Không gian và thời gian nghệ thuật trong truyện ngắn thạch lam, thanh tịnh - Pdf 44

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM HÀ NỘI 2

NGUYỄN THỊ THANH NGUYÊN

KHÔNG GIAN VÀ THỜI GIAN
NGHỆ THUẬT TRONG TRUYỆN NGẮN
THẠCH LAM, THANH TỊNH
Chuyên ngành: Văn học Việt Nam
Mã số: 60 22 01 21

LUẬN VĂN THẠC SĨ
NGÔN NGỮ VÀ VĂN HÓA VIỆT NAM
Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: TS. Thành Đức Bảo Thắng

Hà Nội - 2017


1

LỜI CẢM ƠN
T

c

c

c

TS T


b
c cũ

cV

d y

Na

c
bế

s

s c ế

l
ực

Sa
c

a
ú

l

c

a 9


N

y

T

T a

N y

0 7


2

LỜI CAM ĐOAN
a

Tôi xin cam
ực
sự

ù
ú

c d

ỡc


cc



ă
a
c c

ốc

N

y 07

07 ă
c

N

y

T

T a

N y

0 7



………………………………..……..… 16

a

a

thu …………………...…

16

1.1.1 Khái ni m không gian ngh thu t…………………………..…

16

1.1.2. Khái ni m th i gian ngh thu ……………………….……..… 19


a

ữa l

a

y



a

thu …………………………………………..…....…

y

V

a

ửa ầ

ế

…………………………………………………………………
V

c aT a

T

y

V

Na

ửa ầ

ế

……………………………………………………………… …
c
T c

y………………………..……

33

ở …………………………………..……

50

2.1.1. Không gian hi n thực
2.1.2. Không gian hồ

28

y

……………………………………..…

a

24

y

T c

a


4
T a


a

T

a

………………………….............. 74

3.1. Kết c u không gian và th i gian ngh thu ……………………... 74
3.1.1. K

a

a song hành quá kh

3.1.2. Khô

a

a

N

ữ ầ

3.2.1. Ngôn ngữ

yế




5
MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài


cV

1945 chính th c b

Na

ừ ầu thế k
ững

c vào th i kì
c

sinh cùng v i nhữ

ng c a yếu tố ngo

d n c a xã h i

trên m

ế

a

n này. Tinh thầ

c c l

d

c a ă

c

y

b

c a tr y

N c

Tha

T a

T

số


ă

ế


d
c


cb

i.

ế

c

sự

d

c ú



ă

i hoá n
c



a … Tuy nhiên,



ng cho tiến trình hi

c a

l
ă

y

c

ă

i m i, hi

c, truy n ng n là th lo i có sự phát

a
l

u thuyết, truy n ng n,

ởng và ngh thu t c a mỗ

Trong sự phát tri n bùng n

h c dân t c.

:

y

c
c

c

c




l

y c

T c

c

d

c
a

a


6
số c y bú

“c

i nhỏ bé, khu t l ”

những m
i ta nh “c

c


ng m ngùi buồ

úc y

ến v

y n ng n Thanh T nh l i khiến

d

quyến luyến ng t ngào, có pha chút

c ến v i những m ch nguồn trong trẻ
i, cu c

c ú a

l

rõ cá tính sáng t

ng nghiên

ng tiếp c n ngày càng mở
a

i. Vì v y, tìm hi u yếu tố

phù

a

c c a Th ch Lam, Thanh T nh v n luôn cần thiết, góp phần

s

c a

ă

c

nói, truy n ng n Th ch Lam, Thanh T

trong thẳm sâu b n th mỗ c

hi

ă

i v i th lo i truy n ng n trữ tình. Nếu Th ch Lam g n kết

ă

m v gi ng d y c a mình.


V i những lý do trên, chúng tôi ch

nghệ thuật trong truyện ngắn Thạch Lam, Thanh Tịnh”
2. Lịch sử vấn đề
V i nhữ
Vi t Nam trong những th

ỏc

c

ng hi

a ă

c

ầu c a thế k XX, Th ch Lam và Thanh


7

T

c nhi u sự quan tâm từ


c

.N ữ

c

y



T c

a

T c

nhi u b c h c (từ T

l

cỡ c a





l

c

S ế

a
l

trình nghiên c u công phu
c

ếc a

số l

ồ c ab

c

c

c



y ầ
l c




N



d

i.

