bài tập trắc nghiệm hàm số lượng giác và phương trình lượng giác - Pdf 43

CH

NG I – Đ I S

172 BÀI T
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.

VÀ GI I TÍCH 11

P TR C NGHIỆM PHÂN THEO D NG

Tìm t p xác định hàm s l ợng giác
Tìm GTLN – GTNN (T p giá trị) của hàm s l ợng giác
Xét tính chẵn lẻ của hàm s l ợng giác
Xác định kho ng biến thiên của hàm s l ợng giác
Các d ng toán về tuần hoàn và chu kỳ
Ph ng trình l ợng giác c b n
Ph ng trình l ợng giác th ờng gặp
Ph ng trình l ợng giác nâng cao
Biên so n và s u tầm: Võ

Hữu Qu c – 0974.26.29.21



.
sin x  cos 2 x




A. R\   k , k  Z  B. R\   k , k  Z 
4


2
Câu 3. Tập xác định của hàm số y= tan x :


A. R
B. R\   k , k  Z 
2

tan x
Câu 4. Tập xác định của hàm số y 
là:
cos x  1

Câu 2. Tập xác định của hàm số y=

A. x  k 2

B. x 




2
D. 
 x    k

3

C. x  k

D. x  k

1

sin x  cos x

B. x  k 2

C. x 

Câu 7. Tập xác định của hàm số y  cos x là
A. x  0
B. x  0


2

 k

4


 2


D. x 


2


2

 k 2


4


2

 k

D. x  k

 k

D. x 

 k

D. x 

 3
 k 2 , k  Z 

4

C. R\ 

cot x
là:
cos x

B. x  k 2

Câu 6. Tập xác định của hàm số y 
A. x  k

D. R\ k , k  Z 

2

Câu 5. Tập xác định của hàm số y 
A. x 





C. x 




L ỢNG GIÁC VÀ PH


2

 k

Câu 12. Tập xác định của hàm số y 
A. x 


2

1  sin x

sin x  1



B. x  k 2

 k

2

Câu 14. Tập xác định của hàm số
A.

D


\   kπ k  
2


B.

D

Câu 21. Tập xác định của hàm số
A.

D

Câu 22. Tập

π

\   k2π k  
2


D

A. y  tanx

y

B. D 


D   ; 1  1;  

D.

D   0;  

là :

π

\   k2π k  
2


D

 kπ

\
k 
2


D.

D

C.

D

C.

\ kπ k 



là :





là :

\ kπ k 

1
1  sinx

 k

D. x    k 2

C. D   ; 1   0;  

\ 0

1  cosx
sinx



D. x 

là :

B. D   1;1

A. D   1;1

k
2

3
 k 2
2

C.

y  sin  x

4



là :

B. D   ;0 

Câu 16. Tập xác định của hàm số



NG TRÌNH L ỢNG GIÁC



là :

\ k k 



C. D 

\ k2 k 

π

\   kπ k  
2



tập xác định của hàm số nào sAu đây?

B. y  cotx

Câu 23. Tập xác định của hàm số

y = tanx


Câu 24. Tập xác định của hàm số
A.

D

π

\   kπ k  
4


B.

D

π

\   k2π k  
6


B.

A.

D

 π

\   kπ k  


D

B.

D

π

\   kπ k  
2


B.

A.

D

π

\   k2π k  
4


B.

1  sinx
1 + cosx



C.



D.

D

\ k2π k 



π

\   kπ k  
8


D.

D

π

\   k2π k  
2


D

D

 π kπ

\  
k 
 4 2


C.

D

\ kπ k 

D.

D

\ π  k2π k 

C.

D

 π

\   kπ k  
 2


k 
2



C.

D

 kπ

\
k 
2


D.

D

π

\   k2π k  
2


C.

