev/c
Câu 51. Trong dao động điều hoà, độ lớn gia tốc của vật_____.
A. Giảm khi độ lớn vận tốc của vật tăng
B. Không thay đổi
C. Có thể tăng, giảm tuỳ thuộc theo độ lớn vận tốc ban đầu của vật lớn hay nhỏ
D. Có thể tăng khi độ lớn vận tốc của vật tăng
Câu 52. Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kỳ T = 5s, biết rằng tại thời điểm t = 5s quả lắc có ly độ
2
x (cm)
2
=
và vận tốc
0
2
v (cm / s)
5
= π
. Phương trình dao động của con lắc lò xo là__.
A.
2
x 2 sin ( t / 2) (cm)
5
= π +π
. B.
2
x 2 sin ( t / 2) (cm)
5
= π −π
.
C.
2
F . C. C =
π
4
10
−
F. D. C=
Π
−6
10
F.
Câu 55. Trong chùm tia Rơnghen phát ra từ một ống Rơnghen, người ta thấy có những tia có tần số lớn nhất bằng
7mm=5. 10
18
Hz. Cho h = 6,625. 00
-34
(J); C=3. 10
8
m/s. Tính động năng cực đại của (e) đập vào catod.
A. 33,125. 10
-16
(J) B. 33,125. 10
-15
(J) C. 3,3125. 10
-16
(J) D. 3,3125. 10
-15
(J)
Câu 56. Dưới ánh nắng mặt trời vào mùa hè, da người bị rám nắng do hấp thụ_______.
A. Tia hồng ngoại. B. Tia tử ngoại. C. Tia gamma. D. Tia Rơnghen.
Câu 57. Trên vành của kính lúp có ghi ký hiệu : x 2,5. Tiêu cự của kính lúp có giá trị là_______.
đến 10
-15
m. C. 10
-14
đến 10
-15
m. D. 10
-6
đến 10
-9
m.
Câu 64. Đặc điểm của các sóng trong thang sóng điện từ là: _______.
A. Theo chiều giảm dần của bước sóng trong thang sóng điện từ thì tính chất sóng càng rõ rệt, tính chất
chất hạt càng mờ nhạt.
B. Đều có bản chất là sóng điện từ.
C. Đều không mang điện tích, không bị lệch trong điện trường, từ trường.
D. Đều có lưỡng tính sóng được đặc trưng bởi sóng
λ
và hạt được đặc trưng bởi năng lượng phôtôn
hc
hf
ε
λ
= =
.
Câu 65. Cho các loại ánh sáng sau: I. Ánh sáng trắng, II. Ánh sáng đỏ; III. Ánh sáng vàng; IV. Ánh sáng tím. Ánh
sáng khi chiếu vào máy quang phổ sẽ thu được quang phổ liên tục là________.
A. Chỉ có I. B. Cả 4 loại. C. I, II và III. D. I và III.
Câu 66. Cho mạch điện gồm một điện trở R, một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện C mắc nối tiếp như hình vẽ
dưới đây.
2
a
x =
và vận tốc có giá trị âm phương trình dao
động của chất điểm là: _______.
A.
2 in( t+ ) ( )
6
x as cm
π
π
=
. B.
5
2 in( t+ ) ( )
6
x as cm
π
π
=
.
C.
2 in( t+ ) ( )
6
x as cm
π
π
=
. D.
5
0,56 m
λ µ
=
.
B. Thiếu mọi sóng với các bước sóng
0,56 m
λ µ
<
C. Thiếu mọi sóng với các bước sóng
0,56 m
λ µ
>
D. Thiếu vắng sóng với bước sóng
0,56 m
λ µ
=
.
Câu 71. Một người viễn thị có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 40 cm. Tính độ tụ của kính mà người ấy đeo sát mắt
để có thể đọc được các dòng chữ cách mắt gần nhất là 25 cm.
A. -1,6 điôp. B. +1,6 điôp. C. -1,5 điôp. D. +1,5 điôp.
Câu 72. Tại điểm O trên mặt nước yên tĩnh có một nguồn sóng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với
chu kỳ T = 0, 5s. Từ O có những gợn sóng tràn lan toả rộng ra xung quanh, Khoảng cách giữa hai gợn sóng liên
tiếp là 20 cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là______.
