bài tập trắc nghiệm chương tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học - Pdf 44

CHUYÊN ĐỀ: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC
I. HỆ THỐNG LÍ THUYẾT
I.1. Tốc độ phản ứng
I.1.1. Khái niệm: Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản
ứng hoặc chất sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
Xét phản ứng: aA + bB cC + dD
= = (

Trong đó:
: tốc độ trung bình của phản ứng
Dấu +: Tính theo chất sản phẩm
Dấu - : Tính theo chất tham gia
: biến thiên nồng độ của chất tham gia phản ứng hoặc chất sản phẩm
: biến thiên thời gian.
I.1.2. Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
I.1.2.1. Nồng độ: Tăng nồng độ chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng
Giải thích: điều kiện để các chất phản ứng với nhau là chúng phản va chạm vào nhau, tần
số va chạm (số va chạm trong một đơn vị thời gian) càng lớn thì tốc độ phản ứng càng lớn.
khi nồng độ các chất phản ứng tăng, tần số va chạm tăng, nên tốc độ phản ứng tăng. Tuy
nhiên, không phải mọi va chạm đều phản ứng, chỉ có những va chạm có hiệu quả mới xảy
ra phản ứng. tỉ số giữa số va chạm có hiệu quả và số va chạm chung phụ thuộc và bản chất
phản ứng nên các phản ứng khác nhau có tốc độ phản ứng không giống nhau.
Ví dụ: Thực hiện phản ứng sau ở hai nồng độ khác nhau (nồng độ Na2S2O3):
H2SO4 + Na2S2O3 Na2SO4 + S + SO2 + H2O
Thí Nghiệm 1: 25ml dung dịch Na2S2O3 0,1M
Thí nghiệm 2: 15ml dung dịch Na2S2O3 0,1M:
Trong cùng một thời gian thì thí nghiệm 1 lưu huỳnh xuất hiện sớm hơn so với thí nghiệm
2, nghĩa là tốc độ phản ứng trong thí nghiệm 1 lớn hơn.
I.1.2.2. Nhiệt độ: Tăng nhiệt độ, tốc độ phản ứng tăng.
Giải thích: Khi nhiệt độ phản ứng tăng dẫn đến các hệ quả sau:


CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O

Ta thấy cùng thời gian nhưng mẫu (a) còn ít hơn so với mẫu (b).
I.1.2.5. Chất xúc tác


Định nghĩa: Chất xúc tác là chất làm biến đổi vận tốc phản ứng, nhưng không có mặt trong
thành phần của sản phẩm và không bị mất đi sau phản ứng.
Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng, không làm chuyển dịch cân bằng.
Ví dụ: H2O2 phân hủy chậm trong dung dịch ở nhiệt độ thường theo phản ứng sau:
2H2O2 2H2O + O2
Nếu cho vào dung dịch này một ít bột MnO 2, bọt oxi sẽ thoát ra rất mạnh. Khi phản ứng
kết thúc, MnO2 vẫn còn nguyên vẹn. Vậy MnO 2 là chất xúc tác cho phản ứng phân hủy
H2O2.
Như vậy: chất xúc tác chỉ có vai trò trong các quá trình trung gian của phản ứng, có nghĩa
là không có mặt sau phản ứng.
I.2. Cân bằng hóa học
I.2.1. Phản ứng một chiều, phản ứng thuận nghịch và cân bằng hóa học
I.2.1.1. Phản ứng một chiều
Phản ứng chỉ ra theo một chiều từ trái sang phải được gọi là phản ứng một chiều. Chất
phản ứng biến đổi hoàn toàn thành chất sản phẩm và không xảy ra theo chiều ngược lại.
Ví dụ: Ca + 2HCl CaCl2 + H2
I.2.1.2. Phản ứng thuận nghịch
Trong các phản ứng hóa học có nhiều trường hợp chất phản ứng biến đổi hoàn toàn thành
chất sản phảm. Đây là loại phản ứng một chiều (thuận nghịch). Nhưng cũng có những phản
ứng hóa học trong đó chất phản ứng biến đổi thành chất sản phẩm và đồng thời chất sản
phẩm lại phản ứng với nhau để biến thành chất tham gia phản ứng. Những phản ứng này
gọi là phản ứng thuận nghịch.
Ví dụ: Cl2 + H2O


