TẬP ĐOÀN XĂNG DẦU VIỆT NAM
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CÔNG TY CP VẬN TẢI XĂNG DẦU VIPCO
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------
---------------------
Số: 120/BC-VP-HĐQT
Hải phòng, ngày 04 tháng 4 năm 2013
BÁO CÁO
Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2012
Và Kế hoạch năm 2013
I. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH NĂM 2012.
1. Tình hình chung:
Hoạt động kinh doanh vận tải nói chung, vận tải biển nói riêng năm 2012 tiếp
tục đối mặt với những thách thức khắc nghiệt và hết sức khó khăn. Thị trường vận
tải xăng dầu quốc tế còn ảm đạm hơn năm 2011, năng lực đội tàu vẫn trong tình
trạng dư thừa quá nhiều, giá thuê tàu cũng như giá cước vận chuyển quốc tế vẫn ở
mức thấp. Hoạt động kinh doanh xăng dầu nói chung và của Tập đoàn nói riêng
tiếp tục gặp khó khăn bởi cơ chế điều hành của chính phủ. Do vậy đã ảnh hưởng
và tác động rất lớn đến hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty, hiệu quả kinh
doanh thấp.
2. Kết quả thực hiện (Số liệu hợp nhất):
STT
93,35
85,00
M3.Km
5.655.094.360
85,21
75,27
Sản lượng xuất bán XD
M3.Tấn
23.004
37,57
56,11
II
TỔNG DOANH THU
1.000 đ
1.035.516.019
3
Kinh doanh BĐS & HĐ khác
nt
41.445.538
60,05
70,69
4
Hoạt động tài chính
nt
5.914.923
51,00
88,28
5
Thu nhập khác
nt
2
Kinh doanh BĐS & HĐ khác
nt
23.118.657
89,76
119,36
IV
TỔNG CHI PHÍ
1.000 đ
527.191.871
76,89
82,06
1
Kinh doanh vận tải
nt
4
Hoạt động tài chính
nt
64.644.072
32,09
50,45
5
Thu nhập khác
nt
13.751.808
337,00
68,49
V
LỢI NHUẬN TRƯỚC
THUẾ
1.000 đ
- Lợi nhuận (chưa trừ chị phí tài chính): 112.787.063.286 đồng, đạt 80,09%
so với kế hoạch và bằng 47,49% so với thực hiện năm 2011.
- Lợi nhuận (đã trừ chi phí tài chính): 29.435.710.630 đồng.
b. Kinh doanh xăng dầu:
Từ 01/03/2012 Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam thực hiện điều chỉnh thay đổi
cơ chế bán hàng đối với Công ty, trong khi đó đối tượng khách hàng chủ yếu của
Công ty là các Công ty vận tải thủy cũng đang rất khó khăn, khả năng thanh toán
kém. Vì những lý do trên, năm 2012 kinh doanh xăng dầu của Công ty gặp nhiều
khó khăn, các chỉ tiêu sản lượng, doanh thu đều không đạt mức kế hoạch và rất
thấp so với năm 2011.
- Sản lượng xuất bán: 23.003 M3,T đạt 56,10% kế hoạch năm và bằng
37,57% so với cùng kỳ năm 2011.
- Doanh thu: 427.562.226.532 đồng đạt 77,97% kế hoạch năm và bằng
44,50% so với thực hiện năm 2011.
- Lỗ kinh doanh xăng dầu: - 6.207.393.101 đồng.
c. Kinh doanh Bất động sản và hoạt động khác:
Công ty tiếp tục đẩy mạnh bán nhà và đất tại Dự án Anh Dũng VII, tuy nhiên
do thị trường trầm lắng, thanh khoản thấp, giá cả lại lao dốc do vậy Công ty không
thực hiện được việc bán phần cơ sở hạ tầng và nhà xây thô tại Dự án Anh Dũng
VII theo kế hoạch mà chỉ thực hiện được một số giao dịch vào thời điểm đầu năm.
Diện tích bán: 560 m2, chỉ đạt 25,93% kế hoạch (kế hoạch: 2.160 m 2). Các hoạt
động dịch vụ khác như cho thuê thuyền viên, đại lý, chuyển khẩu không có sự tăng
trưởng, trong đó dịch vụ chuyển khẩu đã tạm dừng theo chỉ đạo của Chính phủ,
doanh thu và lợi nhuận chiếm tỷ trọng nhỏ trong tổng doanh thu, lợi nhuận của
Công ty.
- Doanh thu: 41.445.538.330 đồng, đạt 70,69% kế hoạch và bằng 60,05% so
với cùng kỳ năm 2011.
- Lợi nhuận: 3.355.615.285 đồng, đạt 35,78% kế hoạch và bằng 12,39% so
- Kế hoạch về đầu tư: Cao ốc 37 Phan Bội Châu tạm dừng thi công và không
thực hiện đầu tư tiếp Cảng dầu.
- Kế hoạch về tài chính và cân đối vốn: Căn cứ nguồn vốn tính đến thời điểm
đầu năm kế hoạch, dự kiến khả năng tăng trưởng nguồn vốn cũng như nhu cầu sử
dụng vốn trong năm kế hoạch bao gồm thanh toán nợ vay đến hạn, vốn thực hiện
thanh toán cho các nhà thầu đã thực hiện xong các gói thầu. Để đảm bảo cân đối
tài chính và nhu cầu vốn cho năm kế hoạch, Công ty thực hiện hóa lợi nhuận tại
các dự án cảng và bất động sản, đồng thời nếu cần thiết phải thực hiện phương án
vay tín dụng trung hạn.
2. Các chỉ tiêu kế hoạch:
STT
1
2
3
4
CHỈ TIÊU
ĐVT
THỰC HIỆN
2012
SO VỚI
TH 2012
(%)
"
41.445.537
56.372.319
136,01
Hoạt động tài chính
"
5.914.923
3.744.000
63,30
Thu nhập khác
"
31.309.035
260.743.200
832,80
1.000 đ
10.055.617
58,03
KD Bất động sản và HĐ khác
"
14.971.264
26.617.767
177,79
Hoạt động tài chính
"
64.644.072
51.819.185
80,16
Chi phí khác
"
13.751.807
ĐVT
5
Thuế thu nhập doanh nghiệp
1.000 đ
15.920.060
39.160.956
245,98
6
Lợi nhuận sau thuế (5-6)
1.000 đ
52.843.304
118.507.787
224,26
7
Cổ tức