LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 3
Thứ
Tiết CT
3
4
5
6
7
3
21
22
9
23
24
3
Mơn
Chào cờ
Đạo đức
Học vần
Học vần
Tốn
Học vần
Học vần
Thể dục
Tốn
Học vần
Học vần
Đội hình đội ngũ. Trò chơi vận động
Lớn hơn . Dấu >
Bài 11 :Ơn tập (T1)
Ơn tập (T2)
29
30
12
Học vần
Học vần
Tốn
Sinh hoạt lớp
Bài 12:
i - a (T1 )
i - a (T2)
Luyện tập
Tuần 3
Thứ ba ngày 6 háng 9 năm 2011
42
-Khen những học sinh đã nhận
xét chính xác.
*Hoạt động 2: Học sinh làm
bài tập 1.
-Yêu cầu học sinh giải thích tại
sao em cho là bạn mặc gọn
gàng, sạch sẽ hoặc chưa gọn
gàng, sạch sẽ và nên sửa như
thế nào thì sẽ trở thành gọn
gàng, sạch sẽ.
*Hoạt động của học sinh:
Nêu tên và mời bạn có
đầu tóc, quần áo gọn gàng,
sạch sẽ lên trước lớp.
Nhận xét về quần áo, đầu
tóc của bạn.
Trình bày:
Áo quần: Giặt sạch.
Áo rách: Đưa mẹ và lại.
Cài cúc áo lệch: Cài lại
ngay ngắn
Quần áo thấp ống, cao: Sửa
lại ống.
Dây giày không buộc: Thắt
lại dây giày.
Đầu tóc bù xù: Chải lại
đầu tóc.
*Trò chơi giữa tiết:
Bài 8: l - h
I/ Mục tiêu:
-Học sinh đọc và viết được l, h, lê, hè.
-Nhận ra các tiếng có vần l - h. Đọc được từ, câu
ứng dụng: Ve ve hè về.
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Le le.
II/ Chuẩn bò:
-Giáo viên: Tranh.
-Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con.
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn đònh lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh đọc viết: ê – v – ve – bê.
-Đọc bài SGK.
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên:
Tiết 1:
*Giới thiệu bài: l - h.
*Hoạt động 1: Dạy chữ ghi
âm.
-Treo tranh:
+H: Các tranh này vẽ gì?
H : Trong tiếng : lê ,hè chữ nào
đã học?
-Giới thiệu bảng và ghi bảng: l
,h.
44
*Hoạt động của học sinh:
Đọc cá nhân.
Đọc cá nhân, nhóm, lớp.
Gắn bảng :h : đọc cá nhân.
Giống : nét khuyết trên.
Khác : h có nét móc 2 đầu, l
có nét móc ngược.
Gắn bảng : hè: đọc cá nhân,
lớp.
Tiếng hè có âm h đứng
trước, âm e đứng sau, dấu
huyền đánh trên âm e.
Cá nhân, lớp.
-Hướng dẫn học sinh gắn : hè
-Hướng dẫn học sinh phân tích :
hè.
Đọc cá nhân,nhóm, lớp.
Hát múa.
Lấy bảng con.
-Hướng dẫn học sinh đánh vần: lâ: Nét khuyết trên và nét
hờ – e – he –huyền – hè.
móc ngược.
-Gọi học sinh đọc: hè.
h: Nét khuyết trên và nét
*Trò chơi giữa tiết:
móc 2 đầu.
*Hoạt động 2: Viết bảng con.
lê: l nối nét e lia bút viết
-Giáo viên vừa viết vừa
-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng.
*Hoạt động 2: Luyện viết.
-Giáo viên viết mẫu vào khung
và hướng dẫn cách viết: l, h
,lê , hè.
-Giáo viên quan sát, nhắc nhờ.
-Thu chấm, nhận xét.
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 3: Luyện nói theo
chủ đề: Le le
-Treo tranh:
+H: Trong tranh em thấy gì?
+H: Hai con vật đang bơi trông
giống con gì?