D



là :

 π

\   kπ k  
 8


y  cot x 

D

Câu 31. Tập xác định của hàm số

 π

\   kπ k  
 3


y = 1  sinx + 1  cosx

D

Câu 30. Tập xác định của hàm số
A.

y=



y  cot  x  
3


D

Câu 26. Tập xác định của hàm số

π

\   kπ k  
2


π

y  tan  x  
4


D

Câu 25. Tập xác định của hàm số
A.

L ỢNG GIÁC VÀ PH

là :


Gv: Võ Hữu Quốc – phone: 0974.26.29.21

Nguồn: Sưu tầm internet và biên soạn

3


ĐS & GT 11: Ch

A.

ng I – HÀM S

L ỢNG GIÁC VÀ PH

B. 2 và 4

2 và 2

NG TRÌNH L ỢNG GIÁC

D. 4 2  1 và 7

C. 4 2 và 8

Câu 34: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  sin 2 x  4sin x  5 là:
A. 20
B. 9
C. 0
Câu 35: Giá trị lớn nhất của hàm số y  1  2cos x  cos2 x là:

4 


Câu 37: Giá trị lớn nhất (M); giá trị nhỏ nhất (m) của hàm số

là:
M  3; m  0

là:

A. M  1; m  1
B. M  2; m  0
C. M  2; m  1
D.
Câu 38: Giá trị lớn nhất (M); giá trị nhỏ nhất (m) của hàm số y  sinx + cosx là:

M  1; m  0

A. M  2; m  1
B. M  1; m   2
C. M 
Câu 39: Giá trị lớn nhất (M); giá trị nhỏ nhất (m) của hàm số

D.

M  1; m  1

D.

M  4; m  4

D. Cả A, B, C đều sAi

M  0; m  1

y  sinx

Câu 41: Giá trị lớn nhất (M); giá trị nhỏ nhất (m) của hàm số

 π π
  2 ; 2  là:



trên

 π 
  2 ; 0  là:



A. M  1; m  1
B. M  0; m  1
C. M  1; m  0
D. Đáp số khác
Câu 42*: Giá trị lớn nhất (M); giá trị nhỏ nhất (m) của hàm số y  sin 2 x + 2sinx + 5 là:
A. M  8; m  2
B. M  5; m  2
C. M  8; m  4
D. M  8; m  5
*

C.

A.

M  0; m  

3
2

B. M  0; m   1

2

C.

M

M

7
1
;m  
4
4

B.

M

9


D.

y  3  sin 2x  2  cosx  sinx 

A. M  4  2 2; m  1
B. M  4  2 2; m  2 2  4 C. M  4  2 2; m  1
Dạng 3: Xác định tính Chẵn/lẻ – Đồng Biến, nghịch Biến – chu kỳ
Gv: Võ Hữu Quốc – phone: 0974.26.29.21

là:

11
1
;m  
4
4

Câu 47*: Giá trị lớn nhất (M); giá trị nhỏ nhất (m) của hàm số

M  3; m  1

5
2

3
;m  0
2

Câu 46*: Giá trị lớn nhất (M); giá trị nhỏ nhất (m) của hàm số


ng I – HÀM S

Câu 48: Xét hàm số

y = sinx trên

A.Trên các khoảng

L ỢNG GIÁC VÀ PH

NG TRÌNH L ỢNG GIÁC

đoạn  π;0 .Câu khẳng định nào sAu đây là đúng ?

π  π 

  π;  2  ;   2 ;0  hàm

 


số luôn đồng Biến.

B.Trên khoảng

π

  π;  2 




 

số luôn đồng Biến.

hàm số đồng Biến và trên khoảng

C.Trên khoảng

 π
 0; 2 



hàm số nghịch Biến và trên khoảng

 π π 
 0; 2  ;  2 ; π  hàm

 


y = cosx trên

hàm số đồng Biến.

đoạn 0; π  .Câu khẳng định nào sAu đây là đúng ?

 π




số nghịch Biến.

hàm số đồng Biến.

số luôn nghịch Biến.

