LUYỆN THI ĐẠI HỌC NĂM
2017-2018
TỔNG HỢP CÁC CHUYÊN
ĐỀ HÓA HỮU CƠ – BÀI
TẬP TRẮC NGHIỆM – CÓ
ĐÁP ÁN
MỤC LỤC :
CHUYÊN ĐỀ HỮU CƠ 1 : HIDROCACBON
CHUYÊN ĐỀ HỮU CƠ 2 : DẪN XUẤT HALOGEN – ANCOL - PHENOL
CHUYÊN ĐỀ HỮU CƠ 3 : ANDEHIT-XETON
CHUYÊN ĐỀ HỮU CƠ 4 : AXITCACBOXYLIC
CHUYÊN ĐỀ HỮU CƠ 5 :ESTE-LIPIT
CHUYÊN ĐỀ HỮU CƠ 6 : CACBOHYDRAT
CHUYÊN ĐỀ HỮU CƠ 7 : AMIN – AMINO AXIT - PROTEIN
CHUYÊN ĐỀ HỮU CƠ 8 : POLIME
Lớp BDKT và Luyện thi
TN THPT, CĐ-ĐH
HÓA HỌC
(0986.616.225)
www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG
(0986.616.225)
(Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một – Bình Dương)
----
C. ankien.
D. anken
CÂU 3 (Cð 2010): Số liên tiếp σ (xích ma) có trong mỗi phân tử: etilen; axetilen; buta-1,3-đien lần
lượt là
A. 3; 5; 9
B. 5; 3; 9
C. 4; 2; 6
D. 4; 3; 6
PHẢN ỨNG THẾ HALOGEN
CÂU 4 (ðH A 2013): Khi được chiếu sáng, hiđrocacbon nào sau đây tham gia phản ứng thế với clo
theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được ba dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau?
A. isopentan.
B. pentan.
C. neopentan.
D. butan.
CÂU 5 (Cð 2008): ðốt cháy hồn tồn một hiđrocacbon X thu được 0,11 mol CO2 và 0,132 mol
H2O. Khi X tác dụng với khí clo (theo tỉ lệ số mol 1:1) thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất. Tên
gọi của X là
A. 2-Metylbutan.
B. Etan.
C. 2,2-ðimetylpropan.
D. 2-Metylpropan
HƯỚNG DẪN GIẢI
Tóm tắt:
Hiđrocacbon X
O2
+ Cl2
1:1
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-1-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email: [email protected]
CHUYÊN ĐỀ 1: HIĐROCACBON
ðÁP ÁN C
Chú ý: C =
Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
n CO2
nX
=
0,11
= 5
→ C5 H12
0,132-0,11
CÂU 6 (ðH B 2007): Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có
tỉ khối hơi đối với hiđro là 75,5. Tên của ankan đó là (cho H = 1, C = 12, Br = 80)
A. 3,3-đimetylhecxan.
B. 2,2-đimetylpropan.
C. isopentan.
→ Ankan có cấu tạo đối xứng:
ðÁP ÁN B
CÂU 8 (ðH A 2008): Hiđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết σ và có hai ngun tử
cacbon bậc ba trong một phân tử. ðốt cháy hồn tồn 1 thể tích X sinh ra 6 thể tích CO2 (ở cùng điều
kiện nhiệt độ, áp suất). Khi cho X tác dụng với Cl2 (theo tỉ lệ số mol 1 : 1), số dẫn xuất monoclo tối đa
sinh ra là
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 5.
•
HƯỚNG DẪN GIẢI
Khi đốt 1 thể tích X thu được 6 thể tích CO2 → X có 6C. X mạch hở và chỉ có tồn là liên kết
σ nên X là ankan C6H14
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-2-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email: [email protected]
CHUYÊN ĐỀ 1: HIĐROCACBON
•
Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
Số ngun tử cacbon trung bình: C =
0,5
= 1,67 → Có 1 hiđrocacbon có 1C đó là CH4
0,3
• Do MY > MX → X là CH4
ðÁP ÁN C
CÂU 10 (Cð 2012): ðốt cháy hồn tồn hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng, thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 3,24 gam H2O. Hai hiđrocacbon trong X là
A. C2H2 và C3H4.
B. C2H4 và C3H6.
C. CH4 và C2H6
D. C2H6 và C3H8
•
n H2 O > n CO2
•
C=
HƯỚNG DẪN GIẢI
→ X là ankan
n CO2
n H2O - n CO2
Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
B. 78,4 lít.
C. 84,0 lít.
D. 56,0 lít.
HƯỚNG DẪN GIẢI
CH4
C 2H 6
C 3H 8
+O2
V không khí ?