A. V = 40 cm/s. B. V = 80 cm/s. C. V = 160 cm/s. D. V = 180 cm/s.
Câu 73. Kết luận nào sau đây không đúng khi nói về vật dao động theo phương trình
2
x A Sin t
p
w
æ ö
ç
÷
֍
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
è ø
ç
÷
ç
÷
+
1
E =
t
2
. B. Phương trình vận tốc v = wAcoswt.
C. Cơ năng
1
2
cos
2
E m A t
w
=
. D. Động năng của vật
÷
+
1
E =
2
.
Câu 74. Một động cơ không đồng bộ ba pha đấu theo hình sao vào một mạng điện ba pha có hiệu điện thế dây
380V. Động cơ có công suất 6kW và hệ số công suất k = 0,7. Cường độ dòng điện chạy qua động cơ nhận giá trị
nào sau đây?
A. 6,58A. B. 12,98A. C. 38,96A. D. 19,74A.
Câu 75. Tại hai điểm A, B cách nhau 8m có hai nguồn sóng âm kết hợp. Tần số âm là 440 Hz, vận tốc âm trong
không khí là 352 m /s. Trên đoạn AB có bao nhiêu điểm có biên độ cực đại?
A. 20 điểm. B. 19 điểm. C. 22 điểm. D. 21 điểm.
Câu 76. Một chất phóng xạ có hằng số phân rã
13 1
1,44.10 h
λ
− −
=
. Trong thời gian cần để 75% hạt nhân ban đầu
bị phân rã?
A. 40,1 ngày. B. 41 ngày. C. 36,1 ngày. D. 36 ngày.
Câu 77. Vật kính và thị kính của kính hiển vi có vai trò: ______.
A. Vật kính tạo ra một ảnh ảo rất lớn của vật cần quan sát, thị kính dùng như một kính lúp để quan sát ảnh nói trên.
B. Vật kính tạo ra ảnh thật rất lớn của vật quan sát, thị kính dùng như một kính lúp để quan sát nói trên.
C. Thị kính tạo ra ảnh rất lớn của vật cần quan sát, vật kính dùng như một kính lúp để quan sát ảnh nói trên.
D. Thị kính tạo ra ảnh thật rất lớn của vật cần quan sát, vật kính dùng như một kính lúp để quan sát ảnh nói trên.
Câu 78. Một đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở thuần r=100W, hệ số tự cảm L=0,2(H) nối tiếp với 1 tụ điện
8
c=10(mF). Mắc mạch điện vào hiệu điện thế xoay chiều có tần số góc
thuần cảm có độ tự cảm
H
2
3
L
π
=
và tụ điện có điện dung
F
10
C
4
π
=
−
. Đặt vào
hai đầu đoạn mạch một nguồn xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng không đổi,
tần số 50Hz. Tổng trở của đoạn mạch nhận giá trị nào sau đây?
A.
Ω750
. B.
Ω250
. C.
Ω350
. D.
Ω650
.
Câu 82. Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron bị bứt ra khỏi kim loại không phụ thuộc vào yếu tố nào sau
đây?
A. Hằng số Plăng.
µ
m. D. 0,60
µ
m.
9
A
B
R
L
C
Câu 88. Tại thời điểm ban đầu chất
n
R
222
86
(Ra đon) có chu kỳ bán rã T = 3, 6 ngày. Độ phóng xạ ban đầu của 1, 2
g Rađon là__________.
A.
BqH
O
15
24110,7=
. B.
BqH
O
16
10.1343,2=
.
Câu 90. Trong giao thoa của ánh sáng đơn sắc qua khe I âng, nếu dịch chuyển nguồn S theo phương song song
với S
1
, S
2
về phía S
2
một khoảng thì____.
A. Hệ vân không thay đổi. B. Chỉ có vân trung tâm dời về phía S
1
.
C. Hệ vân dời về phiá S
2
. D. Hệ vân dời về phía S
1
.
Câu 91. Một thấu kính hội tụ cho vật thật AB một ảnh ảo A’B’ = 4 AB. Thay thấu kính hội tụ bằng thấu kính
phân kỳ tiêu cự có cùng giá trị tuyệt đối. Độ phóng đại dài của ảnh là: ______.
A.
4
3
−
. B.
4
3
. C.
4
7
. D.
4
=
. B.
m
µλ
276,0
0
=
. C.
m
µλ
375,0
0
=
. D.
m
µλ
425,0
0
=
.
