Giáo án lớp 1 trọn bộ tuần (5) - Pdf 47

Thứ

2

3

4

5
6

Tiết
CT

Môn

Tên bài dạy

5
41
42

Chào cờ
Đạo đức
Học vần
Học vần

Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập
Bài 17: u-ư (T1)
Bài 17: u -ư (T2)


55
19
47
48

Thể dục
Toán
Học vần
Học vần

Đội hình đội ngũ. Trò chơi vận động
Số 9
Bài 20 : k - kh (T1)
Bài 20: k - kh (T2)

49
50
20
1

Học vần
Học vần
Toán
ATGT

Bài 21 : Ôn tập (T1 )
Bài 21: Ôn tập (t2)
Số 0
Bài 1: Tuân thủ tín hiệu đèn điều khiển giao thông


-HS vit vo bng con
-GV nhn xột
B.Dy hc bi mi
1.Luyn tp ( 27')
Bi 1:Gi HS nờu cu to ca s 6
6 gm 1 v 5, gm 5 v 1
GV nhn xột
6 gm 2 v 4, gm 4 v 2
6 gm 3 v 3
Bi 2: Nhn bit s 6 trong dóy s t -HS m xuụi t 1-6
1-6
-HS m ngc 6-1
+ S 6 ng sau s no ?
S 6 ng sau s 5
+S no ng trc s 6 ?
ng trc s 6 l s 5
91


+ Trong dãy số từ 1-6 số nào lớn
nhất?
GV nhận xét, chữa bài cho hs
Bài 3.Viết dấu thích hợp vào ô trống
+Cho HS so sánh từng cặp số
2.Củng cố -dặn dò (3')
-GV hệ thống nội dung bài
-Nhận xét chung tiết học

Số lớn nhất trong dãy số từ 1- 6 là số
6

mơ, thơ, bố là thợ mỏ.
-GV nhận xét sửa lỗi
-Yêu cầu HSviết vào vở
- GV hướng dẫn tư thế ngồi viết ,cách cầm
bút viết
-GV thu bài chấm –chữa lỗi cho HS
3.Củng cố -Dặn dò (3')
- GV hệ thống bài
92

Hoạt động của HS
2 hs lên bảng viết, lớp viết bảng
con.
-HS quan sát
HS phân tích cấu tạo chữ, kích
thước, độ cao con chữ.
HS viết vào bảng con
- HS viết vào vở: : lễ, hổ, mơ,
thơ, bố là thợ mỏ.

HS lắng nghe và chuẩn bị bài u-ư


- Chuẩn bị cho bài sau
- Nhận xét tiêt học

TUẦN 5
Thứ hai ngày 19 tháng 9 năm 2011

Đạo Đức:( tiêt 5)

-Gọi 1 số em trình bày.
.
93

*Hoạt động của học sinh:
Mở sách xem tranh bài 1.
Học sinh lấy màu tùy thích để
tô vào tranh.
2 em đổi vở kiểm tra.
H: Đây là cái gì? Quả bóng,
cái cặp...
2 học sinh gọi tên các đồ
dùng trong bức tranh.
Nghe hướng dẫn.
2 em cạnh nhau giới thiệu với
nhau về đồ dùng học tập
Học sinh trình bày, lớp nhận
xét.
Nhắc lại.


*Hoạt động 3: Hướng dẫn học
sinh làm bài tập 3.
-Đánh dấu cộng vào cho tranh
đúng.
*Hoạt động 4:
-Giáo viên lấy 1 số sách vở
giữ cẩn thận, 1 số vở xộc
xệch, dơ...
-Học sinh nhắc lại cách giữ gìn

3/ Bài mới:
*Hoạt động của giáo viên:
Tiết 1:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài: u –
94

*Hoạt động của học sinh:
Nhắc đề.


ư.
*Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm
+ Âm u :
-Treo tranh:
H: Tranh vẽ gì?
H : Trong tiếng : nụ có âm nào đã
học
-Giới thiệu bài và ghi bảng: u
-Hướng dẫn học sinh phát âm u
-Hướng dẫn học sinh gắn bảng u
- Nhận dạng chữ u:Gồm 1 nét xiên
phải, 2 nét móc ngược.
-Hướng dẫn gắn tiếng nụ
-Hướng dẫn học sinh phân tích
tiếng nụ.