đoạn  π; π .Câu khẳng định nào sAu đây là đúng ?

A.Trên các khoảng  π;0  ;  0; π  hàm số luôn nghịch Biến.
B.Trên khoảng  π;0  hàm số đồng Biến và trên khoảng  0; π  hàm số nghịch Biến.
C.Trên khoảng  π;0  hàm số nghịch Biến và trên khoảng  0; π  hàm số đồng Biến.
D. Trên các khoảng  π;0  ;  0; π  hàm số luôn đồng Biến.
Câu 51: Xét hàm số

y = tanx trên

khoảng   π ; π  .Câu khẳng định nào sAu đây là đúng ?
 2 2

A.Trên khoảng

 π π
 2 ; 2 



hàm số luôn đồng Biến.


 π
 0; 2 



số nghịch Biến.

hàm số đồng Biến.

hàm số luôn nghịch Biến.

y = cotx trên

khoảng  π;0  . Câu khẳng định nào sAu đây là đúng ?

A.Trên khoảng  π;0  hàm số luôn đồng Biến.
B.Trên khoảng

π

  π;  2 



hàm số đồng Biến và trên khoảng

Gv: Võ Hữu Quốc – phone: 0974.26.29.21

 π 

  2 ;0 



hàm số đồng Biến.

D. Trên khoảng  π;0  hàm số luôn nghịch Biến.
Tính Chẵn/lẻ
Câu 53: Chọn khẳng định sAi về tính chẵn lẻ của hàm số trong các khẳng định sAu.
A.Hàm số y = sinx là hàm số lẻ.
B.Hàm số y = cosx là hàm số chẵn
C.Hàm số y = tanx là hàm số chẵn

D.Hàm số y = cotx là hàm số lẻ

Câu 54:Trong các hàm số sAu đâu là hàm số chẵn ?
A. y = sin2x
B. y =3 sinx + 1
C.

y = sinx + cosx

D.

y = cos2x

Câu 55:Trong các hàm số sAu đâu là hàm số lẻ?
A. y = cos  3x 
B. y = sinx.cos2 x + tanx


y = cotx

Chu kỳ
Câu 58: Khẳng định nào sAu đây là sAi về tính tuấn hoàn và chu kì của các hàm số ?
A.Hàm số y = sinx là hàm số tuần hoàn chu kì 2π B.Hàm số y = cosx là hàm số tuần hoàn chu kì
C.Hàm số y = tanx là hàm số tuần hoàn chu kì
Câu 59: Hàm số
A.



Câu 63: Hàm số
A.

π
3

Câu 64: Hàm số
A.

y = sin2x  cos

π
3

x
2

π



C.

π
2

D.



C.

π
6

D.

π

π
2

D.

π

tuần hoàn với chu kì :

B.
y = sin 2 x


y = sin2x

π

π

π

tuần hoàn với chu kì :
B.

y  tan x  cot 3x

B.
y  2sin x . cos 3x

B.

π

tuần hoàn với chu kì :


tuần hoàn với chu kì :


Gv: Võ Hữu Quốc – phone: 0974.26.29.21

C.

A.



3
2


2

B.

π
x    k2π  k 
3



B.

C.

 x =  900 + k3600
 x = 900 + k3600  k 


 x =  900 + k3600
 x = 1800 + k3600  k 



6



có hAi họ nghiệm có dạng


 B.

π
9

4π 2
9

π
π


sin  2x    sin  x    0
5
5



là:

sinx =

1

π
 x = + k2π
3




D.



 x = 5 + k2π
k 

π
k2π
x = +
3
3


C.

π

 x = 3 + k2π
k 


x =

 

3
sin x = 2

Bằng

π
2

x = α + kπ; x = β + kπ  k 



C.

π

 x = 10 + kπ
k 

π
k2π
x = +
3
3


α+β


x =
+ kπ
6


D.



Câu 71:Nghiệm của phương trình
1

 x = 3 + k2π
k 

1
 x = π  + k2π
3



3



B.