Câu 95. Trong thí nghiệm với hai khe F
1
, F
2
cách nhau một khoảng a = 1, 2mm. Đặt màn hứng ảnh song song với
2 khe cách D = 0,9m, người ta quan sát được 9 vân sáng. Khoảng cách giữa trung tâm 2 vân sáng ngoài cùng là 3,
6mm. Tính bước sóng của bức xạ?
A.
m
µλ
1 1
'd d f
=
+
B.
1 1 1
'f d d
= +
C.
1 1
'd d f
=
−
D.
1 1 1
'f d d
= −
Câu 100. Cho một mạch dao động LC gồm một tụ điện và một cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L. Dao
động của mạch là dao động:
A. tắt dần. B. tuần hoàn. C. cưỡng bức. D. điều hoà.
Câu 101. Một người dùng một kính lúp O
1
có tiêu cự f
1
= 2 cm để quan sát một vật nhỏ AB. Người đó đặt vật
trước kính, cách O
1
một khoảng 1,9 cm và mắt đặt sau và sát O
1
để quan sát. Vị trí và độ phóng đại k của ảnh là:
C
D.
10
5
B
Câu 103. Độ bộ giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực được xác định bằng hệ thức _______
A.
1 2
c
D
G
f f
δ
∞
=
B.
1 2
c
f f
G
D
δ
∞
=
C.
2
1
c
D f
G
Câu 109. Khẳng định nào sau đây là sai?
11
A. Hiện tượng đặc biệt xảy ra trong dao động cưỡng bước là hiện tượng cộng hưởng.
B. Điều kiện cộng hưởng là hệ phải dao động cưỡng bước dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần
hoàn có tần số ngoại lực f gần bằng tần số của hệ f
0
.
C. Biên độ dao động cộng hưởng không phụ thuộc vào lực ma sát của môi trường chỉ phụ thuộc vào biên
độ của ngoại lực cưỡng bức.
D. Khi cộng hưởng dao động biên độ của dao động cưỡng bức tăng đột ngột và đạt giá trị cực đại.
Câu 110. Cô ban phóng xạ
O
C
60
27
dùng trong y học và kỹ thuật có chu kỳ bán rã T = 5, 7 năm. Để độ phóng xạ H
0
của nó giảm đi e lần (e là cơ số lôgarit tự nhiên ln) thì cần thời gian là________
A. t = 8, 55 năm. B. t = 8 năm. C. t = 9 năm. D. t = 8, 22 năm.
Câu 111. Lực hạt nhân là ________.
A. Lực liên kết giữa các nuclôn. B. Lực liên kết giữa các nơtrôn.
C. Lực liên kết giữa các prôtôn. D. Lực tĩnh điện.
Câu 112. Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc trong không khí. Khi thay không khí bằng môi trường
chiết suất n >1 thì khoảng vân sẽ?
A. Không đổi. B. Tăng. C. Giảm. D. Chưa đủ cơ sở để xác định.
Câu 113. Một vật sáng nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính của 1 thấu kính mỏng cho ảnh thật A’B’ cách thấu
kính một khoảng d’. Dịch vật lại gần thấu kính 30 cm thì ảnh A’B’ cách một vật khoảng như cũ và cao gấp 4 lần
vật. Tiêu cự của thấu kính là: _______.
A. f = -30 cm. B. f = 30 cm. C. f = -20 cm. D. f = 20 cm.
2 2
1
2
m A
ω
B. Trong quá trình dao động có sự chuyển hoá giữa động năng thế năng và công của lực ma sát.
C. Cơ năng của cơ hệ tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.
D. Trong suốt quá trình dao động, cơ năng của hệ được bảo toàn.
Câu 117. Cho phản ứng hạt nhân
3 2 4 1
1 1 2 0
17,6T H He n MeV+ → + +
cho biết số Avôgađrô N
A
= 6,02. 10
23
phân
tử/mol. Năng lượng toả ra từ phản ứng trên khi tổng hợp được 1 gam hêli là____
A. DE = 2,65. 10
24
J. B. DE = 4,24. 10
11
KJ.
C. DE = 2,65. 10
24
MeV. D. DE = 17,6 MeV.
