I. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Bài 1 Tìm tập xác định của hàm số y
1 sin 2 x
cos 3 x 1
2
, k
A. D \ k
3
B. D \ k , k
6
C. D \ k , k
3
C. D \ k , k
2
8
D. D \ k , k
2
6
Bài 3. Tìm tập xác định của hàm số y tan(2 x )
4
3 k
, k
A. D \
2
7
1 cot 2 x
1 sin 3x
n2
A. D \ k ,
; k, n
3
3 6
n2
B. D \ k ,
; k, n
6
3
n2
; k, n
2 12
2
4
B. D \ k , k ; k
2 5
2
3
C. D \ k , k ; k
2 3
2
4
3
C. D \ k , k ; k
3
4
3
D. D \ k , k ; k
6
5
Bài 7. Tìm tập xác định của hàm số sau y tan(2 x )
3
A. D \ k , k
3
2
Bài 8. Tìm tập xác định của hàm số sau y tan 3x.cot 5x
Sưutầm:TôQuốcAn–0988323371‐https://toanmath.com/
Page1
n
A. D \ k ,
; k, n
4
3
5
n
B. D \ k ,
; k, n
5
3
5
A. T0 2
B. T0
C. T0
2
D. T0
4
Bài 10. Tìm chu kì cơ sở (nếu có) của các hàm số sau f ( x) tan 2 x ,
A. T0 2
B. T0
2
Bài 12. Tìm chu kì cơ sở (nếu có) của hàm số sau y tan x.tan 3x
A. T0
2
B. T 2
C. T0
4
D. T
Bài 13. Tìm chu kì cơ sở (nếu có) của hàm số sau y sin 3x 2 cos 2x
A. T 2
B. T0
2
4
Bài 15 Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 2 sin x 3
A. max y 5 , min y 1
B. max y 5 , min y 2 5
C. max y 5 , min y 2
D. max y 5 , min y 3
Bài 16. Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 1 2 cos 2 x 1
A. max y 1 , min y 1 3
B. max y 3 , min y 1 3
C. min y 2 , max y 3 D. min y 1 , max y 3
Bài 19. Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau y
A. min y
4
, max y 4
3
C. min y
4
, max y 2
3
D. min y
4
1 2 sin 2 x
B. min y
4
D. max y 3 , min y
3
4
Bài 21. Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 3sin x 4 cos x 1
A. max y 6 , min y 2
B. max y 4 , min y 4
C. max y 6 , min y 4
D. max y 6 , min y 1
Bài 22. Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau y 3sin x 4 cos x 1
A. min y 6; max y 4
B. min y 6; max y 5
C. min y 3; max y 4
A. min y 2,max y 3
B. min y 1,max y 2
C. min y 1,max y 3
D. min y 3,max y 3
Bài 26. Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau y 3 4 cos 2 2 x
A. min y 1,max y 4
B. min y 1,max y 7
C. min y 1,max y 3
D. min y 2,max y 7
Bài 27. Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau y 1 2 4 cos 3 x
A. min y 1 2 3 , max y 1 2 5
3
1 3
2
1 3
, max y
, max y
3
1 2
3
1 2
B. min y
D. min y
3
1 2 sin 2 x
3
1 3
3
1 3
, max y
A. min y 6 , max y 4 3
B. min y 5 , max y 4 2 3
C. min y 5 , max y 4 3 3
D. min y 5 , max y 4 3
Sưutầm:TôQuốcAn–0988323371‐https://toanmath.com/
Page3
Bài 32. Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau y sin x 2 sin 2 x
A. min y 0 , max y 3
B. min y 0 , max y 4
C. min y 0 , max y 6
D. min y 0 , max y 2
A. m 1
61 1
2
C. m
61 1
2
D. m
61 1
2
Bài 36. Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau y 2 3sin 3x
A. min y 2; max y 5