C.

k 


x =
+ k2π
3




sin2x = 

π2
9



π
3

Câu 68:Nghiệm của phương trình
A.

là:

có 2 họ nghiệm dạng

Câu 67:Nghiệm của phương trình
A.


7


ĐS & GT 11: Ch

ng I – HÀM S

L ỢNG GIÁC VÀ PH

Câu 73:Nghiệm của phương trình
A.

π

 x = 3 + kπ
k 

π
 x =  + kπ
3


Câu 74: Phương trình
A.

B.

cos2x =

3




B.

C.

 x = 900 + k3600
 x =  2100 + k3600  k 

 x = k1800
 x =  1200 + k1800  k 


A.

π

 x = 12 + k2π
k 

19π
k2π
x = 
+
12
3


π

π2
6

C.


x =

x =


π
+ k2π
2
k 
π
+ k2π
6

C.

x=

π
+ kπ  k 
8

αβ




là:


3
2



π

+
k 
8
2



là:
 x = 900 + k1800
 x =  2100 + k1800  k 


π
π


cos  2x +  + cos  x +   0
4
3


13π

 x = 12 + k2π
k 

19π
x = 
+ k2π
12




D.

 x = k3600
 x =  1200 + k3600  k 


C.

13π

 x = 12 + k2π
k 

19π
k2π
x = 

 x = 12 + kπ
k 

19π
k2π
x = 
+
36
3




π

 x = 2 + k2π
k 


x = 
+ k2π
6


Câu 77:Nghiệm của phương trình
A.

là:



k 
 x =  arccos  1  + k2π
 

4

cosx = 



Gv: Võ Hữu Quốc – phone: 0974.26.29.21

1
4

là:

 1
 x = arccos   4  + k2π


B. 
k 
 x =  arccos   1  + k2π



 4



A.

C.

cosx =


3
 x = arccos  2  + k2π
 

k 
 x = π  arccos  3  + k2π
 

2

D.

x 

B.


3
 x = arccos  2  + k2π
 

k 
 x =  arccos  3  + k2π

x 

có 2 họ nghiệm dạng

π
2

C.



x = α + kπ; x = β + kπ .

π
4

Khi đó

α+β

Bằng:

D. 5π
4

C – Ph ng trình liên quan đến m i liên h sinx và cosx
Câu 82: Số nghiệm của phương trình cosx + sinx = 0 với x   0; π 
A. 1
B. 0
Câu 83: Nghiệm của phương trình


x =


là:

π

 x =  2 + k2π
k 

π
k2π
x = +
2
3


sin3x  cos 2x = 0

C.



π
+ k2π
2
k 
π



Bằng:
A.

11π
10

B.

π

Câu 85: Nghiệm của phương trình
A.

π

 x =  24 +kπ
k 

π
x =
+ k2π

12



B.

x=


C.


5

13π kπ
+ k 
24
3





 π
cos 2x + sin  x+  = 0
 4

Gv: Võ Hữu Quốc – phone: 0974.26.29.21

D. 3π
5

là:
C.

π

 x =  24 +k2π

 7π kπ
 x = 24 + 2
k 

π
x =
+ kπ
12


D.

x=



là:

x= 


+ kπ  k 
12



25π
+kπ  k 
72



L ỢNG GIÁC VÀ PH

 3π
 x = 4 + kπ
k 

π
k2π
x =
+
3
 12



C.

 3π
 x = 4 + kπ
k 

π
 x =  + k2π
4


C.

x=

π

tan  x +  = 1
6



+ kπ  k 
12

π
+ kπ  k 
6

A.

x=



B.

x=

Câu 91: Nghiệm của phương trình
x = 300 + k900  k 

A.




C.

1

C.

x=

D.

3

là:



tan  2x + 300  = 3

x =150 + k900  k 

π
+ k2π  k 
12



π
+ kπ  k 
12



x 





ng trình cotx = a

Câu 93: Nghiệm của phương trình
x=

A.