Câu 118. Tại thời điểm ban đầu có 1,2g
222
86
Rn. Ra đon là chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T = 3,6 ngày. Sau
C
1
có tần số cộng hưởng là
1
ω
và mạch R
2
L
2
C
2
có tần số cộng hưởng là
2
ω
, biết
21
ωω
=
. Mắc nối tiếp hai mạch đó với nhau thì tần số cộng hưởng của mạch là
ω
.
ω
liên hệ với
1
ω
và
2
ω
theo
công thức nào?
ma 5,1
=
. D.
ma 5
=
.
Câu 124. Một mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm với độ tự cảm biến
thiên từ
0,3 H
µ
đến
12 H
µ
và một tụ điện có điện dung biến thiên từ
20 F
µ
đến
800 F
µ
. Máy đó có thể bắt
được các sóng vô tuyến điện trong dải sóng nào?
A. Dải sóng từ 6, 61 m đến 396 m.
B. Dải sóng từ 4, 61m đến 936,4 m.
C. Dải sóng từ 14, 5 m đến 936,4 m.
D. Dải sóng tư 4, 61 m đến 639,4m.
Câu 125. Khi soi gương ta thấy_______.
A. Ảnh ảo ở sau gương. B. Ảnh thật ở trước gương.
C. Ảnh thật ở sau gương. D. Ảnh ảo ở trước gương
Câu 126. Một gương cầu lõm có tiêu cự 1,5(m). Một vật nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính của gương cách
gương 60(cm). Hãy xác định vị trí, tính chất của ảnh ___.
0
sin(100 )( )
6
i I t A
π
π
= +
.
C.
0
sin(100 )( )
6
i I t A
π
π
= −
. D.
0
sin(100 )( )
6
i I t A
π
π
= −
.
Câu 129. Biết hiệu điện thế hãm bằng 3V, vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là___
A. 1,03. 10
6
(m/s). B. 10
8
L
p
=
Câu 131. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp với
cos =1ϕ
. Khẳng định nào sau đâu là sai?
A.
R
U U≠
B.
1
C.
L
= ϖ
ϖ
C.
Z
1
R
=
D. P = U. I.
Câu 132. Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 60cm và điểm cực cận cách mắt 12cm. Nếu người ấy
muốn nhìn rõ một vật ở xa vô cực mà không phải điều tiết thì phải đeo sát mắt một thấu kính có độ tụ bao nhiêu?
A. -1,67 điôp B. -2 điôp C. - 1,5 điôp D. -2,52 điôp
Câu 133. Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào đặc tính vật lí của âm là________
A. Bước sóng. B. Bước sóng và năng lượng âm.
C. Vận tốc âm.D. Tần số và biên độ âm.
Câu 134. Trong phóng xạ a, vị trí của hạt nhân conn sới hạt nhân mẹ______.
A. Tiến một ô trong bảng phân loại tuần hoàn.
B. Lùi một ô trong bảng phân loại tuần hoàn.
14
Câu 138. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương cùng tần số có các phương trình
1
4sin10 ( )x t cm= Π
và
2
4 3 sin(10 ( )
2
x t cm
Π
= Π +
. Phương trình dao động tổng hợp là
A.
8sin(10 )( )
3
x t cm
Π
= Π +
B.
8 2 sin(10 )( )
3
x t cm
Π
= Π +
C.
4 2 sin(10 )( )
3
x t cm
Π
= Π −
A. Đỏ, vàng, chàm, tím. B. Đỏ, lục, chàm, tím.
C. Đỏ, lam, chàm, tím. D. Đỏ, vàng, lam, tím.
Câu 143. Trong các trường hợp sau trường hợp nào có liên quan đến hiện tượng giao thoa ánh sáng?
A. Màu sắc sặc sỡ trên bong bóng xà phòng.
B. Màu sắc của ánh sáng trắng sau khi chiếu qua lăng kính.
C. Vệt sáng trên tường khi chiếu ánh sáng từ đèn pin.
D. Bóng đen trên tờ giấy khi dùng thước nhựa chắn chùm tia sáng chiếu tới.
Câu 144. Ở nơi có gia tốc trọng trường g (
2
g )=π
. Một con lắc đơn có chu kỳ dao động bằng 1,5s, độ dài của con
lắc đơn là________.
A. 0,75 m. B. 7,5 m. C. 0,56 m. D. 5,6 m.
Câu 145. Vận tốc truyền sóng cơ học trong một môi trường_______.
A. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và chu kỳ sóng.
B. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và năng lượng sóng.
