SỞ GD-ĐT LONG AN
TRƯỜNG THPT PHAN VĂN ĐẠT
Họ và tên:………………………………………..
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – NĂM HỌC 2017 -2018
MÔN: TOÁN- Giải tích 12, CHƯƠNG 1, lần 1
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Hình thức: trắc nghiệm
Điểm:
Lớp:……………………………………………..
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 1.
2x 1
là đúng?
x 1
A. Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1 va 1;
Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y
B. Hàm số luôn luôn đồng biến trên ; 1 va 1;
C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng \ 1
D. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên \ 1 .
Câu 2.
Câu 3.
Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
x
C. 2 .
D. 3 .
f ' x 2 x 1 x 1
2
Hàm số
xác định và liên tục trên và có đạo hàm
f x
số
A.Đạt cực đại tại điểm x 1 .
B.Đạt cực tiểu tại điểm x 1 .
C.Đạt cực đại tại điểm x 1 .
D.Đạt cực tiểu tại điểm x 1 .
. Khi đó hàm
Câu 5. Cho hàm số y x3 3x 2 3 .Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn 1;3 .Tính giá trị T M m
A. 2.
Câu 6.
Số tiệm cận của đồ thị hàm số y
A. 3 .
Câu 7.
x 1
D. y
.
2x 1
Chohàmsố f x 2 x3 3x 2 3x và 0 a b .Khẳngđịnhnàosauđâysai?
A. y
Câu8.
A.Hàmsốnghịchbiếntrên .
C. f b 0 .
B. f a f b .
D. f a f b .
Câu 9.
Đường thẳng y 8 là tiệm cận ngang của đồ thị của hàm số nào ?
2x 7
A. y 2
x 9
16 x 25
B. y
1; 2 .
A. 1
B. 2
C. C. 5
D. 0
3
2
Câu 13. Phương trı̀nh tiế p tuyế n của đồ thi ̣hàm số y x 3 x 1 ta ̣i điể m có hoành đô ̣ x0 thỏa
2 y x0 y x0 15 0 là
A. y 9 x 7.
B. y 9 x 6.
C. y 9 x.
D. y 9 x 1.
Câu 14.
Cho hàm số y f ( x ) liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ. Tìm tất cả các giá trị thực của m
để phương trình f ( x ) 2m có đúng hai nghiệm phân biệt.
x
y'
y
A.
.
B. m 3 .
C.
.
D. m .
3
m
2
m 3
2
Câu 15. Với giá trị của tham số thực m nào thì hàm số y m 2 x3 3x 2 mx 5 có cực trị
m 3
B.
.
m 1
A. 2 m 1 .
C. 3 m 1 .
m 2
D.
.
3 m 1
Câu 16. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y 3sin x 4sin 3 x trên đoạn ; bằng:
2 2
3
2
Câu 19. Hàm số y x m 1 x m 1 đa ̣t GTNN bằ ng 5 trên 0;1 . Khi đó giá tri ̣của m là
A. 5.
B. 3.
C. 1.
D. 4.
3
2
Câu 20. Cho hàm số y x 2 x (1 m) x m (1) . Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại 3 điểm
phân biệt có hoành độ x1 , x2 , x3 thỏa mãn điều kiện x12 x2 2 x32 4
1
1
A. m 1 và m 0 .B. m 2 và m 0 .
3
4
1
1
C. m 1 .
D. m 1 và m 0 .
4
4
Câu 21. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y x 3 3 x 2 m có hai điểm phân biệt
đối xứng nhau qua gốc tọa độ.
A. m 0 .
C. 3m;12m .
D. 2m; 27 m .
3
2
Câu25. Chohàmsố f ( x ) x ax bx c vàgiảsử A, B làhaiđiểmcựctrịcủađồthịhàmsố.Giảsử
đườngthẳng AB cũngđiquagốctọađộ.Tìmgiátrịnhỏnhấtcủa P abc ab c.
25
16
A. 9 .
B. .
C. .
D. 1 .
9
25
BẢNG ĐÁP ÁN
1.A
11.A
21.B
Câu 1.
