Giáo án lớp 1 trọn bộ tuần (2) - Pdf 47

TUẦN 2
Thứ hai ngày 27 tháng 8 năm 2012

ĐẠO ĐỨC :
EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT ( T 2 )

I/ Mục tiêu:
-Trẻ em có quyền có họ tên, biết được trẻ em 6 tuổi được
đi học.
-Biết tên trường, lớp,tên thầy, cô giáomột số bạn bè
trong lớp .
- Bước đầu biết giới thiệu về tên mình,những điều mình
thích trước lớp.
* GDKNS : - Kỹ năng tự giới thiệu về bản thân
- Kỹ năng thể hiện sự tự tin trước đơng người
II/ Chuẩn bò:
- Giáo viên: Tranh.bài hát :Em yêu trường em, đi học,
trường em.
- Học sinh: Vở bài tập.
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
1/ Ổn đònh lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Tuần trước học đạo đức bài gì? (...chúng em là học sinh
lớp Một)
- Qua bài học em biết được điều gì? (...biết tên các bạn
và sở thích các bạn) .
3/ Dạy học bài mới:
Hoạt động của giáo viên:

Hoạt động của
học sinh:

giáo và các bạn của em.Cả nhà
đều vui:Mai là học sinh lớp 1 rồi.
*Hoạt động 2 : Học sinh múa
hát, đọc thơ hoặc vẽ tranh về
chủ đề “Trường em”
- Giáo viên giảng giải rút ra kết
luận:
- Trẻ em có quyền có họ tên,có
quyền được đi học.
+ Chúng ta thật vui và tự hào đã
trở thành học sinh lớp Một.
+ Chúng ta sẽ cố gắng học thật
giỏi, thật ngoan để xứng đáng
là học sinh lớp Một.
4/Củng cố :
Giáo dục học sinh biết yêu quý
bạn bè,thầy giáo,cô giáo, trường
lớp.Biết tự hào mình là học
sinh lớp Một.
5/Dặn dò :
- Thực hiện các hành vi thể hiện
mình xứng đáng là học sinh lớp
Một.
- Về nhà kể lại chuyện cho mọi
người cùng nghe.
********************************************************************

HỌC VẦN ( Tiết 11+12)
BÀI 4 : DẤU HỎI – DẤU NẶNG


Giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ.
H : Tranh vẽ ai , vẽ gì?
- Đều có dấu thanh hỏi.
H : Các tiếng này giống nhau - Tìm gắn dấu hỏi.
chỗ nào?
Đọc cá nhân, lớp.
- Hướng dẫn gắn : dấu hỏi.
- Hướng dẫn đọc : dấu hỏi.
Gắn tiếng : bẻ .
*Ghép tiếng và phát âm
- Hướng dẫn gắn tiếng:b, e
và dấu hỏi tạo thành tiếng
Cá nhân, nhóm , lớp.
bẻ
- Hướng dẫn học sinh đánh
Quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ.
vần : bờ – e be - hỏi - bẻ.
- Đọc : bẻ .
*Hoạt động 2 :Dấu thanh
Đọc dấu nặng: cá nhân,
nặng
lớp.
H : Tranh vẽ ai , vẽ gì?
G : Các tiếng này giống nhau
ở chỗ đều có dấu thanh Tìm gắn dấu nặng.Đọc cá
nhân,lớp
nặng.
Ghi bảng thanh nặng nói
:tên của dấu này là dấu Gắn tiếng : bẹ .
nặng.

giống nhau?
H:Các bức tranh này có gì
khác nhau?
-Nêu lại chủ đề.
*Hoạt động 4: Đọc bài trong
sách giáo khoa.
4.Củng cố dặn dò:
Chơi trò chơi: Tìm tiếng mới
có dấu hỏi dấu nặng

Học sinh lấy bảng con
Quan sát , theo dõi, nhắc
lại cách viết.
Viết bảng con.
Cá nhân,lớp.
Lấy vở tập viết.
Viết từng dòng.