Hệ dị thể là hệ mà các tính chất lí học hóa học là không giống nhau ở mọi vị trí trong hệ.
Thí dụ: hệ gồm chất rắn và chất khí; hệ gồm chất rắn và chất tan trong nước.
Xét hệ cân bằng sau:
C(r) + CO2 (k)

2CO (k)

K=

Trong đó: Nồng độ các chất rắn được coi là hằng số, nên không có mặt trong biểu
thức tính hằng số cân bằng.
 Lưu ý: Cân bằng hóa học là cân bằng động nghĩa là tại thời điểm cân bằng được thuyết
lập không có nghĩa là phản ứng dừng lại mà vẫn xảy ra nhưng tốc độ của phản ứng thuận
bằng tốc độ phản ứng nghịch( vt = vn).
Khi biến đổi hệ số trong phương trình hóa học biểu diễn cân bằng hóa học thì hằng số cân
bằng cũng biến đổi theo.
Ví dụ:

2A + B
4A + 2B

C+D
2C + 2D = (2

I.3. Sự chuyển dịch cân bằng hóa học
I.3.1. Định nghĩa

Kcb



II. PHẦN BÀI TẬP
II.1. BIẾT
Câu 1. Định nghĩa nào sau đây là đúng ?
A. Chất xúc tác là chất làm thay đổi tốc độ phản ứng, nhưng không bị tiêu hao
trong phản ứng.


B. Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng không bị tiêu hao trong
phản ứng.
C. Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng không bị thay đổi trong
phản ứng.
D. Chất xúc tác là chất làm thay đổi tốc độ phản ứng, nhưng bị tiêu hao không
nhiều trong phản ứng.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 2. Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản
ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?
A. Dạng viên nhỏ.

B. Dạng bột mịn, khuấy đều.

C. Dạng tấm mỏng.

D. Dạng nhôm dây.

Câu 3. Khi cho axit clohiđric tác dụng với kali pemanganat (rắn) để điều chế clo, khí clo
sẽ thoát ra nhanh hơn khi:
A. Dùng axit clohiđric đặc và đun nhẹ hỗn hợp.
B. Dùng axit clohiđric đặc và làm lạnh hỗn hợp.
C. Dùng axit clohiđric loãng và đun nhẹ hỗn hợp.
D. Dùng axit clohiđric loãng và làm lạnh hỗn hợp.

Câu 8. Đại lượng đặc trưng cho độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng
hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian gọi là
A. cân bằng hoá học.

B. tốc độ tức thời.

C. tốc độ phản ứng.

D. quá trình hoá học.

Câu 9. Xét cân bằng : C(r) + CO2(k) 2CO(k) Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng tới cân
bằng của hệ?

A. Nồng độ CO2.

B. Áp suất chung của hệ.

C. Nhiệt độ.

D. Khối lượng C.

Câu10. Khi đốt cùng khối lượng than trong không khí và trong oxi thì
A. trong không khí phản ứng xảy ra nhanh hơn trong oxi.
B. tốc độ phản ứng ở 2 trường hợp như nhau.
C. trong không khí phản ứng xảy ra chậm hơn trong oxi.
D. phản ứng chỉ xảy ra trong oxi.
Câu 11. Ý nào sao đây là đúng?
A. Bất cứ phản ứng nào cũng chỉ vận dụng được một trong các yếu tố ảnh hưởng
đến tốc độ phản ứng để tăng tốc độ phản ứng.
B. Bất cứ phản ứng nào cũng phải vận dụng đủ các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ

Các yếu tố sau làm cho giá trị của hằng số cân bằng K không thay đổi, trừ
A. Áp suất

B. nhiệt độ

C. Nồng độ

D. xúc tác

Câu 16. Tốc độ phản ứng là:
A. Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
B. Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
C. Độ biến thiên khối lượng của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
D. A hoặc B
Câu 17. Cho các yếu tố sau:
a. Nồng độ chất
b. Áp suất
c. Nhiệt độ
d. Diện tích tiếp xúc e.
những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói chung là:
A. a, b, c, d

B. a, c, e

C. b, c, d, e

xúc

tác



C. Nồng độ

D. Áp suất

Câu 22. Một phản ứng hóa học ở trạng thái cân bằng khí:
A. phản ứng thuận đã kết thúc.
B. phản ứng nghịch đã kết thúc.
C. tốc độ phản ứng thuận và nghịch bằng nhau.
D. nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.
Câu 23. Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài
tác động được gọi là:
A. Sự biến đổi chất.
C. Sự biến đổi vận tốc phản ứng.