Cái nụ.
n
Đọc cá nhân,lớp.
Gắn bảng u

âm u – ư.
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài. Đọc cá nhân, lớp.
*Nghỉ chuyển tiết:
Quan sát tranh.
Đọc cá nhân:
Tiết 2:
Lên bảng dùng thước tìm
*Hoạt động4: Luyện đọc.
và chỉ âm vừa mới
-Học sinh đọc bài tiết 1.
học(thứ tư)
Giới thiệu câu ứng dụng : Thứ tư,
Đọc cá nhân, lớp.
bé hà thi vẽ.
Đọc cá nhân, nhóm, lớp.
95


H: Tìm tiếng có âm vừa học?
-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng.
*Hoạt động 5: Luyện viết.
-Giáo viên viết mẫu vào khung
và hướng dẫn cách viết: u, ư, nụ,
thư.
-Giáo viên quan sát, nhắc nhở.
-Thu chấm, nhận xét.
*Hoạt động 6: Luyện nói theo
chủ đề: Thủ đô.
-Treo tranh:
H: Tranh vẽ gì?

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
1/ Ổn đònh lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:Gọi 3 HS lên bảng
-Kiểm tra đọc, viết số 6 bằng cách tập hợp gắn 6
con cá. (Học sinh viết số 6 và đọc)
96


-Gắn dãy số (Học sinh gắn 1 2 3 4 5 6 ,
1)
-Viết bảng:
5
- GV nhận xét, ghi điểm
3/ Dạy học bài mới:

65432

*Hoạt động của giáo viên:
*Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: *Giới thiệu
bài: Số 7.
Quan sát.
-Treo tranh:
6 bạn.
H: Có mấy bạn trên cầu
1 bạn.
trượt?
7 bạn.
H: Mấy bạn đang chạy tới?

7
7
7
7
7
7
7
*Hoạt động 3: Vận dụng
thực hành.
Học sinh điền số 7.
-Hướng dẫn học sinh mở
sách.
7 gồm 6 và 1, gồm 1 và 6.
Bài 1:
7 gồm 5 và 2, gồm 2 và 5.
Hướng dẫn viết số 7
7 gồm 4 và 3, gồm 3 và 4.
Bài 2:

Điền số.
97


-Gọi học sinh đọc cấu tạo số 7
dựa vào từng tranh ở bài 2.

Bài 3:
-Hướng dẫn học sinh đếm số
ô vuông trong từng cột rồi
viết số tương ứng vào ô

********************************************************
HỌC VẦN (Tiết 43-44)
I/ Mục tiêu:

Bài 18: x - ch

v Học sinh đọc và viết được x, ch, xe, chó.
v Nhận ra các tiếng có âm x - ch trong các tiếng,
từ. Đọc được câu ứng dụng: Xe ô tô chở cá về thò
xã.
v Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xe bò, xe
lu, xe ô tô.
II/ Chuẩn bò:
-Giáo viên: Tranh.
-Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con.
98


III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn đònh lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 HS lên bảng
-Học sinh đọc : u, ư, nụ, thu
viết: cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ, củ từ
-Đọc bài SGK.
- GV nhận xét, ghi điểm
3/ Bài mới:
*Hoạt động của giáo viên:
*Hoạt động của học
sinh:
Tiết 1:

* Dạy chữ ghi âm ch.
-tương tự như dạy âm x
Giống: h cuối
-Luyện đọc phần 2.
Khác: t – c đầu.
-So sánh: th - ch.
Cá nhân, lớp.
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài.
* Viết bảng con.
Học sinh viết trên bảng
-Giáo viên vừa viết vừa hướng con.
99


dẫn qui trình: x, ch, xe, chó (Nêu
cách viết).
-Giáo viên nhận xét, sửa sai.
Đọc cá nhân, lớp.
-Hướng dẫn học sinh đọc trên
bảng con.
*Hoạt động 3: Ghép chữ và đọc
thợ xẻ
û
chì đỏ xẻ, xa xa, chì, chả.
xa xa
chả cá
-Giáo viên giảng từ.
-Gọi học sinh phát hiện tiếng có
âm x – ch.
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài.