G : Trong tranh là con le le.Con le le
hình dáng giống con vòt trời
nhưng nó nhỏ hơn chỉ có 1 vài
nơi ở nước ta.
-Nhắc lại chủ đề : le le
*Hoạt động 4: Đọc bài trong
sách giáo khoa.
4/ Củng cố:
-Chơi trò chơi tìm tiếng mới có
l, h : lè, lu , lá, hổ.hẹ...
5/ Dặn dò:
-Dặn HS học thuộc bài l,h.
Đọc cá nhân, nhóm, lớp.
Lấy vở tập viết.
Học sinh viết từng dòng.
3/ Bài :mới
*Hoạt động của giáo viên:
*Hoạt động của học sinh:
Bài 1 và 2:
-Hướng dẫn học sinh đọc thầm Học sinh nêu cách làm, làm
bài tập, nêu cách làm từng bài tập
bài.
Đứng tại chỗ đọc kết quả.
-4 cái ghế ,5 ngôi sao ,3 bàn
ủi,2 tam giác,4 bông hoa
Bài 3: Điền số
Cho học sinh đọc đề bài rồi
nêu cách làm .
1
2
4
5
Học sinh làm bài vào vở.
Nhẩm đề bài rồi nêu cách
Yêu cầu học sinh chữa bài .
làm, làm bài.
*Trò chơi giữa tiết: Thứ tự
các số
-Đặt các tấm bìa ghi sẵn các
số 1 , 2, 3, 4, 5 .
-Gọi học sinh lên sắp xếp theo
thứ tự từ bé đến lớn hoặc
từ lớn đến bé .
Bài 4:
*Hoạt động của giáo viên:
*Hoạt động 1: Hướng dẫn HS
thực hành
H: Nêu các bước xé dán hình
chữ nhật, hình tam giác?
-Tương tự cho HS nêu cách xé
dán hình tam giác
*Hoạt động của học sinh:
- HS nêu
+ Bước 1:vẽ hình chữ nhật
có cạnhdài 12 ô, cạnh ngắn
6 ô
+ Bước 2: xé theo đường vẽ
chì
- Gọi 1 số em lên thực hiện các + Bước 3: Dán hình vào phần
bước .
trình bày
- GV nhận xét, bổ sung
Quan sát, nhận xét.
*Hoạt động 2:Thực hành
- GV cho HS thực hành trên giấy
màu
- HS thực hành trên giấy
- GV theo dõi, giúp đỡ.
màu
Õ- GV nhắc nhở các chú ý khi
dán trình bày sản phẩm sao .
cho cân đối, phẳng
-Giáo viên: Tranh.
-Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con.
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn đònh lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh đọc viết: l, h, lê, hè, ve ve ve, hè về.
-Đọc bài SGK.
- GV nhận xét, ghi điểm
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên:
*Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
* Hoạt động1: Giới thiệu bài: o - -Nhắc đề.
c.
*Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm.
-Treo tranh:
-bò, cỏ
H: Các tranh này vẽ gì?
-âm b đã học rồi.
H : Trong tiếng : bò, cỏ có âm
nào đã học?
-Giới thiệu bảng và ghi bảng: o, -Đọc cá nhân, nhóm, lớp.
c.
-Gắn bảng o.
-Hướng dẫn học sinh phát âm o -o in trong sách, o viết để
(Miệng mở rộng, môi tròn).
viết.
-Hướng dẫn học sinh gắn bảng o
-Quả bóng bàn, trứng...
-Phân biệt o in, o viết.
-Giống: Nét cong.
-Khác: c cong hở phải, o
cong kín.
-Gắn bảng : cỏ: đọc cá
-Hướng dẫn học sinh gắn : cỏ.
nhân, lớp.
-Hướng dẫn học sinh phân tích : -Tiếng cỏ có âm c đứng
cỏ.
trước, âm o đứng sau, dấu
hỏi đánh trên âm o.
-Hướng dẫn học sinh đánh vần: -Cá nhân, lớp.
cờ – o – co – hỏi – cỏ.