2.C
12.C
22.D
3.C
13.B
A. Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1 va 1;
B. Hàm số luôn luôn đồng biến trên ; 1 va 1;
C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng \ 1
D. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên \ 1 .
Lời giải
Chọn A
Tập xác định D \ 1 .
Ta có y '
1
x 1
2
0, x 1 .
Suy ra hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định của nó.
Câu 2.
Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
A. y x3 3x 2 2 x 1 .
B. y x 4 3x 2 1 .
C. y 5 x sin 2 x cos 2 x .
D. y x 2 x 1 .
Lời giải
Lời giải
D. 3 .
Quan sát đồ thị hàm số, ta thấy có hai điểm cực đại thuộc đoạn éëê-2; 3ùúû
.
f x
f ' x 2 x 1 x 1
Hàm số
xác định và liên tục trên và có đạo hàm
. Khi đó hàm
f x
số
A.Đạt cực đại tại điểm x 1 .
B.Đạt cực tiểu tại điểm x 1 .
C.Đạt cực đại tại điểm x 1 .
D.Đạt cực tiểu tại điểm x 1 .
Hướng dẫn giải
Chọn A.
x 1
2
Ta có f ' x 0 2 x 1 x 1 0
.
x 1
2
Câu 4.
C. 2 .
Lời giải
Chọn A
TXĐ: D ; 1 1; .
lim 1 đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang.
x
D. 0 .
x 1
lim
0
x 1
x 1
x 1
x 1 x 1
x 1
x 1
lim lim
lim
đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng x 1
2
x 1
x 1
x 1
x 1 x 1
Câu8.
1
1
Đồ thị hàm số nhận đường thẳng x ; y làm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang nên loại hai
2
2
đáp án C, D
Đồ thị là đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1 nên loại đáp án A
Chohàmsố f x 2 x3 3x 2 3x và 0 a b .Khẳngđịnhnàosauđâysai?
A.Hàmsốnghịchbiếntrên .
C. f b 0 .
B. f a f b .
D. f a f b .
Lời giải
ax b a
ax b
c 0; ad bc nên đồ thị hàm số y
c 0; ad bc nhận đường
cx d c
cx d
a
thẳng y là tiệm cận ngang. Do vậy đường thẳng y = -8 là tiệm ngang của đồ thị hàm số
c
16 x 25
.
y
2 x 3
Ta có lim
x
Câu 10.
Điểm cực đại của đồ thị hàm số y x3 6 x2 9 x 2 có tổng hoành độ và tung độ là:
A. 1 .
B. 2 .
C. 1 .
Hướng dẫn giải
D. 3 .
C. C. 5
Lời giải
D. 0
Chọn C
Trên đoạn 1; 2 , giá trị lớn nhất của hàm số bằng 5 tại x 2 .
Câu 13. . Phương trı̀nh tiế p tuyế n của đồ thi ̣hàm số y x 3 3 x 2 1 ta ̣i điể m có hoành đô ̣ x0 thỏa
2 y x0 y x0 15 0 là
A. y 9 x 7.
B. y 9 x 6.
Chọn B
Ta có: y 3 x 2 6 x và y 6 x 6.
C. y 9 x.
Lời giải
D. y 9 x 1.
Thay vào điều kiện đề bài ta có:
2 y x0 y x0 15 0 2 6 x0 6 3 x02 6 x0 15 0
3 x02 6 x0 3 0 x0 1.
Phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x0 1 là:
0
.
m 0
A.
.
m 3
B. m 3 .
m 0
C.
.
m 3
2
3
2
D. m .
Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án C.
TH 1: m 2 .
Khi đó y 3 x 2 2 x 5 là hàm số bậc 2 nên có cực trị.
TH 2: m 2 .
2
Hàm số có cực trị khi và chỉ khi ' 9 3 m 2 m 0 m 2m 3 0 3 m 1
Câu 16.
