12 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017
CÓ ĐÁP ÁN
Đề 1. Sở Giáo dục & Đào tạo tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu,
lần 1 Đề 2. Trường THPT chuyên Trần Phú, Hải
Phòng, lần 1 Đề 3. Trường THPT Ninh Giang, Hải
Dương, lần 2
Đề 4. Trường THPT Hà Huy Tập, Hà Tĩnh, lần
1 Đề 5. Trường THPT Hải Hậu A, Nam Định,
lần 1 Đề 6. Trường THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc,
lần 3
Đề 7. Trường THPT Chuyên Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc, lần 3,
đề 1 Đề 8. Trường THPT Chuyên Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc,
lần 3, đề 2 Đề 9.
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi,
Hải Dương, lần 1 Đề 10. Trường THPT Hồng Quang, Hải
Dương, lần 1
Đề 11. Trường THPT Đức Thọ Hà Tĩnh, lần
1 Đề 12. Trường THPT Trung Giã, Hà Nội,
lần 1
Trang 1/70
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO
TẠO TỈNH BÀ RỊA VŨNG
TÀU
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I
Năm học 2016 - 2017
;
+∞
.
B.
−
∞;
2
.
D. (−∞; 0).
3
3
Câu 2. Giá
trị cực tiểu
y của
C hàm
D. yCT = 2.
CT
=
4.
Câu 3. Cho
f ( liên tục trên đoạn [−1;3] và có bảng biến
hàm số y =
x ) thiên
–
Khẳng
định nào
sau đây
là khẳng
định
đúng ?
A. Giá trị
nhỏ
nhất
của
hàm
số
trên
đoạn
y
4
B. Giá trị
2
nhỏ
nhất
của
hàm
số
trên
đoạn
x
-1 O
3
1
2
A. y = −x +
3
3
3
y = x + 4x − y = x − 3x + y = −x − 3x
3x + 2 .
D. Giá trị
3
y = x + 2 là:
bằng 2.
[−1;3
]
3x −1
y
=
có đường tiệm cận
Câu 4.
Đồ thị ngang là
hàm số
x +1
A.
C.
D
B.
=
.
=
3.
x
à
o
s
a
u
đ
â
y
đ
ú
n
g
?
2
A. M + m = e
−6.
2
B. M + m = e
2
− ln 2 + ln 4 .
2
C. M + m = e
2
− ln 2 + ln 4 −
6
.
A
.
−
3
≤
m
≤
3
.
B.
−
2
≤
m
≤
2
C. m ≥ 3 .
.
m ≤ −3 .
Câu 9.
D.
y = f có đạo hàm cấp hai x0 ∈ ( a; b) . Khẳng
định nào sau đây là
( x ) trên (a;b) và
Cho hàm số
B. Nf ′ ( x ) f ′ ( x ) là điểm cực tiểu của hàm số.
0
0
ế
u = 0 và < 0 thì x0
f ′( x0
C. Nx là điểm cực trị
0
ế
của hàm số thì
u
D. a +
f ′ ( x0 ) ≠ 0 .
) =0
và
D. Nf ′ ( x ) f ′( x ) x là điểm cực đại của hàm số.
0
0
0
ế
u = 0 và < 0 thì
Câu 10. Giá trị
3−1
B = 5 .25 bằng
của biểu thức
Câu
bằng:
2
x −
trị biểu thức P =
12.
log
2
Cho
x
2
4
A. .
B. 1.
C.
8
.
D. 2 .
7
7
2 3
A. Q = a 3 .
Q=a4.
7
7
11
3
5
C
â
u
C.
đ
3
b.
2
2
ề
A.y v
đ ớ
úB. i
n =
g
C. a
l
t
r o>
o g
n a
l
(
0
;
+
∞
)
.
v
ớ
i
. a3 3
.
C.
3
Câu 17. Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 2a . Cạnh bên
3
3
A . Thể tích khối ABC.A′B′
3a
A lăng trụ
C′ là
′
=
a
3
3
A. V = a .
B. V = 3a 3.
D. V =12a .
4
Câu 18. Khẳng định nào sau đây sai?
A. Thể tích của khối cầu có bán kính R là V =
3
D. V = 2 a .
C. V = a .
3
3
3
Câu 20. Cho một hình nón có bán kính đáy R = a , đường
sinh tạo với mặt đáy một góc
xung quanh của hình nón là
A.xq S = a 2 .
