Hệ thống treo trên ô tô ( kèm bản vẽ ) - Pdf 44

MụC LụC

MụC LụC................................................................................1
CHƯƠNG 1........................................................................5
giới thiệu tổng quan xe mỏ volvo a40d................................5
1.1. Giới thiệu chung.........................................................5
1.2 Một số thống số kích thớc của xe với kiểu lốp 29.5 R25.......................................................................................8
1.3 giới thiệu sơ lợc về một số kết cấu xe......................10
1.4 Hệ Thống Treo:.........................................................14
1.4.1 Hệ thống treo trớc................................................14
1.4.2 Hệ Thống Treo Sau..............................................15
1.5 Yêu cầu đối với hệ treo.............................................17
1.6 mục tiêu của đề tài..................................................17
Chơng 2..............................................................................18
Phân tích đặc điểm của hệ thống treo và xác Định các
thông số của nó..................................................................18
2.1 Phân tích kết cấu hệ thống treo............................18
2.2 Các thông số kỹ thuật của hệ thống treo.................19
2.2.1 Giảm chấn..............................................................19
Bảng 2.2.1.Một số thông số giảm chấn.......................21
2.2.2 Bộ phận đàn hồi.................................................21
Chơng 3 .............................................................................23
Xây dựng đặc tính treo...................................................23
3.1 Xây dựng đặc tính đàn hồi..................................23
3.1.1 xác định đặc tính đàn hồi..............................24
3.2Xây dựng Đặc tính giảm chấn.................................27
3.2.1Tính toán hệ số cản K..........................................30
Nh vậy ta tính đợc độ cứng của lò xo van nén mạnh :
......................................................................................32
3.3 Kiểm tra điều kiện bền..........................................33
3.3.1 Kiểm tra điều kiện bền nhiệt của giảm chấn...33

5.5.2. Tính toán và lập quy trình công nghệ gia công
chi tiết..........................................................................62
5.6. Xác định lợng d và chế độ cắt cho các nguyên
công:................................................................................63
5.6.1. Nguyên công 1. Tiện khoả mặt đầu piston, tiện
khoả mặt lỗ, rãnh trên mặt đầu.................................63
5.6.2. Nguyên công 2. Tiện khoả mặt đáy pison, vát
mép mặt đáy, tiện khoả mặt lỗ, rãnh trên mặt lỗ.....67
5.6.3. Nguyên công3. Khoan, doa lỗ 16......................73
5.6.4. Nguyên công 4. Khoan doa các lỗ trả mạnh 1,1 và
lỗ nén nhẹ 1,8.............................................................76
5.6.5. Nguyên công 5. Tiện tròn ngoài, tiện rãnh
xécmăng.......................................................................81
5.6.6. Nguyên công 6. Kiểm tra....................................85
Kết luận..............................................................................86


LờI NóI ĐầU
Ngành công nghiệp ôtô thế giới đã có bề dày phát
triển trên một trăm năm. Những sản phẩm của nó ngày
càng chứa hàm lợng công nghệ cao hơn, các xe tải ngày
càng có khối lợng lớn hơn, nhất là đối với xe tải vùng mỏ.
Kinh tế Việt Nam trong thời kì đổi mới có những
phát triển vợt bậc, đặc biệt trong những năm gần đây.
Một trong nhng yếu tố đóng góp vào sự phát triển trên là
hiệu quả sản xuất đợc tăng đáng kể. Nghành công nghiệp
khai thác than cũng không nằm ngoài xu thế đó.Để tăng
hiệu quả sản xuất ngành than đẫ có nhiều biện pháp.
Trong đó có việc đa các xe tải có tải trọng lớn vào khai thác
.VOLVO A40D là một trong những dòng xe nh vậy. So với các