3
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y 3sin x 4sin x trên đoạn ; bằng:
2 2
A. 1 .
B. 1.
C. 3.
D. 7.
Lời giải
Chọn C
Đặt t sin x, 1 t 1 ;
Ta có: y ' 3t 4t 3 ;
t 0
3
3
y ' 0 3t 4t 0 t
(nhận cả 3 nghiệm)
2
2
B. 1.
2x 3
, biết tiếp tuyến vuông góc với đường
2x 1
C. 2.
Lời giải
D. 3.
Chọn C
y ' x0
8
2 x0 1
2
3
x0 2
2
.
x 1
0
2
. Do x 1; x 2
f
x
'(
)
0
f '( x)
.
Cho
2
2
x 1
x 1
x 2
Bảng biến thiên:
x
y
y
1 2
0
4
x2
x2
Vậy m 4. thỏa mãn.
Câu 20. Cho hàm số y x3 2 x 2 1 m x m . Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại 3 điểm
phân biệt có hoành độ x1 , x2 , x3 thỏa mãn điều kiện x12 x2 2 x32 4
1
1
A. m 1 và m 0 .B. m 2 và m 0 .
3
4
1
1
C. m 1 .
D. m 1 và m 0 .
4
4
Lời giải
Chọn D
Xét phương trình
x 1
x3 2 x 2 1 m x m 0 1 x 1 x 2 x m 0 2
x x m 0 g ( x) (2)
Để hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt phương trình (2) phải có hai nghiệm phân biệt
1
g ( x) 0
1 4m 0
m
khác 1
4 *
y x 3 x m
Với m 0 thì 1 vô nghiệm, không thỏa mãn
Với m 0 thì 1 có nghiệm duy nhất 0;0 , không thỏa mãn
m m m m m m
Với m 0 thì 1 có nghiệm là
;
;
và
thỏa mãn.
3
27
3 27
Câu 22.
Với giá trị nào của tham số m thì đồ thị hàm số y x 4 2 m 1 x 2 m4 3m2 2017 có ba điểm
cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 32 ?
A. m 2 .
B. m 3 .
C. m 4 .
D. m 5 .
Lời giải
Chọn D.
x 0
Ta có y 4 x3 4 m 1 x 4 x x 2 m 1 , y 0 2
.
x m 1
Kết hợp điều kiện * m 5 .
Suy ra S ABC
m 1 32 m 15 1024 m 1 4 m 5 .
Câu 23. Cho hàm số y ax 4 bx 2 c có đồ thị là hình vẽ dưới đây. Mệnh đề nào sau đây đúng?.
A. a 0, b 0, c 0, b2 4ac 0 .
B. a 0, b 0, c 0, b2 8ac 0 .
C. a 0, b 0, c 0, b2 4ac 0 .
D. a 0, b 0, c 0, b2 8ac 0 .
Lời giải
Chọn đáp án A.
Vì : lim y nên a 0 .
x
Giao trục tung tại điểm A 0; c có tung độ dương nên c 0 .
Hàm số có ba cực trị nên a.b 0 do đó b 0 .
b b 2
b b 2
Hàm số có ba điểm cực trị là A 0; c , B
B. 6m;3m .
C. 3m;12m .
D. 2m; 27 m .
Lời giải
Chọn đáp án B.
Gọi x , h tương ứng là độ dài cạnh đáy và đường cao của hình hộp chữ nhật.
108
Ta có: V h.x 2 108 h 2 .
x
432
216 216
S 4 S xq S d 4 xh x 2
x2
x2 .
x
x
x
Áp dụng bất đẳng thức AM – GM ta được S 3 3 2162 .
216
108
Dấu đẳng thức xảy ra khi
x2 x 6 h 2 3 .
x
6
Câu25. Chohàmsố f ( x ) x 3 ax 2 bx c vàgiảsử A, B làhaiđiểmcựctrịcủađồthịhàmsố.Giảsử
đườngthẳng AB cũngđiquagốctọađộ.Tìmgiátrịnhỏnhấtcủa P abc ab c.
25
16
Do AB điquagốctọađộ O c ab 0 ab 9c .
9
2
5 25
25
2
Tacó P abc ab c 9c 10c 3c
.
3
9
9
5
25
c
min P khi
9 .
9
ab 5