Các tiêu chuẩn ASTM đo tính chất vật liệu nhựa - Pdf 44

Kết quả khảo sát
PHỤ LỤC 1
KẾT QUẢ ĐO KHỐI LƯỢNG RIÊNG
---o0o---
Kết quả đo khối lượng riêng của nhựa UPE
Bảng PL1.1: Kết quả đo khối lượng riêng của UPE
Nguyên liệu Hàm lượng độn, % Thí nghiệm
Khối lượng riêng (ρ
o
), g/ml
UPE 0
1 1.1576
2 1.1570
3 1.1571
4 1.1572
5 1.1574
Giá trị trung bình 1.1573 ± 0.0002
Kết quả đo khối lượng riêng của hỗn hợp UPE và CaCO
3
Bảng PL1.2: Kết quả đo khối lượng riêng của hỗn hợp UPE và CaCO
3
Nguyên liệu Hàm lượng độn, % Thí nghiệm
Khối lượng riêng (ρo
1
), g/ml
UPE + CaCO
3
10
1 1.2416
2 1.2407
3 1.2401

Kết quả đo khối lượng riêng của hỗn hợp UPE và Talc
Bảng PL1.4: Kết quả đo tỉ trọng của hỗn hợp UPE và Talc
Nguyên liệu Hàm lượng độn, % Thí nghiệm
Khối lượng riêng (ρ
o2
), g/ml
UPE + Talc
10
1 1.2406
2 1.2415
3 1.2412
4 1.2423
20
1 1.3014
2 1.3026
3 1.3037
4 1.3035
30
1 1.3788
2 1.3772
3 1.3761
4 1.3775
40
1 1.4265
2 1.4247
3 1.4212
4 1.4250
Bảng PL1.5: Giá trị trung bình khối lượng riêng của hỗn hợp UPE và Talc
Nguyên liệu Hàm lượng độn, %
Khối lượng riêng (ρ

2 1.0190
3 1.0187
4 1.0187
1 0.9864
2 0.9883
3 0.9888
4 0.9875
Bảng PL1.7: Giá trị trung bình khối lượng riêng của hỗn hợp UPE và bột Silica
Nguyên liệu Hàm lượng độn, %
Khối lượng riêng (ρo
3
), g/ml
UPE + Silica
2 1.1302 ± 0.0002
4 1.0882 ± 0.0002
6 1.0535 ± 0.0007
8 1.0188 ± 0.0001
10 0.9878 ± 0.0008
Kết quả đo khối lượng riêng của hỗn hợp UPE và PS
Bảng PL1.8: Kết quả đo khối lượng riêng của hỗn hợp nhựa UPE và polystyrene (PS)
Nguyên liệu Hàm lượng phụ gia, % Thí nghiệm
Khối lượng riêng (ρ
o4
), g/ml
UPE +
Polystyrene
(PS)
2
1 1.1770
2 1.1765

Nguyên liệu Hàm lượng độn, %
Khối lượng riêng (ρo
4
), g/ml
UPE + Polystyrene (PS)
2 1.1765 ± 0.0004
4 1.1743 ± 0.0003
5 1.1738 ± 0.0002
6 1.1731 ± 0.0002
7 1.1725 ± 0.0002
8 1.1716 ± 0.0003
PHỤ LỤC 2
KẾT QUẢ KHẢO SÁT QUÁ TRÌNH ĐÓNG RẮN
---o0o---
Kết quả khảo sát quá trình đóng rắn của nhựa UPE
Bảng PL2.1: Kết quả đo thời gian gel, nhiệt độ max trong quá trình đóng rắn
của nhựa UPE
4
Kết quả khảo sát
%
MEKPO
Thí
nghiệm
Mẫu thử, g Mẫu đo, g MEKP, g
Thời gian
gel, phút
Nhiệt độ
max,
o
C

3
, g
Thời gian
gel, phút
Nhiệt độ
max,
0
C
10
1 30.0345 10.0582 0.2403 3.0374 28 125
2 30.0068 10.0613 0.2411 3.0024 27 127
3 30.0567 10.0085 0.2402 3.0712 27 124
20
1 30.0104 10.1024 0.2410 6.0288 27 118
2 30.0263 10.0017 0.2405 6.0824 28 118
3 30.0412 10.1865 0.2414 6.0072 27 119
30
1 30.0166 10.1672 0.2412 9.0045 26 114
2 30.1700 10.0865 0.2408 9.0237 27 112
3 30.0066 10.0377 0.2411 9.0548 27 114
40
1 30.0216 10.0010 0.2408 12.0010 25 111
2 30.0434 10.0498 0.2402 12.0061 26 110
3 30.0812 10.2615 0.2406 12.0174 26 110
5
Kết quả khảo sát
Bảng PL2.3: Kết quả đo thời gian gel và nhiệt độ max trong quá trình đóng rắn của hỗn
hợp UPE và Talc
Hàm lượng
Talc, %