π
+ kπ  k 
3



B.

3

A.

B.

Câu 95: Phương trình



C.

C.

π

cot  2x +  = 1
6


x=

có dạng x =

5

π
+ k2π  k 
3





π

+
k 

  0;  .
 2

Khi đó giá trị gần nhất

là :
B.

x=

Câu 96: Nghiệm của phương trình

F – Ph

D.

là:

π
+ k2π  k 
6

Câu 89: Số nghiệm của phương trình

C.



 3π
 x = 4 + k2π


π
20

B.

 1  kπ
x = arccot   +
k 
8 2

D.

π
30

là:



x 

D.

1
 1  kπ
x = arccot   +
k 
2
4 2


π kπ
+
k 
9
3



B.

x=

Câu 98:Nghiệm của phương trình
A.

B.

8

π kπ
x= +
k 
3
4



B.


π

+
k 
n
m

x=

C.

x=

π kπ
+
k 
18 3

 . Khi đó
D.

36

π

π

tan  x +   cot   3x  = 0
3


là:

x=

π kπ
+
k 
6
2



D.

x=

π kπ
+
k 
12
4



G – Tìm nghi m trong khoảng và đoạn
Câu 100:Nghiệm của phương trình
A.

x=



B. 2

x=

13π
6

x   π; 2π 

D. Cả A và B đều đúng
là:

C. 0

Câu 102: Số nghiệm của phương trình
A. 1

là:

π
x
cos  +  = 0
4
2

B. 3

với




 x = 3 + k2π
k 


x = 
+ k2π
3


Câu 105: Phương trình
.Khi đó
A.

α.β

 B.

2  sinx  2cosx  = 2  sin2x



C.

π
x = + k2π  k 
3



A.

π

 x = 3 + kπ
k 

π
 x =  + kπ
3


D. 0

π

 x =  2 + k2π
k 

π
x =
+ k2π
3






9π 2

π2
16

là:

C.

π

 x =  2 + k2π
k 

π
 x =  + k2π
3




D.

π

 x =  2 + k2π

π
x =
+ k2π  k 
3




NG TRÌNH L ỢNG GIÁC

là :

A.

D

 π
  π k2π

\    k2π k     
k  
4
12
3
 



B.

D

π
  π k2π

\    k2π k     

Câu 108: Tập xác định của hàm số

y=

1  cos x
sin x 

A.

D

 π

\   k2π k  
 4


 π
  5π

\    k2π k      k2π k   
 4

 4

B. D 
C.

D


4



A.

D

 17π k2π

\ 
k 

140
7



B. D 

C.

D

  17π k2π
  7π


 k2π k   
\  


  132  k240 k  
k    140  k240 k  

\ 840  k720 k 
0

y=

0

0

0

Câu 111: Tập xác định của hàm số

y=

0

1
tan x  1



D

π
  3π

 



là :

B. D 
D.

D


\ 84

\ 280  k1440 k 
0

 k720 k 

  134
  140

0

 k1200 k 

0

 k3600 k 



π
  π

\    k2π k      k2π k   
  4

2

D.

D

π
  π

\    k2π k      kπ k   
  4

2

Dạng 5: Phương trình lượng giác cơ Bản
A – Ph ng trình B c nhất đ i với sinx: a sin f  x   b  0
Câu 112: Nghiệm phương trình

2sinx  3 = 0

Gv: Võ Hữu Quốc – phone: 0974.26.29.21

là:


 x = 6 + k2π
k 
 5π
x =
+ k2π
6


A. 0
B. 2
Câu 114: Nghiệm phương trình 2sin2x 
A.



B.

Câu 115: Nghiệm phương trình
A.

 x =  300 + k3600
 x =2100 + k3600  k 


 x =  600 + k3600
 x =1800 + k3600  k 


B – Ph


1

C.