7,84 lit CO2 + 9,9g H2O
Dùng phương pháp bảo tồn ngun tố Oxi:
nO(O2) = nO(CO2) + nO(H2O)
7,84
9,9
*2 +
22,4
18
n O2 =
= 0,625(mol)
2
nH O
→ X là ankan→ Số C =
=
= 3 → X là C3H8
n H2O − nCO2 0,2 − 0,15
→ n H2 O =
•
n CO2 < n H2O
ðÁP ÁN D
ĐỀ HIRĐO HÓA – CRACKINH
CÂU 14 (ðH A 2008): Khi crackinh hồ tồn một thể tích ankan X thu được 3 thể tích hỗn hợp Y (
các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 12. Cơng thức phân
tử của X là:
A. C6H14.
B. C3H8
C. C4H10.
D. C5H12.
•
HƯỚNG DẪN GIẢI
HƯỚNG DẪN GIẢI
Vì cùng điều kiện nên tỉ lệ thể tích coi là tỉ lệ số mol
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
M C4 H10
MY
=
58
n
= Y ⇒ n Y = 1,333(3) (mol)
21, 75.2 1
• Số mol butan phản ứng : 1,333 – 1 = 0,333 (mol)
• Số mol butan trong Y: 1 – 0,333 = 0,667 (mol)
0,667
.100% = 50%
• Phần trăm thể tích của butan trong X:
1,333
ðÁP ÁN B
CÂU 16 (ðH B 2011): Cho butan qua xúc tác ( ở nhiệt độ cao) thu được hỗn hợp X gồm C4H10, C4H8,
C4H6, H2. Tỉ khối của X so với butan là 0,4. Nếu cho 0,6 mol X vào dung dịch brom (dư) thì số mol
brom tối đa phản ứng là:
A. 0,48 mol
B. 0,36 mol
C. 0,60 mol
D. 0,24 mol
HƯỚNG DẪN GIẢI
Ta có:
M C4H10 (bđ)
MX
=
15
6
16
7
17
8
18
9
19
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
10
20
-5-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email: [email protected]
CHUYÊN ĐỀ 1: HIĐROCACBON
Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
CÁC EM HỌC SINH THÂN MẾN!
5. Phương pháp tìm nhanh CTPT FexOy
(Tạp chí Hóa học và Ứng dụng số 1(109)/2010)
6. Nhiều bài viết CHUN ðỀ, CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH và BÀI GIẢI CHI TIẾT
tất cả các đề tuyển sinh ðH – Cð mơn Hóa học các năm ( 2007-2013),....
ðược đăng tải trên WEBSITE:
www.hoahoc.edu.vn HOẶC www.daihocthudaumot.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-6-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email: [email protected]
CHUYÊN ĐỀ 1: HIĐROCACBON
Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
PHẦN 2: HIĐROCACBON KHÔNG NO
GIÁO KHOA
CÂU 1 (ðH B 2011): Trong quả gấc chín rất giàu hàm lượng:
A.ete của vitamin A
B. este của vitamin A
C. β-caroten
D. vitamin A
CÂU 2 (ðH B 2013): Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu được 1,2đibrombutan?
