Đại học Bách Khoa TP.HCM – Khoa Điện-Điện tử Lê Chí Thông
Bài tập Kỹ Thuật Số – Trang 1/22
BÀI TẬP KỸ THUẬT SỐ
Chương 1: Các hệ thống số đếm
1-1 Biểu diễn các số sau trong hệ nhị phân (binary)
a. 23
b. 14
c. 27
d. 34
ĐS
1-2 Biểu diễn các số sau trong hệ nhị phân (binary)
a. 23H
b. 14H
c. C06AH
d. 5DEFH
ĐS
1-3 Biểu diễn các số sau trong hệ thập phân (decimal)
a. 01101001B
b. 01111111B
c. 10000000B
d. 11111111B
ĐS
1-4 Biểu diễn các số sau trong hệ thập phân (decimal)
a. 1FH
b. 10H
c.
FFH
d. 03H
ĐS
1-5 Biểu diễn các số sau trong hệ thập lục phân (hex)
a. 100
c. 128MB
d. 1GB
ĐS
1-13 Lấy bù 1 các số sau
a. 01111010B
b. 11101001B
c. 00000000B
d. 11111111B
ĐS
1-14 Lấy bù 2 các số sau
a. 10101100B
b. 01010100B
c. 00000000B
d. 11111111B
ĐS
1-15
Lấy bù 9 các số sau
a. 3
b. 14
c. 26
d. 73
ĐS
1-16 Lấy bù 10 các số sau
a. 7
b. 25
c. 62
d. 38
ĐS
1-17 Biểu diễn các số sau trong hệ nhị phân có dấu 4 bit
a. 5
a. 0000B
b. 0001B
c. 0111B
d. 1000B
e. 1001B
f. 1110B
g. 1111B
ĐS
1-21 Biểu diễn các số sau thành mã BCD (còn gọi là mã BCD 8421 hay mã BCD
chuẩn)
a. 2
b. 9
c. 10
d. 255
ĐS
1-22 Làm lại bài 1-21, nhưng đổi thành mã BCD 2421 (còn gọi là mã 2421)
ĐS
1-23 Làm lại bài 1-21, nhưng đổi thành mã BCD quá 3 (còn gọi là mã quá 3 – XS3)
ĐS
1-24 Cho các mã nhị phân sau, hãy đổi sang mã Gray
a. 0111B
b. 1000B
c. 01101110B
d. 11000101B
ĐS
1-25 Cho các mã Gray sau, hãy đổi sang mã nhị phân
a. 0110B
b.
1111B
c. 11010001B
bị tràn hay không
a. 15+109
b. 127-64
c. 64+64
d. -32-96
ĐS
1-31 Thực hiện các phép toán sau trên số BCD
a. 36+45
b. 47+39
c. 66-41
d. 93-39
e. 47-48
f. 16-40
Đại học Bách Khoa TP.HCM – Khoa Điện-Điện tử Lê Chí Thông
Bài tập Kỹ Thuật Số – Trang 5/22
Chương 2: Đại số Boole
2-1
Chứng minh các đẳng thức sau bằng đại số
a.
))()(( DBCADADCBDABA +++=++
b.
))()(( DBCBCABDACBDC +++=++
c.
))(( ZYZXZXXYZ ++=++
d.
BABA ⊕=⊕
e.
1 0 0 0 1
1 0 1 1 X
1 1 0 X X
1 1 1 0 0
a.
Viết biểu thức các hàm F1 và F2
b.
Viết dạng Σ và Π cho hàm F1 và F2
2-4
Cho các hàm sau
))()((),,,(
.),,,(
2
1
DBDCADCBDCBAF
CAACDDBADBCADCBAF
+++++=
+++=
Hãy lập bảng chân trị của F1 và F2
2-5
Cho các hàm sau
∏
∑
=
+=
)8,7,6,0().15,14,12,11,5,4,3,1(),,,(
Viết biểu thức các hàm F1 và F2
b.
Viết dạng Σ và Π cho hàm F1 và F2
2-8
Biểu diễn các hàm đã cho trong các bài từ
2-2
đến
2-7
trên bìa Karnaugh
2-9
Cho sơ đồ mạch sau, hãy viết biểu thức chuẩn 1 và 2 của F1 và F2
Y
Z
F1
F2
X
2-10
Cho sơ đồ mạch và giản đồ xung các tín hiệu vào như sau, hãy vẽ dạng tín hiệu
F.
A
B
C F
A
B
C
D
F1
XZYZXYZYXF
+⊕=
++=
+=
++=
)(),,(
),,(
),,(
),,(
4
3
2
1
2-13
Dùng bìa Karnaugh rút gọn các hàm sau
∏
∏
∑
=
++⊕++=
=
=
)30,16,13().29,28,25,22,21,20,14,12,9,6,5,4,3,1(),,,,(
)(),,,(
)7,6,5,4,3,2,1(.)0(),,(
)14,12,10,8,5,4,2,1,0()
,,,(
4
3
Cho hàm F(A,B,C,D) biểu diễn trên giản đồ xung như sau
A
B
C
Đại học Bách Khoa TP.HCM – Khoa Điện-Điện tử Lê Chí Thông
Bài tập Kỹ Thuật Số – Trang 8/22
a.
Viết biểu thức chuẩn 2 của hàm F
b.
Biểu diễn hàm trên bìa Karnaugh
c.
Rút gọn hàm F và vẽ mạch thực hiện chỉ dùng cổng NAND
2-16
Rút gọn hàm sau và thực hiện bằng cổng NAND 2 ngõ vào
)13,11,8()14,12,10,9,6,4(),,,( dDCBAF +=
∑
2-17
Rút gọn hàm sau và thực hiện bằng cổng NOR 2 ngõ vào
)15,13,7(.)11,10,9,6,4,3,2,0(),,,( dDCBAF
∏
=
2-14
Thực hiện hàm
DCADCBDCBAF ++= )(),,,(
chỉ dùng cổng NAND
2-15
Thực hiện hàm
)14,12,5()8,7,6,4,3,2,0(),,,(
2
1
dDCBAF
dDCBAF
a.
Rút gọn hàm F1 và thực hiện F1 dùng cấu trúc cổng AND-OR
b.
Rút gọn hàm F2 và thực hiện F2 dùng cấu trúc cổng OR-AND
c.
Thực hiện F1 dùng cấu trúc toàn NAND
d.
Thực hiện F2 dùng cấu trúc toàn NOR
2-18
Cho bảng chân trị sau
G
1
G
2
X
2
X
1
X
D
F