ă

c m giác, thì tôi

chỗ

c dù

c y ba

ế

s

c




c

c
ac

bú c a

c

: “Nếu ta có th chia ra hai



c a
c ố c a

c

t c nh t tình, ông ch nói m t cách gi n d

cái c m giác c a

l

khi gửi bài tựa cho t p truy n



t Th ch Lam vào h



v

c

b

T ch Lam.


94

c c Nh v

Vũ N c
hiệ

a

c

a

c

ồs

ại. Khi bàn v Th ch Lam, ông vừa ồ

m nh những phát hi n c a

ừa ch a

ế
nh n

c


c c

c

a

c

c a
b

c

tiến dài v ngh thu t miêu t c m giác, ngh thu t viết truy n ng n.
Nhân ngày giỗ ầu c a
giao c a

ă T ch Lam, Thế Lữ -

ết r t hay v Tính cách tạo tác của Thạch Lam. Bên c nh
ă

những hoài ni m v cố

T ế Lữ khẳ

:“

nào c a Th ch Lam mà không có r t nhi u Th c






5, tr.530]. N

n ngào m t

y theo Thế Lữ, ở Th ch

i.
c ă

945

l i tri âm, những c m nh n tinh tế b
số

c

t sáng tác

l ic a ă c

chút l thầm kín c a
a

i b n tâm



ững c nh ng


9
ồng th

ngh ch
c”

xúc, c
Th c

a



l

s

ững tâm tr ng, tâm tình, c m
T

5, tr.441]. Theo Nguy

ối v i n

ă



l y n c a Th c

ng n b c l rõ phong cách già d

l
a

a

p truy n
ũ

t p truy n ng n này chúng ta có th th y m t Th ch Lam v i phong cách nh
nhàng, r t riêng so v

c c

ă

c

v

T l

.

Nguy n Hoành Khung trong m c Th ch Lam (Từ iể v
988

e

, trong Tuyển tập Thạch Lam

y n ng n Th c

i, ở

m t số c

ầu tiên biết

y” V m t phong cách ngh thu t

i số

nhà nghiên c u nh

cuốn riêng”

học. T p II,

a

l

“ở giá tr hi n thực trên
i nghèo, ở ý v và màu

s c dân t c, mà Th ch Lam không n ng vì những chữ dùng to tát, ho c những

c “ ữ

c


10
câu ă

T ếng Vi t giữ

m và lâu b n c a

c vẻ



[23, tr.28]
Tác gi Nguy n Hoành Khung trong Lời giới thiệu v
Việt nam 1930-1945 (1989) tiếp t c

a a

ững nh



b


b

Tu n Anh và Lê D c Tú

y n ch n, gi i thi u và t p h p phần l n các bài
ă

nghiên c u v Th ch Lam từ cuối nhữ
tài li u cần thiết v cu c

9 0 ến nay, cung c p những

i và sự nghi p c a Th ch Lam: Ph m Phú Phong

v i bài Thi pháp truyện ngắn Thạch Lam

ac c

u, cách xây dựng

thế gi i ngh thu t c a Th ch Lam v i không gian, thế gi i nhân v t, ngôn
l

ngữ; Trần Ng c Dung v i bài Phong cách truyện ngắn Thạch Lam
c thế gi i nhân v t c a Th ch Lam, không gian, gi ng