B. min y 1; max y 4
C. min y 1; max y 5
Bài 39. Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 3 2 2 sin 2 4 x
A. min y 3 2 2; max y 3 2 3
B. min y 2 2 2; max y 3 2 3
C. min y 3 2 2; max y 3 2 3
D. min y 3 2 2; max y 3 3 3
Bài 40. Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau y 4 sin 3x 3cos 3x 1
A. min y 3; max y 6
B. min y 4; max y 6
C. min y 4; max y 4
D. min y 2; max y 6
Bài 41. Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau y 3 cos x sin x 4
2 sin 2 x cos 2 x 4
B. min y
2
; max y 3
11
D. min y
2
; max y 2
11
Bài 43. Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau y
2 sin 2 3x 4 sin 3x cos 3x 1
sin 6 x 4 cos 6 x 10
A. min y
11 9 7
11 9 7
; max y
83
Bài 44. Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau y 3cos x sin x 2
Sưutầm:TôQuốcAn–0988323371‐https://toanmath.com/
Page4
A. min y 2 5; max y 2 5
B. min y 2 7 ; max y 2 7
C. min y 2 3; max y 2 3
D. min y 2 10; max y 2 10
Bài 45. Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau y
sin 2 2 x 3 sin 4 x
2 cos2 2 x sin 4 x 2
A. min y
7 2 22
7 2 22
, max y
7
7
Bài 46. Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau y 3(3 sin x 4 cos x) 2 4(3 sin x 4 cos x ) 1
1
; max y 96
3
A. min y
1
C. min y ; max y 96
3
1
B. min y ; max y 6
3
D. min y 2; max y 6
Bài 47. Tìm m để các bất phương trình (3 sin x 4 cos x)2 6 sin x 8 cos x 2 m 1 đúng với mọi x
D. m 1
C. m
65 9
2
D. m
65 9
4
4 sin 2 x cos 2 x 17
2 đúng với mọi x
3 cos 2 x sin 2 x m 1
A. 10 3 m
15 29
2
B. 10 1 m
15 29
B. min P
2
Bài 51.. Tìm k để giá trị nhỏ nhất của hàm số y
A. k 2
B. k 2 3
C. min P
2
3
D. min P
5
A. hàm số lượng giác có tập giá trị là
1;1 .
B. hàm số y cos x có tập giá trị là
1;1 .
Sưutầm:TôQuốcAn–0988323371‐https://toanmath.com/
Page5
C. hàm số y tan x có tập giá trị là
1;1 .
D. hàm số y cot x có tập giá trị là
1;1 .
Câu 3. Xét trên tập xác định thì
D. hàm số y cot x là hàm số lẻ.
Câu 5. Cho hàm số lượng giác nào sau đây có đồ thị đối xứng nhau qua Oy ?
A. y sin x .
B. y cos x .
C. y tan x .
D. y cot x .
Câu 6. Xét trên tập xác định thì
A. hàm số lượng giác tuần hoàn với chu kì 2 .
B. hàm số y sin x tuần hoàn với chu kì 2 .
C. hàm số y cos x tuần hoàn với chu kì 2 .
C. hàm số y tan x luôn có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.
D. hàm số y cot x luôn có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.
Câu 9. Trên khoảng ( 4 ; 3 ) , hàm số nào sau đây luôn nhận giá trị dương?
A. y sin x .
B. y cos x .
7 5
;
Câu 10 .Trên khoảng
2
2
A. y sin x .
C. y tan x .
D. y cot x .
C. ; .
2
Sưutầm:TôQuốcAn–0988323371‐https://toanmath.com/
D. ; 0 .
2
Page6
Câu 12. Hàm số y 5 3sin x luôn nhận giá trị trên tập nào sau đây?
A.
1;1 .
B.
3; 3 .
