giao an lop 4 tron bo TUAN 2 da chinh doc - Pdf 44

TUẦN 2
Ngày soạn: 11/09/2015
Ngày giảng: 14 -> 18/09/2015
Thứ hai ngày 14 tháng 09 năm 2015
Tiết 1:Toán

LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
- Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số đo có đơn vị là cm thành dm và ngược
lại trong trường hợp đơn giản.
-Nhận biết được độ dài đề-xi-mét trên thước thẳng.
-Biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản.
-Vẽ được đoạn thẳng có độ dài 1 cm.
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3 (cột 1, 2), Bài 4.
-GDHS tính cẩn thận khi làm bài.
- KNS: Tư duy sáng tạo. Tự nhận thức; quản lý thời gian; Hợp tác.
II. Đồ dùng dạy - học
- Bảng nhóm,
III. Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ổn định tổ chức
2. Kiểm tra:
- 1 dm bằng bao nhiêu cm?
1dm = 10cm
10 cm bằng bao nhiêu dm?
10 cm = 1dm.
- Nhận xét, đánh giá
- Cùng GV nhận xét, đánh giá.
3. Bài mới:
HĐ1. Giới thiệu bài:

vở.
1dm = 10 cm
2dm = 20 cm
30cm = 3dm

3dm = 30 cm
5dm = 50cm
60cm = 6dm

8dm= 80cm
9dm= 90cm
70cm= 7dm

- Thu 1 số vở .
- Cùng GV nhận xét, đánh giá.
- Nhận xét, đánh giá.
- Cho học sinh sửa bài
- Học sinh nêu: Điền cm hoặc dm vào
Bài 4: Gọi học sinh đọc yêu cầu bài.
- Chia lớp làm 4 tổ và thảo luận để lựa chọn, chỗ chấm thích hợp.
quyết định nên điền cm hay dm vào chỗ + Độ dài cái bút chì là 16 cm
chấm. Sau đó gọi đại diện nhóm lên trình bày, + Độ dài một gang tay của mẹ là 2dm.
+ Độ dài một bước chân của Khoa dài
đại diện nhóm khác nhận xét.
30cm.
- Nhận xét và tuyên dương.
+ Bé Phương cao 12 dm.
1dm =10 cm;
4. Củng cố - Dặn dò
50 cm = 5 dm

hỏi:
-Bản tự thuật nói về ai ?
-Nhờ đâu em biết rõ về bạn Thanh Hà như vậy ?
- Nhận xét, đánh giá.
3. Bài mới:
HĐ1. Giới thiệu bài:
HĐ2. Luyện đọc:
- GV đọc mẫu.
-Hướng dẫn học sinh luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ.
* Đọc từng câu:
- Cho HS đọc nối tiếp theo câu.
-Hướng dẫn phát âm: bàn tán, sáng kiến, lặng lẽ,
đỏ hoe. . .
* Đọc từng đoạn:
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn.
-Hướng dẫn ngắt câu: Một buổi sáng/vào giờ ra
chơi/các bạn trong lớp túm tụm bàn bạc điều gì/có
vẻ bí mật lắm./
-Giảng từ: lặng lẽ, bí mật, sáng kiến.
- Cho học sinh đọc trong nhóm.
*. Đọc đoạn trong nhóm.
- Thi đọc giữa các nhóm.
* Đọc toàn bài.
-Cả lớp đọc đồng thanh.

Hoạt động của học sinh
-2 học sinh đọc bài và trả lời
câu hỏi.


Na.
- Gọi học sinh đọc đoạn 3, 4
-Học sinh đọc đoạn 3,4.
-Theo em Na có xứng đáng nhận phần thưởng -Xứng đáng vì Na là 1 cô bé
không? Vì sao?
tốt bụng.


