đề thi DHCĐ có đáp án - Pdf 46

152(1)
1/ Bước sóng của một trong các bức xạ màu lục có trị số là:
a 0,55 mm
b 55 nm
c 0,55 μm
d 0,55 nm
2/ Tính chất nào sau đây
không
phải là của tia tử ngoại?
a Tác dụng lên kính ảnh.
b Không bị nước hấp thụ.
c Làm ion hóa không khí.
d Có thể gây ra hiện tượng quang điện.
3/ Kim loại Kali (K) có giới hạn quang điện là 0,55 μm. Hiện tượng quang điện
không
xảy ra khi chiếu vào kim loại đó bức xạ nằm trong vùng
a hồng ngoại.
b ánh sáng màu tím.
c ánh sáng màu lam.
d tử ngoại.
4/ Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa vào hiện tượng nào dưới đây ?
a Hiện tượng quang điện trong.
b Hiện tượng quang dẫn.
c Hiện tượng quang điện.
d Hiện tượng phát quang của các chất rắn.
5/ Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng có hai bức xạ với hai bước
sóng λ
1
= 0,6 μm và λ
2
. Trên màn quan sát ta thấy vân tối thứ 5 của hệ vân ứng

đồng vị phóng xạ còn lại bằng 25% số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của đồng
vị phóng xạ đó bằng:
a 2 giờ
b 0,5 giờ
c 1 giờ
d 1,5 giờ
9/ Khối lượng của một hạt nhân
4
2
He
là:
a ≈ 3,32.10
-24
g
b ≈ 6,64.10
-24
g
c ≈ 24,08.10
- 24
g
d ≈ 5,31.10
-24
g
10/ Phát biểu nào sau đây là
sai
khi nói về ánh sáng đơn sắc ?
a Ánh sáng đơn sắc không bị khúc xạ khi đi qua lăng kính.
b Ánh sáng đơn sắc bị khúc xạ khi đi qua lăng kính.
c Chiết suất của một lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là
khác nhau..

sai
khi nói về sóng điện từ ?
a Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên
theo thời gian.
b Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.
c Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với
cùng chu kì.
d Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau
2
π
.
15/ Các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.10
-9
m đến 3.10
-7
m là:
a tia hồng ngoại.
b tia tử ngoại.
c ánh sáng nhìn thấy.
d tia Rơnghen
16/ Một dòng điện xoay chiều chạy qua một dây dẫn thẳng. Xung quanh dây
dẫn đó
a chỉ có từ trường.
b chỉ có điện trường.
c không xuất hiện điện trường, từ trường.
d có điện từ trường.
17/ Cho các bức xạ:
I. Ánh sáng khả kiến. II. Sóng Hertz (sóng vô tuyến) III. Tia hồng ngoại
IV. Tia tử ngoại V. Tia Rơnghen
Khi một vật bị nung nóng, nó có thể phát ra các bức xạ:

a Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtron khác
nhau gọi là đồng vị.
b Các đồng vị phóng xạ đều không bền.
c Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống
tuần hoàn.
d Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất
hóa học khác nhau.
22/ Xét điều kiện tiêu chuẩn, có 2 gam
4
2
He
chiếm một thể tích tương ứng là:
a 5,6 lít
b 11,2 lít
c 44,8 lít
d 22,4 lít
23/ Giới hạn quang điện phụ thuộc vào
a bước sóng của ánh sáng chiếu vào katot.
b hiệu điện thế giữa anot và katot của tế bào quang điện.
c điện trường giữa anot và katot.
d bản chất của kim loại.
24/ Trong thí nghiệm Young về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp
cách nhau 1mm, mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5m. Khoảng
cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6mm.Bước sóng ánh sáng dùng trong thí
nghiệm này là:
a 0,76 μm
b 0,48 μm
c 0,60 μm
d 0,40 μm
25/ Trạng thái dừng là

-
chính là các hạt electron.
d Các hạt β phóng ra với vận tốc rất lớn, có thể gần bằng vận tốc ánh sáng.
29/ Ánh sáng trên bề mặt rộng 7,2 mm của vùng giao thoa người ta đếm được 9
vân sáng (ở hai rìa là hai vân sáng). Tại vị trí cách vân trung tâm 14,4mm là
a vân tối thứ 16
b vân tối thứ 18.
c vân sáng thứ 16.
d vân sáng thứ 18.
30/ Biết vận tốc ánh sáng trong chân không là c = 3.10
8
m/s. Nếu một ánh sáng
có tần số f = 6.10
8
MHz thì bước sóng của nó trong chân không là
a 5 μm.
b 5.10
-5
m
c 0,5 μm.
d 0,5 m.
31/ Đồng vị phóng xạ
222
86
Rn
có chu kì bán rã là 91,2 giờ. Giả sử lúc đầu có
6,020.10
23
hạt nhân chất phóng xạ này. Hỏi sau 182,4 giờ còn lại bao nhiêu hạt
nhân chất phóng xạ đó chưa phân rã ?