B. Sự chuyển dịch cân bằng.
D. Sự biến đổi hằng số cân bằng.

Câu 24. Hằng số cân bằng của phản ứng phụ thuộc vào tố nào trong các yếu tố sau
A. nhiệt độ.

B. nồng độ.

C. áp suất.

D. chất xúc tác.

Câu 25. Hằng số cân bằng Kc của phản ứng chỉ phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Nồng độ.
B. Áp suất.


Câu 29. Cho phương trình hóa học: CaCO3(r) CaO(r) + CO2(k)
Biểu thức nào sau đây là biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng trên?
A. K =

B. K = .

C. K = .

D. K = .

Câu 30. Chọn nhận định không đúng:
A. Chất xúc tác chỉ làm tăng tốc độ phản ứng thuận.
B. Khi phản ứng đạt cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng
nghịch.
C. Hằng số cân bằng của phản ứng thuận nghịch không phụ thuộc vào nồng độ các
chất phản ứng.
D. Chất xúc tác không làm chuyển dịch cân bằng.
Câu 31. Hằng số cân bằng của phản ứng không phụ thuộc vào yếu tố nào trong các yếu tố
sau
A. Chất xúc tác.
C. Áp suất.

B. Nồng độ.
D. cả A,B,C.

Câu 32. Cho phản ứng thuận nghịch: A + B C + D. Cân bằng bị dịch chuyển như thế nào
khi tăng nhiệt độ, biết nhiệt phản ứng H = 0?
A. Chậm hơn.


D. Cân bằng hóa học là một cân bằng động.
Câu 36. Hãy chọn đinh nghĩa đúng về chất xúc tác:
A. chất xúc tác là chất làm thay đổi tốc độ phản ứng nhưng không bị tiêu hao trong
quá trình phản ứng.
B. chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng nhưng không bị tiêu hao trong quá
trình phản ứng.
C. chất xúc tác là chất làm cho nồng độ các chất phản ứng biến đổi nhanh.
D. chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng nhưng bị tiêu tốn ít nhiều trong
phản ứng.
Câu 37. Biểu thức nào sau đây là đúng khi nói về biểu thức tính vận tốc trung bình:
A. .

B. A. .

C. A. .

D. A. .
Câu 38. Cho phản ứng 2A + B C. biểu thức tính vận tốc phản ứng ban đầu là
A. v = k..

B. v = k..

C. v = k. .

D. v = k..

Câu 39. Cho phản ứng SO2(k) + 1/2O2(k) SO3(k). Biểu thức tính vận tốc phản ứng thuận
là:
A. v = k. .
C. v = k. .

chiều chống lại sự biến đồi đó”.
D. “Một phản ứng thuận nghịch đang ở trạng thái cân bằng khi chịu tác động từ bên
ngoài như thay đổi nồng độ, nhiệt độ, áp suất thì cân bằng sẽ không chuyển dịch”.
Câu 43. Trong một phản ứng hóa học thu nhiệt khi tăng nhiệt độ thì:
A. tốc độ phản ứng tăng

B. tốc độ phản ứng giảm.

C. tốc độ phản ứng không thay đổi.

D. cả A,B,C đều đúng.

Câu 44. Trong một phản ứng hóa học tỏa nhiệt khi tăng nhiệt độ thì:
A. tốc độ phản ứng tăng.

B. tốc độ phản ứng giảm.

C. tốc độ phản ứng không thay đổi.

D. cả A,B,C đều đúng.

Câu 45. Đối với phản ứng có chất khí tham gia khi tăng áp suất thì:
A. tốc độ phản ứng giảm.

B. Không thay đổi.

C. tốc độ phản ứng tăng.

D. cả A,B,C đều sai.



Câu 49. Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì nó
A. không xảy ra nữa.

B. vẫn tiếp tục xảy ra.

C. chỉ xảy ra theo chiều thuận.

D. chỉ xảy ra theo chiều nghịch.

Câu 50. Chọn phát biểu sai. Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố sau:
A. Nhiệt độ.

B. chất xúc tác

.

C. nồng độ các chất tham gia phản ứng.

D. người tiến hành phản ứng.

Câu 51. Tìm câu sai: Tại thời điểm cân bằng hóa học thiết lập thì :
A. Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
B. Số mol các chất tham gia phản ứng không đổi.
C. Số mol các sản phẩm không đổi.
D. Phản ứng không xảy ra nữa.
Câu 52. Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3 H2 (k)  2 NH3 (k); phản ứng thuận là phản
ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi
A. Thay đổi áp suất của hệ.


