KIỂM TRA BÀI CŨ.
Cho nguyên tố Fe có số hiệu nguyên tử Z= 26
a) Viết cấu hình electron nguyên tử (3 bước)
b) Xác định vị trí của Fe trong BTH (chu kỳ,
nhóm , ô)
I. QUAN HỆ GIỮA VỊ TRÍ CỦA NGUYÊN TỐ VÀ
CẤU TẠO NGUYÊN TỬ CỦA NÓ
- Câu hỏi 1: Nguyên tố K có số thự tự là
19 thuộc chu kì 4, nhóm IA trong bảng tuần
hoàn, hãy suy ra cấu tạo nguyên tử của
nguyên tố K?
- Câu hỏi 2: Nguyên tố X có cấu hình:
1s22s22p63s23p4, hãy suy ra vị trí của
nguyên tố X trong bảng tuần hoàn?
I. QUAN HỆ GIỮA VỊ TRÍ CỦA NGUYÊN TỐ VÀ
CẤU TẠO NGUYÊN TỬ CỦA NÓ
- Nguyên tố K có STT là 19:
+ Số thứ tự 19 nên Z = 19 có 19 proton, 19
electron.
+ Chu kì 4 nên có 4 lớp electron
+ Nhóm IA =>có 1 electron ở lớp ngoài cùng.
- Nguyên tố X: 1s22s22p63s23p4
+ Số thứ tự ô: 16
II. QUAN HỆ GIỮA VỊ TRÍ VÀ TÍNH CHẤT
CỦA NGUYÊN TỐ
Nguyên tố S ở ô thứ 16, thuộc chu kỳ 3,
nhóm VIA có:
- Là phi kim
- Hóa trị cao nhất với oxi là VI, công thức oxit
cao nhất là SO3, SO3 là oxit axit.
- Hóa trị trong hợp chất khí với H là 2, công
thức hợp chất khí với H là H2S.
- Hyđroxit tương ứng là H2SO4, là một axit
mạnh.
III. SO SÁNH TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MỘT NGUYÊN
TỐ VỚI CÁC NGUYÊN TỐ LÂN CẬN
Bán
Độ âm
kính
điện
nguyên
tử
Tính
kim
loại
Tính phi
kim
Tính
VA
N
HNO3
P
S
3 H2SiO3 H3PO4 H2SO4
As
Câu hỏi 4. So sánh tính chất hóa học (tính
phi kim, axit) của các nguyên tố:
- Dãy 1: Si (Z =14), P (Z = 15), S (Z = 16)
- Dãy 2: N (Z = 7), P (Z = 15), As (Z = 33)
N
3
Si
P
As
S
Tính axit giảm dần
IA
IIA
A. D > C > B > A
B. A > B > C > D
2
C. A > D > B > C
3
C
D. B > C > D > A
4
D
...
IIIA
A
B
...