B. S
x
2
2
= xq a .
C. S
= a 2.
.
xq
2 2
450 . Diện
tích
C (−3; 6; 0) .
Khoảng cách từ
trọng tâm tam
giác ABC đến
trung điểm cạnh
AC là
5
A. .
1
C. 1.
2.
Câu 24.
Gọi (C )
B. d =
2
.
là đồ thị của
hàm số
A. (2;3) .
2
2
2
D.
Câu 25. Tất cả các giá trị của tham số x3 − 3x2 + 2 = m có 3 nghiệm thực
m để phương trình
phân biệt là
m > 2
A.
B. −2 < m < 2 .
C. −2 < m < 0 .
D. 0 < m < 2 .
m
M
N
P(
(0;3
3;
(−1;
)
0)
2)
A. −1 .
B. − 2 .
D. Q(2; −1)
Câu 27. Giá trị tham số m để hàm số y = x3 − 6x2 + 2mx −1 có hai điểm cực trị x1, x2 thỏa mãn
2
2
x B. C.
D. m
=
=
−3
A.
Câu y = ln (3x
28.
2
− 2x ) là
+∞
3
A
2
y
Câ
u
29.
Đạ
o
hà
m
của
hà
m
số
A.
n
2
+
x
Câu 30.
−2016
y=x
Tập xác định là
của hàm số
A
B.
.
(−2
(
017
−
;
2
+∞
0
)
1
7
;
+
∞
D. 2.
2
2
1) .
4
A. log 3
x ≤ log9
x − log
9 1.
B. 2log 3
x ≤ log3
( x −1).
+
2
1
4
+
1
2
5
{2;1} .
)
B. S =
{1}.
C. S =
{2} .
.
B
.
Câu 32. Tập
nghiệm
D. S =
∅.
Câu 33. Tổng
bình phương các
nghiệm của
phương trình log5 x
4
2
(
− 2mx − m −
nghiệm là
phư
ơng 3
trìn −
h
trình log2 (3x
\
{
0
}
C.
Câu 34. Bất
phương trình log 3
−
)
[−3;
1].
+log3 x =1+ log3
x.log5 x bằng
p
h
ư
ơ
n
g
2
h
S.ABCD là
, SD = 1.
Thể tích của
khối chóp
S
B
=
A
.
V
=
.
2 3
B.
V3
=
2
3.
C. V
=
.
B.V =
8
3
C. V =
.
2
3
.
D. V =
4
3
.
21. Độ dài ba kích thước của hình hộp chữ
nhật lập
Thể tích của khối hộp chữ nhật là
.
C. V = 8.
.
D. k =
.
2
4
2
Câu 42. Cho khối cầu ngoại tiếp khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là a , 2a , 2a . Thể tích của
khối cầu là
2
3
9a
9 a
3
3
A. V =18 a .
B. V = 36 a .
C. V =
.
D. V =
.
2
2
Câu 43. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho A(1; 0; 0) ; B(2; 3; −1) ; C(0; 6;7) . M là điểm di
Oy
động trên trục tung
. Tọa độ điểm M để P = MA + MB + MC nhỏ nhất là
B. M (0; −3; 0) .
A. M (0;3;0) .
B. m = 1.
Câu 46. Tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số y =
C. m = 2 .
x −1
D. m = 9 .
có đúng một tiệm cận ngang là
A. m = 0 .
2x mx2 4
m = 0 .
B.
m = 4
C. m = 4 .
D. 0 ≤ m ≤ 4 .
Câu 47. Một ngọn hải đăng đặt tại vị trí A cách bờ biển rộng khoảng
AB = 5 (km) . Trên bờ biển có một cái kho ở vị trí C cách B một
khoảng
7 (km). Người canh hải đăng có thể chèo đò từ A đến
2
1
2
1
2
2
x+m +
đồng biến trên khoảng
1
0;
2
tan x + 3
B. m < −
.
1
2
D. 0 < m
AD = 4a . Mặt bên SAB là tam giác vuông cân tại S nằm trong mặt phẳng vuông góc với
mp ( ABCD ) . Khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng ( SAC ) là
A. d = 3
.
4a
B. d =
3
4a 5
5
C. d =
.
2a 3
.
