Lớp 4 tuần 7 Full - Pdf 44

Tuần 7
Thứ hai ngày 16 tháng 10 năm 2006
Buổi sáng:
Tiết 1: Chào cờ
Tập trung sân trờng
_________________________________________________
Tiết 2: Tập đọc
Trung thu độc lập
I. Mục đích, yêu cầu:
1. Kiến thức
- Hiểu các từ ngữ trong bài.
- Hiểu ý nghĩa của bài: Tình thơng yêu các em nhỏ của anh chiến sĩ, mơ ớc của anh về tơng lai của
các em trong đêm trung thu độc lập đầu tiên của đất nớc.
2. Kĩ năng :
- Đọc trơn toàn bài. Biết đọc diễn cảm bài văn thể hiện tình cảm yêu mến thiếu nhi, niềm tự hào ớc
mơ và hi vọng của anh chiến sĩ về tơng lai tơi đẹp của đất nớc, của thiếu nhi.
3. Thái độ : Yêu quê hơng đất nớc, giữ gìn và bảo vệ nền độc lập nớc nhà.
II. Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ trong SGK.
III. Hoạt động dạy - học chủ yếu:
A. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS đọc bài Chị em tôi, trả lời câu hỏi trong
SGK.
- Nhận xét, đánh giá.
B. Bài mới
1 Giới thiệu bài, ghi bảng
- GV giới thiệu chủ điểm Trên đôi cánh ớc mơ.
- Giới thiệu bài Trung thu độc lập.
2. Bài giảng
a. Luyện đọc
- Cho học sinh đọc nối tiếp.

- GV hớng dẫn HS cả lớp luyện đọc và thi đọc diễn
cảm 1 đoạn văn có thể chọn đoạn 2.
3. Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học.
- GV dặn HS về nhà đọc trớc vở kịch ở vơng quốc T-
ơng Lai.
- Học sinh nêu.
- Ba HS nối tiếp nhau đọc 2 đoạn. GV nhắc
nhở các em tìm đúng giọng đọc của bài văn
và thể hiện diễn cảm.
_________________________________________________
Tiết 3: Toán
Luyện tập
I. Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về:
- Giải các bài toán có lời văn và thành phần cha biết của phép cộng hoặc phép trừ.
- Kỹ năng thực hiện phép cộng, phép trừ và biết cách thử lại phép cộng, phép trừ.
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học.
II. Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ.
III. Hoạt động dạy học chủ yếu:
A. Kiểm tra bài cũ
- KT vở bài tập của HS
- Giáo viên nhận xét, đánh giá.
B. Bài mới
1. Giới thiệu bài
2. Luyện tập
* GV tổ chức cho HS làm bài tập
Bài 1
a) GV nêu phép cộng 2416 + 5164

và số bé nhất có năm chữ số (10 000) rồi tính hiệu
của chúng đợc 89 999.
3. Củng cố - dặn dò
- GV nhận xét tiết học.
- Giáo viên dặn dò HS.
- Học sinh thực hiện.
- Học sinh thực hiện. 1 em chữa bài. Lớp
nhận xét.
- Làm vở, 1 em lên bảng chữa.
- Làm miệng. Lớp nhận xét.
_________________________________________________
Tiết 4: Kĩ thuật
Khâu đột tha
I - mục tiêu :
- Học sinh biết cách khâu đột tha và ứng dụng của khâu đột tha.
- Khâu đợc các mũi khâu đột tha theo đờng vạch dấu.
- Hình thành thói quen làm việc kiên trì, cẩn thận.
II- đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng Kĩ thuật.
III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:
A. Kiểm tra
- Kiểm tra đồ dùng của HS
B.Bài mới:
1. Giới thiệu bài.
2. Bài giảng.
*Hoạt động 1: GV hớng dẫn HS quan sát và
nhận xét mẫu:
- Quan sát các mũi khâu đột tha ở mặt phải, mặt
trái đờng khâu kết hợp quan sát Hình 1 (SGK-
15).

* Hoạt động 3: Thực hiện khâu đột tha trên
giấy.
- Cho học sinh thực hiện, giáo viên quan sát, uốn
nắn.
3. Củng cố - dặn dò.
- Nhấn mạnh nội dung bài.
- Nhận xét tiết học.
- Học sinh nhắc lại.
- Quan sát, nêu lại từng bớc.
- Quan sát giáo viên thực hiện mẫu.
- Nhắc lại:
+ Khâu theo chiều từ trái sang phải
+ Khâu theo quy tắc: lùi 1- tiến 3, mũi khâu
bắt đầu bằng cách lùi lại đờng dấu 1 mũi để
xuống kim, sau đó lên kim cách điểm vừa xuống
một khoảng gấp 3 lần chiều dài 1 mũi khâu và rút
chỉ.
+ Không rút chỉ chặt quá hoặc lỏng quá.
+ Khâu đến cuối đờng khâu thì xuống kim để
kết thúc đờng đờng khâu nh cách kết thúc đờng
khâu thờng.
- Học sinh thực hiện.
____________________________________________________________________
Buổi chiều:
Tiết 1: Lịch sử
Chiến thắng Bạch Đằng do Ngô Quyền lãnh đạo (năm 938)
I. mục tiêu:
1. Kiến thức: Học sinh hiểu nguyên nhân dẫn đến chiến thắng Bạch Đằng.
2. Kĩ năng: Nhìn vào lợc đồ tờng thuật đợc diễn biễn của trận Bạch Đằng.
4