-Gọi học sinh đọc: cỏ.
-Đọc cá nhân,nhóm, lớp.
*Trò chơi giữa tiết:
-Hát múa.
* Viết bảng con.
-Lấy bảng con.
-Giáo viên vừa viết vừa hướng -Học sinh viết bảng con.
dẫn qui trình: o, c, bò, cỏ (Nêu
cách viết).
-Giáo viên nhận xét, sửa sai.
*Hoạt động 3: Giới thiệu tiếng
ứng dụng: bo, bò, bó, co, cò, cọ.
Cá nhân-lớp
-Gọi học sinh phát hiện tiếng có -Đọc cá nhân.
âm
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn
bài.
-Đọc cá nhân, lớp.
H: Trong tranh em thấy gì?
H: Vó bè dùng làm gì?
H: Vó bè thường đặt ở đâu?
H: Quê em có vó bè không?
-Nhắc lại chủ đề : Vó bè.
- Cho HS đọc bài trong sách giáo
khoa.
4/ Củng cố dặn dò
-Chơi trò chơi tìm tiếng mới có o,
c : nho, co, lò, cò, thỏ, củ...
-Bắt tôm, cá...
-Ao, hồ...
...
-Đọc cá nhân, lớp.
-Đọc cá nhân, lớp.
*****************************************************************
Thứ năm ngày 8 tháng 9 năm 2011
HỌC VẦN (tiết 25+26)
Bài 10:
Ô - Ơ
I/ Mục tiêu:
v-Học sinh dọc và viết được ô, ơ, cô, cờ.
v-Nhận ra các tiếng có âm ô - ơ. Đọc được từ, câu ứng
dụng: Bé có vỡ vẽ.
v-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bờ hồ.
c.
-Hướng dẫn gắn tiếng cô.
-Hướng dẫn học sinh phân tích
tiếng cô.
-Hướng dẫn học sinh đánh vần:
cờ – ô – cô.
-Gọi học sinh đọc: cô.
-Hướng dẫn học sinh phát âm ơ:
Giáo viên phát âm mẫu (Miệng
mở trung bình môi không tròn).
-Hướng dẫn gắn: ơ.
-Phân biệt ơ in, ơ viết
-So sánh: ơ với o.
Đọc cá nhân, nhóm, lớp.
Đọc cá nhân, nhóm, lớp.
Gắn bảng ô.
Giống: o
Khác: ô có thêm dấu mũ.
Gắn bảng: cô.
c đứng trước, ô đứng sau.
Đọc cá nhân.
Cá nhân.
Gắn bảng :ơ: đọc cá nhân.
ơ in trong sách, ơ viết để
viết.
-Gọi học sinh phát hiện tiếng có
âm ô – ơ.
-Hướng dẫn học sinh đọc kết hợp Đọc cá nhân, lớp.
phân tích tiếng ứng dụng.
Quan sát tranh.
52
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn Bé có vở vẽ.
bài.
*Nghỉ chuyển tiết:
Tiết 2:
*Hoạt động 4: Luyện đọc.
-Học sinh đọc bài tiết 1.
-Treo tranh
H : Tranh vẽ gì?
Giới thiệu câu ứng dụng : Bé
có vở vẽ.
H: Tìm tiếng có âm vừa học?
-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng.
*Hoạt động 5: Luyện viết.
-Giáo viên viết mẫu vào khung
và hướng dẫn cách viết: ô, ơ,
cô, cờ.
-Giáo viên quan sát, nhắc nhờ.
-Thu chấm, nhận xét.
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 6: Luyện nói theo
chủ đề: Bờ hồ.
-Treo tranh:
v-Thực hành so sánh các số từ 1 -> 5 theo quan hệ bé hơn.
v-Giáo dục học sinh biết thực hành “bé hơn”, dấu < khi so
sánh các số.
II/ Chuẩn bò:
-Giáo viên: Nhóm đồ vật phục vụ cho dạy học về quan hệ bé
hơn.
-Học sinh: Sách giáo khoa, dụng cụ thực hành.