Nhắc lại.
Học sinh quan sát
- Chú nông dân đang bẻ
ngô ,mẹ đang bẻ cổ áo
cho bé , các bạn đang bẻ
bánh tráng chia cho nhau
ăn .
- Đều có tiếng bẻ để chỉ
hoạt động
- Mỗi người một việc.
Cá nhân, lớp.
Cá nhân, lớp.

các hình.
Bài 1 : Cho học sinh dùng các
màu khác nhau để tô màu
vào các hình.
- Giáo viêu yêu cầu học sinh
thực hiện

Hoạt động của học sinh
Nhắc đề: cá nhân.
Lấy SGK,Bút chì màu.

*Hoạt động 2 :Ghép hình.
Bài 2 :
Hướng dẫn học sinh dùng 1
hình vuông và 2 hình tam giác
để ghép thành 1 hình mới.
-Cho học sinh dùng các hình
vuông và hình tam giác để
lần lượt ghép thành hình (a)
hình (b) hình (c).

Lấy bộ học toán
vuông,hình tam giác.

Các hình vuông tô cùng
một màu, các hình tròn
tô cùng một màu, các
hình tam giác tô cùng một
màu.


1/Ổn đònh lớp :
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh đọc dấu hỏi, dấu nặng, bẻ, bẹ.
- Gọi học sinh viết dấu hỏi, dấu nặng, bẻ, bẹ .
- Giáo viên viết lên bảng củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo,
xe cộ, cái kẹo. Gọi học sinh chỉ tiếng có dấu hỏi, dấu
nặng .
3/ Dạy học bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tiết 1:
*Giới
thiệu
bài:
Dấu Nhắc đề bài.
huyền,dấu ngã.
*Hoạt động 1 : Dạy dấu Học sinh quan sát tranh
huyền.
Dừa ,mèo,cò ,gà.
Treo tranh.
H : Tranh vẽ gì ?
- Giảng tranh -> các tiếng Cá nhân, lớp.
giống nhau đều có dấu
huyền.
- Ghi bảng : (\ ) : nói tên dấu
này là dấu huyền.
Thực hành đặt thước
- Đọc dấu huyền.
nghiêng trái để tạo dấu
Hướng dẫn học sinh đặt cây huyền.
thước nghiêng trái lên mặt Đọc cá nhân, nhóm, lớp.

con.
Giáo viên viết mẫu và
hướng dẫn qui trình viết :
dấu huyền, dấu ngã, bè,
bẽ.
Nhận xét, sửa sai.
*Nghỉ chuyển tiết.
TIẾT 2:
*Hoạt động 1:Luyện đọc.
-Gọi học sinh đọc bài vừa
ôn.
*Hoạt động 2 :Luyện viết.
-Giáo viên viết mẫu vào
khung và hướng dẫn cách
viết: dấu huyền, dấu ngã,
bè, bẽ.
-Quan sát, nhắc nhở.
-Thu chấm, nhận xét.
*Trò chơi giữa tiết :
27

Gắn : bè
Cá nhân, nhóm , lớp.

Cá nhân ,lớp .

Lấy bảng con
Học sinh viết vào bảng
con.
Hát múa

dấu thanh: huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng.
- Đọc được các tiếng be kết hợp với các dấu thanh :
be,bè,bẽ,bẻ,bẽ bẹ.
- Tô được e,b,bé và các dấu thanh.
- Phát triển lời nói tự nhiên . Phân biệt các sự vật,việc
,người qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh.
* GDKNS: - Kỹ năng lắng nghe tích cực
- Kỹ năng tư duy sáng tạo
II/ Chuẩn bò :
- Giáo viên :Bảng ôn, tranh .
- Học sinh :SGK , bảng con, Bộ chữ .
III/Hoạt động dạy và học:
1/Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 em lên bảng viết dấu:huyền, hỏi, ngã
- 2 em đọc bài
- GV nhận xét, ghi điểm
2/ Dạy học bài mới:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học
28


sinh
TIẾT 1 :
*Giới thiệu bài : Ôn tập.
*Hoạt động 1 : Đọc âm, dấu
và ghép tiếng.
-Hướng dẫn học sinh ghép b –e
tạo thành tiếng : be
- Treo bảng ôn .