nghiệm
Mẫu thử, g Mẫu đo, g MEKP, g Silica, g
Thời gian
gel, phút
Nhiệt độ
max,
0
C
2
1 30.0383 10.1844 0.2404 0.6012 26 130
2 30.0062 10.0802 0.2411 0.6008 24 131
3 30.1002 10.0096 0.2406 0.6042 25 131
4
1 30.0012 10.1923 0.2407 1.2033 25 130
2 30.1033 10.0782 0.2405 1.2067 25 130
3 30.0912 10.0022 0.2410 1.2004 24 131
6
1 30.0542 10.1889 0.2407 1.8002 18 130
2 30.0116 10.0235 0.2409 1.8124 18 129
3 30.0020 10.0066 0.2404 1.8088 20 129
8
1 30.1002 10.0022 0.2412 2.4022 15 130
2 30.0663 10.1162 0.2405 2.4008 16 128
3 30.0741 10.0822 0.2410 2.4102 15 130
10
1 30.0076 10.1998 0.2402 3.0025 14 126
2 30.0168 10.1024 0.2400 3.0248 14 126
3 30.1025 10.0054 0.2408 3.0002 12 124
6
Kết quả khảo sát

7
1 30.0453 10.1222 0.2412 2.1100 12 126
2 30.0028 10.0240 0.2403 2.1000 12 126
3 30.0118 10.0022 0.2410 2.1020 12 126
8
1 30.0000 10.1266 0.2404 2.4111 12 124
2 30.0287 10.2002 0.2412 2.4008 10 125
3 30.0128 10.0186 0.2416 2.4040 10 126
Bảng PL2.6: Kết quả đo thời gian gel và nhiệt độ max trong quá trình đóng rắn của hỗn
hợp UPE và polystyrene (PS), 0.5% MEKP
Hàm lượng Thí Mẫu thử, g Mẫu đo, g MEKP, g PS, g Thời gian Nhiệt độ
7
Kết quả khảo sát
polystyrene
(PS), %
nghiệm gel, phút max,
0
C
2 1 30.0016 10.1048 0.1510 0.6028 47 115
2 30.0283 10.2166 0.1504 0.6002 47 114
3 30.1103 10.0088 0.1518 0.6018 46 115
4 1 30.0561 10.1244 0.1504 1.2022 44 113
2 30.0110 10.1702 0.1509 1.2004 44 114
3 30.1022 10.0920 0.1503 1.2106 44 112
5 1 30.0655 10.1266 0.1500 1.5008 40 112
2 30.0200 10.2000 0.1502 1.5022 40 112
3 30.0044 10.1455 0.1500 1.5066 41 112
6 1 30.0251 10.1000 0.1504 1.8111 35 110
2 30.0002 10.0258 0.1514 1.8001 36 112
3 30.1012 10.0072 0.1507 1.8051 35 110


, g/ml
Thể tích co rút , %
8
Kết quả khảo sát
0.5 1 8.7616 1.71 1.2372 1.1573 6.4580
2 9.2935 1.84 1.2415 6.7855
3 8.7691 1.72 1.2387 6.5711
4 9.0866 1.78 1.2383 6.5420
5 9.1752 1.81 1.2404 6.7022
6 8.8569 1.73 1.2374 6.4764
0.8
1 9.0277 1.82 1.2471
1.1573
7.2055
2 8.9905 1.80 1.2450 7.0439
3 9.2460 1.86 1.2464 7.1551
4 9.1011 1.81 1.2429 6.8889
5 9.0050 1.82 1.2479 7.2646
6 8.8457 1.77 1.2448 7.0307
1.0
1 8.9654 1.80 1.2458
1.1573
7.1091
2 9.0203 1.82 1.2474 7.2248
3 9.0090 1.81 1.2460 7.1252
4 9.0579 1.83 1.2478 7.2557
5 9.3536 1.87 1.2445 7.0104
6 9.3017 1.86 1.2446 7.0151
1.2

Kết quả khảo sát ản độ co rút của hỗn hợp UPE và CaCO
3
Bảng 5: Kết quả độ co rút thể tích của nhựa UPE khi có mặt CaCO
3
Hàm lượng
CaCO
3
, %
STT
m
c1

, g m
w1
, g
ρ
c1

, g/ml ρ
o1

, g/ml
Thể tích co rút , %
10
1 9.2431 2.24 1.3142
1.2409
5.5782
2 9.3277 2.26 1.3141 5.5715
9
Kết quả khảo sát


: Khối lượng riêng của hỗn hợp nhựa nền tương ứng ở thể lỏng, thể rắn.
m
c
1
: Khối lượng của mẫu được cân trong môi trường không khí.
m
w1
: Khối lượng của mẫu được cân trong môi trường nước.
Kết quả đo độ co rút của hỗn hợp UPE và Talc
Bảng 8: Kết quả độ co rút thể tích của nhựa UPE khi có mặt bột Talc
Hàm lượng
bột Talc, %
STT
m
c2

, g m
w2

, g
ρ
c2

, g/ml ρ
o2

, g/ml
Thể tích co rút , %
10


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status