-Khi Na được thưởng có những ai vui mừng? -Na mừng đỏ mặt, cô giáo và
Vui mừng như thế nào?
các bạn vỗ tay vang dậy, mẹ Na
mừng chảy nước mắt.
HĐ4. Luyện đọc lại:
- GV đọc mẫu.
- Lắng nghe và đọc thầm theo.
-Học sinh luyện đọc cá nhân
- Cho học sinh luyện đọc cá nhân từng đoạn.
từng đoạn.
- Thi đọc cá nhân, nhóm.
- Thi đọc cá nhân, nhóm.
-Học sinh theo dõi.
- Nhạn xét, đánh giá.
4. Củng cố-dặn dò:
-Biết giúp đỡ bạn bè
-Em học được ở bạn Na đức tính gì?
- Lắng nghe và thực hiện.
-Về nhà học bài, chuẩn bị bài ”Làm việc thật là
vui”
-Nhận xét tiết học.
----------------------------------------

- Cùng GV nhận xét, đánh giá.
3. Bài mới:
HĐ1. Giới thiệu:
-Hôm nay, chúng em sẽ học kể từng đoạn sau đó là - Lắng nghe, nhắc lại tiêu đề.
toàn bộ câu chuyện “Phần thưởng” mà các em đã


học trong 2 tiết tập đọc trước.
HĐ2. Hướng dẫn kể chuyện.
-Hướng dẫn HS quan sát tranh và cho HS kể theo - HS kết hợp quan sát tranh
câu hỏi gợi ý.
và kể theo yêu cầu.
+ Kể theo tranh 1
-Na là 1 cô bé như thế nào?
- Tốt bụng.
-Trong tranh này, Na đang làm gì?
- Na đưa cho Minh nửa cục
tẩy.
-Kể lại các việc làm tốt của Na đối với các bạn.
-Na gọt bút chì giúp Lan, bẻ
cho Minh nửa cục tẩy, chia
bánh cho Hùng, nhiều lần trực
nhật giúp các bạn bị mệt.
-Na còn băn khoăn điều gì?
- Học chưa giỏi.
-Chốt ý: Na tốt bụng giúp đỡ bạn bè.
-Nhận xét, đánh giá.
- Lớp nhận xét
+ Kể theo tranh 2, 3
- Cuối năm học các bạn bàn tán về chuyện gì? Na - Cả lớp bàn tán về điểm và

- Lớp nhận xét
HĐ3. Hướng dẫn kể lại toàn bộ câu chuyện.
-GV tổ chức cho HS kể theo từng nhóm.
- Hoạt động nhóm.
-Nhận xét , tuyên dương
- HS kể theo nhóm, đại diện
nhóm lên thi kể chuyện
*HSKG bước đầu kể lại được


toàn bộ câu chuyện (BT4).
- Đề cao lòng tốt, khuyến
khích học sinh làm việc tốt.

- Gợi ý HS nêu ý nghĩa câu chuyện
4. Củng cố - Dặn dò
-Qua các giờ kể chuyện tuần trước và tuần này, các
em đã thấy kể chuyện khác đọc chuyện. Khi đọc - Lắng nghe.
các em phải đọc chính xác, không thêm bớt từ
ngữ. Còn khi kể em không nhìn sách mà kể theo
trí nhớ (tranh minh hoạ giúp em nhớ). Vì vậy em
không nhất thiết phải kể y như sách. Em chỉ nhớ
nội dung chính của câu chuyện. Em có thể thêm
bớt từ ngữ. Để câu chuyện hấp dẫn em nên kể tự
nhiên kèm điệu bộ, cử chỉ.
- Về kể lại câu chuyện cho người thân nghe.
- - Lắng nghe và thực hiện.
- Nhận xét tiết học.
----------------------------------------------Tiết 5: Thủ công
Tiết 6: Tiếng Việt (ôn)

HĐ1. Giới thiệu bài:
Hôm nay chúng ta sẽ học bài: “Số bị trừ Số trừ - Hiệu” - GV ghi tiêu đề bài
HĐ2. Giới thiệu số bị trừ - số trừ - hiệu
- GV viết: 59 - 35 = 24.
- GV chỉ vào từng số trong phép trừ và nêu
tên gọi,
59
35
=
24

- Cùng GV nhận xét, đánh giá.

- HS nhắc lại tiêu đề bài.
- HS đọc
- HS nhắc lại.