A. But-1-en.
B. Butan.
CÂU 8 (Cð 2011): Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
A. CH2=CH-CH=CH2
B. CH3-CH=CH-CH=CH2
C. CH3-CH=C(CH3)2
D. CH2=CH-CH2-CH3
CÂU 9 (ðH A 2008): Cho các chất sau: CH2=CH-CH2-CH2- CH=CH2, CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3,
CH3-C(CH3) =CH-CH3, CH2=CH-CH2-CH=CH2, số chất có đồng phân hình học là:
A. 4
B. 1
C. 2
D. 3.
CÂU 10 (Cð 2009): Cho các chất: CH2=CH–CH=CH2; CH3–CH2–CH=C(CH3)2;
CH3–CH=CH–CH=CH2; CH3 – CH =CH2; CH3–CH=CH–COOH. Số chất có đồng phân hình học là
A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
CÂU 11 (ðH B 2008): Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH,
C6H5NH2 (anilin), C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen). Số chất trong dãy phản ứng được với nước
brom là:
A. 6.
B. 8.
C. 7.
D. 5
CÂU 12 (ðH B 2008): Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2
lần khối lượng phân tử của X. Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng
A. ankan.
B. ankien.
C. anken.
D. ankin
D. 3.
CÂU 15 (ðH B 2013): Cho dãy chất sau: isopren, anilin, anđehit axetic, toluen, pentan, axit
metacrylic và stiren. Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
A. 6.
B. 4.
C. 7.
D. 5.
CÂU 16 (ðH A 2007): Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3(hoặc Ag2O) trong dung dịch
NH3, là:
A. anđehit axetic, butin-1, etilen.
B. anđehit axetic, axetilen, butin-2.
C. axit fomic, vinylaxetilen, propin.
D. anđehit fomic, axetilen, etilen
CÂU 17(Cð 2013): Số đồng phân cấu tạo, mạch hở ứng với cơng thức phân tử C4H6 là
A. 2.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
CÂU 18 (ðH B 2011): Số đồng phân cấu tạo của C5H10 phản ứng được với dung dịch brom là:
A. 8
B. 9
C. 5
D. 7
CÂU 19 (ðH B 2012): Cho dãy chuyển hóa sau:
+H 2 O
+H 2 O
+H 2
CaC2
→ X
→ Y
xt, t C
C2H4 + H2O
→ CH3CH2OH
ðÁP ÁN A
CÂU 22 (ðH B 2007): Oxi hố 4,48 lít C2H4 (ở đktc) bằng O2 (xúc tác PdCl2, CuCl2), thu được
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-8-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email: [email protected]
CHUYÊN ĐỀ 1: HIĐROCACBON
Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
chất X đơn chức. Tồn bộ lượng chất X trên cho tác dụng với HCN (dư) thì được 7,1 gam
CH3CH(CN)OH (xianohiđrin). Hiệu suất q trình tạo CH3CH(CN)OH từ C2H4 là:
A. 70%.
B. 50%.
C. 60%.
D. 80%.
HƯỚNG DẪN GIẢI
= 0,06.22,4 = 1,344 (lít)
ðÁP ÁN A
PHẢN ỨNG CHÁY
CÂU 24: ðốt cháy hồn tồn hiđrocacbon X bằng lượng oxi vừa đủ. Sản phẩm cháy sau khi dẫn qua
CaCl2 khan thì thể tích khí giảm chỉ còn một nửa. CTPT của X là:
A. C2H6
B. C4H6
C. C2H4
D. C3H8
HƯỚNG DẪN GIẢI
ðÁP ÁN C
CÂU 25 (ðH B 2008): ðốt cháy hồn tồn 1 lít hỗn hợp khí gồm C2H2 và hiđrocacbon X sinh ra 2
lít khí CO2 và 2 lít hơi H2O (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Cơng thức
phân tử của X là:
A. C2H6.
B. C2H4.
C. CH4.
D. C3H8.
•
HƯỚNG DẪN GIẢI
2
Số ngun tử Cacbon trung bình trong hỗn hợp = = 2 → X có 2C
1
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-9-
(2)
mX = 16x + 14ny = 22,5.0,2
(3)
• Giải hệ pt (1), (2), (3) được n = 3 → anken là C3H6
ðÁP ÁN C
CÂU 27 (ðH A 2007): Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:10. ðốt
cháy hồn tồn hỗn hợp trên thu được hỗn hợp khí Y. Cho Y qua dung dịch H2SO4 đặc, thu được
hỗn hợp khí Z có tỉ khối đối với hiđro bằng 19. Cơng thức phân tử của X là:
A. C3H8.
B. C3H6.
C. C4H8.
D. C3H4.
HƯỚNG DẪN GIẢI
ðốt hỗn hợp gồm hiđrocacbon X gồm CxHy (1 mol) và O2 (10 mol ).
y
y
CxHy + x + O2 → xCO2 + H2O
2
4
y
1 mol → x + mol → x mol
4
n co2
n o2
=
1
1
y
→ 8x = 40 − y.⇒ x = 4, y = 8 → C4H8
4
ðÁP ÁN C.