05 năm 2008
Sinh viên:
Lê Thế Tâm


CHƯƠNG 1

giới thiệu tổng quan xe mỏ volvo a40d
1.1. Giới thiệu chung

Vận tải mỏ bằng ôtô là khâu không thể tách rời trong
dây truyền khai thác khoáng sản. Nhiệm vụ của nó là
chuyên chở đất đá từ tầng khai thác ra bãi thải; đa đất đá
đào lò lên mặt mỏ, chuyên chở khoáng sản từ nơi khai thác
tới địa điểm tập trung. Vận tải mỏ đóng vai trò là cầu nối
giữa sản xuất, chế biến và tiêu thụ.
Ưu điểm của việc vận tải mỏ bằng ôtô là tính cơ
động cao, vận tốc tơng đối cao so với các loại vận tải khác


nên cho năng suất lớn, vốn đầu t cơ bản thấp hơn so với
vận tải đờng sắt từ 1,2 ữ 1,5 lần.
Tuy nhiên nhợc điểm của nó là chi phí sản xuất lớn (lơng công nhân, tiêu hao nhiên liệu, ...); sửa chữa bảo dỡng
phức tạp (chi phí sửa chữa chiếm 33 ữ 35 % giá thành vận
tải); giá ôtô và các phụ tùng thay thế đắt do phải nhập
ngoại, đờng chóng hỏng làm cho giá thành vận tải ôtô có
thể tăng cao.
Thực tiễn sản xuất cho thấy hiệu quả của vận tải
bằng ôtô phụ thuộc rất nhiều vào sức chở và loại đờng lu
thông. Vì thế lựa chọn đúng đắn loại ôtô vận tải mỏ với

A40D.


Thông số

Kí hiệu

Đơn

Chiều dài toàn bộ
Chiều dài phần đầu
Chiều dài phần thân sau
Chiều dài thùng
Chiều cao lớn nhất
Chiều cao cabin
Chiều rộng
Khoảng cách từ cầu đến đầu xe
Khoảng cách từ cầu trớc tới khớp lái
Khoảng cách cầu trớc tới cầu giữa
Khoảng cách từ cầu giữa tới càu

A
A1
A2
B
C
C1
C2
D
E

8863

đầu kéo
Bán kính quay vòng lớn nhất của N1
thân sau
Chiều rộng thùng xe
Chiều rộng cơ sở
Chiều rộng lớn nhất của xe
Khoảng sáng gầm xe
Góc tiếp cận
Góc lên ben tối đa
Góc lái lớn nhất của đầu kéo
Bang 1.2.Thông số kích thớc

4238

O
3268
V
2636
W
3432
X
617
a1
250
a2
700
a3
450


20
19
11
18

17
16

12

15
14

13

Hình1.3.1.Bố trí chung của xe Volvo
A40D .
1.động cơ

11.Truyền

2 .Bánh đà

cạnh cầu trớc

3.Hộp số

12.Truyền



15. ụ cao su cầu

A

7.hộp

sau

21. Khung sau

8.Trục các đăng

16. Khung chữ

22. Khớp nối

9.phanh đỗ

A

23. Xilanh lái

số

10.Ben đỗ

lực

lực

dầm chữ A làm giảm các ứng suất lên thành khung và phân
đều tải trọng lên các cầu xe.


Hình 1.3.2. Hình khớp lái.
Khớp nối: Khớp nối có nhiệm vụ liên kết khung trớc và khung
sau, cũng là đặt vị trí điểm tựa của xi lanh lái. Nó có thể
quay 360 độ không phụ thuộc vào sự chuyển độn của đầu
kéo và đuôi xe. Nó có tác dụng loại trừ sự xoắn khung sự
chuyển động độc lập này mang lại tính linh hoạt theo yêu
cầu mà vẫn cho phép các bánh xe duy trì tốt sự tiếp xúc tốt
với mặt đờng cho dù mặt đờng là mấp mô lởm chởm , điều
kiện đờng khắc nghiệt. Vị trí đặt khớp cao làm tăng tối đa
tính ổn định của xe. Các phớt lót và vòng bi có thể chắn
bụi tốt và bôi trơn. Khớp nối nh vậy cho phép lái hoạt động với
công suất tối đa.
Hệ thống lái với trợ lực toàn phần, Dầu lái đợc cung cấp
bởi các bơm piston hớng kính có thể thay đổi thể tích(1) và
khối bơm phụ(2) , van phân phối lái