-Thu chấm, nhận xét.
*Trò chơi giữa tiết :
*Hoạt động 3 :Luyện nghe,
nói.
29

Nhắc đề.
Gắn bảng :be
Đọc : b – e – be: cá nhân,
nhóm ,lớp.
Gắn bảng : be, bè, bé,
bẻ, bẽ ,bẹ.
Đọc cá nhân, lớp.
Hát múa.
Lấy bảng con.
- Viết chữ lên không
cho đònh hình trong trí
nhớ.
Viết bảng con

Cá nhân. nhóm, lớp.
Học sinh mở sách.
Học sinh đọc tên các
tranh, đọc bài.
Quan sát.
Em bé đang chơi đồ chơi :
nhà, thuyền, đồ đạc
nấu ăn, dụng cụ chơi
thể thao như nhảy dây,
bóng đá...

hỏi, ngã, nặng.

Học sinh trả lời.
Học sinh trả lời theo ý
thích của mình.
-Tranh cuối cùng vẽ
người. Người này đang
tập võ.
-Thi đua 4 nhóm lên gắn,
mỗi nhóm gắn dấu
dưới 2 hình.

*****************************************************************
*****************

TOÁN ( Tiết 6)
CÁC SỐ 1, 2, 3

I/ Mục tiêu:
- Giúp học sinh có khái niệm ban đầu về số 1, 2, 3.
- Biết đọc viết các số 1, 2, 3 đếm từ 1 -> 3, từ 3 -> 1. Nhận
biết số lượng các nhóm 1, 2, 3 và thứ tự của các số 1, 2,
3.
* Giáo dục học sinh tính cẩn thận, viết đúng và đẹp số 1, 2,
3.
II/ Chuẩn bò:
- Giáo viên: Mẫu vật, số 1, 2, 3, sách giáo khoa.
- Học sinh: Sách giáo khoa, bảng con, bộ đồ dùng học toán.
III/ Hoạt động dạy và học:
30

*Hoạt động 2: Dạy số 2.
- HD tương tự như dạy số 1
- Ghi bảng 2, đọc số 2.
- Giới thiệu số 2 in, 2 viết.
- Gọi đọc số 2.
*Hoạt động 3: Dạy số 3.
HD tương tự như dạy số 1và 2.
- Giới thiệu và ghi bảng: 3 ->
Đọc số 3.
- Giới thiệu và phân tích 3
in, 3 viết.
*Trò chơi giữa tiết:
- Gắn lên bảng 1 hình vuông.
H: Có mấy hình vuông? -> Ghi
số tương ứng (1).
31

...có
...có
...có
...có
...1

1
1
1
1

con chim.
bông hoa.

vuông. H: Và ghi số tương
ứng?
-Hướng dẫn đếm 3 ,2 ,1
*Hoạt động 4: Vận dụng
thực hành
- Đếm các mẫu vật trong
bài.
- Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu
bài 1.
- Hướng dẫn viết.
Bài 2:
- Gọi, nêu yêu cầu.

Đếm cá nhân.
Cá nhân quan sát tự nêu:
1 con chim.
-Viết các số 1 ,2 ,3
- HSviết nửa dòng(đối với
mỗi dòng)
Viết số vào ô trống.
- HS làm bài tập 2.
- Ghi nhanh số lượng của
mỗi đối tượng
-2 bong bóng, 3con gà, 1con
rùa ,3 đồng hồ
- Viết số hoặc vẽ chấm
tròn thích hợp.


