Giáo án 1 - Tuần 8, 9, 10, 11 - Pdf 45

TUẦN 8 Thứ hai ngày 27 tháng 10 năm 2008
Tiết 1 CHÀO CỜ
---------------------------------------------------------------------
Tíêt 2,3 HỌC VẦN
Bài 30: UA – UA
I/ Mục tiêu:
 Học sinh đọc và viết được ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
 Nhận ra các tiếng có vần ua - ưa. Đọc được từ, câu ứng dụng.
 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giữa trưa.
II/ Đồ d ùng dạy học
 Giáo viên: Tranh, Bộ thực hành ghép chữ Tiếng việt.
 Học sinh: Bộ ghép chữ, SGK.
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra
bài cũ.
2. D ạy học
bài mới.
2.1. Giới
thiệu bài.
2.2.. Dạy
vần
a. Nhận
diện vần.
b.Đánh
vần.
Tiết 1
- GV nêu yêu cầu.
- GV nhận xét và cho điểm.
* GV giới thiệu bài và ghi đầu bài
lên bảng: ua - ưa

d. Hướng
dẫn viết.
2.3. Luyện
tập.
a. Luyện
đọc.
* Tiếng, từ khóa.
- Hãy thêm c vào ua để có tiếng
mới.
- GV nhận xét và gài bảng: cua
- Hương dẫn học sinh phân tích
tiếng cua.
- Hướng dẫn học sinh đánh vần
tiếng cua.
- Đọc: cua.
- GV nhận xét sửa lỗi phát âm.
- Treo tranh giới thiệu từ khóa:
cua bể
- Gv sửa lỗi phát âm.
- Nêu vần, tiếng và từ mới học?
- Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc.
ưa
( Tiến hành tương tự ua)
* GV ghi bảng các từ ứng dụng
cà chua tre nứa
nô đùa xưa kia
- GV giảng từ, kết hợp đọc mẫu.
- Yêu cầu học sinh đọc toàn bài.
* Viết bảng con:
ua – ưa – cua bể - ngựa gỗ.

- Học sinh đọc bài theo cá nhân,
lớp.
- 2 em đọc.
- Nhận biết tiếng có ua - ưa.
2
b. Luyện
viết.
c. Luyện
nói
3. Củng cố
và dặn dò.
-Treo tranh giới thiệu câu ứng
dụng.
Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thò
cho bé.
-Giáo viên đọc mẫu.
- Đọc toàn bài.
* GV hướng dẫn cách viết . Lưu ý
nét nối giữa các chữ và các dấu.
-Thu chấm, nhận xét.
*Treo tranh:
H: Tranh vẽ gì?
H: Nhìn tranh sao em biết lúc này
là giữa trưa?
H: Giữa trưa thì đồng hồ chỉ mấy
giờ?
H: Tại sao người nông dân phải
nghỉ vào giờ này?
H: Hàng ngày, giữa trưa thì ở nhà
em, mọi người làm gì?

 Học sinh: Bộ đồ dùng học toán.
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
3

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra
bài cũ.
2. D ạy học
bài mới.
2.1. Giới
thiệu bài
2.2.Hướng
dẫn học sinh
làm bài tập.
- GV nêu yêu cầu.
- GV nhận xét và cho điểm
* Gv giới thiệu và ghi đầu bài lên
bảng: Luyện tập.
Bài 1:
Gọi học sinh nêu yêu cầu bài 1.
-Lưu ý: Viết số thẳng cột với nhau
- Giáo viên nhận xét, sửa sai
- Yêu cầu học sinh đọc thuộc bảng
cộng 4
Bài 2:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài
- Hướng dẫn học sinh làm bài.
VD: Lấy 1 cộng 1 bằng 2. Viết 2
vào ô trống:
+1

Lấy 1 + 1 = 2, lấy 2 + 1 = 3. Viết
3 vào sau dấu =
- Học sinh làm bài và chữa bài.
Học sinh quan sát tranh , nêu bài
toán
H :Có 1 bạn cầm bóng, 3 bạn nữa
chạy đến. Hỏi có tất cả mấy bạn?
- Học sinh nêu 1 + 3 = 4.
- Học sinh tự viết vào các ô trống
1 + 3 = 4
4
3. Củng cố
- Dặn dò.
- Gv nhận xét và cho điểm.
* Gv nêu yêu cầu
- Gv nhận xét.
- Cho học sinh thi gắn phép tính
đúng  +  = 4,  +  = 3
-Về học thuộc bảng cộng trong
phạm vi 4.
- Đổi vở chữa bài .
- Học sinh đọc thuộc bảng cộng
trong phạm vi 3, phạm vi 4.
- Học sinh thực hiện trên bảng
gài.
- Học sinh chú ý lắng nghe.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Thứ năm ngày 30 tháng 10 năm 2008.
Tiết 1,2 HỌC VẦN
Bài 33: ÔI – ƠI


