DE THI CASIO (CO DAP AN) - Pdf 44

Phòng Giáo dục
hơng trà

Đề THI, Đáp án Kỳ thi chọn học sinh giỏi huyện
năm hoc: 2007 - 2008
Môn thi: Giải toán bằng MTBT lớp 9
Bi 1: (2 im) Tớnh giỏ tr ca cỏc biu thc sau:
1.1) A = 20072008
2
; B =
2 2
3
3 2
5
. 1, 263
2,36 . 3,124

(Chớnh xỏc vi 4 ch s phn thp phõn)
1.2) M =
P
Q
vi
2 3 19
2 3 19
1 1 1 1
3 3 3 ... 3 ; ...
3 3 3 3
P Q= + + + + = + + + +
1.1) A = 402885505152064; B = 0,5563 Mi ỏp s ỳng 0,5 im
1.2) M= 3486784401 (vỡ 3
20

3.1) M =
495
404
0,75 im
3.2) S thp phõn tun hon 3,5(23) c sinh ra bi phõn s
1744
495
0,5 im
3.3) ch s ng v trớ th 2007 phn thp phõn trong kt qu ca
phộp chia 19 cho 21 l ch s 4
0,75 im
Bi 4: (2 im)
Cho biu thc P(x) =
2 2 2 2 2
1 1 1 1 1
3 2 5 6 7 12 9 20x x x x x x x x x x
+ + + +
+ + + + + + + + +
4.1) Tớnh giỏ tr ca P(
2 3
) chớnh xỏc n 5 ch s phn thp phõn v kt
qu ca P(2005) dng phõn s.
4.2) Tỡm x bit P(x) =
5
4038084
4.1) P(
2 3
) = 0,17053; P(2005) =
1
806010

x
2
+ a
3
x
3
+ …. + a
45
x
45
.
Tính S = a
1
+a
2
+a
3
+ … + a
45
6.2) Biết rằng số dư trong phép chia đa thức x
5
+ 4x
4
+ 3x
3
+ 2x
2
– ax + 7 cho
(x + 5) bằng 2007. Tìm a.
6.1) S = 5

và tìm 6 chữ số tận cùng của số 5
21
8.2) Biết rằng số 80a
1
a
2
a
3
a
4
a
5
a
6
a
7
3 là lập phương của một số tự nhiên. Hãy tìm
các chữ số a
1
;a
2 ;
a
3
; a
4
;a
5
;a
6
;a

Tính S(100) và S(2005).
9.2) Cho ba số tự nhiên a = 9200191; b = 2729727 và c = 13244321. Hãy tìm ước số
chung lớn nhất và bội số chung nhỏ nhất của ba số đó.
9.1) S(100) = 343400; S(2005) = 2690738070
9.2) ƯCLN (a; b; c) = 1; BCNN(a; b; c) = 3289957637363397
Mỗi đáp số đúng,
chấm 0,5 điểm.
Bài 10: (2 điểm)
10.1) Tìm một cặp số tự nhiên (x; y) sao cho 7x
2
+ 13y
2
= 1820
10.2) Tìm hai số dương (với 4 chữ số thập phân) x; y thoả mãn điều kiện
x
y
= 2,317 và
x
2
– y
2
= 1,654
10.1) Một cặp số tự nhiên (x; y) thoả mãn điều kiện là x =13; y = 7
1 điểm
10.2) Hai số dương x; y thoả mãn điều kiện bài ra là x = 1,4257; y = 0,6153
1 điểm
Phòng Giáo dục
hơng trà

Đề THI, Đáp án Kỳ thi chọn học sinh giỏi huyện

nu A = 99998 (s A cú 2007 ch s 9)
2.2) Tỡm ba ch s tn cựng ca s A =
2007 2008
70 90
8 8
1 1
4 5
22 19
+
2.1) Tng cỏc ch s ca A
2
l S(A
2
) = 18073
Mi ỏp s ỳng, 0,75 im
2.2) Ba ch s tn cựng ca s A l 355
Bi 3: (2 im)
3.1) Tớnh giỏ tr (ghi dng phõn s) ca biu thc M = 0,1(23) + 0,6(92)
3.2) S thp phõn vụ hn tun hon 3,5(23) c phõn s no sinh ra?
3.3) Tỡm ch s ng v trớ th 2007 phn thp phõn trong kt qu ca phộp
chia 19 cho 21.
3.1) M =
495
404
0,75 im
3.2) S thp phõn tun hon 3,5(23) c sinh ra bi phõn s
1744
495
0,5 im
3.3) Ch s ng v trớ th 2007 phn thp phõn trong kt qu ca

2
y
2
= 1,654
5.1) Mt cp s t nhiờn (x; y) tho món iu kin l x =13; y = 7
1 im
5.2) Hai s dng x; y tho món iu kin bi ra l x = 1,4257; y = 0,6153
1 im
Bài 6: (2 điểm)
6.1) Biết rằng (2 + x + 2x
3
)
15
= a
0
+a
1
x + a
2
x
2
+ a
3
x
3
+ …. + a
45
x
45
. Tính S = a

2 3 3 4 4 5 ( 1)n n
+ + + + + + + + + + + +
+
a) Viết một quy trình bấm máy để tính S
b) Tính S(10); S(12) với 6 chữ số ở phần thập phân.
a) Viết đúng quy trình theo loại máy sử dụng, 0,5 điểm.
b) S(10) = 10,416667; S(12) = 12, 428571
(Để tính được S(n) với giá trị n khá lớn thì nên sử dụng phép biến đổi
để rút gọn S)
Mỗi đáp số đúng,
0,5 điểm
7.2) Viết quy trình bấm máy để tìm và tìm một ước số của số 729698382 biết
rằng ước số đó có tận cùng bằng 7.
a) Viết đúng quy trình theo loại máy sử dụng, 0,5 điểm.
b) Một ước số cần tìm là 27 hoặc 57
0,5 điểm
Bài 8: (2 điểm)
8.1) Tìm hai chữ số tận cùng của số 2
999
và tìm 6 chữ số tận cùng của số 5
21
8.2) Biết rằng số 80a
1
a
2
a
3
a
4
a

1
a
2
a
3
a
4
a
5
a
6
a
7
3 = 2007
3
= 8084294343
1 điểm
Bài 9: (2 điểm)
9.1) Với mỗi số nguyên dương n >1, đặt S(n) = 1.2 + 2.3 + 3.4 + … + n(n + 1)
Tính S(100) và S(2005).
9.2) Cho ba số tự nhiên a = 9200191; b = 2729727 và c = 13244321. Hãy tìm ước số
chung lớn nhất và bội số chung nhỏ nhất của ba số đó.
9.1) S(100) = 343400; S(2005) = 2690738070
9.2) ƯCLN (a; b; c) = 1; BCNN(a; b; c) = 3289957637363397
Mỗi đáp số đúng,
chấm 0,5 điểm.
Bài 10: (2 điểm)
10.1) Tính số đo các góc của tam giác ABC biết rằng 21
A
ˆ


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status