Hoạt động của học sinh
1.Ổn định
Hát
2.Kiểm tra bài cũ: KT dụng cụ học tập
HS đưa đồ dùng để trên bàn cho GV kiểm
mơn thủ cơng của học sinh
tra
3.Bài mới: Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh quan
sát và nhận xét
- HS nêu, cửa ra vào, bảng lớp, mặt bàn,
- Cho các em xem bài mẫu và phát hiện
quyển sách dạng hình chữ nhật, chiếc
quanh mình xem đồ vật nào có dạng hình khăn qng đỏ có dạng hình tam giác
chữ nhật, hình tam giác.
Hoạt động 2 :Vẽ và xé hình chữ nhật
Xé dán hình chữ nhật, hình tam giác trên
- GV lấy 1 tờ giấy thủ cơng màu sẫm làm giấy nháp có kẻ ơ vng.
các thao tác xé từng cạnh hình chữ nhật.
- Sau khi xé xong lật mặt màu để HS
quan sát hình chữ nhật
- u cầu HS thực hiện trên giấy nháp có
kẻ ơ vng.
+ Hướng dẫn xé dán hình tam giác
- GV thao tác,làm,nêu quy trình cách xé
dán hình tam giác.
VI.Củng cố- dặn dò
- Hỏi tên bài, nêu lại cách xé dán hình
tam giác, hình chữ nhật.
- Nhận xét- dặn dò- tun dương

Tập cho học sinh đọc thầm nội
dung và nêu yêu cầu của bài.
*Hoạt động 2 :Thứ tự dãy số.
Bài 2 :
Gọi học sinh đọc từng dãy số.
*Hoạt động 3 : Củng cố cấu
tạo số.
-Hướng dẫn học sinh quan sát
tranh trong SGK :
4/Củng co á- Dặn dò:
Tập đếm, viết số : 1 ,2 , 3.

Hoạt động của học
sinh
Nhắc đề.

Tìm số
- Học sinh làm bài.
- Trao đổi từng cặp
Đọc số
Đọc cá nhân :1, 2 ,3
1 ,2 ,3 – 3 , 2 ,1.

***************************************************************

HỌC VẦN (Tiết 17+18)
BÀI 7: Ê - V
I/ Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được ê, v, bê, ve
- Nhận ra các tiếng có vần ê - v. Đọc được từ, câu ứng

- So sánh: ê và e
+ Giống: Nét khuyết lùn.
+ Khác: ê có dấu mũ.
- Cá nhân, nhóm
- Hướng dẫn phát âm ê
-Gắn bảng: bê.
(Miệng mở hẹp).
- b đứng trước, ê đứng
- Hướng dẫn gắn b, ê tạo
sau.
tiếng bê.
+ H: Tiếng bê có âm gì đứng
- Đọc cá nhân, nhóm ,
trước, âm gì đứng sau?
cả lớp
- Hướng dẫn học sinh đánh
- Đọc cá nhân, nhóm,
vần: bờ – ê – bê.
lớp.
- Gọi học sinh đọc: bê.
-Treo tranh:
- Ve.
+ H: Tranh vẽ con gì?
- Đọc cá nhân, nhóm,
- Giới thiệu bảng và ghi bảng: lớp.
v.
- Hướng dẫn phát âm v.
- Gắn bảng ve.
- Hướng dẫn gắn v, e tạo tiếng - v đứng trước, e đứng
ve.

- Cho học sinh xem tranh.
- Gọi học sinh đọc câu ứng
dụng.
*Hoạt động4: Luyện viết.
- Giáo viên viết mẫu vào
khung và hướng dẫn cách
viết: ê, v, bê, ve.
- Cho học sinh viết
Chấm, nhận xét.
*Hoạt động 5: Luyện nói theo
chủ đề: Bế bé.
-Treo tranh:
+H: Tranh vẽ gì?
+H: Ai đang bế bé?
+H: Em bé vui hay buồn? Tại sao?
+H: Mẹ thường làm gì khi bế
bé? Còn em bé làm nũng với
mẹ như thế nào? Mẹ rất vất
vả, chăm sóc chúng ta, chúng
ta phải làm gì cho mẹ vui?
- Nhắc lại chủ đề: Bế bé.
*Hoạt động 6: Đọc bài trong
sách giáo khoa.
4/ Củng cố- Dặn dò:
- Dặn HS học thuộc bài ê, v.

- Bé vẽ bê.

- Đọc cá nhân, lớp.
- Quan sát tranh.