- Học sinh đọc và viết:
ngà voi - gà mái
- 3 học sinh đọc câu ứng dụng
của bài 30.
- Học sinh đọc theo giáo viên:
ôi - ơi
- Học sinh phân tích và gài bảng:
ôi
- Đọc đồng thanh: ôi
+ Giống : đều có i
+ Khác: ôi bắt đầu bằng ô
- Vần ôi có âm ô đứng trước, âm
5
c. Đọc từ
ứng dụng.
d. Hướng
dẫn viết.
- Hướng dẫn HS phân tích vần ôi.
- Hướng dẫn HS đánh vần vần ôi.
- Đọc: ôi
- GV nhận xét và đọc mẫu
- GV nhận xét và sửa lỗi.
* Tiếng, từ khóa.
- Hãy thêm dấu ? vào ôi để có
tiếng mới.
- GV nhận xét và gài bảng: ổi
- Hương dẫn học sinh phân tích
tiếng ổi.
- Hướng dẫn học sinh đánh vần

ô – i – ôi – hỏi – ổi
( cá nhân, tập thể)
- Cá nhân, lớp.
- Học sinh quan sát tranh.
- Đánh vần và đọc trơn từ mới:
trái ổi. (Cá nhân, nhóm, lớp).
- Học sinh nêu và đọc cá nhân,
cả lớp : ôi - ổi - trái ổi
- Cá nhân, nhóm.
*Nghỉ giữa tiết
- Học sinh đọc thầm tìm tiếng có
chứa vần: ôi - ơi
- Học sinh đọc tiếng mới: chổi,
mới, thổi, chơi.
- Học sinh đọc từ theo cá nhân,
lớp.
- Cá nhân, lớp.
- Học sinh quan sát sau đó luyện
viết vào bảng con.
6
2.3. Luyện
tập.
a. Luyện
đọc.
b. Luyện
viết.
c. Luyện nói
3. Củng cố
và dặn dò.
* Luyện đọc phần bài học ở tiết 1.

- Học sinh quan sát tranh.
- Đọc từ ứng dụng theo nhóm, cá
nhân, cả lớp.
- Nhận biết tiếng có ơi.
- Học sinh luyện đọc theo cá
nhân, lớp.
- Học sinh đọc nội dung bài viết
- Viết vào vở tập viết.
* Học sinh quan sát tranh và trả
lời câu hỏi:
+ Tranh vẽ về lễ hội.
+ Học sinh trả lời tự nhiên: có cờ
hội, mọi người mặc đẹp...
+ Tự trả lời.
+ Cờ treo, người ăn mặc đẹp, hát
ca, các trò vui...
+ Tự trả lời.
+ Tự trả lời.
-Nêu lại chủ đề: Lễ hội.
- Học sinh mở SGK đọc bài theo
nhóm, cá nhân, cả lớp.
- Học sinh tìm và nêu: bà nội,
chơi bi ...
- Học sinh chú ý lắng nghe.
------------------------------------------------------------------------------------------
Tiết 3 TOÁN
7
Tiết 30: LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
 Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 5.

- GV nêu yêu cầu: Tính theo hàng dọc
- Nhắc nhở học sinh viết số cho thẳng
cột.
- Nhận xét bài làm trên bảng và cho
điểm.
Bài 3: Tính
- Gv nêu cầu.
- Gv nhận xét và cho điểm.
Bài 4: Dấu > , <, =
H: Muốn điền dấu ta phải làm gì
trước?
- Gv chấm một số bài và nêu nhận
xét.
Bài 5:Viết phép tính thích hợp.
a. Gắn 3 con mèo và 2 con mèo.
- Gọi học sinh nêu đề toán, trả lời,
phép tính.
b.Cho xem tranh. Nêu đề bài.
- Chơi trò chơi : Thi nêu đề toán và
phép tính thích hợp
-Dặn học sinh về ôn bài, học thuộc
- 2 học sinh lên bảng làm bài
5 = 3 + 
5 = 4
+ 
- Dưới lớp nhận xét kết quả
bài làm của bạn.
- Nêu yêu cầu
- Đọc đồng thanh.
3 + 2 = 2 + 3. Trong phép

