Quyết định số 803 QĐ-BYT ban hành Danh mục kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh được xếp tương đương về kỹ thuật và chi phí thực hiện Đợt 1 - Cục quản lý khám chữa bệnh 12 Ung bướu - Pdf 45



DANH MỤC THỐNG NHẤT TÊN CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA THÔNG
TƯ SỐ 43 VÀ 50 VỚI THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 37 - CHUYÊN KHOA UNG BƯỚU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 803 /QĐ-BYT ngày 8 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế )
STT

Mã tương
đương

(1)
(2)
1 12.0002.1044


TT50

Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư
43, 50

2

12.0003.1045

3

12.0006.1044

4

12.0007.1045

P1

8

12.0016.0944

12.16 Cắt các u ác tuyến dưới hàm

P1

9

12.0017.1174

12.17 Điều trị các khối u sọ não và một số
bệnh lý thần kinh sọ não bằng dao
Gamma
12.43 Quang động học (PTD) trong điều trị u
não ác tính
12.45 Cắt u cơ vùng hàm mặt

10 12.0043.0390
11 12.0045.1049

(3)
12.2

Loại
PT-TT


37.8D11.1174 Xạ phẫu bằng Gamma Knife

P1

37.8D05.0390 Quang động học (PTD) trong điều trị u não
ác tính
37.8D09.1049 Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm
mặt (gây mê nội khí quản)


STT

Mã tương
đương


TT50

Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư
43, 50

Loại
PT-TT

12 12.0048.1181

12.48 Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét
hạch dưới hàm và hạch cổ

P1

PD

P1


TT37

Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 37

37.8D11.1181 Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch
dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ
xa/ tại chỗ
37.8D11.1181 Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch
dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ
xa/ tại chỗ
37.8D11.1181 Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch
dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ
xa/ tại chỗ
37.8D09.1059 Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm
mặt
37.8D09.1059 Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm
mặt

PD

37.8D09.1061 Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt

T2

12.59 Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm


24 12.0072.1047

12.72 Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm

P1

37.8D09.1047 Cắt nang xương hàm từ 2-5cm

19 12.0059.1093
20 12.0060.1093
21 12.0061.1093
22 12.0063.1181

T1

P1


STT

Mã tương
đương


TT50

Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư
43, 50



P1

P1


TT37

Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 37

37.8D08.0983 Phẫu thuật tai trong/ u dây thần kinh VII/ u
dây thần kinh VIII
37.8D08.0945 Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc
không bảo tồn dây VII
37.8D08.0945 Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc
không bảo tồn dây VII
37.8D08.0915 Nạo vét hạch cổ chọn lọc

P1

37.8D08.0959 Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất
động mạch cảnh
37.8D05.0371 Phẫu thuật u hố mắt

31 12.0107.0737 12.107 Cắt u kết mạc không vá

P1

37.8D07.0737 Cắt u kết mạc không vá


37.8D08.0952 Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ
họng
37.8D08.0938 Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên
nhẫn kiểu CHEP
37.8D08.0941 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt
cơ da
37.8D11.1182 Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch
và tạo hình bằng vạt từ xa
37.8D11.1182 Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch
và tạo hình bằng vạt từ xa
37.8D08.0937 Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao
plasma/laser/điện

30 12.0096.0371

P1

PD
P2


STT

Mã tương
đương


TT50

Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư

bảo tồn 2 bên
46 12.0161.0874 12.161 Cắt polyp ống tai

P1

37.8D08.0915 Nạo vét hạch cổ chọn lọc

P1

37.8D08.0915 Nạo vét hạch cổ chọn lọc

P2

37.8D08.0874 Cắt polyp ống tai gây mê

47 12.0161.0875 12.161 Cắt polyp ống tai

P2

37.8D08.0875 Cắt polyp ống tai gây tê

48 12.0164.0898 12.164 Khí dung vòm họng trong điều trị ung
thư vòm
49 12.0165.0989 12.165 Súc rửa vòm họng trong xạ trị

T3

37.8D08.0898 Khí dung

T3


37.8D05.0408 Phẫu thuật cắt phổi

P1

37.8D08.0940 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh
quản và nạo vét hạch cổ
37.8D08.0877 Cắt u cuộn cảnh


STT

Mã tương
đương


TT50

Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư
43, 50

55 12.0182.0408 12.182 Cắt một thuỳ phổi hoặc một phân thuỳ
phổi do ung thư
56 12.0183.0408 12.183 Cắt 2 thuỳ phổi 2 bên lồng ngực trong
một phẫu thuật
57 12.0184.0408 12.184 Cắt thuỳ phổi hoặc cắt một bên phổi
kèm vét hạch trung thất
58 12.0185.0408 12.185 Cắt thuỳ phổi hoặc cắt một bên phổi
kèm một mảng thành ngực
59 12.0186.0408 12.186 Cắt phổi và màng phổi