Chú ý:
Từ các phương án trả lời A,B,D đều có 3C nên đặt X là C3Hy
Nếu giải được y = 4; 6; 8 thì ta chọn đáp án tương ứng của A,B,D
Nếu y có giá trị khác → ðáp án C
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-10-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email: [email protected]
CHUYÊN ĐỀ 1: HIĐROCACBON
Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
(2)
ðÁP ÁN B
CÂU 29 (ðH A 2008): Dẫn 1,68 lít hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon vào bình đựng dung dịch
brom (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1,12 lít khí.
Nếu đốt cháy hồn tồn 1,68 lít X thì sinh ra 2,8 lít khí CO2. Cơng thức phân tử của hai hiđrocacbon
là (biết các thể tích khí đều đo ở đktc)
A. CH4 và C2H4.
B. CH4 và C3H4.
C. CH4 và C3H6.
D. C2H6 và C3H6
HƯỚNG DẪN GIẢI
Tóm tắt:
Br
1,68 lit hh X(2 hidrocacbon) 4g 2
dư
+O2
1,12lit
2,8lit CO2
n(Br2)=
•
4
= 0, 025(mol)
160
Dựa vào đáp án A và C → ankan là CH4 nên:
CH4
→ CO2 + 2H2O
1,12(lit)
1,12 (lit)
2,8 − 1,12
• Số ngun tử C trong hiđrocacbon khơng no là:
= 3 → C3H6
0,56
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-11-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email: [email protected]
Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
CHUYÊN ĐỀ 1: HIĐROCACBON
ðÁP ÁN C
CÂU 30 (ðH A 2007): Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối
lượng phân tử Z gấp đơi khối lượng phân tử X. ðốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ
hồn tồn vào dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được số gam kết tủa là
A. 20.
B. 40.
Chú ý:
CO2 pư Ca(OH)2 dư thì: n CO2 = n CaCO3
n CO2 = n đốt * Số C
CÂU 31 (ðH A 2012): ðốt cháy hồn tồn 3 lít hỗn hợp X gồm 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng cần vừa đủ 10,5 lít O2 (các thể tích khí đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Hiđrat hóa
hồn tồn X trong điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp ancol Y, trong đó khối lượng ancol bậc hai
bằng 6/13 lần tổng khối lượng các ancol bậc một. Phần trăm khối lượng của ancol bậc một (có số
ngun tử cacbon lớn hơn) trong Y là
A. 46,43%.
B. 10,88%.
C. 31,58%.
D. 7,89%.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Cn H 2n +
3
2
3n
t oC
O2
→ n CO2 + n H 2 O
2
VCO
7
•
Chọn: n C2 H4 = 2 ; nC3H6 = 1 (mol)
CH2=CH2 + H2O
→ CH3CH2OH
→
2 (mol)
2 (mol)
CH2=CH-CH3 + H2O
→ CH3-CH2-CH2OH (ancol bậc I)
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-12-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email: [email protected]
Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
CHUYÊN ĐỀ 1: HIĐROCACBON
→
a (mol)
a (mol)
CH2=CH-CH3 + H2O
→ CH3-CHOH-CH3
→
1 - a (mol)
suất). Tỉ khối của X so với khí hiđro là:
A. 12,9.
B. 25,8.
C. 22,2.
D. 11,1.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Tóm tắt:
C3 H 6
20ml
X
O2
24ml CO2
CH4
CO
VCO = 2VCH4
CH4
→
CO2
CO
→
CO2
V
V
2V
2V
+
(n+1)H2O
a(n+1)
CmH2m-2
→ mCO2 +
(m-1) H2O
b
bm
b(m-1)
Ta có: an + bm = a(n+1) + b(m-1) → a = b
Hay phần % số mol của ankan và ankin là 50% và 50%
ðÁP ÁN D
CHÚ Ý:
O2
Hỗn hợp (1 ankan và 1 ankin)
→ n H2O = n CO2
→ nankan = nankin
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-13-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email: [email protected]
ðặt cơng thức trung bình của X: Cn H 6
M X = 24.2 = 48 = 12n + 6 → n = 3,5
nX =
•
Lập tỷ lệ: 1
0,1
0,3
→ mCO2 + mH2O = 0,3.44 + 0,1.0,5.6,4.18 =18,96 g
ðÁP ÁN B
1
HO
2 2
0,1.0,5y
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-14-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email: [email protected]
CHUYÊN ĐỀ 1: HIĐROCACBON
Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
PHẢN ỨNG CỘNG H2
CÂU 35 (ðH B 2013): Trong các chất: stiren, axit acrylic, axit axetic, vinylaxetilen và butan, số chất
có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng) là
A. 4.
B. 2.
C. 5.
D. 3.
CÂU 36 (ðH B 2010): Có bao nhiêu chất hữu cơ mạch hở dùng để điều chế 4-metylpentan-2-ol chỉ
⇒ Hiệu suất tính theo H2 hoặc C2H4.
Chọn n H2 = nC2 H4 = 1 mol ⇒ nX = 2 mol
Bảo tồn khối lượng: mX = mY ⇒ 15.2 = nY.12,5.2 ⇒ nY = 1,2
⇒ n H2 pư = nX – nY = 2 – 1,2 = 0,8 mol
→ H=
0,8
1
.100 = 80%
ðÁP ÁN B
CÂU 41 (Cð 2009) : Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3,75. Dẫn X qua Ni nung
nóng, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5. Hiệu suất của phản ứng hiđro hố là
A. 25%
B. 20%
C. 50%
D. 40%
HƯỚNG DẪN GIẢI
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-15-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email: [email protected]
CHUYÊN ĐỀ 1: HIĐROCACBON
H=
n C2 H4
n H2
=
1
1
0,25
*100 = 50%
0,5
ðÁP ÁN C
CÂU 42 (ðH B 2012): Hỗn hợp X gồm 0,15 mol vinylaxetilen và 0,6 mol H2. Nung nóng hỗn hợp X
(xúc tác Ni) một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng 10. Dẫn hỗn hợp Y qua dung
dịch Brom dư, sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, khối lượng brom tham gia phản ứng là
A. 0 gam
B. 24 gam
C. 8 gam
D. 16 gam
HƯỚNG DẪN GIẢI
0,15 (mol) C4 H 4 Ni,toC
+ Br2 ?
hh X
→ hh Y(d Y/H2 =10)
→
Tỉ lệ mol vinylaxetilen : H2 = 1 : 2 nên sản phẩm tạo thành là but-1-en nên phản ứng với Br2
→ C4H8
C4H4 + 2H2
C4H8 + Br2
→ C4H8Br2
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-16-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email: [email protected]
Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
CHUYÊN ĐỀ 1: HIĐROCACBON
0,1
0,2
0,1
→ m Br2 = 160.0,1=16(g)
0,1
0,1
ðÁP ÁN D
10, 4 n X
=
⇔
=
→ n X = 0,65
16
1
M X n bđ
→ n H2 (pư ) = n bđ - n X = 1 - 0,65 = 0,35 (mol)
• Bảo tồn số mol liên kết π:
0,35.2 = 0,35 + 0,1.2 + a
→ a = 0,15
ðÁP ÁN D
CÂU 45 (ðH A 2008): ðun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2 với xúc tác Ni, sau
một thời gian thu được hỗn hợp khí Y. Dẫn tồn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom
(dư) thì còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z (ở đktc) có tỉ khối so với O2 là 0,5. Khối lượng bình dung dịch