+
3
+
4
2 1
--------------------------------------------------------------------------------
Tiết 4 ÂM NHẠC
( Đồng chí Hảo soạn bài và lên lớp)
--------------------------------------------------------------------------------------------------
Thứ sáu ngày 31 tháng 10 năm 2008
Tiết 1,2 HỌC VẦN
Bài 34: UI – ƯI
I / Mục tiêu:
 Học sinh dọc và viết được ui, ưi, đồi núi, gửi thư.
 Nhận ra các tiếng có vần ui - ưi. Đọc được từ, câu ứng dụng.
 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đồi núi.
II/ Đồ dùng dạy học.
 Giáo viên: Tranh. Bộ thực hành ghép chữ Tiếng việt.
 Học sinh: Bộ ghép chữ.
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu.
-Học sinh đọc bài: Trái ổi, xôi gà, xe tới nghỉ ngơi
Học sinh viết bài: Thổi còi , ngói mới , nói to -Đọc câu ứng dụng .
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra
bài cũ.
2. D ạy học
bài mới.
2.1. Giới
thiệu bài.
2.2.. Dạy vần

u - i - ui ( cá nhân, nhóm, lớp)
- Cá nhân, nhóm, lớp.
- Học sinh luyện đọc
10
c. Đọc từ ứng
dụng.
d. Hướng
dẫn viết.
2.3. Luyện
tập.
a. Luyện
đọc.
- GV nhận xét và sửa lỗi.
* Tiếng, từ khóa.
- Hãy thêm n và dấu / vào ui để có
tiếng mới.
- GV nhận xét và gài bảng: núi.
- Hương dẫn học sinh phân tích
tiếng núi..
- Hướng dẫn học sinh đánh vần
tiếng núi
- Đọc: núi
- GV nhận xét sửa lỗi phát âm.
- Treo tranh giới thiệu từ khóa:
đồi núi
- Gv sửa lỗi phát âm.
- Nêu vần, tiếng và từ mới học?
- Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc.
ưi
( Tiến hành tương tự ui )

- Cá nhân, nhóm.
*Nghỉ giữa tiết
- Học sinh đọc thầm , tìm tiếng
có chứa vần mới.
- Đánh vần và đọc trơn tiếng,
từ.
- Học sinh đọc bài
- Học sinh quan sát sau đó
luyện viết vào bảng con.
- Học sinh lần lượt đọc:
ui - núi - đồi núi
ưi - gửi - gửi thư
(Cá nhân, lớp.)
- HS đọc các từ ứng dụng.
- 2 em đọc.
- Nhận biết tiếng có ui – ưi (gửi,
11
b. Luyện
viết.
c. Luyện nói
3. Củng cố -
Dặn dò.
quá.
-Giáo viên đọc mẫu.
- Đọc toàn bài.
* Gv hướng dẫn cách viết
-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các
dấu.
-Thu chấm, nhận xét.
* Chủ đề: Đồi núi .

- Học sinh chú ý lắng nghe.
----------------------------------------------------------------------------------
Tiết 3 TOÁN
Tiết 31: SỐ 0 TRONG PHÉP CỘNG
I/ Mục tiêu:
 Bước đầu học sinh nắm được phép cộng 1 số với 0 có kết quả là chính số đó và biết
thực hành tính trong trường hợp này.
 Tập biểu thò tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp.
 Rèn kó năng tính toán cho học sinh.
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: Sách, mẫu vật, que tính.
- Học sinh: Sách, vở.
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
12
-Đọc thuộc phép cộng trong phạm vi 5.
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra
bài cũ.
2. D ạy học
bài mới.
2.1. Giới
thiệu bài
2.2. Giới
thiệu một số
phép cộng
với 0
*Trò chơi
giữa tiết:
2.3. Thực
hành:

- Gv nhận xét và cho điểm.
- Học sinh đọc thuộc lòng bảng
cộng trong phạm vi 5.
- 3 con gà thêm 0 con gà là 3
congà .
- Học sinh nêu:
3 + 0 = 3 0 + 3 = 3
- Đọc 3 cộng 0 bằng 3 ; 0 cộng
3 bằng 3 :( Cá nhân, lớp.)
- Học sinh gắn phép tính:
2 + 0 = 2 0 + 2 = 2
- Hai cộng không bằng hai;
không cộng hai bằng hai
Một số cộng với 0 bằng chính số
đó.
* Hát múa.
- Học sinh nêu yêu cầu bài
- Làm bài và đọc to kết quả
chữa bài.
- Học sinh khác nghe và nhận
xét.
- Nhắc lại yêu cầu bài.
- Học sinh làm bài và nhận xét
bài làm của bạn
- Học sinh nêu yêu cầu bài sau
đó làm bài và chữa bài.
13
3. Củng cố -
Dặn dò.
Bài 4: Cho học sinh quan sát tranh.