C. Chỉ phụ thuộc vào bản chất của môi trường như mật độ vật chất, độ đàn hồi và nhiệt độ của môi trường.
D. Phụ thuộc vàc bản chất của môi trường và cường độ sóng.
Câu 146. Một con lắc đơn có chu kỳ 1, 5 s ở trên trái đất. Cho biết gia tốc trọng trường của mặt trăng nhỏ hơn của
trái đất 5, 9 lần. Chu kỳ dao động của con lắc đơn đó trên mặt trăng là_______.
A. 3,65 s. B. 3 s. C. 4,5 s. D. 2,5 s.
Câu 147. Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, gốc toạ độ được chọn tại vị trí cân bằng. Cơ năng của nó
không bằng__________
15
A. tổng động năng và thế năng của vật nặng khi nó đi qua vị trí bất kì.
B. thế năng hoặc động năng của vật nặng khi nó đi qua vị trí bất kì.
C. động năng của vật nặng khi nó đi qua vị trí cân bằng.
D. thế năng của vật nặng khi nó đi qua vị trí biên.
Câu 148. Sơ đồ phát xạ của 3 dãy vạch quang phổ Hidro như hình vẽ. Tên của các dãy là:
k = −
. B.
1
2
k =
. C.
1
2
k =
. D.
2k
= −
.
Câu 150. Để chỉnh lưu hai nửa chu kì dòng điện xoay chiều một pha thành dòng một chiều, số lượng điôt ít nhất
dùng trong mạch là _____.
A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.
Câu 151. Đối với mạch R và L ghép nối tiếp thì:
A. Cường độ dòng điện luôn trễ pha hơn so với hiệu điện thế.
B. Cường độ dòng điện luôn nhanh pha hơn so với hiệu điện thế.
C. Cường độ dòng điện luôn nhanh pha hơn so với hiệu điện thế góc
4
π
.
D. Cường độ dòng điện luôn trễ pha hơn so với hiệu điện thế góc
4
π
.
Câu 152. Một người mắt bình thường quan sát mặt trăng qua kính thiên văn gồm 2 thấu kính có tiêu cự
mf 2
1
hạt. B. n = 7,5.10
13
hạt.
C. n = 7,5.10
19
hạt. D. n = 7,5.10
17
hạt.
Câu 156. Hiện tượng quang điện là quá trình dựa trên: _______.
A. Sự phát sáng do các e trong các nguyên tử ngảy từ những mức năng lượng cao hơn xuống mức thấp hơn.
B. Sự giải phóng các photon khi kim loại bị đốt nóng.
C. Sự tác dụng của các e lên kính ảnh.
D. Sự giải phóng các e từ mặt kim loại do tương tác của chúng với các photon.
Câu 157. Một sóng điện từ có cùng bước sóng với một sóng siêu âm trong không khí. Biết sóng siêu âm có tần số
10
5
Hz, vận tốc truyền âm trong không khí là v = 300m/s, vận tốc sóng điện từ trong không khí c = 3.10
8
m/s. Tần
số của sóng điện từ là ______.
A. 10
11
Hz B. 10
9
Hz. C. 10
7
Hz. D. 10
5
Hz.
Câu 158. Biểu thức của định luật Ôm áp dụng cho mạch điện xoay chiều R nối tiếp với L nối tiếp với C có
. Tỉ số năng lượng liên kết trong hai hạt nhân đó sấp
sỉ bằng bao nhiêu?
A.
4
2
1
=
ε
ε
lần. B.
8
2
1
=
ε
ε
lần. C.
2
2
1
=
ε
ε
lần. D.
6
2
1
=
ε
ε
Câu 162. Động năng ban đầu cực đại của electơron thoát ra khỏi kim loại khi có phô tôn tần số f bắn vào tính theo
công thức nào sau đây?
A.
0d
W ax-A
hc
m
λ
=
. B.
2
0
ax
2
mv m
hf A= − +
. C.
2
0
ax
2
mv m
hc
A
λ
= −
.D.
odmax
W =
hc
Câu 166. Công thoát của electron của kim loại là: _______.
A. Năng lượng cần thiết để bứt electron tầng k khỏi nguyên tử kim loại.
B. Năng lượng tối thiểu để ion hoá nguyên tử kim loại.
C. Năng lượng của proton cung cấp cho nguyên tử kim loại.
D. Năng lượng tối thiểu để nguyên tử ra khỏi kim loại.
Câu 167. Công thức tính khoảng vân là_____.