- Nhấn mạnh nội dung bài.
- Dặn học sinh chuẩn bị cho tiết sau.
- Nghe.
- Học sinh đọc sách giáo khoa, trả lời các câu
hỏi.
- Học sinh nêu.
- Học sinh chia nhóm, thảo luận theo câu
hỏi, sau đó cử đại diện trả lời, các nhóm khác
nhận xét, bổ sung.
- Học sinh trả lời. lớp nhận xét, bổ sung.
_________________________________________________
Tiết 2: Toán*
Luyện tập: Phép cộng, phép trừ
I. Mục tiêu:
- Củng cố về cách cộng trừ các số có nhiều chữ số.
- Rèn kĩ năng cộng trừ các số có nhiều chữ số.
- Giáo dục học sinh học hành chăm chỉ, biết áp dụng kĩ thuật tính toán vào cuộc sống.
II. Đồ dùng dạy học:
- VBT Toán.
III. Các hoạt động dạy học:
5
A. Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra VBT của học sinh.
- GV nhận xét, ghi điểm.
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Hớng dẫn luyện tập: (VBT)
* Bài 1 (35):
- Nêu yêu cầu của bài.
- Cho học sinh lên bảng đặt tính và tính,

I. Mục tiêu:
- HS có những hiểu biết ban đầu về đoạn văn kể chuyện.
- Biết vận dụng những hiểu biết ban đầu về đoạn văn để tập tạo dựng một đoạn văn kể chuyện.
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học.
II. Đồ dùng dạy học:
- VBT.
III. Các hoạt động dạy học:
A. Kiểm tra bài cũ:
(?) Thế nào là danh từ chung, danh từ riêng?
- GV nhận xét, ghi điểm.
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Ôn tập:
* Phần nhận xét.
Bài 1 (35):
- Giáo viên nêu nghĩa từng từ, cho học sinh tìm từ.
- Giáo viên nhận xét, sửa chữa.
- 2 em trả lời. Lớp nhận xét, đánh giá.
- Nghe.
- Tìm và ghi vào vở.
6
Bài 2, 3 (36):
- Cho học sinh tự làm vở sau đó đọc bài làm của mình.
* Phần luyện tập:
Bài 1 (36)
- Cho học sinh làm miệng.
- Giáo viên nhận xét, bổ sung, đánh giá.
Bài 2 (37):
- Cho học sinh tự làm vở.
- Giáo viên nhận xét, đánh giá.

2. Bài giảng
* Hoạt động 1: Tìm hiểu về bệnh béo phì
Mục tiêu:
- Nhận dạng dấu hiệu béo phì ở trẻ em.
- Nêu đợc tác hại của bệnh béo phì.
* Cách tiến hành:
Bớc 1: Làm việc theo nhóm
- Giáo viên chia nhóm.
Bớc 2: Làm việc cả lớp
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả làm việc của
nhóm mình. Các nhóm khác bổ sung.
- 2 HS trả lời, lớp nhận xét.
- Lắng nghe.
- HS làm việc theo nhóm, trả lời câu hỏi.
- Đại diện nhóm lên trình bày kết quả.
7
Đáp án:
- Câu 1: b.
- Câu 2: 2.1.d; 2.2.d; 2.3.e
Kết luận
- Một em bé có thể xem là bị béo phì khi nào?
* Hoạt động 2: Thảo luận về nguyên nhân và cách
phòng chống bệnh béo phì
* Mục tiêu: nêu đợc nguyên nhân và cách phòng
chống bệnh béo phì.
* Cách tiến hành:
- GV nêu câu hỏi cho cả lớp thảo luận:
+ Nguyên nhân gây béo phì là gì?
+ Làm thế nào để phòng tránh bệnh béo phì?
+ Cần làm gì khi em bé và bản thân bạn bị béo phì hay

đúng nguyên nhân gây bệnh béo phì để điều
trị và nhận đợc lời khuyên về chế độ dinh
dỡng hợp lí.
* Khuyến khích em bé hoặc bản thân mình
phải tăng vận động, luyện tập thể dục, thể
thao.
- Học sinh thực hiện.
+ Các nhóm tự thảo luận và đa ra tình
huống.
+ Nhóm trởng điều khiển các bạn phân vai
theo tình huống đã đề ra.
+ Các vai hội ý lời thoại và diễn xuất. Các
bạn khác góp ý kiến.
- Học sinh thực hiện.
8
- Nhấn mạnh nội dung bài.
- Nhận xét tiết học.
_________________________________________________
Tiết 3: Toán
Biểu thức có chứa hai chữ
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Nhận thức một số biểu thức đơn giản có chứa hai chữ.
2. Kĩ năng: Biết tính giá trị của một số biểu thức đơn giản có chứa hai chữ.
3. Thái độ: Tính chính xác và yêu thích môn học.
II. Đồ dùng
- Bảng phụ.
III. Các hoạt động dạy - học
A. Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra VBT của học sinh.
B. Bài mới:

- HS trả lời.
- Học sinh trả lời.
- Học sinh thực hiện.
- Mỗi lần thay chữ số bằng chữ ta tính đợc
một giá trị của biểu thức a+b.
- Học sinh thực hiện.
9
Bài 2: Làm tơng tự bài 1.
Bài 3: GV kẻ bảng nh SGK, cho HS làm bài theo mẫu
rồi chữa bài.
Bài 4: Cho HS làm bài rồi chữa bài.
3. Củng cố - dặn dò:
- GV chốt kiến thức.
- Dặn HS chuẩn bị bài sau.
- Làm vở. 1 em nêu kết quả. Lớp nhận xét.
- 2 em lên bảng làm, lớp nhận xét, bổ sung.
- Học sinh nêu miệng kết quả bài làm.
_________________________________________________
Tiết 4: Chính tả
N-V: Gà Trống và Cáo
I. Mục đích, yêu cầu
1. Kiến thức: Nhớ - viết lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trích trong bài thơ Gà Trống và Cáo.
2. Kĩ năng: Tìm đúng, viết đúng chính tả những tiếng bắt đầu bằng ch/tr (hoặc có vần ơn / ơng) để
điền vào chỗ trống, hợp với nghĩa đã cho.
3. Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức viết chữ đẹp, giữ vở sạch.
II. Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ.
III. Hoạt động dạy - học chủ yếu
A. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên làm bài tập 3.

Buổi chiều:
Tiết 2: Luyện từ và câu
Cách viết tên ngời, tên địa lí Việt Nam
I. Mục tiêu:
10
1. Kiến thức: Nắm đợc qui tắc viết hoa tên ngời, tên địa lí Việt Nam.
2. Kĩ năng: Biết vận dụng những hiểu biết về qui tắc viết hoa tên ngời và tên địa lía Việt Nam để viết
đúng một số tên riêng Việt Nam.
3. Thái độ: ý thức viết đúng qui tắc chính tả.
II. Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi rõ họ tên của ngời.
- Bản đồ có ghi tên các quận huyện thị xã, các danh lam thắng cảnh ...
III. Các hoạt động dạy học:
A. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi một HS lên bảng làm bài 1, một HS lên bảng
làm bài 2.
- GV nhận xét, cho điểm.
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Bài giảng:
a, Phần nhận xét
- HS đọc yêu cầu của bài .
- GV nêu nhiệm vụ: nhận xét cách viết tên ngời, tên
địa lí đã cho.
- GV kết luận: Khi viết tên ngời và tên địa lí Việt
Nam, cần viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng tạo
thành tên đó.
b, Phần ghi nhớ
- Yêu cầu học sinh đọc.
- GV có thể nói thêm: Tên ngời VN thờng gồm họ,

- Mỗi HS viết tên mình và địa chỉ gia đình.
Gọi hai HS lên bảng viết.
- Học sinh thực hiện theo hớng dẫn của giáo
viên.
- Học sinh đọc.
- Học sinh viết tên các danh lam, thắng
cảnh, quận, huyện, thị xã, ... sau đó tìm các
địa danh đó trên bản đồ.
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả.
11
+ quận Ba Đình, quận Cầu Giấy, quận Tây Hồ ...
+ huyện Gia Lâm, huyện Mê Linh, huyện Sóc Sơn ...
+ Hồ Gơm, Hồ Tây, hồ Bảy Mẫu, chùa Một Cột ...
- Giáo viên chốt lại nội dung.
3. Củng cố - dặn dò:
- Đọc lại nội dung ghi nhớ.
- Giáo viên nhận xét tiết học và dặn dò.
- Chuẩn bị bài sau.
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
____________________________________________
Tiết 2: Địa lí
Một số dân tộc ở Tây Nguyên
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Học sinh nắm đợc:
- Một số dân tộc ở Tây Nguyên.
- Nắm đợc những đằc điểm tiêu biểu về dân c, buôn làng, sinh hoạt, lễ hội của một số dân tộc ở Tây
Nguyên.
- Dựa vào lợc đồ (bản đồ), tranh, ảnh để tìm kiến thức.
2. Kĩ năng :
- Trình bày đợc những đặc điểm tiêu biểu về dân c, buôn làng, sinh hoạt, trang phục, lễ hội của một

12

Trích đoạn Thái độ: Làm việc có khoa học, yêu thích môn học.
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status