II, Chuẩn bò: - Chữ mẫu
- Vở tập viết tập 1
III, Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động 1:Quan sát và nhận
biết
HS nhận biết và đọc cá
- GV treo bảng mẫu đã viết sẵn nhân- đồng thanh
các nét cơ bản
- GV hướng dẫn HS nhận biết các
nét cơ bản
theo nhóm
HS viết lại các nét cơ
Hoạt động 2: Hướng dẫn cách tô
bản vào bảng con và
- Cho HS mở sách tập viết 1 để mở vở tập viết để tô
quan sát
- Cho HS tô theo mẫu
Hoạt động 3: Đánh giá, nhận xét
- GV đánh giá nhận xét bài viết
của toàn lớp
Tuyên dương một số bài tô đẹp
- Nhận xét chung tiết học
*********************************************************************

- BÉ

TẬP VIẾT:(Tiết 20)
TẬP VIẾT TUẦN 1: TẬP TÔ E - B

Điểm đặt bút, dừng
dừng ở giữa dòng li 1.
bút?
- Nét khuyết trên và nét
thắt.
H : Chữ b gồm những nét
- Cao 5 dòng li.
nào?
- Đặt bút ở đường li thứ 2,
dừng ở đường li thứ 3.
Cao mấy dòng li?
- Chữ bé có chữ ù b , chữ e
Điểm đặt bút, dừng bút? và dấu sắc . - Cao 5 dòng li.
H : Học sinh phân tích chữ
- Khi viết thì viết chữ b nối
bé?
nét với chữ e.
Cao mấy dòng li?
Nói cách viết chữ bé
- Học sinh lắng nghe
-Viết trên không e, b, bé.
*Hoạt động 2: Hướng dẫn
- Lần lượt viết vào bảng
học sinh viết bảng con.
con
- Giáo viên viết mẫu. Nêu
Lắng nghe.
quy trình viết chữ e, b, bé.
*Hoạt động 3: Hướng dẫn
Viết bài vào vở.

-Giáo viên nêu các nhóm có từ 1 đến 3 đồ vật. Học sinh
viết số tương ứng
-Giáo viên giơ 1, 2, 3, 1... ngón tay. Học sinh nhìn số ngón tay
của giáo viên để đọc
3/ Dạy học bài mới:
Hoạt động của giáo viên:
Hoạt động của học
sinh:
*Giới thiệu bài: Các số 1, 2, Nhắc đề: Cá nhân.
3, 4, 5.
*Hoạt động 1: Dạy số 4.
4 con mèo.
- Giáo viên gắn 4 con mèo. Hỏi
có mấy con mèo?
4 cái lá.
- Gắn 4 cái lá. Hỏi có mấy
4 chấm tròn.
cái lá?
- Gắn 4 chấm tròn. Hỏi có
4 con mèo, 4 cái lá, 4
mấy chấm tròn?
chấm tròn.
- Gọi học sinh đọc lại các mẫu
4
vật.
H: Mỗi mẫu vật trên đều có
Đọc cá nhân, nhóm, lớp:
mấy?
Số 4.
G: Các mẫu vật đều có 4,

*Hoạt động 3: Luyện tập.
- Hướng dẫn học sinh quan sát
hình vẽ trong sách giáo khoa,
nêu số ô vuông lần lượt từ
trái sang phải.
1

2

3

4

5

-Theo dõi, sửa sai cho học sinh.

5 hình tròn, 5 bông hoa, 5
con gà.
5
Đọc cá nhân, nhóm, lớp:
Số 5.
So sánh.
Hát múa.
Đọc: 1 ô vuông: 1….
Tiếp đó chỉ vào các số
viết dưới cột các ô
vuông và đọc: 1, 2, 3, 4, 5.
5, 4, 3, 2, 1.
Viết số còn thiếu vào

chấm----số 5

40


4/ Củng cố:
- Thu chấm, nhận xét.
- Chơi trò chơi: Cho học sinh tìm
gắn số, mẫu vật tương ứng.
5/ Dặn dò: Tập đọc , đếm,
viết số 1, 2, 3, 4,

41




Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status