ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1
NĂM HỌC 2016-2017
MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
Mã đề thi 132
Truy cập ngay : để tham gia các kỳ thi trực tuyến của NXB Giáo dục
Like page để ủng hộ người biên soạn : : Luyện thi THPT 2017 môn Khoa học tự nhiên
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: .............................
Câu 1: Cho mạch một cuộn cảm mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C 1 thì mạch thu được sóng điện
từ có bước sóng 1, thay tụ trên bằng tụ có điện dung C2 thì mạch thu được sóng điện từ có 2. Hỏi nếu mắc
tụ có điện dung C=C1+C2 vào cuộn cảm thì mạch thu được sóng có bước sóng là bao nhiêu?
A. (12 22 )1/ 2
B. (12 22 )1/ 2
C.
1 2
2
D. 12
Ta có T= 2 L(C1 C2 ) c2 4 2 L(C1 C2 ) 12 22
Câu 2: Bức xạ có tần số nào sau đây thuộc vùng tử ngoại?
B. Bức xạ nhìn thấy.
C. Tia X.
D. tia tử ngoại.
Câu 5: Mức cường độ âm tại điểm A là 100dB và tại điểm B là 60 dB . Hãy so sánh cường độ âm tại A (I A)
với cường độ âm tại B (IB)
A. IA = 100IB
B. IA = 40 IB
C. IA = 10-4IB
D. IA = 104 IB
LA LB 10log(
IA
I
) => A 104
IB
IB
Câu 6: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp lí tưởng một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
240V. Nếu quấn thêm vào cuộn thứ cấp 90 vòng thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở thay đổi
tăng thêm 24V so với lúc đầu. Số vòng dây của cuộn sơ cấp là:
A. 500 vòng
B. 600 vòng
C. 900 vòng
D. 450 vòng
Ta có số Vôn/vòng là 24/90 N1
240.90
=900V
24
2
120
2
0, 6 120 =160Ω
D. 160
Câu 9: Một động cơ điện mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220V tiêu thụ công suất
2,64kW. Động cơ có hệ số công suất 0,8 và điện trở thuần 2 . Hiệu suất động cơ bằng:
A. 85%
B. 90%
C. 87%
D. 83%
P UIcos I
P
2640 450
P RI 2 W; H=
100% =82,95%
Ucos
2640
Câu 10: Mắc một vôn kế xoay chiều lý tưởng vào hai đầu của một đoạn mạch. Số chỉ vôn kế là 110V. Giá trị
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch đó là:
A. 55 2 V
B. 110V
Câu 15: Đặc điểm nào sau không đúng với laze ?
A. Các phôtôn thành phần có cùng năng lượng.
B. Có công suất lớn.
C. Tính định hướng cao.
D. Có độ đơn sắc cao.
Câu 16: Một máy phát điện xoay chiều có hai cặp cực, rôto quay mỗi phút 1800 vòng. Một máy phát điện khác
có 6 cặp cực, nó phải quay với tốc độ bằng bao nhiêu để phát ra dòng điện cùng tần số với máy thứ nhất?
A. 240 vòng/phút.
B. 600 vòng/phút.
C. 300 vòng/phút.
D. 120 vòng/phút.
n1 p1 n2 p2 =>n2=600vòng/phút
Câu 17: Nếu ánh sáng kích thích có bước sóng 0,36 μm thì phôtôn ánh sáng huỳnh quang có thể mang năng lượng
là:
A. 3 eV.
B. 5 eV.
C. 6 eV.
D. 4 eV.
6, 625.1034.3.108
o
3, 45eV , chọn 3, 45eV
0,36.106.1, 6.1019
Câu 18: Một nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng năng lượng En = -1,5 eV sang trạng thái dừng năng lượng Em
= -3,4 eV. Tần số của bức xạ mà nguyên tử phát ra là
A. 6,54.1012 Hz.
B. 5,34.1013 Hz.
C. 2,18.1013 Hz.
D. 4,59.1014 Hz.
30V thì điện áp tức thời giữa hai đầu C là 40V. Điện áp tức thời giữa hai đầu mạch điện khi đó là:
A. 70V
B. 50V
C. 10V
D. 35V
u=uR+uC
3
Câu 22: Một vật dao động điều hoà với tần số f = 2Hz, gia tốc dao động điều hoà của vật khi vật có li độ x = 2cm
là bao nhiêu? Lấy 2 = 10.
A. a = 320mm/s2
B. a = 3,2m/s2
C. a = -320mm/s2
D. a = - 3,2m/s2
a 4 2 f 2 x =-320cm/s2
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?
A. Lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh và ngược lại.
B. Biên độ của vật giảm dần theo thời gian.
C. Động năng và thế năng của vật giảm dần theo thời gian.
D. Cơ năng của vật giảm dần theo thời gian.
Câu 24: Một con lắc lò xo dao động theo phương ngang với cơ năng dao động là 20mJ và lực đàn hồi cực đại là
2N. Biên độ dao động của con lắc là
A. 4cm.
B. 2cm.
C. 3cm.
D. 1cm .
1
v
4cm ; PQ=15cm= 3 , => P có li độ 1cm ( đang ở biên) thì Q qua VTCB
f
2 4
Câu 28: Khi âm thanh truyền từ nước ra không kh thì:
