BÁO CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ (ĐỂ ĐĂNG KÝ KIỂM ĐỊNH CHẤT LƢỢNG GIÁO DỤC TRƢỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ- KỸ THUẬT PHÚ LÂM - Pdf 44

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ- KỸ THUẬT PHÚ LÂM
….….

BÁO CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ
(ĐỂ ĐĂNG KÝ KIỂM ĐỊNH CHẤT LƢỢNG GIÁO DỤC
TRƢỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ- KỸ THUẬT PHÚ LÂM)

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, THÁNG 12 NĂM 2012
1


MỤC LỤC
MỤC LỤC ............................................................................................................ 2
PHẦN I. CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM ĐỊNH CHẤT LƢỢNG GIÁO DỤC
TRƢỜNG CAO ĐẲNG .................................................................................... 10
I.

THÔNG TIN CHUNG CỦA NHÀ TRƢỜNG .............................. 10

1. Tên trường (theo quyết định thành lập) ......................................................... 10
Tiếng Việt: TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ- KỸ THUẬT PHÚ LÂM ........ 10
2. Tên viết tắt của trường ................................................................................... 10
Tiếng Việt: TRƯỜNG CĐKT – KT PHÚ LÂM ................................................ 10
3. Tên trước đây (nếu có): Không ...................................................................... 10
4. Cơ quan/Bộ chủ quản: Uỷ Ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ............. 10
5. Địa chỉ trường: 215 Nguyễn Văn Luông, Phường 11, Quận 6, Thành Phố Hồ
Chí Minh.............................................................................................................. 10
6. Thông tin liên hệ: Điện thoại: 08- 38753773

Số fax: 08- 54060740 ...... 10

20.1 Thống kê, phân loại giảng viên cơ hữu theo mức độ thường xuyên sử dụng
ngoại ngữ và tin học cho công tác giảng dạy và nghiên cứu: ............................. 23
IV.

NGƢỜI HỌC .................................................................................... 24

21. Tổng số học sinh đăng ký dự thi vào trường, số sinh viên/học sinh trúng
tuyển và nhập học trong 4 năm gần đây (hệ chính quy) ..................................... 24
22. Thống kê, phân loại số lượng sinh viên/học sinh nhập học trong 4 năm gần
đây các hệ chính quy và không chính quy. ......................................................... 26
23. Số sinh viên/học sinh quốc tế nhập học trong 4 năm gần đây: .................. 27
24. Sinh viên/học sinh có chỗ ở trong ký túc xá/ tổng số sinh viên/học sinh có
nhu cầu ................................................................................................................ 28
25. Số lượng (người) và tỷ lệ (%) người học tham gia nghiên cứu khoa học .. 29
27. Tình trạng tốt nghiệp của sinh viên cao đẳng hệ chính quy........................ 31
28. Tình trạng tốt nghiệp của học sinh TCCN hệ chính quy ............................ 35
NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

V.

39
29. Số lượng đề tài nghiên cứu khoa học và chuyển giao khoa học công nghệ
của nhà trường được nghiệm thu trong 4 năm gần đây ...................................... 39
30.Doanh thu từ nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ của nhà trường
trong 4 năm gần đây: ........................................................................................... 41
31.Số lượng cán bộ cơ hữu của nhà trường tham gia thực hiện đề tài khoa học
trong 4 năm gần đây: ........................................................................................... 42
32. Số lượng sách của nhà trường được xuất bản trong 4 năm gần đây: .......... 43
33. Số lượng cán bộ cơ hữu của nhà trường tham gia viết sách trong 4 năm gần đây:
44


2. Người học (sinh viên/học sinh) ..................................................................... 53
3. Đánh giá của Người học tốt nghiệp về chất lượng đào tạo của nhà trường.. 53
4. Người học có việc làm trong năm đầu tiên sau khi tốt nghiệp: Đang thu thập
thông tin chưa đầy đủ .......................................................................................... 53
Tỷ lệ sinh viên/học sinh có việc làm đúng ngành đào tạo (%): 52.94% ............. 53
Tỷ lệ sinh viên/học sinh có việc làm trái ngành đào tạo (%): 47.06% ............... 53
Thu nhập bình quân/tháng của sinh viên/học sinh có việc làm (Triệu VNĐ): 34triệu .................................................................................................................... 53

4


5. Đánh giá của nhà tuyển dụng về Người học tốt nghiệp có việc làm đúng
ngành đào tạo....................................................................................................... 53
6. Nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ.......................................... 53
7. Cơ sở vật chất ................................................................................................ 54
I.