(3) điều hành việc

cung cấp dầu cho xilanh (4) và van giảm chẫn (5) đảm bảo
việc những tác động mạnh, chấn động mạnh cuả bánh với xe
với mặt đờng lên vành lái, cổ và cánh lái (6). Đảm bảo tỉ số


lái và việc quay của bánh xe (tính chép hình). Đòn phản hồi
(7) đợc nối giữa khớp nối và một núm van điều khiển có tác
dụng truyền những cảm giác lái từ bánh xe lên vành lái. Ưu


3889

9

12
8
11
1

7

6

5
4
3
2

Hình 1.4.1: Bố trí hệ thống treo cầu trớc.
1. ụ cao su hành
trình trả
2. Khớp nối.
3.tấm đệm.
4.phần cao su
rỗng
5. Bích lót

6. Khung chữ A
7. Vấu hạn chế

khung chữ A.. Dầm dọc trục đợc bắt vào khung sau nh kết
cấu ở mặt cắt A_A. Đòn ngang nối giữa trục xe với khung xe
có tác dụng làm giảm sự ảnh hởng của các lực bên. Các khung
chữ A đợc gẵn với cầu xe và khung sau bởi các trục thép bọc
cao su liên kết giữa khung chữ A và khung .Nhờ vậy mà
khung chữ A có tác dụng giảm bớt sự ảnh hởng của lực phanh
và sự tăng tốc.


1

2

3

B_B

11

1:4

4

B

B

5
10



7.Khung cha A
cầu sau.
8.Cầu xe.
9.Đòn Ngang.
10 Đòn ngang.
11. Xích hạn chế

1.5 Yêu cầu đối với hệ treo

Độ võng tĩnh ft phải nằm trong giới hạn đủ đảm bảo đợc
các tần số dao động riêng của thân xe và độ võng động f đ
phải đảm bảo đợc vận tốc chuyển động của ôtô trên đờng
xấu, nằm trong giới hạn cho phép.
Động học của các bánh xe dẫn hớng vẫn phải giữ đúng
khi nó chuyển động trong mặt phẳng thẳng đứng (nghĩa
là khoảng cách giữa hai vết bánh trớc không thay đổi).
Dập tắt nhanh các dao động của thân xe, vỏ trục sau
và bánh xe.
Giảm tải trọng động khi xe chạy trên địa hình không
bằng phẳng
1.6 mục tiêu của đề tài

Hiện nay các xe tải trọng lớn đang đợc sử dụng ở Quảng
Ninh nh: các dòng xe CAT, KOMATSU, BENLAZ

đang bộc

lộ một vấn đề đáng quan tâm. Hệ thống treo, lốp hỏng rất
nhanh giá thành của các phụ tùng thay thế tơng đối đắt,

hai lớp vỏ đóng vai trò là phần tử dập tắt dao động, một ụ
cao su làm phần tử đàn hồi. Cụm treo đợc nối dầm cầu liền


và khung xe . Vì thế cách bố trí này thuộc loại treo phụ
thuộc.
Treo sau của xe đợc bố trí phụ thuộc bao gồm 2 ụ cao su
nối với dầm cầu liền và dầm dọc khung. Dầm dọc khung đợc
nối với khung sau ở vị trí chính giữa của dầm dọc trục (nh
mặt cắt A_A hình 1.4.2).Với việc bố trí nh vậy có thể xem
hệ thống treo sau nh hệ treo phụ thuộc cân bằng.
Với việc thiết kế nh vậy hệ treo của xe có tuổi thọ cao
và không cần phải bảo dỡng định kì nh các dòng xe :
Cat,komatsu,Benlaz có thiết kế hệ thống treo sử dụng các
giảm chấn thủy khí đang đợc sử dụng ở Quảng Ninh hiện
nay.