A.
a
i
D
l
=
. B.
aD
i
l
=
. C.
D
i
a
l
=
. D.
2
D
i
a
l
=
A. 0, 2 N. B. 2 N. C. 4 N. D. 0,4 N.
Câu 170. Trong một máy phát điện 3 pha khi suất điện động ở một pha cực đại
01
Ee =
thì cácsuất điện động kia
đạt giá trị_________
A.
0302
86,0;86,0 EeEe −=−=
B.
2
;
2
0
3
0
2
E
e
E
e =
−
=
C.
2
;
2
0
3
0
2
sin(
v
d
tau
MM
Π
+=
ω
B.
).
2
sin(
λ
ω
d
tau
MM
Π
+=
C.
).
2
sin(
λ
ω
d
tau
MM
Π
3.10 s
−
. B.
4
6.10 s
−
. C.
4
2.10 s
−
. D.
4
4.10
−
s.
18
Câu 174. Mục đích sử dụng máy biến thế trong truyền tải điện năng đi xa là__________
A. Tăng công suất của dòng điện. B. Giảm công suất hao phí.
C. Tăng cường độ dòng điện. D. Giảm điện trở của đường dây.
Câu 175. Phát biểu nào sau đây là sai khi nó về ánh sáng trắng và ánh sáng đơn sắc?
A. Khi các ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trường trong suốt thì chiết suất của môi trường đối với ánh
sáng đỏ là nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn nhau.
B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
C. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là giống nhau.
D. Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
Câu 176. Mắt của một người có khoảng cách cực cận và cưc viễn OC
v
= 100cm, OC
c
= 15cm. Trong các phát
2
t204u
M
π
+π= sin
. B.
π
−π=
2
t204u
M
sin
cm.
C.
cm
4
t204u
M
C. Thấu kính là thấu kính phân kỳ, f = - 30cm.
D. Thấu kính là thấu kính phân kỳ, f = - 15cm.
Câu 182. Vận tốc truyền sóng cơ học trong một môi trường _______.
A. Chỉ phụ thuộc vào bản chất của môi trường như mật độ vật chất, độ đàn hồi và nhiệt độ của môi trường.
B. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và cường độ sóng.
C. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và chu kỳ sóng.
D. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và năng lượng sóng.
19
Câu 183. Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi hệ thức_______
A. T=2p
LC
. B. T=2p
L
C
C. T=2p
C
L
D. T=
LC2
Π
Câu 184. Nếu lấy đến 3 chữ số thập phân, giá trị nào sau đây đúng với giá trị của hằng số Plăng?
A. 6,265. 10
34
Js. B. 6,265. 10
-34
Js. C. 6,625. 10
-34
Js. D. 6,625. 10
34
Js.
D. Bước sóng và tần số đều thay đổi.
Câu 188. Hai bộ phận chính của kính thiên văn là hai thấu kính hội tụ có đặc điểm là____.
A. Vật kính có tiêu cự dài và thị kính có tiêu cự ngắn.
B. Vật kính có tiêu cự ngắn và thị kính có tiêu cự dài.
C. Vật kính có tiêu cự dài và thị kính có tiêu cự dài.
D. Vật kính có tiêu cự ngắn và thị kính có tiêu cự ngắn.
Câu 189. Ánh sáng đi từ không khí vào một chất lỏng trong suốt với góc tới i = 60
0
thì tia khúc xạ ứng với góc
khúc xạ r = 30
0
. Cho vận tốc ánh sáng trong không khí là c = 3. 10
8
m/s. Vận tốc ánh sáng trong chất lỏng
là________.
A. 1,73. 10
8
m/s. B. 1,73. 10
8
Km/s. C. 2,13. 10
8
m/s. D. 1,73. 10
5
m/s.
Câu 190. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Từ trường xoáy là từ trường mà đường cảm ứng từ bao quanh đường sức.
B. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy.
C. Điện trường xoáy là điện trường là những đường cong.
Câu 191. Công suất của nguồn sáng P = 2. 5w. Biết nguồn phát ra ánh sáng có bước sóng 0. 3
µ
Câu 196. Cần phải đặt vật sáng cách thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 5 cm một khoảng cách bằng bao nhiêu để thu
được ảnh thật có độ phóng đại gấp 5 lần vật?