ĐẶT VẤN ĐỀ ................................................................................... 55

II.

TỔNG QUAN CHUNG ................................................................... 58

Tiêu chuẩn 1: Sứ mạng và mục tiêu của Trường Cao đẳng ........................... 59
Tiêu chuẩn 2: Tổ chức và quản lý ..................................................................... 60
Tiêu chuẩn 3. Chương trình đào tạo ................................................................. 61
Tiêu chuẩn 4. Các hoạt động đào tạo................................................................ 62
Tiêu chuẩn 5: Đội ngũ cán bộ quản lý, giảng viên và nhân viên .................... 64
Tiêu chuẩn 6: Người học ................................................................................... 65

công nghệ. ......................................................................................................... 141
Mở đầu.............................................................................................................. 141
Kết luận về tiêu chuẩn 7: ................................................................................ 149
Tiêu chuẩn 8: Thư viện, trang thiết bị học tập và cơ sở vật chất khác. ........ 150
Mở đầu.............................................................................................................. 150
Kết luận về tiêu chuẩn 8: ................................................................................ 161
Tiêu Chuẩn 9: Tài chính và quản lý tài chính ............................................... 162
Mở đầu.............................................................................................................. 162
Kết luận về tiêu chuẩn 9: ................................................................................ 166
Tiêu chuẩn 10: Quan hệ giữa nhà trường và xã hội ..................................... 167
Mở đầu.............................................................................................................. 167
Kết luận về tiêu chuẩn 10: .............................................................................. 169
IV.

KẾT LUẬN ..................................................................................... 169

TỔNG HỢP KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ ...................................................... 171
DANH MỤC VÀ MÃ MINH CHỨNG ......................................................... 173

6


DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT TRONG BÁO CÁO
Từ

STT

Viết tắt

1


Cán bộ công chức

CBCC

7

Cán bộ- Công nhân viên

CB-CNV

8

Cán bộ quản lý

CBQL

9

Cán bộ viên chức

CBVC

10

Câu lạc bộ

CLB

11


Cơ sở dữ liệu

CSDL

17

Cơ sở vật chất

CSVC

18

Chương trình giáo dục

CTGD

19

Công tác sinh viên

CTSV

20

Cao đẳng chính quy

CĐCQ

21


Hợp tác quốc tế

HTQT

27

Học sinh- Sinh viên

HSSV
7


28

Khu công nghiệp

KCN

29

Kiểm định chất lượng

KĐCL

30

Kiểm định chất lượng giáo dục

KĐCLGD


36

Kinh tế - Xã hội

KTXH

37

Kế hoạch liên tịch

KHLT

38

Lực lượng vũ trang

LLVT

39

Nghiên cứu khoa học

NCKH

40

Nghiên cứu sinh

NCS


46

Phương pháp giảng dạy

PPGD

47

Phòng thực hành

PTH

48

Phát triển nguồn nhân lực

PTNNL

49

Phổ thông trung học

PTTH

50

Quản lý

QL


56

Thể dục thể thao

TDTT
8


57

Văn hóa văn nghệ

VHVN

58

Ủy ban nhân dân

UBND

59

Dùng chung minh chứng

DCMC

9




Thời gian cấp bằng tốt nghiệp cho khoá I: ngày 08 tháng 09 năm 2011

10.

Loại hình trường đào tạo:
Công lập

Bán công

Dân lập

Tư thục

Loại hình khác: không
II.
11.

GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ NHÀ TRƢỜNG
Khái quát về lịch sử phát triển, tóm tắt thành tích nổi bật của trường
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Phú Lâm là trường công lập, nằm

trong hệ thống các trường Đại học, Cao đẳng của cả nước, thành lập theo quyết
định số 1974/QĐ-BGDĐT ngày 09 tháng 04 năm 2008 của Bộ Giáo dục và Đào
tạo trên cơ sở của Trường Trung cấp Kỹ thuật – Nghiệp vụ Phú Lâm.
Trường đã nhận được sự quan tâm, tin tưởng của lãnh đạo Thành phố Hồ
10


Chí Minh và được định hướng là một trong những đơn vị giáo dục nghề nghiệp


tập giữa học viện Quảng Tây Trung Quốc về chia sẻ tài nguyên giáo dục tiên
tiến và mở rộng cơ hội học tập cho học sinh…
Bằng tất cả sự đoàn kết cố gắng, nỗ lực, tập thể CB-GV-NV trường đã
vinh dự được Uỷ ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khen tặng. Trong 04
năm học (2008 -2009, 2009- 2010, 2010- 2011, 2011 – 2012), nhà trường đã
được nhận Bằng khen Tập thể Lao động xuất sắc, Cờ thi đua xuất sắc của Uỷ
ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.
12. Cơ cấu tổ chức hành chính của nhà trường
13.