Số bị trừ
Số trừ
Hiệu
- GV viết phép trừ theo cột dọc, yêu cầu HS - Vài HS nêu lại tên gọi thành
gọi tên thành phần.
phần
-

59
35
24

Số bị trừ

87
25
62

59
50
9

72
0
72

34
34
0

Bài 2: (ý d dành cho HSG) Gọi HS đọc
bài và nêu yêu cầu.
- GV Nhận xét, chốt lại kết quả đúng.
a) Số bị trừ là 79, số trừ là 25
-

b) Số bị
-

79
25
54

trừ là 38, số trừ là 12

- Còn lại:…….dm?
- Nêu ý kiến.

- HS giải bài vào vở toán lớp. Một
HS làm bảng, cả lớp làm vào vở.
Bài giải
Đoạn dây còn lại dài là:
8 - 3 = 5 (dm)
Đáp số: 5 dm
4. Củng cố - Dặn dò:
- HS nhận xét bài của bạn.
- Xem lại bài và ghi nhớ tên gọi các số - Lắng nghe và thực hiện.
trong phép tính
- Nhận xét tiết học.
------------------------------------------------------

Tiết 2: Chính tả (Tập chép)

PHẦN THƯỞNG
I. Mục tiêu
- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt bài Phần Thưởng ( SGK ).
- Làm được BT3, BT4, BT( 2 ) a / b
- GD học sinh có ý thức rèn chữ, giữ vở đẹp, yêu thích môn học chính tả.
- KNS: Tự nhận thức; Hợp tác; Tư duy phê phán; xử lý thông tin.
II. Đồ dùng dạy - học
-GV: Bảng phụ chép sẵn nội dung tóm tắt bài Phần thưởng và nội dung 2 bài tập
chính tả.
-HS: Vở ghi, bảng con
III. Các hoạt động dạy - học.
Hoạt động của giáo viên

-Vậy còn Na là gì?
-Cuối mỗi câu có dấu gì?
-Kết luận: Chữ cái đầu câu và tên riêng
phải viết hoa. Cuối câu phải viết dấu chấm
-Chỉnh sửa lỗi cho HS.
d. Chép bài
-Yêu cầu HS tự nhìn bài chép trên bảng và
chép vào vở.
e. Soát lỗi
-Đọc thong thả đoạn cần chép, phân tích
các tiếng viết khó, dễ lẫn cho HS kiểm tra.
g. Chấm bài
-Thu và chấm một số bài tại lớp. Nhận xét
bài viết của HS.
HĐ3. Hướng dẫn làm bài tập chính tả.
-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.

- Cùng GV nhận xét, đánh giá.
- Nhắc lại tiêu đề bài.

- 2 HS lần lượt đọc đoạn văn cần
chép.
- Đoạn văn kể về bạn Na.
- Bạn Na là người rất tốt bụng.
- Phần thưởng, đặc biệt , nghị.
- 2 HS viết trên bảng lớp, HS dưới
lớp viết vào bảng con.
- Đoạn văn có 2 câu.
- HS nêu.
- Cuối và Đây là các chữ đầu câu.

tốt, viết đẹp không mắc lỗi, động viên các em
còn mắc lỗi cố gắng.
-Dặn dò HS học thuộc 29 chữ cái.

- Làm bài: Điền các chữ theo thứ tự:
p, q, r, s, t, u, ư, v, x, y.
- Nhận xét bài bạn.
- Nghe và sửa chữa bài mình nếu sai.
- Học thuộc 10 chữ cái cuối cùng.
- Lắng nghe và thực hiện.

-------------------------------------

Tiết 3: Tập đọc

LÀM VIỆC THẬT VUI
I. Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ.
- Hiểu ý nghĩa: Mọi người, vật đều làm việc; làm việc mang lại niềm vui. (trả lời
được các câu hỏi trong SGK)
- Học sinh có ý thức chăm chỉ làm việc.
- KNS: Lắng nghe tích cực; hợp tác; quản lý thời gian; xử lý thông tin.
II. Đồ dùng dạy- học:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ SGK, bảng phụ
-Học sinh: Sách giáo khoa
III. Hoạt động dạy-học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ổn định tổ chức.
2. Kiểm tra:

người.
* Đọc đoạn trong nhóm.
- Thi đọc giữa các nhóm.
- Đọc toàn bài.
- Đọc đồng thanh.
HĐ3. Tìm hiểu bài:
+Gọi Học sinh đọc đoạn 1:

-Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh.
- Học sinh đọc nối tiếp.