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn đònh lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ
-Giáo viên giơ 4 chiếc xe, gọi học sinh đọc số 4, viết chữ số 4.
-Giáo viên giơ 5 chiếc xe, gọi học sinh đọc số 5, viết chữ số 5.
-Gọi viết 1, 2, 3, 4, 5.
-Gọi viết 5, 4, 3, 2, 1.
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên:
*Hoạt động 1: Dạy quan hệ bé
hơn
-Đối với tranh thứ nhất.
+Bên trái có mấy ôtô?
+Bên phải có mấy ôtô?
+1 ôtô có ít hơn 2 ôtô không?
-Đối với hình vẽ ngay dưới tranh
của bên trái.
+Bên trái có mấy hình vuông?
+Bên phải có mấy hình vuông?
+1 hình vuông có ít hơn 2 hình
vuông không?
: 1 ôtô ít hơn 2 ôtô, 1 hình
2 hình tam giác.
3 hình tam giác.
2 hình tam giác ít hơn 3 hình
tam giác. (Vài học sinh nhắc
giác?
+Bên phải có mấy hình tam
giác?
+2 hình tam giác có ít hơn 3 hình
tam giác không?
: 2 con chim ít hơn 3 con chim, 2 hình
tam giác ít hơn 3 hình tam giác
-Ta nói: 2 bé hơn 3 và viết như
sau: 2 < 3 (Viết lên bảng).
-Chỉ vào 2 < 3.
-Viết lên bảng: 1 < 3; 2 < 5; 3
- Gọi HS lên bảng làm, cho lớp Cho học sinh nhắc lại cách
làm vào vở
chơi.
Thi đua nối nhanh.
Bài 4: Cho học sinh quan sát.
- Gọi HS lên bảng làm, cho lớp
làm vào vở
Bài 5: Nêu thành trò chơi “Thi
đua nối quanh”. Nêu cách chơi.
-Nối mỗi ô vuông vào 1 hay
nhiều số thích hợp. Chẳng hạn
có 1 < ¨ thì nối ô vuông với 2,
với 3, với 4 và với 5 vì 1 < 2, 1
quanh còn có thể dùng các bộ
phận khác của cơ thể để nhận
biết các sự vật và hiện tượng ở
56
xung quanh. Bài học hôm nay
chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu
về điều đó.
*Hoạt động 2: Quan sát hình trong
sách giáo khoa trang 8.
-Chia nhóm 2 học sinh.
-Hướng dẫn. Quan sát và nói về
hình dáng, màu sắc, sự nóng
lạnh, trơn nhẵn hay sần sùi...của
các vật xung quanh mà em nhìn
thấy trong hình ở sách giáo khoa
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 3: Hoạt động theo
nhóm.
-Hướng dẫn học sinh cách đặt
câu hỏi để thảo luận trong
nhóm.
H: Nhờ đâu mà bạn biết được
màu sắc của 1 vật?
H: Nhờ đâu mà bạn biết được
hình dáng của 1 vật?
H: Nhờ đâu mà bạn biết được
mùi vò của 1 vật?
H: Nhờ đâu mà bạn biết được vò
tiếng hát...
H: Điều gì sẽ xảy ra nếu mắt -Không ngửi, không nếm,
của chúng ta bò hỏng?
sờ không có cảm giác.
H: Điều gì sẽ xảy ra nếu tai của
bạn bò điếc?
H: Điều gì sẽ xảy ra nếu mũi,
lưỡi, da của chúng ta mất hết
cảm giác?
4/ Củng cố:
-Gọi học sinh nhắc cá nhân vài
em câu kết luận.
57
5/ Dặn dò:
-Dặn học sinh về học bài
********************************************************
Thứ sáu ngày 9 tháng 9 năm 2011
TOÁN (Tiết 11)
Lớn hơn - Dấu >
I/ Mục tiêu:
v-Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “lớn hơn”,
dấu > khi so sánh các số.
v-Thực hành so sánh các số trong phạm vi 5 theo quan hệ lớn
hơn.
v-Giáo dục học sinh biết thực hành “lớn hơn”, dấu > khi so
sánh các số.