vật của Thạch Lam c a tác gi

u; Thế giới nhân

c; Truyện ngắn Thạch Lam - Đặc

n d ng lí thuyết v thi pháp h c, nhi u

lu n án tiế s l

ă

Lam ở m

d n. Lu n án tiế s c a Ph m Th T

khẳ

ế

c

ững khám phá v sáng tác c a Th ch
( 995

nh: ngôn ngữ c a Th ch Lam t p trung di n t tâm tr ng c m giác

trên nhi u c

. Thu c th lo i truy n ng n trữ tình, nên truy n c a ông có

cách miêu t hoà h p giữa n i tâm và ngo i c nh và kết c u theo dòng tâm


11
tr ng nhân v t. Lu n án tiế s c a Nguy n Thành Thi (2000) nghiên c u khá

trung g i t c
ă

Lu

c

cs

ến: Thi pháp truyện ngắn Thạch Lam, c a

ik

Nguy n Bích Th o; Thạch Lam từ quan niệm nghệ thuật ến sáng tác c a
Nguy n Th Thuý; Thế giới nghệ thuật trong truyện ngắn Thạch Lam c a Vũ
Th Mỹ H nh; Hình t ợ g nhân vật nữ trong truyện ngắn của Thạch Lam c a
Hà Thuý Nga; Phong cách nghệ thuật Thạch Lam c a Võ Th Hồng Thu;
Quan niệm nghệ thuật của Thạch Lam c a
lu

ă

c

gián tiế

a

T



c

u giáo trình nghiên c u,

a ă

i n nghiên cứu ề

uyện ngắn Th nh Tịnh


ầu tiên nh

Có th nói,

a

ă

ă

c a Thanh T nh

chính là Th ch Lam khi ông viết l i tựa cho t p truy n ng n Quê mẹ
ă

946 T c

a

ầu tiên ở mi n
,


12


những dây liên l c nh

y

ế mà

yến luyến. Gió mùa c a c m t vùng làng m c và

kém phầ

ồng ru ng y, chúng ta th y l

t qua trong các tác phẩm c a ông, trong

những truy n ng n mà hầu hết khung c n l lũy e c a m t xóm nhỏ, ho c
lúa a

dòng sông con ch y qua ru

N

ă cũ



c ồng ru ng. Hầu hết truy n ng n c a Thanh

c

T nh ch r t nhữ

c a những truy n ng

i dân quê hồn h u Trung Kì di n ra

ầy

ầy huy n o. Bởi Thanh T nh, tác gi



ng, huy n

” y là m

s


Trong khi hầu hết các nhà nghiên c u khác t
trong m c l

ởng t i các tác gi , tác phẩm gầ

ng ch


y không ch khai thác những gì thi v , ng t

ngào, mà còn viết nên những trang nh c nhố
th m c a

ầy ám nh v số ph n thê
i số ” [18,

i nghèo kh trong cu c sống v t l n dữ d i v

tr.14].
V

T N


tác gi
l

c

:“

ỗ khác c a Thanh T nh so v i m t số

n chiến, là khi di n t những nỗi b t h nh c a c
c

c


ac

t ớ

hô g gi

;

Châu Đ

i ta, và sống lâu v i

4, tr.230].

Bên c nh những ý kiế
có m t số bài viết, lu

a

g u t

; hô g gi

só g

: Đặ

iểm t u ệ



nh n sự

a

ă

c

t

u thừa
c nhà nói chung và

trong th lo i truy n ng n nói riêng.
Tóm l i,
ă c

c sở

c aT c
ă

a

c sở
ă

có kh


s

T a

T

a

T a

c a a

i. Truy n

ă

y. Vì v y



T
c

c
ac

ếc ú





c



c

ng; vai trò c a t t c các yếu tố, ngôn ngữ, cốt truy n,

l

ừa l

c b

ng v truy n ng

ng n c a
kế c

l

y

l
c





c dân t c T

h c

c sử d

sâu nghiên c u,
c a a

nh nhữ
a



ú c ú

ồng th i, quá trình tìm hi

tôi kỹ ă

y cũ

l

ă

c.

c


- Không gian và th i gian ngh thu t trong truy n ng n c a T a
T

;

4.2. Ph m vi nghiên cứu
ă c

Lu
Nắ g t

s

yếu kh

c c

g v ờ (1938), ợi tó (1942) c a Th c

(1941), Ngậm g i t m t ầm ( 94
số
l

s

y n ng n Gió ầu m

c



y

cầu và ph m vi nghiên c u nên lu
c u sau:

m t số
-

ế c

ố ;

-

phân tích;

-

s s

-

ố c ế ;
c

l c sử -

;