-Học sinh thi đọc.
- 1 học sinh đọc.
- HS đọc đồng thanh.

-Học sinh đọc đoạn 1 từ đầu . . .
“tưng bừng”
-Đồng hồ, chim tu hú, chim sâu,
cành đào.
- Tìm các từ chỉ đồ vật, con vật, cây cối có -Đồng hồ: báo giờ, Gà trống: gáy
trong bài?
báo thức . . .
-Các vật và con vật xung quanh ta làm những -Làm ruộng, quét nhà, nấu cơm . . .
việc gì?
-Hằng ngày cha, mẹ, anh, chị làm những việc
gì?
+ Học sinh đọc đoạn 2
+ Gọi Học sinh đọc đoạn 2.
-Học bài, quét nhà, nhặt rau. . .
-Nêu những việc Bé làm?



-------------------------------------------------

Tiết 5 : Tiếng Việt (ơn); Luyện đọc

PHẦN THƯỞNG
I. Mục tiêu
- Đọc trơn tồn bài.
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng.
II. Đồ dùng dạy – học
SGK
III. Hoạt động dạy – học
Hoạt động của GV
1. Ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ
Đọc bài : Ngày hơm qua đâu rồi?
GV nhận xét, cho điểm
3. Bài ơn
GV đọc diễn cảm một lần
- Cho HS đọc từng câu
- Cho HS nối tiếp đọc từng đoạn
- Thi đọc đoạn trong nhóm
- Thi đọc đoạn giữa các nhóm
GV nhận xét, cho điểm
- Thi đọc cả bài
GV nhận xét, cho điểm
- Cả lớp đồng thanh
4. Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học

Hoạt động của HS
Hát


1 . Giới thiệu bài :
2 . Hướng dẫn TC:
+ Đọc mẫu toàn bài chính tả
1 lần
+ Lúc đầu cậu bé học hành
như thế nào ?
+ Bài TC này có mấy câu?
Những chữ nào phải viết
hoa?
Hướng dẫn viết bảng con:
Phần thưởng, ln ln, đề nghị
Nhận xét
3. Hướng dẫn chép bài
Theo dõi, hướng dẫn thêm
4. Chấm chữa lỗi
Chấm 5 -7 bài
C. Củng cố – Dặn dò
Tuyên dương những em viết
đẹp
- Chuẩn bò bài sau
..

2 HS TB đọc lại
HS TL
2 câu
HS TL

12dm + 6dm =…
21dm= 13dm =…
- Gọi HS đọc u cầu bài tập

Hoạt động của HS
hát
- 1 HS lên bảng, cả lớp làm bảng con


- 2 HS lên làm bảng lớp
- GV và cả lớp nhận xét
Bài 2: Điền dấu( >,
II. Đồ dùng dạy - học
-SGK
III. Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ổn định tổ chức.
2. Kiểm tra:
- GV ghi 87 - 25 = 62 và gọi HS - 1 HS nêu miệng.


nêu tên từng thành phần, kết quả
của phép tính.
- Cùng GV nhận xét, đánh giá.
- GV nhận xét, đánh giá.
3. Bài mới:
- Lắng nghe và nhắc lại tiêu đề bài.
HĐ1. Giới thiệu bài:
HĐ 2. HD luyện tập:
Bài 1: Gọi một HS nêu yêu cầu - Tính kết quả của phép tính trừ.
bài.
- HS làm bài vào vở, HS tự dổi vở kiểm tra bài
- Cho HS làm vào vở.
nhau.
- GV gọi HS đọc cách trừ các - 8 8 - 4 9 - 6 4 - 9 6 - 5 7
36
15
44
12
53
phép tính, đồng thời hỏi HS tên