Hát múa.
Đọc cá nhân, lớp.
Đọc cá nhân: 2 em
Lên bảng dùng thước tìm
và chỉ âm vừa mới học
(xe, xa)
Đọc cá nhân, lớp.
Lấy vở tập viết.
Học sinh viết từng dòng.

Quan sát tranh. Thảo luận
nhóm, gọi nhóm lên bảng
lớp trình bày.
Xe bò, xe lu, xe ô tô.
Đọc cá nhân, lớp.
Đọc cá nhân, lớp.


5/ Dặn dò: Dặn HS học thuộc
bài x – ch.
************************************************************

Thủ công: (Tiết5)
Xé ,dán hình vuông,hình tròn
I/ Mục tiêu:
v-Học sinh biết xé, dán giấy để tạo hình.
v-Rèn kó năng xé hình vuông, hình tròn theo hướng
dẫn và biết cách dán cho cân đối.
v-Giáo dục học sinh óc thẩm mó, tính tỉ mỉ.
II/ Chuẩn bò:

- GV cho HS thực hành.
- HS thực hành
- GV theo dõi, giúp đỡ
101


*Hoạt động 3: Trưng bày sản
phẩm
- GV cho HS trưng bày sản phẩm
theo nhóm.
- GV nêu tiêu chuẩn đánh giá sản
phẩm.
- Cho HS tự đánh giá sản phẩm .
- GV nhận xét, tuyên dương
4/ Củng cố:
-Thu chấm , nhận xét.
5/ Dặn dò:-Dặn học sinh về tập
xé hình vuông

-HS trưng bày sản phẩm trong
nhóm , chọn những sản
phẩm đúng đẹp trưng bày
trước lớp.
- HSnhận xét

***********************************************
Thứ tư ngày 21 tháng 9 năm 2011

Học vầnÏ; ( Tiết 45-46)
Bài19: s - r

diện
- Ghi bảng chữ s, cho HS nhận
diện.
- Cho HS so sánh âm s và chữ s
- GV phát âm mẫu s( Uốn đầu
lưỡi về phía trước).
- Hướng dẫn HS phát âm s.
- Hướng dẫn HS gắn bảng s
- Hướng dẫn HS gắn tiếng sẻ
-Hướng dẫn học sinh phân tích
tiếng sẻ
- Hướng dẫn HS đánh vần: sờ – e
– se – hỏi – sẻ.
- Gọi HS đọc: sẻ
GV nhận xét, sửa sai.
- Hướng dẫn HS đọc phần 1
+ Âm r :Hướng dẫn tương tự
*: Viết bảng con.
-Giáo viên vừa viết vừa hướng
dẫn qui trình: s, r, sẻ, rễ (Nêu
cách viết).
-Giáo viên nhận xét, sửa sai.
*Hoạt động3: Ghép chữ và
đọc:
-Gọi học sinh phát hiện tiếng có
âm s – r.
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn
bài.
*Nghỉ chuyển tiết:
Tiết 2:

Đọc cá nhân, nhóm, lớp.
Lấy vở tập viết.


H: Tìm tiếng có âm vừa học?
-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng.
*Hoạt động 5: Luyện viết.
-Giáo viên viết mẫu vào khung
và hướng dẫn cách viết: s, r, sẻ,
rễ.
-Giáo viên quan sát, nhắc nhờ.
-Thu chấm, nhận xét.
*Hoạt động 6: Luyện nói theo
chủ đề: Rổ, rá.
-Treo tranh:
H: Trong tranh em thấy gì?
H: Rổ dùng làm gì?
H: Rá dùng làm gì?
H: Rổ, rá khác nhau thế nào?
-Nhắc lại chủ đề : Rổ, rá.

Học sinh viết từng dòng.

-Rổ, rá.
-Dùng để đựng rau.
-Dùng để vo gạo.
-Rổ thưa, rá dày.
Đọc cá nhân, lớp.

* Đọc bài trong sách giáo khoa.