π

 x =  6 + kπ
k 


x =
+ k2π
3


 x =  600 + k3600
 x =1200 + k3600  k 


2cosx  1= 0

D. 3



C.





x =
+ k2π
6


π

2cos  x +   1= 0
3





C.



 x =  3 + k2π
k 


x =
+ k2π
3


có hAi họ nghiệm có dạng



 α, β  π 

C.

π
3

C.

π

 x = 12 + kπ
k 

π
x = 
+ kπ

12

D.





π
+ k2π  k 
3


 x = 6 + k2π
k 

π
 x =  + k2π
6


với x  0; π là:

2cosx  3 = 0

A. 1
B. 3
C. 0
C – Ph ng trình b c nhất đ i với tanx: a tan f  x   b  0
Câu 120: Nghiệm phương trình


6

là:

π

 x = 12 + k2π
k 

π

ng trình B c nhất đ i với cosx: a cos f  x   b  0

.Khi đó

A.

x  0; 

π

 x = 6 + kπ
D.  5π
k 
x =
+ kπ
6




Câu 117: Phương trình

A.



B.

với



C.

π

2sin  2x +   1= 0
6


Câu 113: Số nghiệm phương trình

π

 x =  6 + kπ
k 


x =
+ kπ
3




NG TRÌNH L ỢNG GIÁC



C.


ng I – HÀM S

π

+
k 
12
2



L ỢNG GIÁC VÀ PH

x=

B.

Câu 122: Số Nghiệm phương trình

π
+ kπ  k 
12



C.

 π
3tan  x+   3 = 0
 6

3cotx  3 = 0

x=

B.

A.

x=

π
+ k2π  k 
6



x=

B.

Câu 125: Số nghiệm phương trình

π
+ kπ  k 
6



A.


x=

B.

π
+ kπ  k 
6



3cot2x  1= 0

với




2sin 2 x  5sinx  3= 0

D. 0

π
+ kπ  k 
3

C.

x=

C.


D. 3

B.

x=

D.

x= 

C.

π

 x = 6 + k2π
k 
 5π
x =
+ k2π
6


π
+ k2π  k 
2



π

p

A. 11
B. 15
Câu 129: Nghiệm phương trình cos2x  5sinx  3= 0 là:

Gv: Võ Hữu Quốc – phone: 0974.26.29.21

x=

là:

π

 x = 6 + k2π
 5π
x =
+ k2π
6

 x = arcsin  3 + k2π
 x = π  arcsin 3 + k2π
 


6cos 2 x  5sinx  7 = 0 có



là:

x=

là:

A. 3
B. 2
C. 1
D – Ph ng trình b c nhất đ i với tanx: a cot f  x   b  0
Câu 123: Nghiệm phương trình

D.

C.

16

D.

Khi đó

m+n+p

Bằng:

17

Nguồn: Sưu tầm internet và biên soạn

14




x =
+ k2π
6

 x = arcsin  2  + k2π
 x = π  arcsin 2 + k2π
 


2sin 2 2x  5sin2x  2 = 0

B.

Câu 131: Phương trình
x = α + k2π  k 

5π 2
36

C.

π
π


sin 2  x +   4sin  x +   3= 0
4
4


có bao nhiêu họ nghiệm dạng

; 0 < α < π 

π

 x = 2 + k2π  k 
 x = π  k2π




B.

π

 x = 2 + k2π  k 
 x = k2π


Câu 133: Số nghiệm phương trình



sin 2 x  cosx+1 = 0


 x = k2π


π

 x = 2 + kπ  k 
 x = π  k2π




D.

1

π

 x = 2 + kπ  k 
 x = k2π




với x  0; π là:

A. 3
B. 2
Câu 134: Nghiệm phương trình cos2x  cosx = 0 là:

A.

π


C.

1

D.

C.


 x = π + k2π


x =
+ k2π  k 
3



 x =  3 + k2π



D.

0

 x = k2π

π
 x = + k2π  k 

+ k2π
k 
4
 x = arctan 3 + k2π




2

C.