Sơ đồ 1: Sơ đồ cơ cấu tổ chức Trường Cao đẳng Kinh tế- Kỹ thuật Phú Lâm

12


14. Danh sách cán bộ lãnh đạo chủ chốt của nhà trường
Các đơn vị (bộ phận)

1. Ban Giám hiệu

Họ và tên

Chức danh, học vị, chức vụ

Phạm Đức Khiêm

Thạc sĩ
Hiệu Trưởng



Trầm Tiến Thịnh

Thạc sĩ
Bí thư ĐoànTN

Huỳnh Thanh Ngân

Kỹ sư
Chủ tịch CĐ

Trầm Tiến Thịnh

Thạc sĩ
Bí thư ĐoànTN

Võ Đông Xuân

Cử nhân
Chủ tịch Hội

Huỳnh Thanh Ngân

Kỹ sư

2.3. Công đoàn
2.4. Hội sinh viên
2.5. Hội Cựu chiến binh
3. Các phòng, ban chức năng
3.1. Phòng TC-HC

Hà Thế Vinh

Thạc sĩ
Trưởng Phòng

3.4. Phòng QTTB-CSVC

Trần Văn Mừng

Thạc sĩ
Trưởng Phòng

3.5. Phòng CTCT HSSV

Trần Tấn Sang

Cử nhân
Trưởng Phòng

3.6. Phòng QHHTQT

Trần Lâm Bạch

Cử nhân
Phó Trưởng Phòng

3.7. Phòng KT-ĐBCL

Lê Như Dzi


0908.396.219
Email:
[email protected]
0903 39 23 44
Email:
[email protected]
0918 39 61 77
Email:
0918 38 79 09
Email:
[email protected]

4. Các trung tâm/ viện trực thuộc
4.1. Trung tâm Hỗ trợ HSSVGTVL
4.2. Trung tâm Ngoại ngữ

0957 07 62 80
Email:
[email protected]
0913.620.968
Email:
[email protected]
14


0918 27 97 60
Email:
[email protected]
0908.097.799
Email:

Trung cấp
Phụ trách Trạm y tế

Nguyễn Bảo Tiến

Cử nhân
Tổ trưởng

01286606469
Email:
[email protected]

Nguyễn Ngọc Linh

Cử nhân
Tổ trưởng

0903.682.940
Email:
[email protected]

Khê Văn Mạnh

Thạc sĩ
Trưởng khoa

5.2. Khoa Công nghệ thông tin

Hồ Nguyễn Cúc Phương



15


Phạm Thanh Hải

Kỹ sư
Trưởng Khoa

5.5. Khoa CN May & Thiết kế
thời trang

Nguyễn Hoàng Phụng

Thạc sĩ
Trưởng Khoa

5.6. Khoa Ngoại ngữ

Trần Xuân Ngọc Bách

Thạc sĩ
Trưởng Khoa

Đinh Văn Cư

Thạc sĩ
Trưởng Khoa

Trần Văn Minh

0918 42 69 60
Email:
[email protected]
m
0908.110.427
Email:
[email protected]

15. Các ngành/ chuyên ngành đào tạo (còn gọi là chương trình đào tạo):
Số lượng ngành đào tạo cao đẳng:

9

Số lượng ngành đào tạo TCCN:

10

Số lượng ngành (chuyên ngành) đào tạo khác:
Dạy nghề ngắn hạn

:8

Các ngành đào tạo cụ thể

:
16


Số lượng ngành đào tạo cao đẳng chính quy: 9 gồm
Ngành đào tạo

8

Ngành Cơ điện tử

9

Ngành Công nghệ Kỹ thuật điện tử truyền thông

17


- Số lượng ngành đào tạo TCCN: 10 gồm
STT Ngành đào tạo
1

Ngành Điện tử

2

Ngành Điện lạnh

3

Ngành Điện công nghiệp

4

Ngành May và thiết kế thời trang

5

Liên kết đào tạo với nước ngoài
Liên kết đào tạo trong nước
Các loại hình đào tạo khác: Đào tạo ngắn hạn
17.Tổng số các khoa đào tạo: 06
18