A. Bước sóng giảm, tần số không đổi.
B. Bước sóng tăng, tần số không đổ i.
C. Bước sóng tăng, tần số tăng.
D. Bước sóng giảm, tần số tăng.
Tần số f không đổi, vận tốc giảm nên bước sóng giảm
Câu 29: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp. Đặt vào hai
đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u= U0cosωt(V), ω có thể thay đổi. Đồ thị sự phụ thuộc của cường độ dòng
điện hiệu dụng vào ω như hình vẽ. Trong đó ω2- ω1=400/π (rad/s), L=3π/4 H. Điện trở R có giá trị là:
A. 150Ω.
B. 160Ω.
C. 75 2 Ω.
4
D. 100 Ω.
1
1
2 R (2)
1 2
R2
C
2
1
1
R (1 L
)
1C
Từ (1) và (2) ta có R=150Ω
Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi 150 V vào đoạn mạch AMB gồm đoạn AM chỉ
chứa điện trở R, đoạn mạch MB chứa tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có độ
tự cảm L thay đổi được. Biết sau khi thay đổi độ tự cảm L thì điện áp hiệu dụng hai đầu mạch MB tăng 2 2
lần và dòng điện trong mạch trước và sau khi thay đổi lệch pha nhau một góc
rad. Điện áp hiệu dụng hai
2
đầu mạch AM khi chưa thay đổi L là:
D. 120 V.
A. 100 V.
1
, thay d=30cm =>f=10cm
d f
2
5
Câu 32: Một con lắc lò xo đạt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia gắn với
vật nhỏ có khối lượng m. Ban đầu vật m được giữ ở vị trí để lò xo bị nén 9 cm. Vật M có khối lượng bằng một nửa
khối lượng vật m nằm sát m. Thả nhẹ m để hai vật chuyển động theo phương của trục lò xo. Bỏ qua mọi ma sát. Ở
thời điểm lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên, khoảng cách giữa hai vật m và M là:
A. 4,5 cm.
B. 4,19 cm. `
C. 18 cm.
D. 9 cm.
Khi về đến VTCB thì cả hai vật có vận tốc Vo
Sau đó vật m sẽ dao động với chu kỳ T ' 2
k
m
m
2
2k
3m
N
L
B
0
t(s)
3
3
K
A.50 3
Iđ
Im
B.50Ω
D.100 3
C.50 2
Ta có khi k mở thì R nối tiếp với C và nối tiếp với L; khi k đóng thì có R nối tiếp với C ( L bị nối tắt ).
Từ đồ thị ta có Zm= R ( Z L ZC )
2
1 AB
AB 1
k
=> 7,75 k 6,75 , như vậy trên AB có 14 điểm dao động với biên độ cực đại, có nghĩa
2
2
là trên elíp nhận AB làm tiêu điểm có 2.14 =28 điểm dao động với biên độ cực đại.
Câu 35: Ông phát tia X có hiệu điện thế giữa anôt và catôt là U, phát tia X có bước sóng ngắn nhât là . Nếu tăng
hiệu điện thế này thêm 5000 V thì tia X do ống phát ra có bước sóng ngắn nhât 1 . Nếu giảm hiệu điện này 2000V
thì tia X do ống phát ra có bước sóng ngắn nhất là 2
5
1 . Bỏ qua động năng ban đầu của các electron khi ở catôt.
3
Giá trị của 1 bằng:
A. 70,71 pm.
B. 99 pm.
C. 95 pm.
6
D. 117,86 pm.
Ta có bước sóng ngắn nhất ống tia X có thể phát ra
1
U '
U
0, 015U vậy U’=8,5U+0,015U => kết quả 8,515
10
Câu 37: Một nguồn sáng S chuyển động thẳng đều theo phương song song đoạn thẳng nối hai lỗ nhỏ S1 và S2
trên một màn phẳng. Khoảng cách giữa hai lỗ là a, nguồn cách màn một đoạn h. Tại điểm A nằm trên trục
của hệ hai khe có đặt một máy đo ánh sáng. Biết rằng cứ mỗi giây máy đo ghi được 15 lần thay đổi tuần hoàn
của cường độ sáng. Cho bước sóng bằng 600 nm, a= 2 mm, h = 1m. Trong thời gian đo nguồn dịch chuyển
về phía trục của hệ hai lỗ S1 và S2. vận tốc v của nguồn là:
A. 5mm/s.
B. 9 mm/s.
C. 8 mm/s.
D. 4,5 mm/s.
Khi nguồn S dịch chuyển được một đoạn là y thì hệ vân dịch chuyển một đoạn theo hướng ngược lại một
yd
d
d
d
, d là khoảng cách từ A tới hai màn chứa hai khe S1 và S2, khi x=i=
ta có
y =>
h
a
a
h
h
khoảng cách giữa 2 vị trí của màn để H là vân sáng lần đầu và H là vân tối lần cuối là:
A. 1,2m.
B. 1 m.
C. 0,8 m.
D. 1,4 m.
Vì dịch màn ra xa dần thì chỉ có 2 lần H là vân sáng nên lần thứ nhất ta lấy k=2; lần thứ 2 ta lấy k=1;
và khi H là vân tối lần cuối ta lấy k=0.
7
d 2 d1 2
Khi H là vân sáng lần đầu ta có
2
2
2
d 2 d1 a
ta tìm được d11
d 2 d1 0,5
Khi H là vân tối lần cuối ta có
2
2
2
d 2 d1 a
1
(Co C )
; kết hợp với điều kiện I '
1
)2
(Co C )
C
I
, biến đổi gần đúng ta tìm được 2 nR => kết quả
n
Co
----------- HẾT ----------
8