Câu 56. Chọn nhận định không đúng:
A. Chất xúc tác chỉ làm tăng tốc độ phản ứng thuận.
B. Khi phản ứng đạt cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
C. Hằng số cân bằng của phản ứng thuận nghịch không phụ thuộc vào nồng độ
các chất phản ứng.
D. Chất xúc tác không làm chuyển dịch cân bằng.
Câu 57. Chọn nhận định không đúng:
A. Chất xúc tác làm dịch chuyển cân bằng phản ứng mà không ảnh hưởng đến tốc
độ phản ứng.
B. Chất xúc tác chỉ làm tăng tốc độ phản ứng mà không ảnh hưởng tới cân bằng
hóa học
C. Hằng số cân bằng của phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào nồng độ các chất
phản ứng.
D. Chất xúc tác không làm chuyển dịch cân bằng.
Câu 58. Chọn nhận định đúng:
A. Chất xúc tác không làm tăng tốc độ phản ứng thuận.
B. Khi phản ứng đạt cân bằng, tốc độ phản ứng thuận khác với tốc độ phản ứng
nghịch.
C. Hằng số cân bằng của phản ứng thuận nghịch không phụ thuộc vào nồng độ các
chất phản ứng.
D. Chất xúc tác không làm chuyển dịch cân bằng.
Câu 59. Trong những khẳng định sau,điều nào là phù hợp với 1 hệ hoá học ở trạng thái cân
bằng?
A. phản ứng thuận đã kết thúc.
B. phản ứng nghịch đã kết thúc.


C. tốc độ của phản ứng thuận và nghịch bằng nhau.
D. Nồng độ của các chất tham gia và tạo thành sau phản ứng như nhau.
Câu 60. Thực nghiệm cho biết tốc độ phản ứng: A 2 + B2 → 2AB được tính theo biểu thức:


B. Giảm

C. không thay đổi.

D. không xác định.

Câu 64. Cho phản ứng hóa học: A + B C + D yếu tố nào ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng
A. Nồng độ A và B.

B. Nhiệt độ.

C. Chất xúc tác.

D. Cả A,B,C.

Câu 65. Hãy cho biết người ta đã sử dụng biện pháp nào để tăng tốc độ phản ứng hóa học
khi dùng quạt thông gió trong bễ lò rèn.
A. Tăng nồng độ oxi.

B. Giảm nồng độ oxi .

C. Tăng nhiệt độ.

D. Giảm nhiệt độ.


Câu 66. Vai trò của chất xúc tác là:
A. Làm tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng để tốc độ phản ứng tăng.
B. Làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng để tốc độ phản ứng tăng.


C. Là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng một điều kiện và
kí hiệu là .
D. Là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng một điều kiện và
kí hiệu là .
Câu 71. Nhận định nào sau đây là đúng khí nói về phản ứng thuận nghịch:
A. Là phản ứng mà các chất tham gia phản ứng tác dụng với nhau tạo thành sản
phẩm và các sản phẩm tác dụng với nhau theo phản ứng ngược lại để tạo lại các
chất ban đầu và kí hiệu là .
B. Là phản ứng mà các chất tham gia phản ứng tác dụng với nhau tạo thành sản
phẩm, còn các sản phẩm không tác dụng với nhau theo phản ứng ngược lại để tạo
lại các chất ban đầu và kí hiệu là .
C. Là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng một điều kiện và
kí hiệu là .
D. Là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng một điều kiện và
kí hiệu là .
Câu 72. Khi diện tích bề mặt tăng thì tốc độ phản ứng tăng với phản ứng có chất nào tham
gia.
A. Chất lỏng.

B. Chất khí.

C. chất rắn.

D. cả A,B,C.

Câu 73. Tăng nhiệt độ của một hệ phản ứng sẽ dẫn đến sự va chạm có hiệu quả giữa các
phân tử chất phản ứng. Tính chất của sự va chạm đó là
A. Thoạt đầu tăng, sau đó giảm dần.



B. Phản ứng thuận nghịch.

C. Cân bằng hóa học .

D. Tốc độ phản ứng.

Câu 78. Trong phòng thí nghiệm, để tăng tốc độ của một số phản ứng hóa học, ngoài các
biện pháp như tăng nồng độ, nhiệt độ, sử dụng chất xúc tác..., người ta còn dùng phương
pháp nào sau đây:
A. máy khuấy.