ă c

a



a

c ă

c


c

c c
d y

c

a

T a

T



c ac c

c
d


7. Cấu trúc luận ăn
N
c al

ầ Mở ầ
ă



Kế l

c ba c

:

N ữ

c

T

a

T a

a
T

T c

T

a

a

thu t


16

NỘI DUNG
CHƢƠNG . NHỮNG VẤN Đ CHUNG
. . Khái niệ

h ng gi n, hời gi n nghệ thuật

1.1.1 Khái niệm không gian nghệ thuật
a

Kh
c

e

a

c a

c

l

S

sự

l

c l

c c

a

c ế

ế

ý

sự

al

cc

a

c
e ý


a

c a

ay c a c
Trong h thống thi pháp, không gian ngh thu t là m t b ph n quan
c

tr

ă

miêu t

s

c c a mình luôn chú tr ng xây dựng,

ng không gian, từ

c c

hi

ối di n hay tr

thế gi i xung quanh, c m xúc c a b
a



ại

a
c tồn t i và tri n

khai c a thế gi i ngh thu t. Nếu thế gi i ngh thu t là thế gi i c a cái nhìn
a

ý

a

a

thu

l

ng nhìn mở ra từ m

m

ng ho

ng,

nhìn, cách nhìn,… Do g n v
không gian ngh thu t trở th
do g n v




l

ă

a

c

n,…

a sẵn v ý

c

c

( nh

a

i sống (trên
a

i th p, quanh co, r ng h p, ng n dài,…

hi n t



a ” 27, tr.44].
Từ iển thuật ngữ v


a

th c
ă

học cũng gi i thích v không gian ngh thu t:

thu t g n v i c m th v không gian, ngoài không gian v t

c

a

ở …

a

thu t trong tác phẩm
:

c có tác d ng mô hình hóa các mối liên h c a b c tranh thế gi i
c, tôn ti tr t tự,… Không gian ngh thu t c ẳ

th i gian, xã h




a

c u lo i hình c a các h

khám phá
ng ngh thu ”

[12, tr.160-161]
Giữa không gian ngh thu t và th lo i tác phẩm có mối quan h khá
c

ch t chẽ. Không gian ngh thu t nhi u khi ph
m t tác phẩ

ă c

N

c c

lo i c a

c ở những lo i th khác nhau, vi c

ph n ánh không gian và quan ni m v không gian c a tác gi cũ
Nếu không gian trong tác phẩm tự sự
l


18
ũ

ng nghiêng v không gia
c

, không gian tinh thần, ở
ầy s c số

t tr

ít c

b

c

ay

chính mình, b c l s y

l

Giáo trình thi pháp h c -

c a

l ng lẽ
ối di n v i



móc mà ch yếu là sự tái hi n l i không gian tinh thần. Không gian ngh thu t
bao gi cũ

úc

n li n v i c

ba chi

a

ý

a

s
:c

ng, không gian này còn có chi u th

không gian c a c m xúc, c a

cv

y, ngoài
ởng-

” [34, tr.30-31]. Nghiên c u v không


c tác gi miêu t trong tác phẩ

c cần chiế

a

y l l p không gian quan
l

a

m c a mình.

c c

a

a

m v không gian,

:

m chung nh

a cũ

a

ă


c. M c
c

hi n
a

t quan tr ng

c c ối cùng c a vi c
d y

a

m c a tác

ở r ng ra ph m vi toàn xã h i, toàn b cu c

sống. Vì thế, ngoài vi c khám phá không gian v t lí c a thế gi i hi n thực cần
chú tr

a

ởng, tâm tr ng.