H: Bên trái có mấy chấm chấm tròn (Vài em nhắc).
tròn?
H: Bên phải có mấy chấm
tròn?
H: 2 chấm tròn có nhiều hơn 1
chấm tròn không?
-Đọc 2 > 1: Cá nhân.
G: 2 con bướm nhiều hơn 1 con
58
bướm; 2 chấm tròn nhiều hơn 1
chấm tròn. Ta nói 2 lớn hơn 1
và viết như sau: 2 > 1 (Viết lên
bảng).
-Chỉ vào 2 > 1.
-Đối với tranh ở bên phải.
H: Bên trái có mấy con thỏ?
H: Bên phải có mấy con thỏ?
H: 3 con thỏ có nhiều hơn 2 con
thỏ không?
-Đối với hình ngay dưới tranh
bên phải.
H: Bên trái có mấy hình tròn?
H: Bên phải có mấy hình tròn?
H: 3 hình tròn có nhiều hơn 2
hình tròn không?
G: 3 con thỏ nhiều hơn 2 con
thỏ; 3 hình tròn nhiều hơn 2 hình
tròn. Ta nói 3 lớn hơn 2 và viết
Nêu cách làm, làm bài.
- Làm bài vào vở
Nêu cách làm, làm bài.
- Làm bài vào vở
Bài 3: Cho học sinh quan sát.
Cho học sinh nhắc lại cách
-Cho HS làm bài vào vở.
chơi.
- GV theo dõi giúp đỡ
Thi đua nối nhanh.
Bài 4: Cho học sinh quan sát.
-Cho HS làm bài vào vở.
- GV theo dõi giúp đỡ.
- Thu chấm 1 số bài, nhận
xét
Bài 5: Nêu thành trò chơi “Thi
đua nối nhanh”. Nêu cách chơi.
-Nối mỗi ô vuông vào 1 hay
nhiều số thích hợp. Chẳng hạn
59
có 5 > ¨ thì nối ô vuông với 1,
với 2, với 3, với 4 vì 5>1, 5>2,
5>3, 5>4.
4/ Củng cố dặn dò
*********************************************************
HỌC VẦN (Tiết 27+28)
BÀI 11: ÔN TẬP
Chỉ chữ và đọc âm.
Đọc các tiếng: be, bê, bo, bò, ve,
-Ghép chữ thành tiếng.
vè, vo, vô, vơ, le, lê, lo, lô, lơ, he,
hê, ho, hô, hơ, co, cô, cơ.
Đọc các từ đơn: bê, bề, bế,
-Chỉnh sửa phát âm của bể, bễ, bệ, vo, vò, vó, vỏ, võ,
học sinh, giải thích nhanh các vọ.
từ ở bảng 2.
Đọc từ lò cò, vơ cỏ: Cá nhân,
-Đọc từ ngữ ứng dụng.
lớp.
-Sửa phát âm cho học sinh
60
và giải thích thêm về từ
lò cò, vơ cỏ.
*Trò chơi giữa tiết:
-Tập viết từ ngữ ứng dụng.
-Chỉnh sửa cho học sinh, lưu
ý vò trí dấu thanh và các
chỗ nối giữa các chữ.
-Trò chơi.
-Chuẩn bò cho tiết 2.
*Nghỉ chuyển tiết:
Tiết 2:
*Hoạt động 3: Luyện tập.
-Gọi học sinh lần lượt đọc
các tiếng trong bảng ôn
Đọc cá nhân, lớp.
Hổ.
Lắng nghe.
Thảo luận nhóm và cử đại
diện thi tài.
Đại diện nhóm chỉ vào tranh và
kể đúng tình .
Viết bài vào vở.
-Hướng dẫn học sinh viết
nối các từ lò cò, vơ cỏ
trong vở tập viết.