18

Câu 137: Nghiệm phương trình


 2

< α,β

3
+






 B. 

π2
18

 C.

x=

π
+ k2π  k 
4



π
+ kπ  k 
4



Nguồn: Sưu tầm internet và biên soạn

π

 x = 6 + k2π
k 

π
 x =  + k2π
3


Câu 140: Phương trình
2α +

A.

π
3



cot 2 x 

π

 x = 3 + kπ
B. 
k 
π
 x =  + kπ
6

B.

Câu 143*: Nghiệm phương trình
A.

 C.

π
+ kπ  k 
4

 D.

x=

π
+ k2π  k 
4



là:



C.



x=

+ kπ; x =  α + kπ
4




 π 
 α   0;   .
 2 


Khi đó

Bằng:

Câu 142: Nghiệm phương trình
A.

3 =0

3  1 cotx  3 = 0 có

Câu 141: Nghiệm phương trình
A.

là:

π

 x =  4 + k2π

3

C.

π

 x = 4 + k2π
 x = arccot 3 + k2π
 


C.

π

 x = 2 + k2π
k 

π
 x =  + kπ
6


D.


6

là:



 x = 2 + kπ
k 

π
 x =  + kπ
3




D.

 x = k2π

π
k 
+ k2π
x =
2




là:



2  sin 2x  2  sin x + cosx  = 0
π


a 2  b2
a
b
c
a
Ta được:
(Bấm shift cos 2 2 = A)
sin x 
cos x 
2
2
2
2
2
2
a b
a b
a b
a b
c
- đây là PTLG cơ Bản
 sin  x  A 
a 2  b2

Câu 144: Nghiệm phương trình

sinx  3cosx = 1

Gv: Võ Hữu Quốc – phone: 0974.26.29.21


B.

L ỢNG GIÁC VÀ PH

π
x = + k2π  k 
6

3sinx  cosx = 2

B.

(sin

 B.

Câu 148: Nghiệm phương trình
A.

π

 x =  12 + k2π
k 


x =
+ k2π
12





sin x  3 cos x  2

 2

< α,β

 x = 2 + k2π
k 

π
 x =  + k2π
6


2

5π 2
144

3sin 3x  3cos9x  1  4sin 3 3x

là:



B.

Câu 153: Nghiệm phương trình
A.



 x = 3 + k2π
k 

k2π

 x =  3 + k2π
k 


k2π
x =
+
3
3


D.

π

 x = 12 + k2π
k 


x =
+ k2π

12








π

 x = 12 + k2π
k 

π
 x =  + k2π

4



D.

π

 x = 2 + k2π
k 

π
k2π
x =
+
18
3




D.

3
3


2

:



2
2


 x   12  k 9
x   9  k 9
A.
k 
 B. 
 k   C. 
 x  7   k 2
 x  7   k 2


12
9
9
9




12
4



Câu 152: Nghiệm phương trình



là:


2

x   6  k 9

k 
 x  7   k 2

6
9

Câu

 x = k2π

π
k 
+ k2π

 x =  3 + k2π
k 


x =
+ k2π
9


dạng x = α + k2π; x = β + k2π   π

π

 x =  6 + kπ
k 

π
 x = + kπ
2


có tập nghiệm được Biểu diễn Bởi BAo nhiêu điểm trên đường tròn
C.

A. 0
B. 2
Câu 147: Nghiệm phương trình sin2x 
A.

C.


k2π
x =
3




Nguồn: Sưu tầm internet và biên soạn


17


ĐS & GT 11: Ch

ng I – HÀM S

Câu 154: Nghiệm phương trình
A.

π

 x = 2 + kπ
k 

π k2π
x = +
3
 18


π k2π
+
k 
18
3



D.

π
x =  + k2π  k 
6



Tìm điều ki n để PT có nghi m: a 2  b 2  c 2
Câu 155: Với giá trị nào của m thì phương trình:
A.

m  2
 m  2

B.