1/ Hiệu điện thế giữa anot và katot của một ống Rơnghen là 18,75kV. Bỏ qua
động năng ban đầu của electron. Bước sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen do ống
phát ra là:
a 0,5625.10
-10
m
b 0,6625.10
-9
m
c 0,6625.10
-10
m
d 0,4625.10
-9
m
2/ Ánh sáng trên bề mặt rộng 7,2 mm của vùng giao thoa người ta đếm được 9
vân sáng (ở hai rìa là hai vân sáng). Tại vị trí cách vân trung tâm 14,4mm là
a vân sáng thứ 16.
b vân sáng thứ 18.
c vân tối thứ 16
d vân tối thứ 18.
3/ Phát biểu nào là
sai
khi nói về sóng điện từ ?
a Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.
b Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên
theo thời gian.
c Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với
cùng chu kì.
d Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau

8/ Khối lượng của một hạt nhân
4
2
He
là:
a ≈ 24,08.10
- 24
g
b ≈ 3,32.10
-24
g
c ≈ 5,31.10
-24
g
d ≈ 6,64.10
-24
g
9/ Đồng vị phóng xạ
222
86
Rn
có chu kì bán rã là 91,2 giờ. Giả sử lúc đầu có
6,020.10
23
hạt nhân chất phóng xạ này. Hỏi sau 182,4 giờ còn lại bao nhiêu hạt
nhân chất phóng xạ đó chưa phân rã ?
a 3,010.10
23
hạt nhân.
b 1,505.10

13/ Tia Rơnghen có bước sóng
a lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.
b nhỏ hơn bước sóng của tia gamma.
c lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.
d nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại.
14/ Tính chất của sóng điện từ nào sau đây
chưa
đúng ?
a Năng lượng sóng điện từ tỉ lệ với lũy thừa bậc 2 của tần số.
b Truyền được trong mọi môi trường vật chất và trong cả môi trường chân
không.
c Sóng điện từ lan truyền với vận tốc ánh sáng.
d Sóng điện từ có thể giao thoa được với nhau.
15/ Các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.10
-9
m đến 3.10
-7
m là:
a tia tử ngoại.
b ánh sáng nhìn thấy.
c tia hồng ngoại.
d tia Rơnghen
16/ Giả sử sau 3 giờ phóng xạ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân của một
đồng vị phóng xạ còn lại bằng 25% số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của đồng
vị phóng xạ đó bằng:
a 2 giờ
b 1 giờ
c 0,5 giờ
d 1,5 giờ
17/ Trong thí nghiệm Young về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp

chu kì dao động riêng của mạch.
21/ Kim loại Kali (K) có giới hạn quang điện là 0,55 μm. Hiện tượng quang điện
không
xảy ra khi chiếu vào kim loại đó bức xạ nằm trong vùng
a hồng ngoại.
b ánh sáng màu tím.
c ánh sáng màu lam.
d tử ngoại.
22/ Nhận xét nào về tia bêta của chất phóng xạ là
sai
?
a Tia β làm ion hóa môi trường mạnh hơn tia α.
b Các hạt β phóng ra với vận tốc rất lớn, có thể gần bằng vận tốc ánh sáng.
c Có hai loại tia: tia β
+
và tia β
-
.
d Tia β
-
gồm các hạt β
-
chính là các hạt electron.
23/ Giới hạn quang điện phụ thuộc vào
a điện trường giữa anot và katot.
b bản chất của kim loại.
c bước sóng của ánh sáng chiếu vào katot.
d hiệu điện thế giữa anot và katot của tế bào quang điện.
24/ Phát biểu nào sau đây là
sai

trùng với vân sáng thứ 5 của hệ vân ứng với λ
2
. Bước sóng λ
2
dùng trong
thí nghiệm có giá trị:
a 0,55 μm.
b 0,60 μm.
c 0,45 μm.
d 0,54 μm.
28/ Biết vận tốc ánh sáng trong chân không là c = 3.10
8
m/s. Nếu một ánh sáng
có tần số f = 6.10
8
MHz thì bước sóng của nó trong chân không là
a 5 μm.
b 0,5 μm.
c 5.10
-5
m
d 0,5 m.
29/ Trạng thái dừng là
a trạng thái mà ta có thể tính toán chính xác năng lượng của nó.
b trạng thái có năng lượng xác định.
c trạng thái mà năng lượng nguyên tử không thay đổi được.
d trạng thái mà trong đó nguyên tử có thể tồn tại một thời gian xác định mà
không bức xạ năng lượng.
30/ Trong các tia sau, tia nào là dòng các hạt mang điện tích dương ?
a Tia β

1/ Giả sử sau 3 giờ phóng xạ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân của một
đồng vị phóng xạ còn lại bằng 25% số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của đồng
vị phóng xạ đó bằng:
a 0,5 giờ
b 1,5 giờ
c 2 giờ
d 1 giờ
2/ Tính chất của sóng điện từ nào sau đây
chưa
đúng ?
a Sóng điện từ có thể giao thoa được với nhau.
b Truyền được trong mọi môi trường vật chất và trong cả môi trường chân
không.
c Năng lượng sóng điện từ tỉ lệ với lũy thừa bậc 2 của tần số.
d Sóng điện từ lan truyền với vận tốc ánh sáng.
3/ Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa vào hiện tượng nào dưới đây ?
a Hiện tượng quang điện.
b Hiện tượng phát quang của các chất rắn.
c Hiện tượng quang điện trong.
d Hiện tượng quang dẫn.
4/ Nhận xét nào về tia bêta của chất phóng xạ là
sai
?
a Có hai loại tia: tia β
+
và tia β
-
.
b Tia β
-

b Các phôtôn của cùng một ánh sáng đơn sắc thì mang cùng một giá trị năng
lượng.
c Vận tốc của các phôtôn trong chân không là 3.10
8
m/s.
d Năng lượng của mỗi phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau luôn
bằng nhau.
8/ Sóng điện từ và sóng ánh sáng khác nhau ở
a phản xạ khi gặp vật cản.
b giao thoa sóng.
c bước sóng.
d vận tốc truyền trong chân không.
9/ Bước sóng của một trong các bức xạ màu lục có trị số là:
a 0,55 μm
b 55 nm
c 0,55 nm
d 0,55 mm
10/ Khối lượng của một hạt nhân
4
2
He
là:
a ≈ 3,32.10
-24
g
b ≈ 6,64.10
-24
g
c ≈ 24,08.10
- 24

cách nhau 1mm, mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5m. Khoảng


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status