3
D. d = 4a 3 .
----------- HẾT ---------ĐÁP ÁN
1
2
3
4
5
A
D
D
A
B
C
B
A
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
A
C
B
A
B
B
B
A
C
A
48
49
50
C
D
A
D
D
B
D
C
C
A
SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 5 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT LẦN 1 NĂM HỌC 2016 – 2017
Môn: TOÁN
Ngày thi: ……………………..
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(50 trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
(Đề có sự thay đổi hình thức theo
chuẩn BTN)
=
6
9
D. m < 0
1 3
2
2
Câu 2: Tıı̀ m tất cả giá trị y = x − mx + ( m − m +1) x +1 đa ̣ t
củam để hà m sô
cưc̣ đa ̣ i ta ̣ ix = 1 .
3
A. m
B. m
C. m
D. m = 1
=
=
=
−
−
2
2
1
Câu 3: Cho a là số thực dương, a ≠
1. Khẳng định nào sau đây SAI?
+−3
54 .5
Câu 4: Giá trị
của biểu thức
P=
−3
10 :
−2
10 −
( 0,1)0
là:
D.
( 0,125 )log0,
51 = 1
A
.
D. 1
0
C.
a
C3
.
3
2
B
.
2
2
D6
.
`
`
6
Câu 6: Từ một nguyên vật liệu
cho trước, một công
ty muốn thiết kế bao
bì để đựng sữa với
3
thể tích 1dm . Bao bì
được thiết kế bởi một
trong hai mô hình
Câu 8:
Tìm tất cả giá trị của m để hàm số
m > 1
(m + 1) x −
y=
đồng biến trên từng khoảng xác định.
2
A
.
−
2
≤
m
x−m
B.
−
m ≥ 1
≤
m
≤
−
2
x+2
x+1
2x +1
D. y = x + 1
1− x
x
C. y =
−1
x+1
3x +1
y=
. Khẳng định nào sau
Câu
10:
đây ĐÚNG?
Cho
1− 2x
hàm số
A. Đồ
cận
thị
ngang là
Câu 17: Cho hình nón đỉnh S, đáy là hình
14:
tròn tâm O, thiết diện qua trục là tam giác
Tâ ̣ p
đều cạnh a, thể tích
nghiê
̣
D. Đồ thị hàm số không có tiệm
m củ a
của
cận ngang
bấ t
khối
3 đỉnh S bởi mặt phẳng phươn
Câu 11: Cắt hình nón
nón
đi qua trục ta được một tam giác vuông cân
g trıı̀
là:
có cạnh huyền
n3h
0
60 .
Câu 18: Một chất điểm
trình
trong đó t
Tính
x −1
chuyển động theo phương
5
tính bằng
3
2
diện
trình
S
=
−t
+
9t
+
t
+10
(s) và S
+
tích
tính bằng (m). Thời gian vận
tam
5. ( 0,
tốc của chất điểm đạt giá trị lớn
giác
2
3
D.
3
2
Câ y
u
16: =
Tập
xác
địn (
h x
của
hà −
m
số
2
A.
)
3
Câu 12: Số
4
điể m cư ̣ c đa ̣ i củ = x +100 là:
a đồ thị haı̀ m sôy
A. 1
B. 3
C. 0
D. 2
Câu 13:
A. (0;1)
x2 1 − x
B. (−∞;0]
= m có nghiệm.
D. (0;1]
C. (1;
+∞]
Câu 20: Từ một miếng tôn hình bán nguyệt có bán kính R = 3 , người ta
muốn cắt ra một hình chữ nhật (xem hình) có diện tích lớn nhất.
Diện tích lớn nhất có thể có của miếng tôn hình chữ nhật là:
A. 6 3
C. 7
B. 6 2
D. 9
Câu 21: Một khối lập phương có cạnh 1m. Người ta sơn đỏ tất cả các mặt của khối lập phương rồi cắt
khối lập phương bằng các mặt phẳng song song với các mặt của khối lập phương để được 1000
khối lập phương nhỏ có cạnh 10cm. Hỏi các khối lập phương thu được sau khi cắt có bao nhiêu
khối lập phương có đúng 2 mặt được sơn đỏ?