III. CÁN BỘ, GIẢNG VIÊN, NHÂN VIÊN CỦA NHÀ TRƢỜNG
18.Thống kê số lượng cán bộ, giảng viên và nhân viên (gọi chung là cán bộ) của nhà trường:
Phân loại

Nam

Nữ

Tổng số

Trong đó:

134

126

260

Cán bộ trong biên chế

101

94

1 năm trở lên) và hợp đồng
không xác định thời hạn.
Các cán bộ khác

II

Hợp đồng ngắn hạn (dưới 1
năm, bao gồm cả giảng viên
thỉnh giảng)
Tổng số

19


19.Thống kê, phân loại giảng viên (chỉ tính những giảng viên trực tiếp giảng dạy từ tháng 4 năm 2008 đến nay)
Giảng viên cơ hữu
Giảng viên
thỉnh giảng
trong nƣớc

Giảng viên
quốc tế

(6)

(7)

(8)

0


1

0

0

0

1

0

5

Thạc sĩ

65

26

3

14

22

0

6

0
92

0
0
0
0

Số lƣợng
Giảng viên

Giảng viên
trong biên chế
trực tiếp giảng
dạy

Giảng viên
hợp đồng dài
hạn trực tiếp
giảng dạy

Giảng viên
kiêm nhiệm là
cán bộ quản lý

(2)
Giáo sư,
Viện sĩ

(3)

Tỷ lệ giảng viên cơ hữu trên tổng số cán bộ cơ hữu: 178/260 = 64.62 %.

20


Quy đổi số lượng giảng viên của nhà trường (theo hướng dẫn tại công văn số 1325/BGDĐT ngày 09/02/2007)
Giảng viên cơ hữu
Giảng

TT

Trình độ, học vị,

Hệ số

chức danh

quy đổi

Số lƣợng

viên

giảng

trong

viên

biên chế

thỉnh

tiếp

cán bộ

giảng

giảng

quản lý

Giảng

Giảng

viên

viên quy

quốc tế

đổi

dạy

(5)

(6)


0

0

0

0

0

2

Phó Giáo sư

2,5

0

0

0

0

0

0

0


0

0

1

0

0

5

Thạc sĩ

1,3

43

26

3

14

22

0

0


0

0

0

0

0

21


8

Trình độ khác

0,2

Tổng

0

0

0

0

0

ngƣời

Tỷ lệ %

1

Giáo sư, Viện sĩ

0

0

0

2

Phó Giáo sư

0

0

3

Tiến sĩ khoa học

0

4


0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0


0

28
66
0

15
69
0

6
29
0

25
80
0

5
21
0

7
5
0

0
0
0


105

26

12

0

Tổng

22


20.1 Thống kê, phân loại giảng viên cơ hữu theo mức độ thường xuyên sử dụng ngoại ngữ và tin học cho công tác giảng
dạy và nghiên cứu:
Tỷ lệ (%) giảng
viên cơ hữu sử
STT

Tần suất sử dụng

dụng ngoại ngữ

Tin học

và tin học
Ngoại ngữ
1

Luôn sử dụng (trên 80% thời gian của công việc)


Hiếm khi sử dụng hoặc không sử dụng (0-20% thời gian của công việc)

15.21

0.0

6

Tổng

100%

100%

20.2. Tuổi trung bình của giảng viên cơ hữu: 35,62 tuổi
20.3. Tỷ lệ giảng viên cơ hữu có trình độ tiến sĩ trở lên trên tổng số giảng viên cơ hữu của nhà trường: 0 (tỷ lệ 0%)
20.4. Tỷ lệ giảng viên cơ hữu có trình độ thạc sĩ trên tổng số giảng viên cơ hữu của nhà trường: 43/178 ( tỷ lệ : 24,16%)

23


IV. NGƢỜI HỌC
21. Tổng số học sinh đăng ký dự thi vào trường, số sinh viên/học sinh trúng tuyển và nhập học trong 4 năm gần đây (hệ
chính quy)

Năm học

Số thí sinh



viên/học

(thang điểm

viên/học

sinh quốc tế

30)

sinh đƣợc

nhập học

tuyển

(ngƣời)

Cao đẳng
2008-2009

153

152

1

110


944

10

11.8

0

2011- 2012

1900

1614

1,2

1088

10

11,6

0

24


TCCN
2008-2009


2011

1399

1

1399

11

11,7

0

2011- 2012

1711

1067

1

1067

11

11,6

0


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status