4/ Củng cố dặn do
ø
61
************************************************************
Thứ bảy ngày 10 tháng 9 năm 2011
HỌC VẦN (tiết29+30)
Bài 12 :
i-a
I/ Mục tiêu:
v-Học sinh đọc và viết được i, a, bi, cá.
v-Nhận ra các tiếng có âm i - a. Đọc được từ, câu ứng dụng:
-Hướng dẫn học sinh gắn Gắn bảng: bi.
bảng i.
b đứng trước, i đứng sau.
-Phân biệt i in i viết.
Đọc cá nhân.
-So sánh i với các đồ vật, sự Đọc cá nhân, nhóm, lớp.
vật có trong thực tế.
-Hướng dẫn gắn tiếng bi.
Cá nhân.
-Hướng dẫn học sinh phân tích
tiếng bi.
Gắn bảng :a đọc cá nhân.
62
-Hướng dẫn học sinh đánh
vần: bờ – i – bi.
-Gọi học sinh đọc: bi.
-Hướng dẫn học sinh phát âm
a: Giáo viên phát âm mẫu
(Miệng mở to nhất, môi
không tròn.).
-Hướng dẫn gắn: a
-Phân biệt a in, aviết.
-Chữ a gồm 1 nét cong hở
phải và 1 nét móc ngược.
-So sánh: a với i
A in trong sách, aviết để
viết.
Lên bảng dùng thước tìm và
*Nghỉ chuyển tiết:
chỉ âm vừa mới học(Hà, li.)
Tiết 2:
HS đọc câu ứng dụng,cá
*Hoạt động4: Luyện đọc.
nhân, lớp
-Học sinh đọc bài tiết 1.
-Treo tranh
H : Tranh vẽ gì?
Giới thiệu câu ứng dụng : bé
hà có vở ô li.
63
*Hoạt động 5: Luyện viết.
-Giáo viên viết mẫu vào
khung và hướng dẫn cách
viết: i, a, bi, cá.
-Giáo viên quan sát, nhắc
nhờ.
-Thu chấm, nhận xét.
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 6: Luyện nói
theo chủ đề: Lá cờ.
-Treo tranh:
H: Trong tranh có vẽ mấy lá
cờ?
H: Lá cờ Tổ quốc có nền
số.
64
v-Bước đầu giới thiệu quan hệ giữa bé hơn và lớn hơn khi so
sánh.
v-Giáo dục học sinh ham học toán, phát triển tư duy cho học
sinh.
II/ Chuẩn bò:
-Giáo viên: Sách, các tranh bài tập.
-Học sinh: Sách, vở bài tập.
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn đònh lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: Giáo viên gắn:
¡¡¡¡
¡¡
ooooo
o
(Học sinh gắn 4 > 2, 5 > 1).
-Gọi học sinh điền số: 5 > ….
2 > …..
(2 em làm – Cả lớp gắn).
- GV nhận xét, ghi điểm
3/ Bài mới:
*Hoạt động của giáo
*Hoạt động của học sinh:
viên:
*Hoạt động 1: Hướng dẫn Học sinh mở sách.
học sinh thực hành làm bài
tập.
H: Ô vuông thứ nhất nối
Học sinh đọc bài làm.
với những số nào?
65
-Các ô khác cũng hướng
dẫn làm tương tự.
4/Củng cố: Thu bài chấm,
nhận xét.
-Giáo viên đọc 3 < 5, 5 > 1.
(Học sinh gắn nhanh vào
bảng).
5/ Dặn dò:
-Dặn học sinh làm bài tập ở
nhà.
Nối số thích hợp.
Nối với số 2, 3, 4, 5. Học sinh
nối và đọc 1 < 2, 1 < 3, 1 < 4, 1
< 5.
Học sinh làm bài.
Nộp chấm.
SINH HOẠT LỚP
1/ Ổn định lớp
2/ Đánh giá hoạt động tuần 3
- Thực hiện tốt nề nếp ra vào lớp, thể dục, vệ sinh và 15 phút đầu giờ
- Đi học đầy đủ đúng giờ, vệ sinh cá nhân sạch sẽ
- Học sinh chăm ngoan