A. 64
B. 81
C. 100
2 =
1
3
⇔ x = log
1
2
3
3
+ Vớ i t = 3 − x ta có 2 = 3 − x ⇔ x = 1 (Do VT đồng biến, VP nghịch biến nên PT có tối đa
1 nghiệm)
1
Bướ c 3: Vâ ̣ y (*) có hai nghiê ̣ m lxaı̀ = log 2 x = 1
x
va
3
Bà i giả i trên đú ng hay sai? Nếu sai thıı̀ sai từ bướ c nà o?
A. Bướ c 2
B. Bướ c 3
C. Đú ng
D. Bướ c 1
1 3
2
Câu 25: Cho hàm số y = − x + mx + (3m + 2) x +1 . Tìm tất cả giá trị của m để hàm số nghịch biến trên
3
.
m > −1
C. −2 ≤ m ≤ −1
D. −2 < m < −1
m ≥ −1
A.
B.
m < −2
m ≤ −2
Câu 26: Cho hàm số y =
−1
2x + 1
có đồ thị (C ) . Tìm tất cả giá trị của m để đường thẳng (d
x+1
3
cắt (C ) tại 2 điểm phân biệt
AB = 2
A, B sao cho
3
1
B. 3
C. 1
D. 7
Câu 28: Cho khối nón đỉnh O, chiều cao là h. Một
khối nón khác có đỉnh là
tâm I của đáy và đáy là một thiết diện song song với đáy của hình
O
nón đã cho. Để thể tích của khối nón đỉnh I
lớn nhất thì chiều cao
của khối nón này bằng bao nhiêu?
h
A.
h
B.
2
2h
C. 3
D.
B. m
C. m
=
=
2
5
=
1
4
D. m =
3
28
3
Câu 30: Cho
hàm số
y=
+2
x
(
3
C
â
u
3
1
:
Đ
ồ
t
h
ị
h
ì
n
h
b
ê
n
l
à
c
ủ
a
h
à
m
s
A. Nhâ ̣ n điể m x = 3 laı̀ m điể m cự cđa ̣ i
laı̀ m điể m
cự c đa ̣ i là
B. Nhâ ̣ n điể m x = 0
m điểm cực
C. Nhâ ̣ n điể m x = 3 laı̀ m điể m cự c tiể u
tiểu
D. Nhâ ̣ n điể m x = 0
Câu 33: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a , tam giác
SAB là tam giác đều và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Tính thể tích khối chóp
S.ABC .
A. V =
3
a3
a3
B. V = a
2
C. V =
có đồ thị (C ) . Tìm tất cả giá trị của m để (C ) không có tiệm cận
m
y=
đứng.
x−m
A. m
B. m
C. m
D. m = 0
hoặc
=
=
=
m=1
0
1
là:
x+1
x=
125
Câu 36: Nghiệm
1 của
phương trình
25
+
C. (−∞;
3
2 −3 ]∪ (2;
− +∞)
x
D. (−∞; −3)∪
(2; +∞)
Câu 38: Tâ ̣ px nghiê ̣ m củ a bấ t là:
1
x+2
4
phương
trıı̀ n2h
3
Câu 40:
Cho hàm số
B. 4
C. 8
a
a
3
3
D. 6 a
3
y = − 4 . Các
4
x − khoảng đồng
2
8x biến của hàm số
là:
hình
bên là
của
hàm
số
3
cả 3 có hai
x
giá
−
trị
3
củ 2
ax
m+ a3 3
đểm
ph=
0
ươ
ng
trì
nh
n
g
h
i
ệ
m
p
Câu 42: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang
vuông tại A và B , AB = BC = a ,
SA ⊥
SA 2 . Gọi E là trung điểm của
= a AD. Kẻ EK ⊥ SD
(
AD =
2a ,
tại K. Bán
kính mặt
ABC
D) và
cầu đi qua sáu điểm S, A, B,
C, E, K bằng:
1
A. a
B. a
a
2
2
D.
6
2a
A.
3a
D. 3
2
. Tính khoảng cách
giữa hai đường thẳng
AA′ và BC .
B.
4a
3
C.
3a
4
Câu 45: Cho khối chóp S.A BC có đáy ABC là tam giác cân tại A với BC = 2a , BAC = 120 ,
biết
0
SA ⊥ (
ABC )
và mặt
(SBC )
hợp với
cả giá
trị của
m để
đồ thị
hàm số
B
6
y=
4
x +
2
2mx
− 2m
+1 đi
qua
điểm
N
(−
2;
0)
.
D.
6
3
48:
Cho hà