C. 5; 8 .
D. 2; 8 .
C. y = x2
D.
y
x 1
x2
Câu 16. Hàm số y = sinx:
A. Đồng biến trên mỗi khoảng
Z
B. Đồng biến trên mỗi khoảng
k 2 ; k 2 và nghịch biến trên mỗi khoảng k 2 ; k 2 với k
2
5
3
k 2 ;
k 2 và nghịch biến trên mỗi khoảng
2
2
k 2 ; k 2 và nghịch biến trên mỗi khoảng
2
2
3
k 2 với k Z
k 2 ;
2
2
Câu 17. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A. y = sinx –x
B. y = cosx
C. y = x.sinx
D. y
x2 1
x
Câu 18. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A. y = x.cosx
k 2 ; k 2 và nghịch biến trên mỗi khoảng k 2 ; k 2 với k
2
B. Đồng biến trên mỗi khoảng k 2 ; k 2 và nghịch biến trên mỗi khoảng k 2 ; k 2 với k Z
Sưutầm:TôQuốcAn–0988323371‐https://toanmath.com/
Page7
C.
Đồng
biến
trên
mỗi
khoảng
3
k 2
k 2 ;
2
2
D.
2
D.
x
D.
2
D.
x k
k , k Z
D.
D.
k k Z
B.
x
4
k
8
k
2
4
k
2
Câu 23. Chu kỳ của hàm số y = cosx là:
A.
k 2 k Z
2
Câu 25. Chu kỳ của hàm số y = tanx là:
A.
2
B.
4
Câu 26. Chu kỳ của hàm số y = cotx là:
A.
2
B.
2
Câu 27. Tập xác định của hàm số y sinx 1 là:
A. D
B. D
Câu 28. Tập xác định của hàm số y
D. D x | x k , k
4
Câu 29. Tập xác định của hàm số y
2
là:
1 cos x
A. D
B. D x | x k 2 , k
C. D \
D. D x | x k , k
Câu 30. Tập xác định của hàm số y tan x là:
4
A. D \
4
6
2
k , k
A. D x | x
3
2
k 2 , k
B. D x | x
3
C. D x | x k 2 , k
6
C. D x | x k , k
4
1
D. D x | x k , k
4
Câu 33. Tập xác định của hàm số y 3 sin 2 x tanx là:
A. D x | x k , k
2
B. D x | x k , k
4
C. D x | x k , k
2
D. D x | x k , k
4
2
Câu 35. Tập xác định của hàm số y tanx 3 là:
D. D x | k x k , k
3
2
Bài 36. Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào chẵn?
A. y sin 3 tanx
B. y sinx tanx
C. y cos x x sinx
D. y
tanx
2 cos x
Bài 37. y 3 cos 2 x là hàm số tuần hoàn với chu kì:
6
A. T 2
B. T
2
A. T 2
C. T
D. T
C. T
D. T 2
C. T 3
D. T
2
3
C. T 2
D. T
2
3
C. T 3
D. T 2
Bài 43. y sin 3 x cos 3 x là hàm số tuần hoàn với chu kì:
A. T
B. T 3
3
Bài 44. y cos 4 x sin 4 x là hàm số tuần hoàn với chu kì:
A. T
B. T 4
4
C. T
2
D. T 2
Bài 45. y cos 2 x cos x là hàm số tuần hoàn với chu kì:
B. T 2
A. T
1
2
B.
3
1
và
2
2
C.
2
1
và
2
2
D. 0 và
1
2
Bài 48. GTLN và GTNN của hàm số y sin 2x trên ; là:
6 3
A.
3
3 và 1
Bài 49. GTLN và GTNN của hàm số y 3 tanx trên ; là:
3 4
A.
3 và
3
3
B.
3 và
3
3
C.
3 và 3
Bài 50. GTLN và GTNN của hàm số y sinx cos 2 x trên là:
A. 0 và
2 2
B. 4 2 và
Bài 52. GTLN và GTNN của hàm số y cos 4 x sin 4 x trên là:
A. 2 và 0
B. 1 và
1
2
C.