P1

37.8D05.0408 Phẫu thuật cắt phổi

61 12.0188.0409 12.188 Cắt u trung thất

P1

37.8D05.0409 Phẫu thuật cắt u trung thất

62 12.0189.0409 12.189 Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên
lồng ngực
63 12.0193.1183 12.193 Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng
ngực đường kính trên 10cm
64 12.0195.0441 12.195 Cắt u lành thực quản

PD

37.8D05.0409 Phẫu thuật cắt u trung thất

P1

37.8D11.1183 Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực
đường kính trên 10 cm
37.8D05.0441 Phẫu thuật cắt các u lành thực quản

65 12.0196.0446 12.196 Tạo hình thực quản (do ung thư & bệnh
lành tính)
66 12.0197.0446 12.197 Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các

bằng đoạn ruột non
72 12.0203.0491 12.203 Mở thông dạ dày ra da do ung thư

73 12.0206.0454 12.206 Cắt lại đại tràng do ung thư
74 12.0210.0460 12.210 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường
dưới
75 12.0214.1184 12.214 Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung
thư tiêu hoá
76 12.0215.0491 12.215 Làm hậu môn nhân tạo

77 12.0216.0487 12.216 Cắt u sau phúc mạc

Loại
PT-TT


TT37

Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 37

37.8D05.0448 Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày

37.8D05.0449 Phẫu thuật cắt dạ dày
37.8D05.0449 Phẫu thuật cắt dạ dày
37.8D05.0491 Phẫu thuật thăm dò ổ bụng/ mở thông dạ
dày/ mở thông hổng tràng/ làm hậu môn
nhân tạo
37.8D05.0454 Phẫu thuật cắt đại tràng/ phẫu thuật kiểu
Harman
37.8D05.0460 Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng

đương


TT50

Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư
43, 50

Loại
PT-TT


TT37

Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 37

82 12.0240.0482 12.240 Cắt bỏ khối u tá tuỵ

37.8D05.0482 Phẫu thuật cắt khối tá tụy

83 12.0241.0486 12.241 Cắt thân và đuôi tuỵ

37.8D05.0486 Phẫu thuật cắt thân tụy/ cắt đuôi tụy

84 12.0242.0484 12.242 Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách

37.8D05.0484 Phẫu thuật cắt lách

85 12.0243.0425 12.243 Cắt u bàng quang đường trên


37.8D06.0653 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú
lành tính
37.8D06.0591 Bóc nhân xơ vú

92 12.0269.0653 12.269 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú

P2

93 12.0270.0599 12.270 Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét
hạch nách
94 12.0271.0599 12.271 Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt
buồng trứng hai bên
95 12.0272.0599 12.272 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên
(Patey) do ung thư vú
96 12.0273.0599 12.273 Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong
ung thư- tuyến vú

P1

37.8D05.0416 Phẫu thuật cắt thận

P1
P1
P1

37.8D06.0653 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú
lành tính
37.8D06.0599 Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u
vú ác tính + vét hạch nách
37.8D06.0599 Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u

99 12.0277.0714 12.277 Sinh thiết hạch gác cửa trong ung thư vú

PD

P2

37.8D06.0599 Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u
vú ác tính + vét hạch nách
37.8D06.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng
hoặc cắt phần phụ
37.8D06.0714 Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú

100 12.0278.0655 12.278 Cắt polyp cổ tử cung

P3

37.8D06.0655 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung

101 12.0280.0683 12.280 Cắt u nang buồng trứng xoắn

P2

102 12.0281.0683 12.281 Cắt u nang buồng trứng

P2

103 12.0283.0683 12.283 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ

P2


109 12.0292.0692 12.292 Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ +
vét hạch chậu 2 bên

PD

110 12.0293.0711 12.293 Phẫu thuật Wertheim- Meig điều trị ung
thư- cổ tử cung

P1

P2

P1

PD

37.8D06.0682 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
và vét hạch chậu
37.8D06.0692 Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng
kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ +
mạc nối lớn
37.8D06.0711 Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc +
vét hạch)


STT

Mã tương
đương



P1


TT37

Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 37

P1

37.8D06.0598 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng
trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
37.8D06.0661 Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử
cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn
37.8D11.1184 Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư
tiêu hoá
37.8D06.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng
hoặc cắt phần phụ
37.8D06.0661 Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử
cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn
37.8D06.0703 Phẫu thuật Second Look trong ung thư
buồng trứng
37.8D06.0590 Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn
âm đạo
37.8D06.0633 Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào
nuôi bảo tồn tử cung
37.8D06.0592 Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên

P1


P1
P1
P1

P2
P2

P1
P2


STT

Mã tương
đương


TT50

Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư
43, 50

Loại
PT-TT


TT37

Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 37


131 12.0335.0534 12.335 Cắt cụt cẳng chân do ung thư

P1

37.8D05.0534 Phẫu thuật cắt cụt chi

132 12.0336.0534 12.336 Cắt cụt đùi do ung thư

P1

37.8D05.0534 Phẫu thuật cắt cụt chi

133 12.0342.1175 12.342 Xạ trị bằng X Knife

TD

37.8D11.1175 Xạ trị bằng X Knife

134 12.0343.1173 12.343 Xạ trị bằng Cyber Knife

TD

37.8D11.1173 Xạ phẫu bằng Cyber Knife

135 12.0345.1176 12.345 Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều

TD

136 12.0346.1163 12.346 Xạ trị bằng máy Rx



STT

Mã tương
đương


TT50

Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư
43, 50

Loại
PT-TT


TT37

Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 37

141 12.0360.1870 12.360 Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng
I 13i
142 12.0361.1870 12.361 Điều trị bệnh Basedow bằng I 13i

TD

143 12.0362.1870 12.362 Điều trị bướu cổ đơn thuần bằng I¹³¹

TD


148 12.0369.1171 12.369 Truyền hoá chất khoang màng bụng

T1

149 12.0370.1171 12.370 Truyền hoá chất khoang màng phổi

TD

150 12.0371.1172 12.371 Truyền hóa chất nội tủy

TD

37.8D11.1171 Truyền hóa chất khoang màng bụng (1
ngày)
37.8D11.1171 Truyền hóa chất khoang màng bụng (1
ngày)
37.8D11.1172 Truyền hóa chất nội tủy (1 ngày)

151 12.0372.0109 12.372 Gây dính màng phổi bằng bơm hoá chất
màng phổi
152 12.0374.0718 12.374 Tiêm hoá chất vào nhân ung thư nguyên
bào nuôi
153 12.0377.1192 12.377 Điều trị đích trong ung thư

TD

TD

37.8B00.0109 Gây dính màng phổi bằng thuốc/ hóa chất
qua ống dẫn lưu màng phổi

43, 50

Loại
PT-TT


TT37

Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 37

156 12.0380.1166 12.380 Làm mặt nạ cố định đầu

T1

37.8D11.1166 Làm mặt nạ cố định đầu

157 12.0388.1174 12.388 Xạ phẫu u não bằng dao gamma quay

TD

37.8D11.1174 Xạ phẫu bằng Gamma Knife

158 12.0389.1174 12.389 Xạ phẫu u màng não bằng dao gamma
quay
159 12.0390.1174 12.390 Xạ phẫu u màng não thất bằng dao
gamma quay
160 12.0391.1174 12.391 Xạ phẫu u thân não bằng dao gamma
quay
161 12.0392.1174 12.392 Xạ phẫu u tiểu não bằng dao gamma
quay


TD

37.8D11.1174 Xạ phẫu bằng Gamma Knife

TD

37.8D11.1174 Xạ phẫu bằng Gamma Knife

TD

37.8D11.1174 Xạ phẫu bằng Gamma Knife

TD

37.8D11.1174 Xạ phẫu bằng Gamma Knife

TD

37.8D11.1174 Xạ phẫu bằng Gamma Knife

TD

37.8D11.1174 Xạ phẫu bằng Gamma Knife

TD

37.8D11.1174 Xạ phẫu bằng Gamma Knife

TD

dược chất phóng xạ
175 12.0430.1823 12.430 Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin
bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị
phóng xạ ¹³¹I-Rituximab
176 12.0431.1823 12.431 Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin
bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ
¹³¹I-Nimotuzumab
177 12.0432.1823 12.432 Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin
bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị
phóng xạ ⁹⁰Y-Ibritumomab
178 12.0433.1875 12.433 Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư
bằng keo phóng xạ ⁹⁰Y
179 12.0434.1875 12.434 Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư
bằng keo phóng xạ ⁹⁰Y
180 12.0435.1174 12.435 Xạ phẫu bằng dao gamma quay

Loại
PT-TT


TT37

Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 37

37.3G02.1883 Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng
xạ 90Y
37.3G01.1823 Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng
xạ
37.3G02.1872 Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát/
bệnh Leucose kinh/ giảm đau do ung thư di


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status