2. D ạy học
bài mới.
2.1. Giới
thiệu bài
2.2.Kể tên
đồăn, thức
uống hàng
ngày.
H: Nêu cách rửa mặt hợp vệ sinh?
- Gv nhận xét và nêu đánh giá.
*GV giới thiệu bài và ghi đầu bài
lên bảng: Ăn uống hàng ngày.
* Giáo viên hướng dẫn học sinh kể
tên những thức ăn, đồ uống ta
thường ăn hàng ngày.
H: Các em thích loại thức ăn nào
trong số đó?
- Học sinh nêu cách rửa mặt
hợp vệ sinh.
- Học sinh nhắc lại tên bài học.
Học sinh chơi.
- Học sinh suy nghó.
1 số em lên kể trước lớp.
- Tự trả lời.
14
2.3. Làm việc
với SGK.
2.4. Hoạt
động cả lớp
3. Củng cố -

* Học sinh mở sách, xem tranh.
- Thảo luận nhóm và trả lời câu
hỏi
- Học sinh nhắc lại kết luận.
- Khi đói và khát.
- Tự trả lời.
- Để bữa ăn chính được nhiều
và ngon miệng.
- Học sinh trả lời: Phải ăn uống
đủ chất.
- Học sinh chú ý lắng nghe.
-----------------------------------------------------------------------------------
CHIỀU HƯỚNG DẪN HỌC
Tiết 1 Hoàn thiện bài : Số 0 trong phép cộng.
I. Mục tiêu.
- Củng cố cho học sinh về phép cộng một số với 0.
- Hoàn thành các bài tập tiết 31 vở: Em học toán 1 T1
II. Đồ dùng dạy học.
- Vở : Em học toán 1 T1
- Vẽ hình bài 5 lên bảng.
15
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra
bài cũ.
2. D ạy học
bài mới.
2.1. Giới
thiệu bài.
2.2. Hướng

+ Điền dấu > < =
3 + 0 .........1 + 2
2 + 0 ..........0 + 4
0 + 5 ......... 2 + 2
0 + 3 .........3 + 0
- Dưới lớp làm vào nháp sau đó
nhận xét bài của bạn.
- Học sinh nhắc lại yêu cầu bài.
- Học sinh làm bài vào vở.
- 2 học sinh lên bảng chữa bài
- Học sinh dưới lớp nhận xét.
- Học sinh nêu yêu cầu bài 2
- Các phép tính của bài 2 được
trình bày theo cột dọc
- Cần viết các số cho thẳng cột.
- Học sinh làm bài - 2 học sinh
lên bảng chữa bài.
- Học sinh làm bài và chữa bài
bằng cách đọc to kết quả.
- Học sinh nhắc lại yêu cầu bài
- Học sinh làm bài.
- Dọc to kết quả chữa bài.
16
3. Củng cố -
Dặn dò.
nêu nhận xét.
Bài 5: Viết phép tính thích hợp.
- Yêu cầu học sinh quan sát hình vẽ
và nêu đề toán.
- Nhận xét đề toán