53
- HS đọc thầm
77
59
- GV thu một số vở chấm.
đề bài - Hai HS
53
19
- GV nhận xét chung.
đọc lại
24
40
Bài 4: GV gọi HS đọc bài 4
- Mảnh vải dài
- Bài toán cho biết gì?
9 dm cắt đi 5 dm để may túi
- Bài toán hỏi gì?
- Mảnh vải còn mấy dm?
- HS trả lời đến đâu, GV tóm tắt - HS giải bài toán vào vở toán lớp
lên bảng tới đó.
- GV gọi một em đứng dậy đọc - HS nhận xét bài làm của bạn.
bài giải của mình.
Bài giải
Bài 5 (dành cho HSKG nếu còn
Mảnh vải còn lại dài là:
thời gian).
9 - 5 = 4 (dm)
Khoanh vào chữ đặt trứơc câu
Đáp số: 4 dm
trả lời đúng

-Kiểm tra 2 HS.
-HS 1: Kể tên một số đồ vật, người,
con vật, hoạt động mà em biết.
- HS 2: Làm lại bài tập 4, tiết Luyện
từ và câu tuần trước.
-Nhận xét và cho điểm HS.
3. Bài mới
HĐ1. Giới thiệu bài
2.2. Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1
-Gọi 1 HS đọc đề bài.
-Tìm các từ có tiếng học, có tiếng
tập.
- Đọc: học hành, tập đọc.
- Tìm các từ ngữ mà trong đó có
tiếng học hoặc tiếng tập.
-Yêu cầu HS suy nghĩ tìm từ.
-Nối tiếp nhau phát biểu, mỗi HS
chỉ nêu một từ, HS nêu sau không
- Gọi HS thông báo kết quả. HS nêu, GV
nêu lại các từ các bạn khác đã nêu.
ghi các từ đó lên bảng.
- Yêu cầu cả lớp đọc các từ tìm được.
- Đọc đồng thanh sau đó làm bài
vào Vở.
Bài 2
- Hỏi: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Đặt câu với một từ vừa tìm được ở
bài tập 1.
-Hướng dẫn HS: Hãy tự chọn 1 từ trong các - Thực hành đặt câu.


- Tương tự như vậy, hãy nghĩ cách chuyển
câu Bác Hồ rất yêu thiếu nhi thành 1 câu
mới.
- Nhận xét và đưa ra kết luận đúng (3
cách).
- Yêu cầu HS suy nghĩ và làm tiếp với câu:
Thu là bạn thân nhất của em.
- Yêu cầu HS viết các câu tìm được vào vở.
- HS thực hiện.
Bài 4
- Gọi một HS đọc yêu cầu của bài.
- Em đặt dấu câu gì vào cuối mỗi
câu sau?
- Yêu cầu HS đọc các câu trong bài.
- HS đọc bài.
- Đây là các câu gì?
- Khi viết câu hỏi, cuối câu ta phải làm gì? - Đây là câu hỏi.
- Yêu cầu HS viết lại các câu và đặt dấu - Ta phải đặt dấu chấm hỏi.
- Viết bài.
chấm hỏi vào cuối câu.
- Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi của bài.
- Trả lời.
4. Củng cố - Dặn dò:
- Hỏi: Muốn viết một câu mới dựa vào một - Thay đổi trật tự các từ trong câu.
câu đã có, em có thể làm như thế nào?
- Khi viết câu hỏi, cuối câu phải có dấu gì? - Dấu chấm hỏi.
- Nhận xét tiết học.
- Lắng nghe và thực hiện.
------------------------------------------

HĐ1. Giới thiệu bài.
Tiết tập viết hôm nay, các em sẽ được tập
viết các chữ hoa Ă, Â.
HĐ2. Hướng dẫn viết chữ hoa
a) Quan sát số nét, quy trình viết Ă, Â.

-Yêu cầu HS lần lượt so sánh chữ Ă, Â hoa
với chữ A hoa đã học ở tuần trước.
-Chữ A hoa gồm mấy nét, là những nét
nào? Nêu quy trình viết chữ A hoa.
-Dấu phụ của chữ Ă giống hình gì?
-Quan sát mẫu và cho biết vị trí đặt dấu
phụ. (Dấu phụ đặt giữa các đường ngang
nào? Khi viết đặt bút tại điểm nào? Viết nét
cong hay thẳng, cong đến đâu? Dừng bút ở
đâu?)

- Chữ Ă, Â là chữ A có thêm các
dấu phụ.