19

1.1.2. Khái niệm thời gian nghệ thuật
ũ


a

c
c c

c

:

y

c
y

c sự

y

a

cb

c a

c



a


ữa

ự ba c

y
:

la
Theo Từ iển thuật ngữ v
t ic a

học: “T

i gian ngh thu t là hình th c n i

ng ngh thu t th hi n tính ch nh th c a
ă

gian ngh thu t, sự miêu t , trần thu
xu t phát từ m
bao gi cũ
tr.322]. T

a l

c

a
a

c

c a

ă

c
c

l

l


c a

a
e

c

a

a

ế

a

ă


c biết qua th i gian trần thu t” [12,

ù
d

c ngh thu t bao gi cũ

m nhìn nh

d n ra trong th

ũ

a

ại c a GS Trầ

Sử

thu t, th i gian ngh thu t là ph m trù

c a hình th c ngh thu t, th hi

c tồn t i và tri n khai c a thế

gi i ngh thu t. Nếu thế gi i thực t i ch tồn t i trong không gian và th i gian,


ế, thế gi i ngh thu t ch tồn t i trong không gian và th i gian


ý

a

a

b ng l ch

ởng l i quá kh ” [27,

c, từ hi n t i hồ

tr.62].
Còn trong ti u lu n Những thế giới nghệ thuật thơ c a GSTrầ
thì th i gian ngh thu : “
a cũ

c tồn t i c a thế gi i v t ch t, th i

a
l

Sử

thu t cùng v i cu c số

t t t yếu c a

c ph n


c

y

c

a
c
c

c

c



s c y



bay
b

c sự số

dẻ

l


T

c c ế
c

c

b

c

c ốc l
c

c…
l

a

ực



c c

c

b

số



s

c

m t m th i vào thế gi i ngh thu t. Nếu thiếu sự c m
cc a

c

c

ùa

y

ùa

thu
bú c a

b ế sự

a

a

dừ


c

cs

a

bở


al

ă

ế

c

a

T

T



c

y

ầy


cl

dầ

e

a

l

sự ự c
y dự

yc a

e c c

ữa

ế

c

c a c
a

a

c


úc

c

a

a


a

c c

c

i gian ngh thu

l sự s

d

c

c ồ

c


c



l

sự

sự c


l



l
a

c

ay ú
dừ

ù

th i gian ngh thu

sự

c

a



l lý d

a

c

a

y

d

a

ù

c a

c

l



cl
c c

ă

a lă

ự ố c c a ự

(

ay

c ốc l

c

bay

c
a

a

c

l


22
y


c


bế

a c

a
Q

la

c

a cù
a …T

c



c a



T

c

cc

s



i gian ngh thu
a

c



:T

c

úc a c

c

a



c

ad

a

ay dự b

sự ế


c

c
ă

c

c

b

c
Ngoài ra th i gian ngh thu
a

thu t và th

c bi u hi n qua th i gian trần

c trần thu t. Th i gian trần thu t là th i gian c a
a

k , t c là th

c

i phát ngôn. Nó v

ng theo chi u v


c a
ă



l

c

ế c c

y



ự sự cỡ

d

c a


số


a

s

c

yế

cl



Truy n ng n trữ

l
c

c y

yế

cl
l
c

c sự ế

ố ữ

(

y

c

c



yế l cố

y

c kh c h a

c c



c

c

c

ng n trữ
c

y

a

y

y

c

b

c cố

c h a, miêu t

s s

ế c

số

y

ng phong phú

c

ực

y n ng n trữ

a c a

ế c

l

c a


Truy n ng n trữ

e

ữa yế

số

yế N cũ

c

y



d y

d



c

d


a

y dự




a

y




n nóng bỏ

l c sử c

c



b

riêng, từ

ếp ph

c ă
b c úc

s
b


b

p ac ú
ay c a
e

s

a







a

a

V
c



Na

s c
a sự




c

c c Q a
d

c

ếc

a

ồ c a

c

c



c

bú c a

ỏb b

b

cẩ



c c số

N

a
ă

c a

c



í củ Th ch L

l
l

a

ực

ố c a c
. . Vị

c

c

ă

a

s

y7

7 ă

9 0 ( c ngày 1 tháng 6 âm l ch

T t) t i p Thái Hà, Hà N i. Hồi nhỏ ông có tên là Sáu. Khi b t


Nguy

a

ct
T

V

ế

c p, ông làm l i gi y
yc

ến k

i.

i, Th c
c

ă

l

ỗb

a

ỗb
ca

c

y rồ

ẳng và vào h c

ă

4

c

ng trung h c Albert


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status