5. PHÂN LOẠI NẤM
GIỚI NẤM (Mycetalia): Giới nấm gôm 2 ngành:
I. Ngành Nấm Nhầy (Myxomycetes)
II. Ngành Nấm (Mycota):
Nguyễn Trường Lư
u :3084110
I. Ngành Nấm Nhầy
(Myxomycetes)
Tản là khối nguyên sinh chất, không có dạng sợi. Chia
ra 4 lớp:
1. Lớp Acrasiomycetes
2. Lớp Hydromyxomycetes
3. Lớp Myxomycetes
4.
Lớp Plasmodiophoromycetes
Nguyễn Trường Lư
u :3084110
I. Ngành Nấm Nhầy
(Myxomycetes)
1. Lớp Acrasiomycetes: gồm nấm nhầy
hoại sinh, cử động amib, sau tụ họp thành
thể nhầy giả (pseudoplasmodium).
Nguyễn Trường Lư
u :3084110
I. Ngành Nấm Nhầy
(Myxomycetes)
• Myxomycetes
Nguyễn Trường Lư
u :3084110
I. Ngành Nấm Nhầy
(Myxomycetes)
4. Lớp Plasmodiophoromycetes: Có thể nhầy,
bọc bào tử không cuống, ký sinh là lớp Nấm
nhầy ký sinh gây bệnh cho cây trồng.
Nguyễn Trường Lư
u :3084110
II. Ngành Nấm (Mycota):
Giai đoạn dinh dưỡng là sợi nấm hoặc đơn bào,
có vách. Ngành Nấm được chia thành 5 lớp:
1. Lớp Nấm Roi: (Mastigomycetes)
2. Lớp Nấm Tiếp hợp (Zygomycetes)
3. Lớp Nấm Nang (Ascomycetes)
4. Lớp Nấm Đảm (Basidiomycetes)
5. Lớp Nấm bất Toàn (Deuteromycetes)
II. Ngành Nấm (Mycota):
2. Lớp Nấm Tiếp hợp (Zygomycetes): Sợi nấm
không có vách ngăn, sinh sản hữu tính theo lối
đẩng gao cho ra một bào tử tiếp hợp.
Nguyễn Trường Lư
u :3084110
II. Ngành Nấm (Mycota):
Nấm tiếp hợp
Nguyễn Trường Lư
u :3084110
II. Ngành Nấm (Mycota):
3. Lớp Nấm Nang (Ascomycetes): Sợi nấm có
vách ngăn, sinh sản hữu tính cho ra nang chứa
bào tử nang.
Nguyễn Trường Lư
u :3084110
II. Ngành Nấm (Mycota):
• Nấm Nang
II. Ngành Nấm (Mycota):
Nấm bất toàn
Nguyễn Trường Lư
u :3084110