1
Bài 53. GTLN và GTNN của hàm số y
A.
1
1
và
B.
3 1
3
3 sin 2 x
1
1
2
3
1
và
3
3
3
4
2
trên ;
là:
2 cos x
4 3
1
Bài 54. GTLN và GTNN của hàm số y
A.
D.
trên là:
2
2 và
2
2 2 1
1D
2B
3B
4A
5B
6D
7D
8B
9A
10B
11A
12D
28d
29B
30D
31D
32B
33A
34D
35D
36C
37d
38c
39c
40a
41d
42C
1
Bài 1. Giải phương trình sin 2 x
3
2
x 4 k
x 4 k
A.
, k B.
, k
x 5 k
x 5 k
12
12
Bài 2. Giải phương trình cos 3x 150
0
0
x 15 k.120
x 50 k.120 0
B.
, k
0
0
x 15 k.120
x 250 k.120 0
C.
. k
0
0
x 15 k.120
x 50 k.120 0
D.
, k
0
0
x 15 k.120
1
1
Bài 3. Giải phương trình sin(4 x )
Page11
1 1
1
x 8 4 arcsin 3 k 2
, k
C.
x 1 1 arcsin 1 k
4 8 4
3
2
1 1
1
x 8 4 arcsin 3 k 2
, k
D.
x 1 arcsin 1 k
4 4
x 2 3 k 2
C.
, k
x 1 k 2
6 3
3
x 2 k 2
D.
, k
x 1 k 2
6 3
3
Bài 5. Giải phương trình 2 cos x 2 0
A. x
C. x
5
3 3
k ( k )
arc cot
2
2 2
B. x
3
5 3
k ( k )
arc cot
2
2 2
C. x
3
3 3
k ( k )
arc cot
2
7 2
D. x
B. x
k , k
D. x k
Bài 8. Giải phương trình cot(4 x 200 )
1
3
3
k
3
3
,k
,k
C. x
1
k
arctan 2
, k
2
3
D. x
1
k
arctan 2
, k
2
2
Bài 10. Giải phương trình tan 2 x tan x
Sưutầm:TôQuốcAn–0988323371‐https://toanmath.com/
Page12
A. x
6
6
k
2
( k ) B. x
k ( k )
D. x
3
2
k ( k )
k
2
B.
x arctan 1 k
4
k
k
x 2 k
D.
x arctan 1 k
2
k
Bài 13. Giải phương trình sin(2 x 1) cos(3x 1) 0
x 2 2 k 2
A.
k
x k 2
x k 2
10
5
Bài 14. Giải phương trình sin(4 x ) sin(2 x ) 0
4
3
7 k
x 72 3
A.
k
x k
24
7 k
x 72 3
B.
k
x 11 2 k
24
A.
k
x k
30 7
3 k 2
x 50 5
B.
k
x k 2
30
7
Sưutầm:TôQuốcAn–0988323371‐https://toanmath.com/
Page13
k 2
5 k
x 4 k
x 4 2 k
x 4 k
x 4 k
A.
k B.
k C.
k D.
k
x k
x k
x k
x k
12 3
2 3
12 3
12 3
x
C.
x
k
3 k
k
5
x
D.
x
k
3 k
k
35
Bài 18. Giải phương trình sin 2 x 3 sin 4 x 0
x 2
C.
k
x 7 arccos 1 k
2
6
k
x 2
D.
k
x 1 arccos 1 k
2
6
Bài 19. Giải phương trình 6 sin 4 x 5 sin 8 x 0
k
4
k
3 k
1
4
5 2
Bài 20. Giải phương trình
A. x
4
k , k
k
x 4
B.
k
x 1 arccos 3 k
3
5 2
C. x
3
3
2 k , k D. x
k , k
4
4
Bài 21. Giải phương trình cot 2 x.sin 3 x 0
x 4 k 2
A.