A. d= 12cm B. d= 6 cm. C. d = 25 cm. D. d = 4cm.
Câu 197. Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều được xác định theo công thức nào sau đây?
A.
0
2I I=
B.
0
2I I=
C.
0
2
I
I =
D.
0
2
I
I =
Câu 198. Một kính hiển vi gồm vật kính L
1
có tiêu cự f
1
= 0, 5cm và thị kính L
2
có f
2
= 2cm, đặt cách nhau 0
1
-19
J. B. 0,125. 10
-19
J.
C. 3,97. 10
-19
J. D. 0,125. 10
-19
J.
Câu 200. Gọi MN là trục chính của một gương cầu, O nằm trên MN là vị trí đặt gương, S là vật, S’ là ảnh của S
qua gương, phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Nếu S và S
/
nằm cùng một phía so với O thì nằm cùng phía nhau so với trục chính.
B. Nếu S và S
/
nằm cùng một phía so với O thì nằm cùng khác phía nhau so với trục chính.
C. Nếu S và S
/
nằm khác phía nhau so với O thì nằm cùng một phía so với trục chính.
D. Nếu S và S
/
nằm khác phía so với O thì tính chất thật, ảo của vật và ảnh là khác nhau.
Câu 201. Hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch R, L, C xảy ra với điều kiện nào sau đây ?
A.
2
1
2
f
LC
D. Thấp hơn nhiệt độ của nguồn
Câu 204. Một lăng kính có góc chiết quang A = 60
0
. Góc lệch cực tiểu là D
min
= 30
0
. Góc tới i
1
có giá trị bằng bao
nhiêu?
A. 90
0
. B. 45
0
. C. 60
0
. D. 30
0
.
Câu 205. Hai âm có cùng độ cao thì chúng có cùng đặc điểm nào trong các điểm sau?
A. Cùng tần số. B. Cùng biên độ.
C. Cùng bước sóng trong một môi trường. D. Cùng tần số, cùng biên độ.
Câu 206. Số prôtôn trong 15,9949gam
16
8
O là bao nhiêu?
A. Z = 14,45. 10
24
B. Z = 96,34. 10
=
. Phương trình của dao động tổng hợp là_____.
A.
7
8sin ( t + )
12
x
π
ω
=
B.
5
6 3 sin ( t + )
4
x
π
ω
=
C.
6 3 sin ( t + )
2
x
π
ω
=
D.
5sin ( t + )
2
x
π
P P
m m
λ µ λ µ
= =
. B.
1 2
1,0939 ; 1,8121
P P
m m
λ µ λ µ
= =
.
C.
1 2
1,2811 ; 1,8744
P P
m m
λ µ λ µ
= =
. D.
1 2
1,8744 ; 1,2811
P P
m m
λ µ λ µ
= =
.
Câu 211. Chiết suất của nước là
3
4
nằm trên trục chính và cách gương 20cm. Độ phóng đại dài của ảnh là: _______.
22
A.
2
k
3
=
B. k = - 1,5 C.
k 1,5=
D.
2
k
3
=−
Câu 213. Ảnh của một vật thật được tạo bởi một thấu kính phân kỳ không có tính chất________.
A. Nhỏ hơn vật. B. Cùng chiều với vật.
C. Là ảnh ảo. D. Là ảnh thật.
Câu 214. Một biến thế dùng trong một máy thu vô tuyến điện có cuộn sơ cấp có điện trở rất nhỏ gồm 2000 vòng
dây mắc vào mạng điện 220V. Để cuộn thứ cấp lấy ra hiệu điện thế 88V khi đó cuộn thứ cấp có số vòng dây
là___________
A. 400 vòng. B. 225 vòng. C. 75 vòng. D. 25 vòng.
Câu 215. Trong phương trình quang điện của Anhxtanh:
2
2
0Max
mV
Ahf +=
. Đại lượng
Max
V
t+
2
π
) cm. B. x = 5 sin (5
π
t +
2
π
) cm.
C. x = 5 sin (10
π
t + ) cm. D. x = 5 sin (5
π
t ) cm.
Câu 220. Để quan sát hiện tượng giao thoa ánh sáng dễ nhất, ta có thể sử dụng ánh sáng đơn sắc màu?