-Trả lời (như ở tiết Tập viết tuần
1).
-Hình bán nguyệt.
\-Dấu phụ đặt thẳng ngay trên đầu
chữ A, đặt giữa đường kẻ ngang 7.
Cách viết: Điểm đặt bút nằm trên
đường ngang 7 và giữa đường dọc 4
và 5. Từ điểm này viết một nét cong
xuống 1/3 ô li rồi đưa tiếp một nét
cong lên trên đường ngang 7 lệch

- Chữ h, k.
- So sánh chiều cao của con chữ Ă và n.
- Từ điển cuối của chữ Ă rê bút lên
-Những chữ nào có chiều cao bằng chữ Ă? điểm đầu của chữ n và viết chữ n.
-Khi viết Ăn ta viết nét nối giữa Ă và n như - Khoảng cách đủ để viết một chữ
thế nào?
cái o.
-Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng
-Viết bảng.
nào?
c) Viết bảng
-Yêu cầu HS viết chữ Ăn vào bảng. Chú ý
- HS nêu yêu cầu viết, viết bài
chỉnh sửa cho các em.
theo yêu cầu của cô.
2.4. Hướng dẫn viết vào Vở tập viết
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu viết, cho HS viết *HSKG viết đúng và đủ các dòng
(tập viết ở lớp) trên trang vở tập
bài
- Theo dõi, hướng dẫn thêm cho một số viết 2.
em viết chậm.
=> Lưu ý HS cách cầm bút, tư thế ngồi
viết.
- Lắng nghe và thực hiện.
- Chấm bài, nhận xét
4. Củng cố - dặn dò
-Nhận xét tiết học.
-Yêu cầu HS về nhà hoàn thành nốt bài viết
trong vở.
------------------------------------------

- Cho HS làm vào vở bài tập
- 3 HS làm bảng lớp
- GV nhận xét
Bài 2: Tính
68 – 24 =
46 – 40 =
95 – 35 =
56 – 56 =
- GV nhận xét
Bài 3: Một sợi dây dài 17dm, cắt đi
5dm. Hỏi đoạn dây còn lại dài mấy đềxi-mét?
- Bài yêu cầu chúng ta làm gì?
- Vậy chúng ta làm phép tính gì để tìm
ra sợi dây còn lại?

- Đọc yêu cầu bài tập
- Đặt theo hàng dọc, hàng đơn vị thẳng
hàng đơn vị, hàng chục thẳng hàng
chục, tính từ phải qua trái
- Làm vào vở bài tập
- 3 HS làm bảng lớp, nhận xét
- Đọc yêu cầu bài tập
- 2 HS làm bảng lớp, cả lớp làm vào vở
HS nhận xét bài của bạn

- Cả lớp đọc yêu cầu bài tập
- Tìm độ dài của sợi dây còn lại
- Dùng phép tính trừ
- Làm bài vào vở


- Biết đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 100.
- Biết viết số liền trước, số liền sau của một số cho trước.
- Biết làm tính cộng, trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100.
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng.
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2 (a, b, c, d), Bài 3 (cột 1, 2), Bài 4.
-Rèn kỹ năng làm toán.
-GDHS tính cẩn thận khi làm bài.
- KNS: Tự nhận thức; quản lý thời gian; hợp tác; tư duy sáng tạo.
II. Đồ dùng dạy - học
- Bảng nhóm.
III. Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra:
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện phép tính - 2 HS lên bảng làm.
trừ, nêu cách thực hiện, nêu tên gọi thành
phần và kết quả của phép tính trừ:
49 - 15 = ?
96 - 12 = ?.
- Gọi HS nhận xét bài của bạn.
- HS cả lớp theo dõi và nhận xét.
3. Bài mới:
HĐ1. Giới thiệu bài: Luyện tập chung.
HĐ2. Luyện tập:
Bài 1: Gọi HS đọc bài 1.
- Bài toán yêu cầu viết các số.
- Bài toán yêu cầu các em làm gì?
- HS làm vở nháp theo nhóm.
- GV chia lớp thành 3 nhóm, các em thảo a) Từ 40 đến 50: 40; 41; 42; 43;

trừ

- HS làm bảng, cả lớp làm vào vở.
a) 32 + 43 = 75
87 - 35 = 52
32
87
+
43
35
75
52
b) 96 - 42 = 54
44 + 34 =78
-