+ Bài viết :Du lòch vòng quanh thế giới. Trang 19 ( Nhi đồng số 82)
+ Bài thơ: Cháu vào lớp 1. Trang 15 ( Nhi đồng số 82)
- Em viết về cuộc sống quanh em: Trang 14 ( Nhi đồng số 82)
-Quà tặng, góc bè bạn: Trang 6 - 7 ( Nhi đồng số 82)
- Truyện: Trần Hưng Đaọ ba lần đánh thắng quân Nguyên - Mông. Trang 9 - 13.
- Chú ý: Cần nhần mạnh các tấm gương tốt để học sinh noi theo.
4. Liên hệ.
- Em đã được nghe bố mẹ hay anh chò đọc cho nghe chưa?
- Em thích mục nào nhất? Vì sao?
17
- Lớp mình đã có những gương người tốt việc tốt nào?
5. Nhận xét tiết học.
- GV nhận xét chung giờ học.
- Dặn dò học sinh thực hiện tốt các điều đã được học.
---------------------------------------------------------------------
Tiết 3 SINH HOẠT LỚP
Nhận xét các hoạt động trong tuần 8
I. Mục tiêu.
- Học sinh thấy được các mặt hoạt động trong tuần của lớp và của bản thân mình
và các bạn trong tuần học vừa qua.
- Đề ra phương hướng học tập trong tuần học thứ 8.
II. Nội dung .
1. Giáo viên nhận xét các mặt hoạt động của lớp trong tuần.
+ Nếp xếp hàng ra vào lớp: Tốt
+ Nếp truy bài : Tốt
+ Nếp học tập: Tuyên dương các bạn đạt nhiều điểm tốt trong
tuần, các bạn hăng hái phát biểu xây dựng bài như: Hiền; Quang; Hoài Ngọc;
Phương Linh, Long, Dung, Minh Đức. Các bạn có tiến bộ trong học tập như: Tùng,
Khánh Linh, Ly.
Nhắc nhở các bạn còn chưa cố gắng trong họctập: Hà; Huy; Hào

thiệu bài.
2.2.. Dạy vần
a. Nhận diện
vần.
b.Đánh vần.
Tiết 1
- Gv nêu yêu cầu.
- GV nhận xét và cho điểm
* GV giới thiệu bài và ghi đầu bài
lên bảng: uôi - ươi
uôi
* GV chỉ vần: uôi
- GV nhận xét và gài bảng: uôi
- Yêu cầu học sinh so sánh: uôi - ôi
* Vần
- Hướng dẫn HS phân tích vần uôi
- Hướng dẫn HS đánh vần vần uôi
- Đọc: uôi
- GV nhận xét và đọc mẫu
- GV nhận xét và sửa lỗi.
* Tiếng, từ khóa.
- Hãy thêm ch và dấu / vào uôi để
có tiếng mới.
- GV nhận xét và gài bảng: chuôùi.
- Hương dẫn học sinh phân tích
tiếng chuối..
- Hướng dẫn học sinh đánh vần
tiếng chuối
- Đọc: chuối
- GV nhận xét sửa lỗi phát âm.

2.3. Luyện
tập.
a. Luyện
đọc.
- Treo tranh giới thiệu từ khóa:
nải chuối
- Gv sửa lỗi phát âm.
- Nêu vần, tiếng và từ mới học?
- Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc.
ươi
( Tiến hành tương tự uôi )
* Chú ý : So sánh uôi - ươi
* GV ghi bảng từ ứng dụng.
tuổi thơ túi lưới
buổi tối tươi cười
- Hướng dẫn HS đánh vần tiếng,
đọc trơn từ.
- Gv đọc mẫu kết hợp giải nghóa
một số từ
- Đọc toàn bài.
* Viết bảng con:
- GV hướng dẫn cách viết, viết mẫu
- Nhận xét, sửa sai.
* Luyện đọc phần bài học ở tiết 1.
- GV nêu yêu cầu.
- GV nhận xét và sửa lỗi phát âm
cho học sinh.
* Đọc câu ứng dụng
-Treo tranh giới thiệu câu
-Đọc câu ứng dụng:

- 2 em đọc.
- Nhận biết tiếng có ơi.
- Học sinh đọc câu ứng dụng
theo cá nhân, lớp.
- Cá nhân, lớp.
20
b. Luyện
viết.
c. Luyện nói
3. Củng cố -
Dặn dò.

* Gv hướng dẫn cách viết -Lưu ý
nét nối giữa các chữ và các dấu.
- GV theo dõi uốn nắn kòp thời.
- Chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa.
- Treo tranh:
- H: Trong tranh vẽ gì?
- H: Trong 3 thứ quả này em thích
loại nào nhất?
-H: Vườn nhà em trồng cây gì?
-H: Chuối chín có màu gì?
-H: Vú sữa chín có màu gì?
-H: Bưởi thường có nhiều vào mùa
nào?
-H: Chủ đề luyện nói là gì?
-H: Tiếng nào mang vần vừa học.

* Hướng dẫn học sinh đọc bài trong
SGK.