brom tăng là
A. 1,20 gam.
B. 1,04 gam.
C. 1,64 gam.
D. 1,32 gam.
HƯỚNG DẪN GIẢI
•
•
0,06 mol C2H2
-17-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email: [email protected]
CHUYÊN ĐỀ 1: HIĐROCACBON
Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
các phản ứng, khối lượng bình tăng m gam và có 280 ml hỗn hợp khí Z (đktc) thốt ra. Tỉ khối của Z
so với H2 là 10,08. Giá trị của m là
A. 0,328
B. 0,205
C. 0,585
D. 0,620
HƯỚNG DẪN GIẢI
o
+Br2
Ni,t C
hh X(C2 H 2 ; H 2 )
→ Y
→Z
•
Theo ðL BTKL:
mX = mY = mtăng + mZ = 0,02*26 + 0,03*2 = 0,58 (g)
tC
Y
AgNO3/NH3
dư
12g
+ khí
+16g Br2
khí Z
+O2
2,24 lit CO2
Hỗn hợp khí Y gồm: C2H2 dư, H2 dư, C2H4, C2H6 (phản ứng khơng hồn tồn )
C2H2 + Ag2O → C2Ag2↓ + H2O
(1)
12
n C2 H2dư = n↓ =
= 0,05(mol)
240
C2H4 + Br2 → C2H4Br2
16
n C2 H4 = n Br2 =
= 0,1(mol)
CHUYÊN ĐỀ 1: HIĐROCACBON
Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
Số mol C2H2 tham gia pư ở (1), (3), (4): 0,05 + 0,1 + 0,05 = 0,2 (mol)
Vhh = 22,4(0,3 + 0,2) = 11,2 (lit)
ðÁP ÁN A
CÂU 48 (Cð 2010): Cho 3,12 gam ankin X phản ứng với 0,1 mol H2 (xúc tác Pd/PbCO3, t0), thu được
hỗn hợp Y chỉ có hai hiđrocacbon. Cơng thức phân tử của X là:
A. C2H2
B. C5H8
C. C4H6
D. C3H4
•
HƯỚNG DẪN GIẢI
Do xúc tác Pd/PbCO3, t nên ankin phản ứng chỉ tạo anken:
0
Pd/PbCO3
Cn H 2n-2 + H 2
→ Cn H 2n
toC
•
Do hỗn hợp chỉ có 2 hiđrocacbon hay ankin còn dư → số mol ankin > 0,1 (mol):
3,12
Mankin
Do n C2 H2 = n H2 = a (mol) → Xem hỗn hợp X chỉ có C2H4 (a mol)
•
Bảo tồn khối lượng:
mX = mY = m bình brom tăng + m khí thốt ra = 10,8 + 0,2.2.8 = 14 (g)
14
→ nX = a =
= 0,5(mol)
28
• ðốt cháy hỗn hợp Y cũng giống như đốt cháy hỗn hợp X:
o
t C
C2H4 + 3O2
→ 2CO2 + 2H2O
0,5 → 1,5
→ VO2 = 1,5.22, 4 = 33,6 (lit)
ðÁP ÁN D
CÂU 50 (ðH B 2009): Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm
hữu cơ duy nhất. Tỉ khối của X so với H2 bằng 9,1. ðun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra
hồn tồn, thu được hỗn hợp khí Y khơng làm mất màu nước brom; tỉ khối của Y so với H2 bằng 13.
Cơng thức cấu tạo của anken là:
A. CH3-CH=CH-CH3.
B. CH2=CH-CH2-CH3.
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
0
1-2x
x
tổng : 1-x (mol)
14nx+2(1-x) = 9,1*2
x = 0,3
⇔
(14n+2)x+2(1-x) = 13*2(1-x)
n=4
→ X có cấu tạo đối xứng (cộng HBr tạo 1 sản phẩm). Vậy CTCT CH3CH=CHCH3 (but-2-en)
ðÁP ÁN A
CÂU 51 (ðH A 2013): Hỗn hợp X gồm H2, C2H4 và C3H6 có tỉ khối so với H2 là 9,25. Cho 22,4 lít X
(đktc) vào bình kín có sẵn một ít bột Ni. ðun nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ
khối so với H2 bằng 10. Tổng số mol H2 đã phản ứng là
A. 0,070 mol
B. 0,015 mol
C. 0,075 mol
D. 0,050 mol
HƯỚNG DẪN GIẢI
H2
Ni,t o C
22, 4 (lit) hh X C2 H 4
→ hh Y (d Y = 10)
H2
C H
+ 0,1 (mol) Br2
→ hh Y Cn H 2n
→
0,7
(mol)H
2
C H
n 2n+2
Bảo tồn số liên kết π:
2.nX = n H2 + n Br2 = 0, 7 + 0,1 = 0,8 (mol) → nX = 0,4 (mol)
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-20-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email: [email protected]
CHUYÊN ĐỀ 1: HIĐROCACBON
Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
27,2
= 68 (C5 H 8 )
0, 4
ðÁP ÁN D
HOẶC có thể thử đáp án: Lấy 27,2 chia cho KLPT các đáp án thấy số mol đẹp → chọn D
Do NaOH dư nên:
CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O
0,05 ← 0,1 (mol)
Cn H 2n+2 O
→ nCO2 + (n+1)H 2 O
Cứ
ðb:
Lập tỷ lệ:
(14 n + 18)g
1,06 g
n (mol)
0,05 (mol)
14n + 18 1, 06
=
⇒ n = 2,5 → C2H5OH và C3H7OH
0, 05
n
ðÁP ÁN A
CÂU 57 (ðH B 2010): Hỗn hợp X gồm 1 ancol và 2 sản phẩm hợp nước của propen. Tỉ khối hơi của
X so với hiđro bằng 23. Cho m gam X đi qua ống sứ đựng CuO (dư) nung nóng. Sau khi các phản ứng
xảy ra hồn tồn, thu được hỗn hợp Y gồm 3 chất hữu cơ và hơi nước, khối lượng ống sứ giảm 3,2
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-21-
Gọi a là số mol của 2 ancol C3H8O
32(0,2 – a) + 60a = 46.0,2 → a = 0,1 → n CH3OH = 0,1 mol
48,6
= 0, 45(mol)
108
Do propan-2-ol bị oxi hóa tạo axeton nên khơng tham gia phản ứng tráng gương nên:
CH3OH
→ HCHO
→ 4Ag
0,1
→
0,1
→
0,4 mol
nAg =
•
C2H5CH2OH
→ C2H5CHO
→
2Ag
0,025 mol
←
0,025
←
(0,45 – 0,4) mol
0, 025.60
• % m C2H5CH2OH =
.100 = 16,3%
3
3
+
0,16
x + y = 0,2
x = 0,04
⇒H=
Lập hệ phương trình:
⇔
.100 = 80%
0, 2
240x + 108.2y = 44,16 y = 0,16
ðÁP ÁN B
•
CÂU 59 (ðH B 2009): Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1 : 1,
thu được chất hữu cơ Y (chứa 74,08% Br về khối lượng). Khi X phản ứng với HBr thì thu được hai sản
phẩm hữu cơ khác nhau. Tên gọi của X là
A. but-1-en
B. but-2-en
C. propilen
D. Xiclopropan
•
HƯỚNG DẪN GIẢI
D. C2H2 và C3H8.
HƯỚNG DẪN GIẢI
4,48
= 0,2(mol )
n hhX =
22,4
n Br2 (bđ) = 1,4*0,5 = 0,7 (mol)
1
* 0,7 = 0,35 (mol)
2
Gọi CTPT trung bình của 2 hiđrocacbon là Cn H 2n+2-2k
n Br2 (pư) =
Cn H 2n+2-2 k
+
kBr2
→ Cn H 2n+2-2k Br2 k
0,2 (mol) → 0,2k
Suy ra: 0,2k = 0,35 → 1 < k = 1,75 < 2 → Loại A ( cả hai chất đều có 2 liên kết π )
Giả sử chỉ có C2H2 tác dụng với Br2 nên:
6,7
n Br2 pư =
* 2 ≠ 0,35(mol) ⇒ Loại D
26
Khối lượng bình tăng chính là khối lượng của hỗn hợp X:
6, 7