B. Con người.

C. tăng thể tích.

D. cả A,B,C.

Câu 79. Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về máy khuấy
A. là một thiết bị cảng trở tốc độ khuếch tán của các chất tham gia phản ứng, do đó
tăng khả năng tiếp xúc của các chất và tăng tốc độ phản ứng hóa học.
B. là một thiết bị cho phép tăng tốc độ khuếch tán của các chất tham gia phản ứng,
do đó tăng khả năng tiếp xúc của các chất và tăng tốc độ phản ứng hóa học.
C. là một thiết bị cho phép tăng tốc độ khuếch tán của các chất tham gia phản ứng,
do đó tăng khả năng tiếp xúc của các chất và giảm tốc độ phản ứng hóa học.
D. là một thiết bị cho phép tăng tốc độ khuếch tán của các chất tham gia phản ứng,
do đó làm giảm khả năng tiếp xúc của các chất và tăng tốc độ phản ứng hóa học.
Câu 80. Người ta thường dùng máy khuấy trong trường hợp các chất phản ứng cần được
trộn nào
A. các chất khí khác nhau, hay chất lỏng và chất rắn.


B. phản ứng thuận tỏa nhiệt.

C. Không xác định được.

D. phản ứng nghịch tỏa nhiệt.

Câu 83. Xét phương trình hóa học
2SO2 (k) + O2(k)



¬



2SO3 (k)

∆H = -192kJ

Khi tăng áp suất chung cân bằng hóa học của phản ứng sẽ chuyển sang chiều thuận bởi vì
A. sau phản ứng thuận có sự giảm thể tích khí.
B. sau phản ứng nghịch có sự giảm thể tích khí.
C. sau phản ứng thuận có sự tăng thể tích khí.
D. Không xác định được
Câu 84. Khi áp suất tăng, phản ứng nào không ảnh ứng tới cân bằng
A. N2(k) + H2(k)

NH3(k)



C. Áp suất.

D. Cả A,B,C.

Câu 87. Chất làm giảm tốc độ phản ứng được gọi là:
A. Chất ức chết phản ứng.

B. Chất xúc tác âm.


C. Chất xúc tác dương.

D. Cả A và B.

Câu 88. Nhận định nào sau đây là đúng :
A. chất xúc tác dương làm tăng tốc độ phản ứng.
B. chất xúc tác dương làm giảm tốc độ phản ứng.
C. chất xúc tác âm là tăng tốc độ phản ứng.
D. chất xúc tác ảnh hưởng tới cân bằng hóa học.
Câu 89. Nhận định nào sau đây là không đúng :
A. chất xúc tác dương làm tăng tốc độ phản ứng.
B. chất xúc tác dương làm giảm tốc độ phản ứng.
C. chất xúc tác âm làm giảm tốc độ phản ứng.
D. cả A, C đều sai.
Câu 90. Xét cân bằng:

C(r) + CO2(k) 2CO(k)

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng tới cân bằng của hệ?

e) Fe (r) + H2O (h)

FeO (r)

f) N2 (k) + 3H2 (k)

2NH3 (k)

g) Cl2 (k) + H2S (k)
h) Fe2O3 (r) + 3CO (k)

+ H2 (k)

2HCl (k) + S (r)
2Fe (r) + 3CO2 (k)

Câu 1. Các phản ứng có tốc độ phản ứng tăng khi tăng áp suất chung của hệ là:
A. a, f.

C. a, c, d, e, f, g.


B. a, g.

D. a, b, g.

Câu 2. Các phản ứng có tốc độ phản ứng giảm khi tăng áp suất của hệ là
A. a, b, e, f, h.

C. b, e, h.

A. Giống nhau.
B. Màu xanh ống thứ hai mất màu nhanh hơn.
C. Màu xanh ống thứ nhất mất màu nhanh hơn.
D. Không có hiện tượng gì.
Câu 6. Khi cho cùng một lượng dung dịch axit sunfuric vào hai cốc đựng cùng một thể
tích dung dịch Na2S2O3 với nồng độ khác nhau, ở cốc đựng dung dịch Na2S2O3 có nồng độ
lớn hơn thấy kết tủa xuất hiện trước.
Điều đó chứng tỏ ở cùng điều kiện về nhiệt độ, tốc độ phản ứng:
A. Không phụ thuộc vào nồng độ của chất phản ứng.
B. Tỉ lệ thuận với nồng độ của chất phản ứng.
C. Tỉ lệ nghịch với nồng độ của chất phản ứng.
D. Không thay đổi khi thay đổi nồng độ của chất phản ứng..
Câu 7. Phản ứng nào dưới đây cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng áp suất
hoặc giảm nhiệt độ của bình phản ứng?