5 ……. 7
7 = 1 + ……
….
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên:
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài
-Treo tranh
H: Có mấy bạn đang chơi?
H: Mấy bạn đang chạy tới?
H: Tất cả có mấy bạn?
-Hôm nay học số 8. Ghi đề.
*Hoạt động 2: Lập số 8.
-Yêu cầu học sinh lấy 8 hoa.
-Yêu cầu gắn 8 chấm tròn.
-Giáo viên gọi học sinh đọc lại.
H: Các nhóm này đều có số
lượng là mấy?
-Giới thiệu 8 in, 8 viết.
-Yêu cầu học sinh gắn chữ số 8.
-Nhận biết thứ tự dãy số: 1
đến 8.
-Yêu cầu học sinh gắn dãy số 1
-> 8,
8 -> 1.
-Trong dãy số 1 -> 8.
H: Số 8 đứng liền sau số mấy?
*Hoạt động 3: Thực hành.
-Hướng dẫn học sinh mở sách.
Bài 1:Gọi HS nêu yêu cầu của
bài

8 7 6 5 4 3 2 1
Đọc.
Sau số 7.
Mở sách làm bài tập.
Viết số 8
Viết 1 dòng số 8.
Viết số thích hợp vào ô
trống
Ô 1 có 7 chấm xanh. Ô 2
có 1 chấm xanh. Cả hai ô
có 8 chấm xanh. Viết 8.
8 gồm 6 và 2, gồm 2 và 6.
8 gồm 5 và 3, gồm 3 và 5.
8 gồm 4 và 4
8 gồm 7 và 1, gồm 1 và 7


Bài 3:Cho HS nêu yêu cầu

Viết số thích hợp vào ô
trôngá
Học sinh điền các số còn
thiếu vào.
1 2 3 4 5 6 7 8
8 7 6 5 4 3 2 1

-Gọi học sinh đọc thứ tự dãy số 1
-> 8, 8 -> 1.
Bài 4: Điền dấu > < = vào dấu
chấm.

*Hoạt động 1: Làm việc 2 em nói với nhau về việc giữ
106


theo cặp.
-Hướng dẫn em hỏi, em
trả lời.
H: Hàng ngày bạn giữ gìn
thân thể, quần áo như
thế nào?
-Gọi 1 số em lên nói
trước lớp về việc làm
của mình để giữ gìn vệ
sinh thân thể.
*Hoạt động 2: Hoạt động
theo nhóm 2 Quan sát
tranh sách giáo khoa. Nói
lên những việc nên và
không nên để giữ da
sạch sẽ.
-Giáo viên chốt các ý.
*Hoạt động 3: Hoạt động
theo cặp.
-Xem tranh.
H: Cần làm gì để giữ gìn
chân tay sạch sẽ.

sạch thân thể, quần áo...
Lên trình bày trước lớp.
Học sinh mở sách, 2 em ngồi cạnh

không nên làm?
4/ Củng cố dặn dò
*****************************************************
107


Thứ năm ngày 22 tháng 9 năm 2011

Toán (TIẾT 19)

SỐ 9

I/ Mục tiêu:
v Học sinh có khái niệm ban đầu về số 9.
v Biết đọc, viết số 9. Đếm và so sánh số trong phạm vi
9. Nhận biết số lượng trong phạm vi 9. Vò trí của số 9
trong dãy số từ 1 đến 9.
v Giáo dục cho học sinh ham học toán.
II/ Chuẩn bò:
v Giáo viên: Sách, các số 1 – 2 – 3 – 4 – 5 – 6 – 7 – 8 – 9, 1
số tranh, mẫu vật.
v Học sinh: Sách, bộ số, vở bài tập.
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn đònh lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Kiểm tra đọc, viết số 8 bằng cách tập hợp gắn 8 con
chim. (Học sinh viết số 8 và đọc)
-Gắn dãy số (Học sinh gắn 1 2 3 4 56 7 8
8765432
1)

lại.
H: Các nhóm này đều có
Là 9.
108


số lượng là mấy?
-Giới thiệu 9 in, 9 viết.
-Yêu cầu học sinh gắn chữ
số 9.

Gắn chữ số 9. Đọc: Chín: Cá
nhân, đồng thanh.