k
x 2 k
3
x 3 k 2
B.
k
x 2 k
Bài 22. Giải phương trình tan 3 x tan 4 x
A. x
2
m m B. x 2 m m
C. x 2m m
D. x m m
Bài 23. Giải phương trình cot 5 x.cot 8 x 1
A. x
C. x
26
26
m
, m 13n 6, m , n
13
Bài 24. Số nghiệm của phương trình 4 x 2 sin 2 x 0
A. 4
B. 3
Bài 25. Cho phương trình
A. Có 1 nghiệm
C. 2
D. 5
1 x 1 x cos x 0 kết luận nào sau đây về phương trình là đúng?
B. Có 2 nghiệm
4
k
2
C. x
4
k
3
D. x
4
k
2
2
2 k , k B. x
2
k
2
,k
C. x
2
k
3
, k
D. x
x
x 2 k
2 k
2 k
3
3
3
Bài 30. Giải phương trình sin 3x 3 cos 3 x 2 cos 5x
5 k
x 48 5
A.
k
x 5 k
12
5 k
x 48 4
B.
12
Bài 31. Cho phương trình sin x(sin x 2 cos x) 2 khẳng định nào sao đây là đúng?
A. Có 1 nghiệm
B. Vô nghiệm
C. Có 4 nghiệm
D. Có 2 họ nghiệm
Bài 32. Giải phương trình 3(sin 2 x cos 7 x) sin 7 x cos 2 x
2
x 10 k 5
A.
k
x 7 k 2
54
9
54
9
Bài 33. Giải phương trình 4 sin 4 x cos 4 x 3 sin 4 x 2
k
x 4 7
A.
k
x k
12 7
k
x 4 5
B.
k
x k
12 5
3
3
k , x k 2 , k
B. x
k 3 , x k 3 , k
D. x
Bài 35. Giải phương trình
A. x
C. x
1 cos x cos 2 x cos 3 x 2
(3 3 sin x)
3
2 cos 2 x cos x 1
9
B. x
D. x
18
k 2
,k
3
5 k 5
,k
18
3
Bài 36. Khẳng định nào đúng về phương trình 2 2 sin x cos x cos x 3 cos 2 x
A. Có 1 họ nghiệm
B. Có 2 họ nghiệm
C. Vô nghiệm
D. Có 1 nghiệm duy nhất
2
k
2
6
( k ) hoặc x arccos k 2 k .
2
7
6
k ( k ) hoặc x arccos k k .
7
2
6
k ( k ) hoặc x arccos k 2 k .
2
7
k
k
2
1
3 cot x 1 0
sin 2 x
k hoặc x arc cot(2) k 2 k
k hoặc x arc cot( 2) k 3 k
3
k k hoặc x arc cot( 2) k k
k k hoặc x arc cot(2) k k
Bài 39. Giải phương trình 3 tan x cot x 3 1 0
Bài 40. Giải phương trình cos 2 x 3 cos x 4 cos 2
x
2
A. x
2
k k
3
B. x
C. x
2
k 4 k
3
D.
2
2
k k
x k 2
C.
, k
2
x k 2
x k 2
D.
, k
3
x k 2
Bài 42. Giải phương trình sin 2 x 4 sin x cos x 4
x k
x
k
2
3
2
Sưutầm:TôQuốcAn–0988323371‐https://toanmath.com/
Page17
Bài 43. Giải phương trình 2 sin x cos x tan x cot x
A. x
4
k , k
B. x
2
x k 3
x k7
C.
k
2
x k7
x k 2
D.
k
2
x k 2
Bài 45. Giải phương trình 2 sin 2 x 5 sin x 3 0
A. x
2
1
k k
2
k 2 k
k 2
3 1 cos 2 x 3 0
1
3 1
k k
A. x arccos
2
2
2
1
3 1
3k k
B. x arccos
2
1 26
2 k , k
5
B. x arctan
1 26 1
k , k
5
2
C. x arctan
1 26
3 k , k
5
D. x arctan
1 26
k , k
5
Bài 48. Giải phương trình cos 2 x 5 sin x 3 0 .