2.2 Các thông số kỹ thuật của hệ thống treo
2.2.1 Giảm chấn


1
2
3
4
5
6
7

8

29
B

B

30
31
32
33
34

1.Tai trên giảm
chấn.
2Bac ép.
3.Phớt
4.Đệm
5.Phớt
6.ống bịt
7.Phớt
8. Bạc ép
9.Phớt 10.
lò xo
11.
Đầu bịt
12.Phớt

Hình 2.2.1.1.Giảm chấn.
13.Vỏ ngoài
14.Vỏ trong
15.Thanh đẩy



Đờng kính vỏ
Chiều dài giảm chấn
Chiều dài buồng chứa dầu
Đờng kính piton giảm chấn
Đờng kính cần đẩy piston
giảm chấn
Van trả mạnh:
Đờng kính sợi lò xo van trả
mạnh
Bán kính lò xo van trả mạnh
Số vòng lò xo
Đờng kính van trả mạnh
Số lỗ van trả mạnh
Van trả nhẹ:
Đờng kính van trả nhẹ
Số lỗ van trả mạnh
Van nén mạnh:
Đờng kính sợi lò xo van nén
mạnh
Bán kính lò xo van nén mạnh
Số vòng lò xo
Đờng kính van nén mạnh
Số lỗ van nén mạnh
Van nén nhẹ:
Đờng kính van nến nhẹ
Số lỗ van

= 68

d= 2,13
R=13
n=4
dvnm=1,7
nvnm= 8

mm
mm
vòng
mm
lỗ

dvnn=2,53
nvnn=8

mm
lỗ

Bảng 2.2.1.Một số thông số giảm chấn.
2.2.2 Bộ phận đàn hồi
Bộ phận đàn hồi của Volvo A40 D là các chi tiết đợc làm từ
cao su.
ỉ 195

142

50

ỉ200


mm
mm

D =144
d= 55
h=200
m=16820
ma=2350

mm
mm
mm
kg
kg

Bảng 2.2.2.1.Thông số cầu trớc
*Cầu sau
Thông số
Đờng kính ngoài
Đờng kính lỗ
Chiếu dài
Khối lợng đợc treo
Khối lợng không đợc treo

Giá trị
D = 190
d = 65
h =300
m=9700
ma=2575

135

Đơn vị
kg
kg
kg
kg
kg
mm
mm
mm
kPa


áp suất lốp trớc
Độ võng tĩnh cầu trớc
Độ võng cầu tĩnh lốp sau

172
52
58

kPa
mm
mm

Bảng 2.2.3.Một số thông số khác

Chơng 3
Xây dựng đặc tính treo

3657
Bảng 3.1.Một số thông số tham khảo về độ cứng của cao su
khi chịu nén


Từ một số thông số trên em nội suy đợc hàm gần đúng đợc
nh sau:
E = 5.10

0.1b + 0.496
1b

(3.1.1)

áp dụng định luật hook ta có:
G = E.F .

f
h

(3.1.2)

Trong đó :
+ E : Mô đun đàn hôì
+ F : Diện tích tiếp xúc

+ h : Chiều dài
+ G :Trọng lợng không

đợc treo

0.4
f
1
0.4

Ta có đồ thị độ cứng ụ cao su chịu nén:


Hình 3.1.1.Mối quan hệ độ cứng và biến dạng treo
*ụ cao su trả:
+ Đờng kính bề ngoài :
150(mm)
+ Đờng kính lỗ:
70 (mm )
Suy ra: diện tích

F = 3,14.(1442 552)/4 =13903

(mm2)
Thay vào (3.1.1)và (3.1.2) trên ta đợc :
Tải trọng
Độ cứng

G=f.69515.
C=69515.

0,1

5.10
0,1


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status