A. COCl2(k) CO(k) + Cl2(k) H = + 113 KJ
B. CO(k) + H2O(k) CO2 (k) + H2(k) H = - 41,8 KJ
C. N2 (k) + 3H2(k) 2NH3(k) H = - 92 KJ
D. SO3(k) SO2 (k) + 1/2 O2(k) H = + 192 KJ
Câu 8. Phản ứng nào sau đây có hằng số cân bằng được tính bằng biểu thức :
K= ?
A. A2(k) + B2(k) 2AB(k)

B. AB2(k) A(k) + 2B(k)

C. A(k) + 2B(k) AB2(k)

D. 2AB(k) A2(k) + B2(k)


Câu 11. Cho phản ứng: Zn(r) + 2HCl(dung dịch) ZnCl2(dung dịch) + H2(k)
Nếu tăng nồng độ dung dịch HCl thì số lần va chạm giữa các chất phản ứng sẽ
A.giảm, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm tăng.
B. giảm, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm giảm.
C. tăng, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm tăng.
D. giảm, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm giảm.
Câu 12. Cho phản ứng: CaCO3(r) CaO(r) + CO2(k) H = + 178 kJ
Để phản ứng nung vôi xảy ra với hiệu suất cao thì điều kiện nào sau đây không phù hợp?
A. Tăng nhiệt độ.

B. Tăng áp suất.

C. Đập nhỏ CaCO3.

D. Dùng quạt hoặc lỗ thông gió.

Câu 13. Khi cho axit HCl tác dụng với MnO2 (rắn) để điều chế khí clo, khí clo sẽ thoát ra
nhanh hơn khi dùng axit HCl


A. đặc, nhiệt độ thường.

B. đặc, đun nóng nhẹ.

C. loãng, đun nóng nhẹ.

D. loãng, nhiệt độ thường.

Câu 14. Người ta đã lợi dụng các yếu tố ảnh hưởng cho mỗi quá trình sau để tăng tốc độ
phản ứng

B. Giảm áp suất.
C. Tăng áp suất.

D. Cả A và B.

Câu 18. Cho cân bằng hóa học: N2 + O2 2NO H >0 để thu được nhiều khí NO, người ta
A. giảm nhiệt độ.

B . giảm áp suất.


C. tăng áp suất.

D . tăng nhiệt độ.

Câu 19. Cho phản ứng hóa học:

A+B C+D

Yếu tố nào không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
A. Nồng độ A và B

B. Nhiệt độ

C. Chất xúc tác

D. Nồng độ C và D

Câu 20. Tốc độ của phản ứng H2 + Cl2 HCl tăng lên bao nhiêu lần khi tăng nhiệt độ từ
20oC đến 170oC, biết rằng khi nhiệt độ tăng lên 25oC thì tốc độ phản ứng tăng lên 3 lần.

D. Tốc độ phản ứng tăng lên 81 lần khi nhiệt độ tăng từ 20oC lên 50oC
Câu 24. Cho phản ứng hóa học:
N2 + 3H2

Fe, P

2NH3 ; ∆H < 0.

Trong phản ứng tổng hợp amoniac, yếu tố nào sau đây không làm thay đổi trạng thái cân
bằng hóa học?
A. Nồng độ của N2 và H2.


B. Áp suất chung của hệ.
C. Chất xúc tác Fe.
D. Nhiệt độ của hệ.
Câu 25. Sự tăng áp suất có ảnh hưởng như thế nào đến trạng thái cân bằng hóa học của
phản ứng:
H2 + Br2

2HBr

A. Cân bằng chuyển dịch sang chiều thuận.
B. Cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch.
C. Cân bằng không thay đổi.
D. Phản ứng trở thành một chiều.
Câu 26. Xét phản ứng: 2SO2 + O2 2SO3, H < 0
A. Khi tăng nhiệt độ phản ứng xảy ra theo chiều nghịch.
B. Khi tăng nhiệt độ phản ứng xảy ra theo chiều nghịch.
C. Khi tăng áp suất phản ứng xảy ra theo chiều nghịch.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status