A. x
6
k 3 , x
7
k 3 k
6
k 2 , x
7
k 2 k
6
Bài 49. Giải phương trình 5 1 cos x 2 sin 4 x cos 4 x .
A. x
2
k , k
3
B. x
C. x
A. x k , x
C. x k 2 , x
6
k , x
6
7
3 cos x
2
5
k
6
k , x
x 2 k 2
A.
x k 2 , x 5 k 2
6
6
x 2 k 2
B.
x k , x 5 k
6
6
x 2 k
C.
x k 3
12
2
x k 2
C.
x k
12 2
x k
D.
x k
12 2
Bài 53. Giải phương trình 2 cos 2 x 6 sin x cos x 6 sin 2 x 1
x 4 k 2
A.
x arctan 1 k 2
x
k
2
5
x 4 k
D.
1
arctan
x
k
5
2
x k 2
D.
3
x k
Bài 55. Giải phương trình cos 2 x sin x cos x 2 sin 2 x 1 0 là:
1
A. x k 2 , x arctan k 2
3
1
1
1
B. x k , x arctan k
3
3
3
1
1
1
C. x k , x k
3
3
3
3
1
1
B. x k , x k
2
3
2
k 2
D. x k , x
3
k
Bài 58. Cho phương trình 2 2 sin x cos x cos x 3 2 cos 2 x , Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Có 1 nghiệm
3
x 4 k 2
C.
x k 3
8
2
x 4 k 2
D.
x k
8
2
Bài 60. Giải phương trình 2 cos 3 x sin 3x
x arctan( 2) k 2
A.
x k 2
4
Bài 61. Giải phương trình 4 sin 3 x 3 cos 3 x 3 sin x sin 2 x cos x 0
x 3 k 2
A.
x k 2
4
1
x 3 k 2
B.
x k 1
4
2
1
x 3 k 3
C.
x k
24
Bài 62 . Giải phương trình 3 sin 2 x cos 2 x 2 là:
7
x 24 k
A.
x k
24
7
x 24 k 2
B.
x k 2
24
Bài 63. Giải phương trình 4 sin x 3 cos x
6
6 là:
3
1
x arctan k
4
2
C.
1
x k
2
2
3
x arctan k 2
4
D.
x k
2
18
k
4
3
C. x
18
k
5
3
D. x
18
k
2
x 4 2
C.
x k 7
12
2
k
x 4 2
D.
x k
12 2
Bài 66. Giải phương trình 2 sin 2 x sin x cos x 1 0
1
arccos
k
2 2
A. x k , x
3
2
3
2 2
D. x k 2 , x
2
k hoặc x
2
4
k 2 hoặc x
4
2
k 2 , x k
2
3
2
k 2 , x k 2
Bài 68. Giải phương trình sin 2 x 2 sin x 1
4
A. x
C. x
4
1
1
k ,x k ,x k
2
2
2
2
k , x
2
k 2 , x k 2
Bài 69. Giải phương trình 1 tan x 2 2 sin x
A. x
C. x
4
4
k , x
k ,x
k
4
3
12
3
12
3
4
k 2 , x
11
5
k 2 x , x
k 2
12
12
Bài 70. Giải phương trình cos x sin x 2 sin 2 x 1
A. x
k 3
2
C. x
4
k 2 , x
2
k , x k
B. x
1
2
k , x k , x k 2
4
3
2
3
2
Bài 73. Giải phương trình cosx
A. x
C. x
4
4
arccos
arccos
2 19
3 2
2 19
2
k 5
2
C. x k
2 19
arccos
4
2
2 19
3 2
k 2
k 2
Bài 74. Giải phương trình sin 2 x tan x 1 3 sin x cos x sin x 3
x 4 k 2
A.