2  m  2

C.



có nghiệm:
D.

có nghiệm là

m  3
 m  0

α  m  β .Khi

đó tổng

αβ

Bằng:
A. 2
B. 4
C. 3
D. 8
2
Câu 158: Với giá trị nào của m thì phương trình:  m  2 sin2x  mcos x  m – 2  msin 2 x có nghiệm:
A.

8  m  0

B.

m  0
 m  8


2

B.

17

Câu 162:Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số

13
4

C.



y=

2sinx  cosx + 3
sinx  2cosx + 4

C.

24
11

D.

17
2





Gv: Võ Hữu Quốc – phone: 0974.26.29.21

B.

x=

π
+ k2π  k 
4



Nguồn: Sưu tầm internet và biên soạn

18


ĐS & GT 11: Ch

C.

ng I – HÀM S

π

 x =  4 + k2π

 x = 4 + kπ
 x =  4 + kπ
B. 
C. 

 x = arctan   4  + k2π
 x = arctan   4  + kπ
 x = arctan  4  + kπ
3
 3
 3




D.



π

 x =  4 + k2π

 x = arctan  4  + k2π
3


Câu 165: Nghiệm phương trình
A.


 x = 6 + kπ

 x = arctan  3  + kπ



 2 


Câu 167: Phương trình
a
x = arctan   + kπ  k 
b

4sin 2 x  6 3 sin x cos x  6 cos 2 x  0 là:
π
π


 x = 3 + kπ
 x = 6 + k2π
B. 
C. 
 x = arctan  3  + kπ
 x = arctan  3  + k2π




 2 


 x =  4 + k2π

 x = arctan  3  + k2π

4

C.

x=

π
+ k2π
4

π

 x = 3 + k2π

 x = arctan  3  + k2π



 2 


π
+ kπ
4


x=

π
+ k2π
4

Câu 169: Phương trình 4sin 2 x  3 3 sin 2x  2 cos 2 x  4 có tập nghiệm được Biểu diễn Bởi BAo nhiêu điểm trên
đường tròn lượng giác?
A. 2
B. 4
C. 6
D. 8
2
2
Câu 170: Nghiệm phương trình  3  1 sin x  2sin x cos x   3  1 cos x  1 là:
A.

π

 x = 6 + kπ
k 

π
 x =  + kπ
3


Câu 171: Phương trình
α + β là:
A.

k 

π
 x =  + k2π
3




có hai họ nghiệm có dạng
C.

π
12

D.

π

 x = 3 + k2π
k 

π
 x =  + k2π
6


x = α + kπ; x = β + kπ .



Câu 172: Nghiệm phương trình
A.

π

 x = 4 + kπ

 x = arctan  1  + kπ
3


Gv: Võ Hữu Quốc – phone: 0974.26.29.21

Nguồn: Sưu tầm internet và biên soạn

19


ĐÁP ÁN 172 CÂU TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I – ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH 11

GV: VÕ HỮU QUỐC – 0974.26.29.21
1
2
3
4
5
6
7
8
9

A
D
C
C
D
A
D
B
C
A
D
B
A
C
B
A
B
C
D
D
A
C

31
32
33
34
35
36
37

B
C
D
A
B
C
B
A
D
C
A
C
B
B
A
D
C
D
B
A
D
B
B
C

61
62
63
64
65

A
D
B
C
A
D
B
D
C
D
B
C
A
C
B
D
A
A
B
D
B
A
D
A
C
D

91
92
93

A
B
C
D
A
C
D
D
C
B
A
D
B
C
B
B
D
C
A
C
D
A
D
C
B
C
A
B

121

C
C
C
D
C
B
C
B
C
A
D
D
C
B
D
B
B
A
C
A
D
A
C
A
C
C
A
C
B
D

C
D
C
D
A
C
D
C
A
B
C
A
B
B
A
A




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status