• GV: bảng phụ. Phấn màu, bìa ghi bài 4
• HS: hộp đồ dùng toán 1
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Kiểm tra
- GV cho HS làm vào phiếu kiểm - HS làm vào phiếu bài tập
21
bài cũ
tra
a) Tính
0 + 5 = 0 + 0 =
0 + 1 = 4 + 0 =
0 + 2 = 3 + 0 =
b) Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
3 + 0 …. 1 + 2 0 + 3 … 3 + 0
4 + 1 … 2 + 2 1 + 3 … 3 + 1
- Nhận xét cho điểm
- 4 bạn lên làm bài
- HS dưới lớp nhận xét bạn
2. Dạy học
bài mới.
2.1.Giới
thiệu bài
2.2. GV
hướng dẫn
HS làm bài
tập trong
sgk
* GV giới thiệu bài và ghi đầu bài
lên bảng: Luyện tập

sau đó làm bài và sửa bài.
- HS quan sát và trả lời câu hỏi
- 1 HS nêu yêu cầu bài 3
- HS làm bài và 2 em lên bảng
chữa bài
- Học sinh nhận xét bài của bạn.
22
- GV nêu yêu cầu và hướng dẫn
cách làm: lấy một số ở hàng dọc
cộng lần lượt với các số ở hàng
ngang rồi viết kết quả vào các ô
tương ứng ( lưu ý những ô màu
xanh không điền vì các phép tính
đó ta chưa học)
- GVnhận xét và cho điểm.
- 1 HS nêu yêu cầu bài 4
- HS làm bài 4
- 1 học sinh lên bảng làm bài
- Học sinh dưới lớp đọc kết quả
của bạn trên bảng và nhận xét.
3. Củng cố -
Dặn dò.
- Hôm nay học bài gì?
- Cho HS chơi hoạt động nối tiếp
Cách chơi: 1 em nêu phép tính
(VD: 3 + 1) và chỉ đònh 1 em khác
nói kết quả. Nếu em được chỉ đònh
trả lời đúng (bằng 4) thì sẽ được
quyền nêu một phép tính khác và
gọi một bạn trả lời câu hỏi của

thiệu bài.
2.2.. Dạy vần
a. Nhận diện
vần.
b.Đánh vần.
Tiết 1
- Gv nêu yêu cầu.
- GV nhận xét và cho điểm
* GV giới thiệu bài và ghi đầu bài
lên bảng: ay - â - ây
ay
* GV chỉ vần: ay
- GV nhận xét và gài bảng: ay
- Yêu cầu học sinh so sánh: ay - ai
* Vần
- Hướng dẫn HS phân tích vần ay
- Hướng dẫn HS đánh vần vần ay
- Đọc: ay
- GV nhận xét và đọc mẫu
- GV nhận xét và sửa lỗi.
* Tiếng, từ khóa.
- Hãy thêm b vào ay để có tiếng
mới.
- GV nhận xét và gài bảng: bay.
- Hương dẫn học sinh phân tích
tiếng bay.
- Hướng dẫn học sinh đánh vần
tiếng bay
- Đọc: bay
- GV nhận xét sửa lỗi phát âm.

- Đánh vần và đọc trơn từ mới:
máy bay (Cá nhân, nhóm, lớp).
- Học sinh nêu và đọc cá nhân,
cả lớp : ay - bay - máy bay
24
c. Đọc từ ứng
dụng.
d. Hướng dẫn
viết.
2.3. Luyện tập.
a. Luyện đọc.
b. Luyện viết.
1.
â - ây
( Tiến hành tương tự ay)
* Chú ý : So sánh ay - ây
* GV ghi bảng từ ứng dụng.
cối xay vây cá
ngày hội cây cối
-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng,
đọc trơn từ.
- GV đọc mẫu, kết hợp giải nghóa
từ.
- GV nhận xét và sửa lỗi phát âm.
* Viết bảng con:
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu
quy trình viết.
-Hướng dẫn cách viết.
-Nhận xét, sửa sai.
* Luyện đọc phần bài học ở tiết 1

.
- Học sinh lần lượt đọc: ( CN+
TT) ay - bay - máy bay
â - ây - nhảy dây
- Học sinh đọc các từ ứng dụng
theo cá nhân, lớp.
- 2 em đọc câu ứng dụng.
- Nhận biết tiếng có ay – ây.
- Học sinh luyện đọc cá nhân,
lớp.
- Cá nhân, lớp.
* Viết vào vở tập viết.
25

Trích đoạn TUẦN 11 Thứ hai ngày 17 tháng 11 năm 2008. III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌCCHỦ YẾU: CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: MỤC TIÊU: Sau bài học học sinh biết CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU.
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status