A. Mầu tím. B. Mầu vàng. C. Mầu lam. D. Mầu đỏ.
Câu 221. Một lăng kính có góc chiết quang A=60
0
, chiết xuất
n 3=
, góc ló i
2
=60
0
, thì góc tới i
1
có giá trị
là_______.
A. 90
0
p
æ ö
÷
ç
= +
÷
֍
è ø
kết luận nào
sau là sai?
A. Cường độ dòng điện hiệu dụng là 8 (A).
B. Biên độ dao động của dòng điện bằng 8(A).
C. Tần số dòng điện bằng 50Hz.
D. Chu kỳ dao động của dòng điện bằng 0,02s.
Câu 225. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương theo các phươg trình
)
4
sin(4
1
Π
+= tx
ω
và
).
4
3
sin(34
2
Π
+= tx
+= tx
ω
Câu 226. Một điện cực phẳng M bằng kim loại có giới hạn quang điện
0
332nmλ =
. Được soi bằng bức xạ sóng
0
83nmλ =
. Giả sử khi e
-
vừa bứt ra khỏi M nó gặp ngay 1 điện trường có E = 750 V/m. Hỏi e
-
chỉ có thể rời xa M
khoảng cách tối đa là bao nhiêu?
A. l = 1,5 mm. B. l = 1,5 cm. C. l = 15 cm. D. l = 1,5 m.
Câu 227. Trong mạch dao động điện từ cho: C = 2,5mF; U
0
= 5 V. Năng lượng từ trường cực đại trong mạch có
giá trị nào sau đây?
A. 31,25. 10
-6
J. B. 62,5. 10
-6
J. C. 12,5. 10
-6
J. D. 6,25. 10
-6
J.
Câu 228. Một đoạn mạch điện gồm một cuộn dây có điện trở thuần r = 5W và độ tự cảm
2
D.
p
p
æ ö
÷
ç
= -
÷
֍
è ø
4 sin 100 ( )
4
i t A
Câu 229. Một thấu kính hội tụ hai măt lồi làm bằng thuỷ tinh chiết suất n = 1,6 khi đặt trong không khí thì có tiêu cự f = 15cm. Tiêu
cự sẽ bằng bao nhiêu nếu thấu kính được đặt trong môi trường trong suốt có chiết suất
51n ,=
′
?
A. 135cm. B. 115cm. C. 100cm. D. 90cm.
24
Câu 230. Công thoát (e) của một quả cầu kim loại là 2,36 (eV). Chiếu ánh sáng kích thích có
0,36 m
λ µ
=
vào
quả cầu kim loại trên đặt cô lập, điện thế cực đại của quả cầu là_____.
A. 11 V. B. 1,1 V. C. 1,01 V. D. 1,11 V.
Câu 231. Trên một vành kính lúp có ghi X2,5. Một người mắt bình thường có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 25 cm.
Hỏi muốn quan sát một vật nhỏ qua kính lúp nói trên người đó phải đặt vật trong khoảng nào trước kính ? (Kính
đeo sát mắt)
0
. B. i =30
0
. C. i = 45
0
. D. i = 75
0
.
Câu 235. Hai nguồn kết hợp là hai nguồn:_______.
A. Có cùng tần số và có độ lệch pha không thay đổi theo thời gian.
B. Có độ lệch pha không thay đổi theo thời gian.
C. Có cùng biên độ có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
D. Có cùng tần số cùng phương truyền.
Câu 236. Sóng vô tuyến được đài phát có công suất lớn có thể truyền đi mọi điểm trên mặt đất là sóng____.
A. Sóng cực ngắn. B. Sóng ngắn. C. Sóng trung. D. Dài và cực dài.
Câu 237. Cho mạch RLC mắc nối tiếp có R=100W; L=
2
( )H
π
và
4
10
( )C F
π
−
=
. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch hiệu
điện thế xoay chiều
200 2 sin(100 )
4
i t
π
π
= −
(A).
Câu 238. Một con lắc lò xo gồm một vật có khối lượng m =100g treo vào đàu 1 lò xo có độ cứng k =100 N/m.
Kích thích vật dao động trong quá trình vật dao động điều hoà, vật có vận tốc cực đại bằng 62,8 cm/s. Lấy
2
10
π
=
. Vận tốc của vật ở điểm cách vị trí cân bằng 1cm theo chiều dương là:
A. 54,38 cm/s. B. 6,28 cm/s. C. . 50,25 cm/s. D. 36,00 cm/s.
25