Bài tập trắc nghiệm hàm số lượng giác - Pdf 44

HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Theo định nghĩa trong sách giáo khoa,
A. hàm số lượng giác có tập xác định là ¡ .

B. hàm số y = tan x có tập xác định là ¡ .

C. hàm số y = cot x có tập xác định là ¡ .

D. hàm số y = sin x có tập xác định là ¡ .

Xét trên tập xác định thì
A. hàm số lượng giác có tập giá trị là −
 1;1 . B. hàm số y = cos x có tập giá trị là −
 1;1 .
C. hàm số y = tan x có tập giá trị là −
 1;1 .

D. hàm số y = cot x có tập giá trị là −
 1;1 .

Xét trên tập xác định thì
A. hàm số y = sin x là hàm số chẵn.

B. hàm số y = cos x là hàm số chẵn.

C. hàm số y = tan x là hàm số chẵn.

D. hàm số y = cot x là hàm số chẵn.

Cho biết khẳng định nào sau đây là sai?
A. hàm số y = cos x là hàm số lẻ.

D. hàm số y = cot x luôn có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.
Trên khoảng (−4π ; −3π ) , hàm số nào sau đây luôn nhận giá trị dương?
A. y = sin x .
 7π
5π 
;−
÷,
2
2


Trên khoảng  −

A. y = sin x .

B. y = cos x .

C. y = tan x .

D. y = cot x .

hàm số nào sau đây luôn nhận giá trị âm?
B. y = cos x .

C. y = tan x .

D. y = cot x .


Các hàm số y = sin x , y = cos x , y = tan x , y = cot x nhận giá trị cùng dấu trên khoảng nào sau đây?




D.  − ;0÷ .


Hàm số y = 5− 3sin x luôn nhận giá trị trên tập nào sau đây?
A. −
 1;1 .

B. −
 3;3 .

C.  5;8 .

D.  2;8 .

Hàm số y = 5+ 4cos x − 3sin x luôn nhận giá trị trên tập nào sau đây?
A. −
 1;1 .

B. −
 5;5 .

C. 0;10 .

D.  2;9 .

Trên tập xác định, hàm số y = tan x + cot x luôn nhận giá trị trên tập nào sau đây?
A. ( −∞; +∞ ) .

+ k 2π ÷ và nghịch biến trên mỗi khoảng
B. Đồng biến trên mỗi khoảng  −
2
 2


π
 π

 − + k 2π ; + k 2π ÷ với k ∈ Z
2
 2


π

+ k 2π ÷ và nghịch biến trên mỗi khoảng
C. Đồng biến trên mỗi khoảng  + k 2π ;
2
2


π
 π

 − + k 2π ; + k 2π ÷ với k ∈ Z
2
 2

π


Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A. y = x.cosx

B. y = x.tanx

C. y = tanx

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A. y =

sin x
x

B. y = tanx + x

C. y = x2+1

D. y = cotx


Hàm số y = cosx:
π

A. Đồng biến trên mỗi khoảng  + k 2π ; π + k 2π ÷ và nghịch biến trên mỗi khoảng ( π + k 2π ; k 2π ) với
2

k∈ Z
B. Đồng biến trên mỗi khoảng ( −π + k 2π ; k 2π ) và nghịch biến trên mỗi khoảng ( k 2π ; π + k 2π ) với k
∈Z

D. 2π

Tập xác định của hàm số y = tan2x là:
A. x ≠

π
+ kπ
2

B. x ≠

π
+ kπ
4

C. x ≠

π
π
+k
8
2

D. x ≠

π
π
+k
4
2

+k
8
2

D. x ≠ kπ

Chu kỳ của hàm số y = tanx là:
A. 2π

B.

π
4

C. kπ , k ∈ Z

D. π

C. π

D. kπ k ∈ Z

Chu kỳ của hàm số y = cotx là:
A. 2π

B.

π
2



B. D =  x ∈ ¡ | x ≠ k , k∈ ¢ 

C. D = ¡ *

D. D =  x ∈ ¡ | x ≠








π

+ k π , k∈ ¢ 
4



Tập xác định của hàm số y =

2
1+ cos x

là:

A. D = ¡


A. D = ¡ \ − 





C. D = ¡ \  







π 










π

+ kπ , k ∈ ¢ 
4




A. D =  x ∈ ¡ | x ≠




C. D =  x ∈ ¡ | x ≠








1
sin x − cos4 x
4



+ k2π , k ∈ ¢ 
3


π

+ kπ , k ∈ ¢ 
6

2



1
4





Tập xác định của hàm số y = 3 sin2x − tanx là:


A. D =  x ∈ ¡ | x ≠




C. D =  x ∈ ¡ | x ≠


π

+ kπ , k ∈ ¢ 
2


B. D =  x ∈ ¡ | x ≠ k , k∈ ¢ 






là:



1
4

π
2







B. D =  x ∈ ¡ | x ≠




D. D =  x ∈ ¡ | x ≠


π





B. D =  x ∈ ¡ | + k π ≤ x, k ∈ ¢ 







C. D =  x ∈ ¡ | k π ≤ x ≤


π

+ k π , k∈ ¢ 
3




π
3

D. D =  x ∈ ¡ | + k π ≤ x

B. T = π

C. T =


2

D. T = π

C. T =

π
5

D. T = 2π

π
2

C. T = π

D. T =

C. T = π

D. T = π 2

C. T = 3π

D. T =

là hàm số tuần hoàn với chu kì:
B. T =

π
3

là hàm số tuần hoàn với chu kì:

A. T = π

B. T = π 3

y = sin3 x − cos3 x

A. T =

π
3

y = cos4 x + sin4 x

A. T =

π
4

y = cos2x − cos x

A. T = π
y=


là hàm số tuần hoàn với chu kì:
B. T = π 3
là hàm số tuần hoàn với chu kì:
B. T = 4 π

C. T =

là hàm số tuần hoàn với chu kì:
B. T = 2π

C. T = π

D. T = 2π

C. T = 2π

D. T =

là hàm số tuần hoàn với chu kì:
B. T =

1
π

π
2


 π π

2

 π π
GTLN và GTNN của hàm số y = sin2x trên  − ;  là:
 6 3

A.

1
2



3
2

B.

3
2

3
2

và −

3
2

C.

3



C. 3 và −3

D. 3 và 1

GTLN và GTNN của hàm số y = sinx+ cos2x trên ¡ là:
A. 0 và 2 − 2

B. 4 − 2 và 2

D. 4 và −2

C. 2 và 0

GTLN và GTNN của hàm số y = cos2 x + sin x + 1 trên ¡ là:
B. 1 và −1

A. 3 và 1

C.

9
4

và 0

D.

2+1

B.

1
2

C. 2 và 0
1

3 + sin2 x

B. 3 và

GTLN và GTNN của hàm số y =
1

1
2

D. 2 và 1

trên ¡ là:

1
3+ 1

C.

1

4 3 
1



2
2+
2

C.

1
2

1



3
2+
2

D. 2 và

2
2 2+1





Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status