96
42
54

+

44
34
78

Lớp 2A có 18 HS, lớp 2B có 21
HS
Bài 4: HS đọc thầm bài toán - 1 HS đọc lại - Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu HS?
đề bài

Hoạt động của học sinh


1. Ổn định tổ chức.
2. Kiểm tra:
-Gọi 2 HS lên bảng, đọc các từ khó, dễ lẫn
cho HS viết, Yêu cầu cả lớp viết vào một tờ
giấy nhỏ.
-Gọi 2 HS đọc thuộc lòng 10 chữ cái cuối
cùng trong bảng chữ cái.
-Nhận xét và ghi điểm HS.
3. Bài mới:
HĐ1. Giới thiệu bài
- Tiết chính tả hôm nay, các em sẽ ngheviết đoạn cuối trong bài: Làm việc thật là vui
và củng cố quy tắc viết g và gh.
HĐ2. Hướng dẫn viết chính tả
a) Ghi nhớ nội dung đoạn cần viết
-GV đọc đoạn cuối bài: Làm việc thật là
vui.
-Đoạn trích này ở bài tập đọc nào?
-Đoạn trích nói về ai?
-Em Bé làm những việc gì?
-Bé làm việc như thế nào?
-b)Học sinh viết từ khó
-Yêu cầu HS đọc các từ dễ lẫn và các từ
khó viết.
-Yêu cầu HS viết các từ vừa tìm được.
c) ) Hướng dẫn cách trình bày
-Đoạn trích có mấy câu?
-Câu nào có nhiều dấu phẩy nhất?

vui.
-2 HS lên bảng viết, cả lớp viết
vào bảng con.
-Đoạn trích có 3 câu.
-Câu 2.
-HS mở sách đọc bài, đọc cả dấu
phẩy.
-Đọc: vật, việc, học, nhặt, cũng…
-Nghe GV đọc và viết bài.
-Nghe và dùng bút chì sửa lỗi ra lề
nếu sai.
- Lắng nghe và chữa lỗi.
- Lắng nghe luật chơi và chia đội
tham gia trò chơi.


g/ gh ghi vào giấy.
-Tổng kết, GV và HS cả lớp đếm số từ tìm
đúng của mỗi đội. Đội nào tìm được nhiều -Viết gh khi đi sau nó là các âm e,
ê, i.
chữ hơn là đội thắng cuộc.
-Khi đi sau nó không phải là e, ê,
-Khi nào chúng ta viết gh?
i.
-Khi nào chúng ta viết g?
-Đọc đề bài.
Bài 3
-Sắp xếp lại để có: H, A, L, B, D.
-Yêu cầu 1 HS đọc đề bài.
-Yêu cầu HS sắp xếp lại các chữ cái H, A,

III. Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh


1. Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra:
- Cho HS làm lại BT3
- HS thực hiện theo yêu cầu.
- GV nhận xét.
- Cùng GV nhận xét, đánh giá.
3. Bài mới:
HĐ1. Giới thiệu bài: Luyện tập chung
HĐ2. HDHS luyện tập
Bài 1: ( 2 số sau dành cho HSKG)
- Cho HS tự làm vào vở, 3 em lên bảng làm, - Cho HS tự làm vào vở, 3 em lên
mỗi em làm 1 ý.
bảng làm, mỗi em làm 1 ý.
25 = 20 + 5
62 = 60 + 2
99 = 90 + 9
87 = 80 + 7
39 = 30 + 9
85 = 80 + 5
Bài 2: HS đọc bài 2
- Yêu cầu các em làm gì?
- Yêu cầu tính tổng, hiệu
HS tự làm, 2 em lên bảng làm,
mỗi em làm 1 ý
Số hạng

25
15

0

10

b)
Sốbị trừ
Số trừ
Hiệu

9
14

- Hướng dẫn HS sửa bài.
- yêu cầu tính kết quả của phép
Bài 3: ( 2 phép tính sau dành cho HSKG) cộng và phép trừ
Cho HS yêu cầu các em làm gì?
- HS tự làm vào vở toán lớp
48
65
94
+
30
11
42
78
54
52


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status