Gắn 1 2 3 4 5 67 8 9 Đọc.
-Nhận biết thứ tự dãy số: 1
9 8 7 6 5 4 3 2 1 Đọc.
-> 9.
-Yêu cầu học sinh gắn dãy
Sau số 8.
số 1 -> 9
9 -> 1.
Mở sách làm bài tập.
-Trong dãy số 1 -> 9.
Viết 1 dòng số 9.
H: Số 9 đứng liền sau số
mấy?
*Hoạt động 3: Thực hành.
8 bàn ủi trắng, 1 bàn ủi đen. Có
-Hướng dẫn học sinh mở

1->2 ->3 ->4 ->5
4-> 5->6 ->7 ->8 ->9
1->2->3 ->4-> 5->6->7->8->9
Bài 3: Điền dấu
9
HS phát âm cá nhân –đồng thanh

HS đánh vần CN-nhóm

2HS lên bảng viết,dưới lớp viết
bảng con


HS so sánh và trả lời

trong chưõ k
*Dạy âm kh tương tự như dạy
âm k)
*So sánh k với kh;
-Giống nhau đều có k
-khác nhau kh có thêm h
đ/ Đọc từ ngữ ứng dụng:
-GV cho HS đọc
-GV giải thích các từ ngữ
và đọc mẫu
*nghỉ chuyển tiết:
TIẾT 2
a/ luyện đọc;
-Luyện đọc các âm ở tiết 1
-Đọc câu ứng dụng
b/ Luyện viết:
-HD HSviết k kh ,kẻ khế

HS đọc cá nhân,nhóm


III/Các hoạt động dạy học
A/ Kiểm tra bài cũ:
-Gọi 2 HS lên bảng viết :k,kh
-Cả lớp đọc bài
-GV nhận xét và ghi điểm
B/Bài mới:
HĐ của GV
1/Ơn các chữ và âm vừa học:
-GV đọc âm HS chỉ chữ
2/ Ghép chữ thành tiếng:
-Cho HS đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột
đọc với chữ ở dòng ngang
-GV sửa chỉnh phát âm cho HS
3/ Đọc từ ngữ ứng dụng
-Cho HS tự đọc các từ ngữ ứng dụng
-GV chỉnh sửa phát âm cho hS và
giải thích thêm về các từ ngữ
4/Tập viết từ ngữ ứng
dụng
-GV chỉnh sửachữ viết cho
HS,lưu ý vò trí dấu thanh và
các chỗ nối
TIẾT 2
a/ Luyện đọc:-Nhắc lại bài
ôn ở tiết trước
-Đọc câu ứng dụng :xe ô tô
chở khỉ và sư tử về sở
thú
-GV chỉnh sửa phát âm cho
HS,tăng dần tốc độ đọc

I/ Mục tiêu:
v Học sinh có khái niệm ban đầu về số 0.
v Biết đọc, viết số 0. Đếm và so sánh số trong phạm vi
0. Nhận biết số lượng trong phạm vi 0. Vò trí của số 0
trong dãy số từ 0 đến 9.
v Giáo dục cho học sinh ham học toán.
II/ Chuẩn bò:
v Giáo viên: Sách, các số từ 0 -> 9, 1 số tranh, mẫu
vật.
v Học sinh: Sách, 4 que tính.
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn đònh lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
1.3...7..9
9..6...2.
9 > …..
9 …. 9
3/ Bài mới:
*Hoạt động của giáo
viên:
*Giới thiệu bài: Số 0.
*Hoạt động 1:
-Treo tranh:
H: Hình 1 có mấy con cá?
Lấy dần không còn con
nào. Để chỉ không còn con
cá nào ta dùng số 0.
-Hôm nay học số 0. Ghi đề.
*Hoạt động 2: Lập số 0.
-Yêu cầu học sinh lấy 4 que

Bài 2: Viết số thích hợp vào
ô trống.
Bài 3: Viết số thích hợp vào
ô trống.
H: Số liền trước số 2 là số
mấy?
H: Số liền trước số 3, 4?

012345
0123456789
Số 1
Tự trả lời.
Nêu yêu cầu, làm bài.Học sinh
đổi vở chữa bài

Bài 4: Điền dấu thích hợp
vào dấu chấm: > < =
4/ Củng cố:
-Thu chấm, nhận xét. Chơi
trò chơi: Nhận biết số
lượng.
5/ Dặn dò: Dặn học sinh
về học bài.

An tồn giao thông:
Bài 1:Tn thủ tín hiệu đèn điều khiển giao thông
I.Mục tiêu
-Nhận biết được 3 màu của đèn tín hiệu điều khiển giao thơng (Đ ĐKGT)
-Biết nơi có tín hiệu đèn điều khiển giao thơng
Biết tín hiệu của đèn điều khiển giao thơng


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status