x k 2
3
3
Bài 75. Giải phương trình cos 3 x sin 3 x 2 cos 5 x sin 5 x
A. x
4
k 2
B. x
1
k
4
2
C. x
1
k
4
2
2
k , x arctan 1 2 k
3
3
B. x
D. x
4
4
1
1
k , x arctan 1 2 k
2
2
2
x 2 k 3
C.
x k 2
4
3
x 2 k
D.
x k
4
Bài 78. Giải phương trình 2 sin 2 x 3 sin x 1 0
x 6 k
A. x k ;
1
x 6 k 2
5
C. x k ;
2
2
x 5 k 1
6
2
x 6 k 2
D. x k 2 ;
2
x 5 k 2
6
Bài 79. Giải phương trình 2 cos 2 x 3 sin x 1 0
4
2
2
x 2 k 3
1
2
C. x arcsin( ) k
4
3
x arcsin( 1 ) k 2
4
3
x 2 k 2
1
D. x arcsin( ) k 2
x arccos 6 k 2
x arccos 6 k 2
7
7
7
7
Bài 81. Giải phương trình 4 cos x.cos 2 x 1 0
x 3 k 2
A.
1 3
k 2
x arccos
4
x 3 k 2
B.
D.
1 6
x
arccos
k
2
4
Bài 82. Giải phương trình 16(sin 8 x cos 8 x) 17 cos 2 2 x
A. x
8
k
5
4
4
Bài 83. Giải phương trình cos 4 x cos 2 x 2 sin 6 x 0
A. x k 2
1
B. x k
2
2
C. x k
3
D. x k
Bài 84. Giải phương trình cos2 x cos x 1 0
A. x
C. x
k , x
k , x
Sưutầm:TôQuốcAn–0988323371‐https://toanmath.com/
2
k 2
3
2
k 2
3
Page23
Bài 85. Giải phương trình cos 2 x 3 cos x 4 cos 2
A. x
2
k
3
B. x
x
2
k
3
B. x
k
4
3
C. x
4
k
4
4
Bài 88. Giải phương trình 2cos 2 2 x 2
C. x
4
1
k
2
D. x
1
3 1
k 2
B. x arccos
2
2
1
3 2
k
3 1
k
A. x arccos
2
2
4
3 1 cos2 x 3 0
Bài 89. Giải phương trình 2 tan 2 x 3
2
C. x k
3
1
D. x k
3
1
C. x k
2
2
3
k
3
4
D. x
2
k 2
3
5
7
Bài 92. Giải phương trình sin 2 x
3cos x
1 2sinx
2
2
x k 2
C. x k 2 ; k
6
5
x
k 2
6
x k 2
D. x k 2 ; k
6
5
x
k 2
6
Sưutầm:TôQuốcAn–0988323371‐https://toanmath.com/
Page24
k 2 và x
k 2 và x
3
k 2 ( k ).
4
6
2 2
5
5
k 2 và x
k 2 ( k ).
6
6
A. x
C. x
6
3
5
k 2 ( k ).
4
5
k 2 ( k ).
4
k 2 và x
k 2 và x
6
3
5
k 2 ( k ).
6
k 2 và x
3
chỉ có các nghiệm là
chỉ có các nghiệm là
5
k 2 ( k ).
4
Câu 2.Phương trình cos x
2
6
k ( k ).
k ( k ).
3
12
chỉ có các nghiệm là
2
4
4
k ( k ).
k và x
4
k ( k ).
B. x
D. x
4
4
k 2 ( k ).
k 2 và x
4
D. x
4
4
k ( k ).
k
4
( k ).
Câu 7. Phương trình 4 sin 2 x 3 chỉ có các nghiệm là
Sưutầm:TôQuốcAn–0988323371‐https://toanmath.com/
Page25